Bảng giá đất xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Ko được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Ko theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Ko năm 2026

Khu vực: xã Ia Ko.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 9.600 đến 1.490.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Ko Tuyến đường liên huyện cǜ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) đoạn qua địa giới hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1
Đất ở nông thôn 1.490.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1 - Giáp ranh giới xã Ia Glai
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới trụ sở Nông trường cao su Ia Hlốp
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Hết ranh giới trụ sở nông trường cao su Ia Hlốp - Giáp ranh giới Xã Ia Ko
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Chín (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 10)
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Tiếp vị trí 1 - Hết cầu Ia Blin
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Hết cầu Ia Blin - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đường đi Làng Vel - Trụ sở làm việc Nông trường cà phê Việt Đức
Đất ở nông thôn 765.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Hết đường đi Làng Vel - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hlốp cǜ)
Đất ở nông thôn 655.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đầu trụ sở làm việc nông trường cà phê Việt Đức - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Đầu ranh giới Xã Ia Hla (giáp Xã Ia Dreng) - Cầu suối Ia Ko
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ranh giới Xã Ia Ko - Ngã ba Tai Pêr (cây xăng)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ngã ba Tai Pêr (cây xăng) - Hết quy hoạch chợ trung tâm xã
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Hết quy hoạch chợ trung tâm xã - Suối Hra
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Suối Hra - Hết ranh giới Xã Ia Hla
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Cầu suối Ia Ko - Hết ranh giới thửa 108 tờ 12
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Hết ranh giới thửa 108 tờ 12 - Ngã ba Tai Pêr (hết đường)
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Tiếp khu vực 1 - Mét thứ 200
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Mét thứ > 200 - Hết ranh giới xã
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các đường đội 1, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Ko D32 - Đường trong chợ phía Bắc
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường đi Xã Ia Vê, Huyện Chư Prông (cǜ)
Đầu ranh giới đất nhà ông Rah Lan Chơn - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường vào UBND xã
Ngã ba Liên Xã - Ngã ba đường vào Làng Mung
Đất ở nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Làng Mung - Hết đường vào Làng Mung
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Cây Xoài - Hết Thôn Cây Xoài
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường liên xã (đi thị trấn Chư Sê cǜ) - Vào chợ
Đất ở nông thôn 745.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Tây -
Đất ở nông thôn 785.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Đông -
Đất ở nông thôn 695.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch khu vực trạm y tế cǜ -
Đất ở nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch chi tiết Làng Á -
Đất ở nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu quy hoạch chi tiết đất dân cư tại Thôn Tai Pêr, Xã Ia Hla (cǜ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 257.000 206.000 165.000 0
Xã Ia Ko Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 115.000 0
Xã Ia Ko Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 126.000 101.000 81.000 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên huyện cǜ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) đoạn qua địa giới hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 745.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1 - Giáp ranh giới xã Ia Glai
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới trụ sở Nông trường cao su Ia Hlốp
Đất TM-DV nông thôn 675.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Hết ranh giới trụ sở nông trường cao su Ia Hlốp - Giáp ranh giới Xã Ia Ko
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Chín (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV nông thôn 675.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Tiếp vị trí 1 - Hết cầu Ia Blin
Đất TM-DV nông thôn 525.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Hết cầu Ia Blin - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đường đi Làng Vel - Trụ sở làm việc Nông trường cà phê Việt Đức
Đất TM-DV nông thôn 382.500 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Hết đường đi Làng Vel - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hlốp cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 327.500 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đầu trụ sở làm việc nông trường cà phê Việt Đức - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 247.500 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Đầu ranh giới Xã Ia Hla (giáp Xã Ia Dreng) - Cầu suối Ia Ko
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ranh giới Xã Ia Ko - Ngã ba Tai Pêr (cây xăng)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ngã ba Tai Pêr (cây xăng) - Hết quy hoạch chợ trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Hết quy hoạch chợ trung tâm xã - Suối Hra
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Suối Hra - Hết ranh giới Xã Ia Hla
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Cầu suối Ia Ko - Hết ranh giới thửa 108 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Hết ranh giới thửa 108 tờ 12 - Ngã ba Tai Pêr (hết đường)
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Tiếp khu vực 1 - Mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Mét thứ > 200 - Hết ranh giới xã
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các đường đội 1, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ia Ko D32 - Đường trong chợ phía Bắc
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường đi Xã Ia Vê, Huyện Chư Prông (cǜ)
Đầu ranh giới đất nhà ông Rah Lan Chơn - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường vào UBND xã
Ngã ba Liên Xã - Ngã ba đường vào Làng Mung
Đất TM-DV nông thôn 127.500 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Làng Mung - Hết đường vào Làng Mung
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Cây Xoài - Hết Thôn Cây Xoài
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường liên xã (đi thị trấn Chư Sê cǜ) - Vào chợ
Đất TM-DV nông thôn 372.500 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Tây -
Đất TM-DV nông thôn 392.500 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Đông -
Đất TM-DV nông thôn 347.500 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch khu vực trạm y tế cǜ -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch chi tiết Làng Á -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu quy hoạch chi tiết đất dân cư tại Thôn Tai Pêr, Xã Ia Hla (cǜ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 128.500 103.000 82.500 0
Xã Ia Ko Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 57.500 0
Xã Ia Ko Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 63.000 50.500 40.500 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên huyện cǜ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) đoạn qua địa giới hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 596.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1 - Giáp ranh giới xã Ia Glai
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới trụ sở Nông trường cao su Ia Hlốp
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Hết ranh giới trụ sở nông trường cao su Ia Hlốp - Giáp ranh giới Xã Ia Ko
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Chín (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Tiếp vị trí 1 - Hết cầu Ia Blin
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Hết cầu Ia Blin - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 328.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đường đi Làng Vel - Trụ sở làm việc Nông trường cà phê Việt Đức
Đất SX-KD nông thôn 306.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Hết đường đi Làng Vel - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hlốp cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 262.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đầu trụ sở làm việc nông trường cà phê Việt Đức - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Đầu ranh giới Xã Ia Hla (giáp Xã Ia Dreng) - Cầu suối Ia Ko
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ranh giới Xã Ia Ko - Ngã ba Tai Pêr (cây xăng)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ngã ba Tai Pêr (cây xăng) - Hết quy hoạch chợ trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Hết quy hoạch chợ trung tâm xã - Suối Hra
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Suối Hra - Hết ranh giới Xã Ia Hla
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Cầu suối Ia Ko - Hết ranh giới thửa 108 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Hết ranh giới thửa 108 tờ 12 - Ngã ba Tai Pêr (hết đường)
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Tiếp khu vực 1 - Mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Mét thứ > 200 - Hết ranh giới xã
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các đường đội 1, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ia Ko D32 - Đường trong chợ phía Bắc
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường đi Xã Ia Vê, Huyện Chư Prông (cǜ)
Đầu ranh giới đất nhà ông Rah Lan Chơn - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường vào UBND xã
Ngã ba Liên Xã - Ngã ba đường vào Làng Mung
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Làng Mung - Hết đường vào Làng Mung
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Cây Xoài - Hết Thôn Cây Xoài
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường liên xã (đi thị trấn Chư Sê cǜ) - Vào chợ
Đất SX-KD nông thôn 298.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Tây -
Đất SX-KD nông thôn 314.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Đông -
Đất SX-KD nông thôn 278.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch khu vực trạm y tế cǜ -
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch chi tiết Làng Á -
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu quy hoạch chi tiết đất dân cư tại Thôn Tai Pêr, Xã Ia Hla (cǜ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 102.800 82.400 66.000 0
Xã Ia Ko Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 57.600 46.000 0
Xã Ia Ko Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 50.400 40.400 32.400 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất trồng lúa 60.000 43.800 22.800 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 43.800 22.800 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất trồng cây lâu năm 64.000 48.000 27.500 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.000 22.000 10.000 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 26.000 22.000 10.000 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất rừng sản xuất 30.000 13.000 12.000 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất rừng phòng hộ 24.000 10.400 9.600 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất rừng đặc dụng 24.000 10.400 9.600 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên huyện cǜ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) đoạn qua địa giới hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1
Đất ở nông thôn 1.490.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1 - Giáp ranh giới xã Ia Glai
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới trụ sở Nông trường cao su Ia Hlốp
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Hết ranh giới trụ sở nông trường cao su Ia Hlốp - Giáp ranh giới Xã Ia Ko
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Chín (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 10)
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Tiếp vị trí 1 - Hết cầu Ia Blin
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Hết cầu Ia Blin - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đường đi Làng Vel - Trụ sở làm việc Nông trường cà phê Việt Đức
Đất ở nông thôn 765.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Hết đường đi Làng Vel - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hlốp cǜ)
Đất ở nông thôn 655.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đầu trụ sở làm việc nông trường cà phê Việt Đức - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Đầu ranh giới Xã Ia Hla (giáp Xã Ia Dreng) - Cầu suối Ia Ko
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ranh giới Xã Ia Ko - Ngã ba Tai Pêr (cây xăng)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ngã ba Tai Pêr (cây xăng) - Hết quy hoạch chợ trung tâm xã
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Hết quy hoạch chợ trung tâm xã - Suối Hra
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Suối Hra - Hết ranh giới Xã Ia Hla
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Cầu suối Ia Ko - Hết ranh giới thửa 108 tờ 12
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Hết ranh giới thửa 108 tờ 12 - Ngã ba Tai Pêr (hết đường)
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Tiếp khu vực 1 - Mét thứ 200
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Mét thứ > 200 - Hết ranh giới xã
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các đường đội 1, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Ko D32 - Đường trong chợ phía Bắc
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường đi Xã Ia Vê, Huyện Chư Prông (cǜ)
Đầu ranh giới đất nhà ông Rah Lan Chơn - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường vào UBND xã
Ngã ba Liên Xã - Ngã ba đường vào Làng Mung
Đất ở nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Làng Mung - Hết đường vào Làng Mung
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Cây Xoài - Hết Thôn Cây Xoài
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường liên xã (đi thị trấn Chư Sê cǜ) - Vào chợ
Đất ở nông thôn 745.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Tây -
Đất ở nông thôn 785.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Đông -
Đất ở nông thôn 695.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch khu vực trạm y tế cǜ -
Đất ở nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch chi tiết Làng Á -
Đất ở nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu quy hoạch chi tiết đất dân cư tại Thôn Tai Pêr, Xã Ia Hla (cǜ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 257.000 206.000 165.000 0
Xã Ia Ko Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 115.000 0
Xã Ia Ko Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 126.000 101.000 81.000 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên huyện cǜ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) đoạn qua địa giới hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 745.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1 - Giáp ranh giới xã Ia Glai
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới trụ sở Nông trường cao su Ia Hlốp
Đất TM-DV nông thôn 675.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Hết ranh giới trụ sở nông trường cao su Ia Hlốp - Giáp ranh giới Xã Ia Ko
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Chín (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV nông thôn 675.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Tiếp vị trí 1 - Hết cầu Ia Blin
Đất TM-DV nông thôn 525.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Hết cầu Ia Blin - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đường đi Làng Vel - Trụ sở làm việc Nông trường cà phê Việt Đức
Đất TM-DV nông thôn 382.500 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Hết đường đi Làng Vel - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hlốp cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 327.500 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đầu trụ sở làm việc nông trường cà phê Việt Đức - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 247.500 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Đầu ranh giới Xã Ia Hla (giáp Xã Ia Dreng) - Cầu suối Ia Ko
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ranh giới Xã Ia Ko - Ngã ba Tai Pêr (cây xăng)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ngã ba Tai Pêr (cây xăng) - Hết quy hoạch chợ trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Hết quy hoạch chợ trung tâm xã - Suối Hra
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Suối Hra - Hết ranh giới Xã Ia Hla
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Cầu suối Ia Ko - Hết ranh giới thửa 108 tờ 12
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Hết ranh giới thửa 108 tờ 12 - Ngã ba Tai Pêr (hết đường)
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Tiếp khu vực 1 - Mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Mét thứ > 200 - Hết ranh giới xã
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các đường đội 1, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ia Ko D32 - Đường trong chợ phía Bắc
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường đi Xã Ia Vê, Huyện Chư Prông (cǜ)
Đầu ranh giới đất nhà ông Rah Lan Chơn - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường vào UBND xã
Ngã ba Liên Xã - Ngã ba đường vào Làng Mung
Đất TM-DV nông thôn 127.500 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Làng Mung - Hết đường vào Làng Mung
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Cây Xoài - Hết Thôn Cây Xoài
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường liên xã (đi thị trấn Chư Sê cǜ) - Vào chợ
Đất TM-DV nông thôn 372.500 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Tây -
Đất TM-DV nông thôn 392.500 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Đông -
Đất TM-DV nông thôn 347.500 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch khu vực trạm y tế cǜ -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch chi tiết Làng Á -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu quy hoạch chi tiết đất dân cư tại Thôn Tai Pêr, Xã Ia Hla (cǜ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 128.500 103.000 82.500 0
Xã Ia Ko Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 57.500 0
Xã Ia Ko Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 63.000 50.500 40.500 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên huyện cǜ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) đoạn qua địa giới hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 596.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1 - Giáp ranh giới xã Ia Glai
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới trụ sở Nông trường cao su Ia Hlốp
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Hết ranh giới trụ sở nông trường cao su Ia Hlốp - Giáp ranh giới Xã Ia Ko
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Chín (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Tiếp vị trí 1 - Hết cầu Ia Blin
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Hết cầu Ia Blin - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 328.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đường đi Làng Vel - Trụ sở làm việc Nông trường cà phê Việt Đức
Đất SX-KD nông thôn 306.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Hết đường đi Làng Vel - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hlốp cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 262.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đầu trụ sở làm việc nông trường cà phê Việt Đức - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Đầu ranh giới Xã Ia Hla (giáp Xã Ia Dreng) - Cầu suối Ia Ko
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ranh giới Xã Ia Ko - Ngã ba Tai Pêr (cây xăng)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ngã ba Tai Pêr (cây xăng) - Hết quy hoạch chợ trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Hết quy hoạch chợ trung tâm xã - Suối Hra
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Suối Hra - Hết ranh giới Xã Ia Hla
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Cầu suối Ia Ko - Hết ranh giới thửa 108 tờ 12
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cǜ đi Xã Ia Hla cǜ
Hết ranh giới thửa 108 tờ 12 - Ngã ba Tai Pêr (hết đường)
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Tiếp khu vực 1 - Mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)
Mét thứ > 200 - Hết ranh giới xã
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Ko Các đường đội 1, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ia Ko D32 - Đường trong chợ phía Bắc
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường đi Xã Ia Vê, Huyện Chư Prông (cǜ)
Đầu ranh giới đất nhà ông Rah Lan Chơn - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường vào UBND xã
Ngã ba Liên Xã - Ngã ba đường vào Làng Mung
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Làng Mung - Hết đường vào Làng Mung
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Ko Đường liên thôn
Đường ngã ba Cây Xoài - Hết Thôn Cây Xoài
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường liên xã (đi thị trấn Chư Sê cǜ) - Vào chợ
Đất SX-KD nông thôn 298.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Tây -
Đất SX-KD nông thôn 314.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực chợ Ia Hlốp
Đường phía trong, ngoài chợ phía Đông -
Đất SX-KD nông thôn 278.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch khu vực trạm y tế cǜ -
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cǜ)
Khu quy hoạch chi tiết Làng Á -
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu quy hoạch chi tiết đất dân cư tại Thôn Tai Pêr, Xã Ia Hla (cǜ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ko Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 102.800 82.400 66.000 0
Xã Ia Ko Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 57.600 46.000 0
Xã Ia Ko Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 50.400 40.400 32.400 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất trồng lúa 60.000 43.800 22.800 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 43.800 22.800 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất trồng cây lâu năm 64.000 48.000 27.500 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.000 22.000 10.000 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 26.000 22.000 10.000 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất rừng sản xuất 30.000 13.000 12.000 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất rừng phòng hộ 24.000 10.400 9.600 0
Xã Ia Ko Xã Ia Ko
-
Đất rừng đặc dụng 24.000 10.400 9.600 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Ko Tuyến đường liên huyện cǜ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) đoạn qua địa giới hành chính xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1
Đất ở nông thôn 1.490.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1 - Giáp ranh giới xã Ia Glai
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới trụ sở Nông trường cao su Ia Hlốp
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cǜ - Xã Ia Ko)
Hết ranh giới trụ sở nông trường cao su Ia Hlốp - Giáp ranh giới Xã Ia Ko
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Ngã ba đường đi thị trấn (cǜ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Chín (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 10)
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Tiếp vị trí 1 - Hết cầu Ia Blin
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cǜ đi thị trấn Chư Sê cǜ)
Hết cầu Ia Blin - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cǜ)
Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đường đi Làng Vel - Trụ sở làm việc Nông trường cà phê Việt Đức
Đất ở nông thôn 765.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Hết đường đi Làng Vel - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hlốp cǜ)
Đất ở nông thôn 655.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đầu trụ sở làm việc nông trường cà phê Việt Đức - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cǜ)
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Đầu ranh giới Xã Ia Hla (giáp Xã Ia Dreng) - Cầu suối Ia Ko
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ranh giới Xã Ia Ko - Ngã ba Tai Pêr (cây xăng)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Ngã ba Tai Pêr (cây xăng) - Hết quy hoạch chợ trung tâm xã
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia Ko Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cǜ
Hết quy hoạch chợ trung tâm xã - Suối Hra
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Ko

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Hlốp, Xã Ia Hla, Xã Ia Ko (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Ko theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ia Ko có diện tích tự nhiên 210,72 km² với quy mô dân số 24.935 người, mật độ dân cư đạt 118,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Ko được đặt tại UBND xã Ia Ko, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Ko không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Ko là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Ko, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai là 1.490.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai là khoảng 291.111 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1033 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?