Bảng giá đất xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Krêl được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Krêl theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Krêl năm 2026

Khu vực: xã Ia Krêl.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 8.800 đến 2.480.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II - Làng Ngo Le
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II, III thôn Thanh Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II, thôn Ia lâm Tốk (phía sau khu tiểu thủ công nghiệp huyện Đức Cơ cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Gào
Ngã 3 làng Gào cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh - Hết khu dân cư làng Gào
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Klũh Yẽh
Ngã 3 làng Gào cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh - Hết khu dân cư làng Klũh Yẽh
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Phang
Ranh giới xã Ia Din cũ - Hết khu dân cư làng Phang
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất ở nông thôn 1.225.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã
Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ6
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã (đường Thanh Niên)
Quốc lộ 19 - Ranh giới xã Ia Krêl (cũ) - Ia Dơk
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã (làng Nerh)
Đường quy hoạch Đ1 - Hết khu quy hoạch
Đất ở nông thôn 665.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường nhựa vào thôn Đoàn Kết (làng Blang cũ)
Quốc lộ 19 - Cầu C6
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến II - Thôn Thanh Giáo
Giáp sân bóng Nhà máy chế biến mủ cao su Chi nhánh Công ty 75 - Hết đường và các đường quy hoạch phía sau trụ sở Đội 2 Công ty 75
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến II (thôn Đồng Tâm 1 - phía sau Nhà sinh hoạt cộng đồng)
Đường nhựa vào trường THPT Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến III, thôn Ia lâm Tốk (phía sau khu tiểu thủ công nghiệp huyện Đức Cơ cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường số 1 (tuyến 2 quy hoạch thôn Thanh Tân)
Ranh giới quy hoạch Nhà Văn hóa - Đường số 3; hết Đường số 2 và từ Ranh giới quy hoạch Nhà Văn hóa đến hết đường (giáp đất khu dân cư)
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường tuyến II (thôn Đoàn Kết (thôn Đồng Tâm 2 cũ) và thôn Thống Nhất)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường tuyến II (thôn Thống Nhất)
Nhà ông Đỗ Duy Ngãi đi qua trường THPT Tôn Đức Thắng - Nhà ông Nguyễn Văn Thường
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường vào làng Ngo Le
Quốc lộ 19 - Ngã 3 đầu làng
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Hết cầu Nước Pít (ranh giới huyện Đức Cơ cũ) - Hết cống thoát nước dốc 27
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Hết cống thoát nước dốc 27 - Đường vào lô 2 (đường thứ 2 qua trường tiểu học Hùng Vương)
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đường vào lô 2 (đường thứ 2 qua trường tiểu học Hùng Vương) - Ranh giới xã Ia Din (cũ) - Ia Krêl
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Krêl - Ia Din (cũ) - Đường vào làng Ngol Rông
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đường vào làng Ngol Rông - Hết cống lở
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Hết cống lở - Ranh giới UBND xã (đường vào làng Khóp)
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Ranh giới UBND xã (đường vào làng Khóp) - Ranh giới xã Ia Krêl - TT Chư Ty (cũ)
Đất ở nông thôn 1.595.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đất quy hoạch trường mẫu giáo (MG-1) - Đường số 5
Đất ở nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đất quy hoạch trụ sở thôn - Đường số 2
Đất ở nông thôn 2.440.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Hết ranh giới đội thuế số 1 - Ngã 3 sân bóng (đầu làng Yít rông)
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Ngã 3 sân bóng (đầu làng Yít Tú) - Ranh giới xã Ia Din - IaLang cũ
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Ranh giới xã Ia Lang - Ia Din cũ - Ngã 3 đi vào làng Phang
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Ngã 3 đi vào làng Phang - Ngã 3 làng Gào (cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh)
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến II (Thôn Đồng Tâm 2)
Đất khu dân cư hiện trạng - Đất khu dân cư hiện trạng
Đất ở nông thôn 785.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 344.000 275.000 220.000 0
Xã Ia Krêl Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 241.000 193.000 154.000 0
Xã Ia Krêl Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 169.000 135.000 108.000 0
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II - Làng Ngo Le
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 147.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II, III thôn Thanh Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 147.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II, thôn Ia lâm Tốk (phía sau khu tiểu thủ công nghiệp huyện Đức Cơ cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Gào
Ngã 3 làng Gào cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh - Hết khu dân cư làng Gào
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Klũh Yẽh
Ngã 3 làng Gào cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh - Hết khu dân cư làng Klũh Yẽh
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Phang
Ranh giới xã Ia Din cũ - Hết khu dân cư làng Phang
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất TM-DV nông thôn 612.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã
Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ6
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã (đường Thanh Niên)
Quốc lộ 19 - Ranh giới xã Ia Krêl (cũ) - Ia Dơk
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã (làng Nerh)
Đường quy hoạch Đ1 - Hết khu quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn 332.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường nhựa vào thôn Đoàn Kết (làng Blang cũ)
Quốc lộ 19 - Cầu C6
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến II - Thôn Thanh Giáo
Giáp sân bóng Nhà máy chế biến mủ cao su Chi nhánh Công ty 75 - Hết đường và các đường quy hoạch phía sau trụ sở Đội 2 Công ty 75
Đất TM-DV nông thôn 147.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến II (thôn Đồng Tâm 1 - phía sau Nhà sinh hoạt cộng đồng)
Đường nhựa vào trường THPT Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến III, thôn Ia lâm Tốk (phía sau khu tiểu thủ công nghiệp huyện Đức Cơ cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 147.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường số 1 (tuyến 2 quy hoạch thôn Thanh Tân)
Ranh giới quy hoạch Nhà Văn hóa - Đường số 3; hết Đường số 2 và từ Ranh giới quy hoạch Nhà Văn hóa đến hết đường (giáp đất khu dân cư)
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường tuyến II (thôn Đoàn Kết (thôn Đồng Tâm 2 cũ) và thôn Thống Nhất)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường tuyến II (thôn Thống Nhất)
Nhà ông Đỗ Duy Ngãi đi qua trường THPT Tôn Đức Thắng - Nhà ông Nguyễn Văn Thường
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường vào làng Ngo Le
Quốc lộ 19 - Ngã 3 đầu làng
Đất TM-DV nông thôn 147.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Hết cầu Nước Pít (ranh giới huyện Đức Cơ cũ) - Hết cống thoát nước dốc 27
Đất TM-DV nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Hết cống thoát nước dốc 27 - Đường vào lô 2 (đường thứ 2 qua trường tiểu học Hùng Vương)
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đường vào lô 2 (đường thứ 2 qua trường tiểu học Hùng Vương) - Ranh giới xã Ia Din (cũ) - Ia Krêl
Đất TM-DV nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Krêl - Ia Din (cũ) - Đường vào làng Ngol Rông
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đường vào làng Ngol Rông - Hết cống lở
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Hết cống lở - Ranh giới UBND xã (đường vào làng Khóp)
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Ranh giới UBND xã (đường vào làng Khóp) - Ranh giới xã Ia Krêl - TT Chư Ty (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 797.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đất quy hoạch trường mẫu giáo (MG-1) - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đất quy hoạch trụ sở thôn - Đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 1.220.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Hết ranh giới đội thuế số 1 - Ngã 3 sân bóng (đầu làng Yít rông)
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Ngã 3 sân bóng (đầu làng Yít Tú) - Ranh giới xã Ia Din - IaLang cũ
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Ranh giới xã Ia Lang - Ia Din cũ - Ngã 3 đi vào làng Phang
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Ngã 3 đi vào làng Phang - Ngã 3 làng Gào (cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh)
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến II (Thôn Đồng Tâm 2)
Đất khu dân cư hiện trạng - Đất khu dân cư hiện trạng
Đất TM-DV nông thôn 392.500 0 0 0
Xã Ia Krêl Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 172.000 137.500 110.000 0
Xã Ia Krêl Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 120.500 96.500 77.000 0
Xã Ia Krêl Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 84.500 67.500 54.000 0
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II - Làng Ngo Le
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II, III thôn Thanh Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II, thôn Ia lâm Tốk (phía sau khu tiểu thủ công nghiệp huyện Đức Cơ cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Gào
Ngã 3 làng Gào cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh - Hết khu dân cư làng Gào
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Klũh Yẽh
Ngã 3 làng Gào cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh - Hết khu dân cư làng Klũh Yẽh
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Phang
Ranh giới xã Ia Din cũ - Hết khu dân cư làng Phang
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất SX-KD nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã
Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ6
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã (đường Thanh Niên)
Quốc lộ 19 - Ranh giới xã Ia Krêl (cũ) - Ia Dơk
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã (làng Nerh)
Đường quy hoạch Đ1 - Hết khu quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 266.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường nhựa vào thôn Đoàn Kết (làng Blang cũ)
Quốc lộ 19 - Cầu C6
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến II - Thôn Thanh Giáo
Giáp sân bóng Nhà máy chế biến mủ cao su Chi nhánh Công ty 75 - Hết đường và các đường quy hoạch phía sau trụ sở Đội 2 Công ty 75
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến II (thôn Đồng Tâm 1 - phía sau Nhà sinh hoạt cộng đồng)
Đường nhựa vào trường THPT Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến III, thôn Ia lâm Tốk (phía sau khu tiểu thủ công nghiệp huyện Đức Cơ cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường số 1 (tuyến 2 quy hoạch thôn Thanh Tân)
Ranh giới quy hoạch Nhà Văn hóa - Đường số 3; hết Đường số 2 và từ Ranh giới quy hoạch Nhà Văn hóa đến hết đường (giáp đất khu dân cư)
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường tuyến II (thôn Đoàn Kết (thôn Đồng Tâm 2 cũ) và thôn Thống Nhất)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường tuyến II (thôn Thống Nhất)
Nhà ông Đỗ Duy Ngãi đi qua trường THPT Tôn Đức Thắng - Nhà ông Nguyễn Văn Thường
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường vào làng Ngo Le
Quốc lộ 19 - Ngã 3 đầu làng
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Hết cầu Nước Pít (ranh giới huyện Đức Cơ cũ) - Hết cống thoát nước dốc 27
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Hết cống thoát nước dốc 27 - Đường vào lô 2 (đường thứ 2 qua trường tiểu học Hùng Vương)
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đường vào lô 2 (đường thứ 2 qua trường tiểu học Hùng Vương) - Ranh giới xã Ia Din (cũ) - Ia Krêl
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Krêl - Ia Din (cũ) - Đường vào làng Ngol Rông
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đường vào làng Ngol Rông - Hết cống lở
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Hết cống lở - Ranh giới UBND xã (đường vào làng Khóp)
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Ranh giới UBND xã (đường vào làng Khóp) - Ranh giới xã Ia Krêl - TT Chư Ty (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 638.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đất quy hoạch trường mẫu giáo (MG-1) - Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Quốc lộ 19
Đất quy hoạch trụ sở thôn - Đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 976.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Hết ranh giới đội thuế số 1 - Ngã 3 sân bóng (đầu làng Yít rông)
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Ngã 3 sân bóng (đầu làng Yít Tú) - Ranh giới xã Ia Din - IaLang cũ
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Ranh giới xã Ia Lang - Ia Din cũ - Ngã 3 đi vào làng Phang
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến đường liên xã Ia Din cũ
Ngã 3 đi vào làng Phang - Ngã 3 làng Gào (cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Tuyến II (Thôn Đồng Tâm 2)
Đất khu dân cư hiện trạng - Đất khu dân cư hiện trạng
Đất SX-KD nông thôn 314.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 137.600 110.000 88.000 0
Xã Ia Krêl Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 96.400 77.200 61.600 0
Xã Ia Krêl Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 67.600 54.000 43.200 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
-
Đất trồng lúa 44.000 38.300 17.200 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
-
Đất trồng cây hàng năm 44.000 38.300 17.200 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
-
Đất trồng cây lâu năm 39.000 35.000 18.000 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000 21.000 18.000 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 24.000 21.000 18.000 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.400 8.800 0
Xã Ia Krêl Xã Ia Krêl
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 10.400 8.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II - Làng Ngo Le
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II, III thôn Thanh Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Các đường quy hoạch tuyến II, thôn Ia lâm Tốk (phía sau khu tiểu thủ công nghiệp huyện Đức Cơ cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Gào
Ngã 3 làng Gào cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh - Hết khu dân cư làng Gào
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Klũh Yẽh
Ngã 3 làng Gào cạnh trường PTTH bán trú Siu Bleh - Hết khu dân cư làng Klũh Yẽh
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường làng Phang
Ranh giới xã Ia Din cũ - Hết khu dân cư làng Phang
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất ở nông thôn 1.225.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã
Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ6
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã (đường Thanh Niên)
Quốc lộ 19 - Ranh giới xã Ia Krêl (cũ) - Ia Dơk
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường liên xã (làng Nerh)
Đường quy hoạch Đ1 - Hết khu quy hoạch
Đất ở nông thôn 665.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường nhựa vào thôn Đoàn Kết (làng Blang cũ)
Quốc lộ 19 - Cầu C6
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến II - Thôn Thanh Giáo
Giáp sân bóng Nhà máy chế biến mủ cao su Chi nhánh Công ty 75 - Hết đường và các đường quy hoạch phía sau trụ sở Đội 2 Công ty 75
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến II (thôn Đồng Tâm 1 - phía sau Nhà sinh hoạt cộng đồng)
Đường nhựa vào trường THPT Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường quy hoạch tuyến III, thôn Ia lâm Tốk (phía sau khu tiểu thủ công nghiệp huyện Đức Cơ cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Krêl Đường số 1 (tuyến 2 quy hoạch thôn Thanh Tân)
Ranh giới quy hoạch Nhà Văn hóa - Đường số 3; hết Đường số 2 và từ Ranh giới quy hoạch Nhà Văn hóa đến hết đường (giáp đất khu dân cư)
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Krêl

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Lang, Xã Ia Din, Xã Ia Krêl (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Krêl theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ia Krêl có diện tích tự nhiên 146,92 km² với quy mô dân số 22.944 người, mật độ dân cư đạt 156,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Krêl được đặt tại UBND xã Ia Din, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Krêl không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Krêl là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Krêl, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai là 2.480.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai là khoảng 292.047 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1462 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?