Bảng giá đất xã Ia Le, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Le, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ia Le, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Le được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Le theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Le, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Le, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Le năm 2026

Khu vực: xã Ia Le.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 136.000 đến 2.425.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Le Các đường trong quy hoạch chợ
-
Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Ngã 3 chợ - Làng Kênh Mek
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Làng Kênh Mek - Hết ranh giới xã Ia Blứ cũ
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Quốc lộ 14 - Ngã 4 thứ 2 đi thôn Lương Hà
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Ngã 4 thứ 2 đi thôn Lương Hà - Hết đường
Đất ở nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Giáp ranh giới xã Ia Le cũ - Hết ngã 4 đất nhà ông Mai Bá Thiều
Đất ở nông thôn 515.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ngã 4 đầu ranh giới đất nhà ông Mai Bá Thiều - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh - Ngã 3 Huế (nhà ông Lý Đắc Tý)
Đất ở nông thôn 710.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Ngã 3 Huế (nhà ông Lý Đắc Tý) - Hết nhà ông Long (sân bóng đá)
Đất ở nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Long (sân bóng đá) - Hết ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Sơn
Đất ở nông thôn 590.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Sơn - Hết làng Quái
Đất ở nông thôn 435.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường từ Lương Hà đi Phú Vinh
Giáp ranh giới xã Ia Le cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường từ Phú Vinh đi Thủy Phú và Phú Hà
Ngã 4 nhà ông Mai Bá Thiều - Hết ngã 3 nhà ông Mai
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào làng Phung
Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất ở nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào thôn Ia Jol
Cầu tràn (hết ranh giới Thôn 6) - Hết ranh giới thôn Ia Jol
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào thôn Ia Jol
Hết ranh giới thôn Ia Jol - Hết ranh giới thôn Ia Brêl
Đất ở nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào thôn Ia Jol
Ngã 3 trạm thu phí - Cầu tràn (hết ranh giới Thôn 6)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào thôn Phú Bình
Ngã 3 Phú Bình - Hết đường
Đất ở nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào thôn Phú Bình
Quốc lộ 14 - Cầu Đông Xuân (suối Ia Niel)
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Ia Le Quốc lộ 14
Ranh giới xã Chư Pưh - Đường vào nghĩa địa thôn Phú Bình và thửa 79 tờ 20
Đất ở nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Ia Le Quốc lộ 14
Đường vào nghĩa địa thôn Phú Bình và thửa 79 tờ 20 - Hết thôn Phú Bình
Đất ở nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Ia Le Quốc lộ 14
Hết thôn Phú Bình - Hết ranh giới hội trường thôn Phú An và thửa 319, tờ 30
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Ia Le Quốc lộ 14
Hết ranh giới hội trường thôn Phú An và thửa 319, tờ 30 - Hết ranh giới cây xăng dầu Phú An và thửa 139 tờ 39
Đất ở nông thôn 2.425.000 0 0 0
Xã Ia Le Quốc lộ 14
Hết ranh giới cây xăng dầu Phú An và thửa 139 tờ 39 - Hết đường vào mỏ đá và thửa 222 tờ 39
Đất ở nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Ia Le Quốc lộ 14
Hết đường vào mỏ đá và thửa 222 tờ 39 - Đường đi vào làng Ia Pia và thửa 68 tờ 71
Đất ở nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Ia Le Quốc lộ 14
Đường đi vào làng Ia Pia và thửa 68 tờ 71 - Hết ranh giới xã
Đất ở nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Ia Le Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 433.000 346.000 277.000 0
Xã Ia Le Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 303.000 242.000 194.000 0
Xã Ia Le Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 212.000 170.000 136.000 0
Xã Ia Le Các đường trong quy hoạch chợ
-
Đất TM-DV nông thôn 357.500 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Ngã 3 chợ - Làng Kênh Mek
Đất TM-DV nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Làng Kênh Mek - Hết ranh giới xã Ia Blứ cũ
Đất TM-DV nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Quốc lộ 14 - Ngã 4 thứ 2 đi thôn Lương Hà
Đất TM-DV nông thôn 247.500 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Ngã 4 thứ 2 đi thôn Lương Hà - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 197.500 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Giáp ranh giới xã Ia Le cũ - Hết ngã 4 đất nhà ông Mai Bá Thiều
Đất TM-DV nông thôn 257.500 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ngã 4 đầu ranh giới đất nhà ông Mai Bá Thiều - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 415.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh - Ngã 3 Huế (nhà ông Lý Đắc Tý)
Đất TM-DV nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Ngã 3 Huế (nhà ông Lý Đắc Tý) - Hết nhà ông Long (sân bóng đá)
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Long (sân bóng đá) - Hết ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Sơn
Đất TM-DV nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Sơn - Hết làng Quái
Đất TM-DV nông thôn 217.500 0 0 0
Xã Ia Le Đường từ Lương Hà đi Phú Vinh
Giáp ranh giới xã Ia Le cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường từ Phú Vinh đi Thủy Phú và Phú Hà
Ngã 4 nhà ông Mai Bá Thiều - Hết ngã 3 nhà ông Mai
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào làng Phung
Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 197.500 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào thôn Ia Jol
Cầu tràn (hết ranh giới Thôn 6) - Hết ranh giới thôn Ia Jol
Đất TM-DV nông thôn 247.500 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào thôn Ia Jol
Hết ranh giới thôn Ia Jol - Hết ranh giới thôn Ia Brêl
Đất TM-DV nông thôn 197.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Le Các đường trong quy hoạch chợ
-
Đất ở nông thôn 715.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Ngã 3 chợ - Làng Kênh Mek
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Làng Kênh Mek - Hết ranh giới xã Ia Blứ cũ
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Quốc lộ 14 - Ngã 4 thứ 2 đi thôn Lương Hà
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường đi xã Ia Blứ
Ngã 4 thứ 2 đi thôn Lương Hà - Hết đường
Đất ở nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Giáp ranh giới xã Ia Le cũ - Hết ngã 4 đất nhà ông Mai Bá Thiều
Đất ở nông thôn 515.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ngã 4 đầu ranh giới đất nhà ông Mai Bá Thiều - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Đất ở nông thôn 830.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh - Ngã 3 Huế (nhà ông Lý Đắc Tý)
Đất ở nông thôn 710.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Ngã 3 Huế (nhà ông Lý Đắc Tý) - Hết nhà ông Long (sân bóng đá)
Đất ở nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Long (sân bóng đá) - Hết ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Sơn
Đất ở nông thôn 590.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường liên xã Ia Blứ
Hết ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Sơn - Hết làng Quái
Đất ở nông thôn 435.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường từ Lương Hà đi Phú Vinh
Giáp ranh giới xã Ia Le cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường từ Phú Vinh đi Thủy Phú và Phú Hà
Ngã 4 nhà ông Mai Bá Thiều - Hết ngã 3 nhà ông Mai
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào làng Phung
Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất ở nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Le Đường vào thôn Ia Jol
Cầu tràn (hết ranh giới Thôn 6) - Hết ranh giới thôn Ia Jol
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Le

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Le, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Le, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ia Le, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Blứ, Xã Ia Le (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Le theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ia Le có diện tích tự nhiên 316,88 km² với quy mô dân số 24.289 người, mật độ dân cư đạt 76,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Le được đặt tại UBND xã Ia Le, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Le không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Le là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Le, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Le, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Le, tỉnh Gia Lai là 2.425.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Le, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Le, tỉnh Gia Lai là khoảng 491.431 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1281 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?