Bảng giá đất xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Ly được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Ly theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Ly năm 2026

Khu vực: xã Ia Ly.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 2.890.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) - Hết ngã 3 Sê San
Đất TM-DV nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Đất TM-DV nông thôn 222.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Wừu - Hết đường (bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Wừu - Hết đường (bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 152.500 0 0 0
Xã Ia Ly Kpă Klơng
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Ia Ly Kpă Klơng
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 82.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 72.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 47.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 52.500 0 0 0
Xã Ia Ly Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14
Đất TM-DV nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14
Đất TM-DV nông thôn 81.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14
Đất TM-DV nông thôn 56.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14
Đất TM-DV nông thôn 45.000 0 0 0
Xã Ia Ly Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 94.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 53.000 0 0 0
Xã Ia Ly Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Đường D7B
Đất TM-DV nông thôn 152.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Đường D7B
Đất TM-DV nông thôn 91.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Đường D7B
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Đường D7B
Đất TM-DV nông thôn 51.000 0 0 0
Xã Ia Ly Nguyễn Văn Linh
Phạm Văn Đồng - Đường D29
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh
Phạm Văn Đồng - Đường D29
Đất TM-DV nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh
Phạm Văn Đồng - Đường D29
Đất TM-DV nông thôn 102.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh
Phạm Văn Đồng - Đường D29
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Ia Ly Nguyễn Văn Trỗi
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 70.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 53.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 45.000 0 0 0
Xã Ia Ly Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Ia Ly Phạm Văn Đồng
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 745.000 0 0 0
Xã Ia Ly Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 422.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 372.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 212.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 277.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Ly Phan Đình Giót
Đường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót
Đường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 70.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót
Đường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 53.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót
Đường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 45.000 0 0 0
Xã Ia Ly Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 63.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 50.500 0 0 0
Xã Ia Ly Trường Chinh
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Trường Chinh
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 94.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 197.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 147.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 53.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ia Ly Võ Thị Sáu
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 262.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 97.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 72.500 0 0 0
Xã Ia Ly Wừu
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 94.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 53.000 0 0 0
Xã Ia Ly Tỉnh lộ 661
Ranh giới xã Ia Ly (cũ) - Hết Trường Tiểu học xã Ia Mơ Nông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Ly Tỉnh lộ 661
Hết Trường Tiểu học xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ka (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 237.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)
Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 300
Đất TM-DV nông thôn 197.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)
Hết mét thứ 300 - Mét thứ 500
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)
Hết mét thứ 500 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 82.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ia Phí (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường vào Sê San
Tỉnh lộ 661 - Cầu Ry Ninh 2
Đất TM-DV nông thôn 197.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường vào thuỷ điện Sê San 3
Cầu Ry Ninh 2 - Trung tâm xã mới
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường đi Sê San 3 và khu trung tâm xã mới
Đường vào làng Dóch 1 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D3 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D5 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D6 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D7B (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D13 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D14 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D15 (trừ khu quy hoạch)
Hùng Vương - D6
Đất TM-DV nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D15 (trừ khu quy hoạch)
Đường D6 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D17 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D18 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D19 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 237.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D21 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D22 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D23 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D31 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 157.500 0 0 0
Xã Ia Ly Các đường Quy hoạch còn lại tại các tổ dân phố (trừ thôn Ia Sir cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Ia Ly Các đường còn lại trong các Thôn, Làng và tổ dân phố 3 (thôn Ia Sir cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH C1 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3 (Các lô B01 đến B19)
Đất TM-DV nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH C2 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ16 (Các lô A22 đến A34)
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ2 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ16 - đến đường QH C1 (Các lô A08 đến A20)
Đất TM-DV nông thôn 625.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ2 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ20 (Các lô B20; B21; B22; B23)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ3 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ16 (Lô D01)
Đất TM-DV nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Ia Ly Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Ia Ly Phạm Văn Đồng
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.490.000 0 0 0
Xã Ia Ly Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 845.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở nông thôn 745.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 425.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở nông thôn 555.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Ly Phan Đình Giót
Đường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót
Đường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 141.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót
Đường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót
Đường D14 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Ia Ly Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 101.000 0 0 0
Xã Ia Ly Trường Chinh
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Trường Chinh
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở nông thôn 189.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Ly Võ Thị Sáu
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 525.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Ly Wừu
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 189.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Ly Tỉnh lộ 661
Ranh giới xã Ia Ly (cũ) - Hết Trường Tiểu học xã Ia Mơ Nông (cũ)
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Ia Ly Tỉnh lộ 661
Hết Trường Tiểu học xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ka (cũ)
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)
Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 300
Đất ở nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)
Hết mét thứ 300 - Mét thứ 500
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)
Hết mét thứ 500 - Hết đường
Đất ở nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ia Phí (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường vào Sê San
Tỉnh lộ 661 - Cầu Ry Ninh 2
Đất ở nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường vào thuỷ điện Sê San 3
Cầu Ry Ninh 2 - Trung tâm xã mới
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường đi Sê San 3 và khu trung tâm xã mới
Đường vào làng Dóch 1 - Hết đường
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D3 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D5 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D6 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D7B (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D13 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D14 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D15 (trừ khu quy hoạch)
Hùng Vương - D6
Đất ở nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D15 (trừ khu quy hoạch)
Đường D6 - Hết đường
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D17 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D18 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D19 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D21 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D22 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D23 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D31 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 315.000 0 0 0
Xã Ia Ly Các đường Quy hoạch còn lại tại các tổ dân phố (trừ thôn Ia Sir cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Ia Ly Các đường còn lại trong các Thôn, Làng và tổ dân phố 3 (thôn Ia Sir cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH C1 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3 (Các lô B01 đến B19)
Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH C2 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ16 (Các lô A22 đến A34)
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ2 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ16 - đến đường QH C1 (Các lô A08 đến A20)
Đất ở nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ2 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ20 (Các lô B20; B21; B22; B23)
Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ3 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ16 (Lô D01)
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ3 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ16 (Các lô D07 đến D20)
Đất ở nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ3 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ16 (Các lô D22; D23)
Đất ở nông thôn 1.590.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ16 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3 (Các lô A01 đến A06)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ16 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3 (Các lô A07; C01; C02; C03; C04; C05; D02; D03; D04; D05; D06; D21)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ16 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3: (Các lô B24 đến B49)
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH D2 - Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH rộng 14m (khu C) - đến đường QH D29 (Các lô B1 đến B22)
Đất ở nông thôn 395.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH D4 - Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH D28 - đến đường QH D29 (Các lô A1 đến A42)
Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH D28 - Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH D4 - đến đường QH D2 (Các lô A81 đến A84; Lô C1 đến C14)
Đất ở nông thôn 785.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH rộng 16m (Khu A,B) - Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH D28 - đến đường QH D29 (Các lô A43 đến A80; Lô B23 đến B44)
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH rộng 14m (Khu C) - Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH rộng 16m (Khu A, B) - đến đường QH D2 (Các lô C15 đến C27)
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Ly Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661
Từ đất ở hiện trạng - đến đường QH D29 (Các lô A1 đến A4; Lô C1 đến C5; Lô C32 đến C51)
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH rộng 13,5m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661
Từ đất ở hiện trạng - đến đường QH D29 (Các lô B1 đến B4; Lô D2 đến D26; Lô E1 đến E18)
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH rộng 11,5m (dãy B) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH rộng 11,5m (dãy D,E) - đến đường tỉnh lộ 661 (Các lô B5; B6; B7)
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH rộng 11,5m (dãy D,E) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH rộng 11,5m (dãy B) - đến đường QH D29 (Các lô D27 đến D45; Lô E19 đến E35)
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Ly Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 109.000 0
Xã Ia Ly Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 145.000 116.000 93.000 0
Xã Ia Ly Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 123.000 98.000 78.000 0
Xã Ia Ly Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) - Hết ngã 3 Sê San
Đất TM-DV nông thôn 405.000 0 0 0
Xã Ia Ly Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 515.000 0 0 0
Xã Ia Ly Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Đất TM-DV nông thôn 785.000 0 0 0
Xã Ia Ly Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Wừu - Hết đường (bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 405.000 0 0 0
Xã Ia Ly Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Wừu - Hết đường (bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) - Hết ngã 3 Sê San
Đất TM-DV nông thôn 202.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 257.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Đất TM-DV nông thôn 392.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Wừu - Hết đường (bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 202.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Wừu - Hết đường (bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) - Hết ngã 3 Sê San
Đất TM-DV nông thôn 152.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 192.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Đất TM-DV nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Wừu - Đường (bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 152.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Wừu - Hết đường (bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 202.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 42.400 0 0 0
Xã Ia Ly Tỉnh lộ 661
Ranh giới xã Ia Ly (cũ) - Hết Trường Tiểu học xã Ia Mơ Nông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 208.000 0 0 0
Xã Ia Ly Tỉnh lộ 661
Hết Trường Tiểu học xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ka (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)
Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 300
Đất SX-KD nông thôn 158.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)
Hết mét thứ 300 - Mét thứ 500
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Ly (cũ) - Ia Phí (cũ)
Hết mét thứ 500 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường liên xã Ia Mơ Nông (cũ) - Ia Phí (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường vào Sê San
Tỉnh lộ 661 - Cầu Ry Ninh 2
Đất SX-KD nông thôn 158.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường vào thuỷ điện Sê San 3
Cầu Ry Ninh 2 - Trung tâm xã mới
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường đi Sê San 3 và khu trung tâm xã mới
Đường vào làng Dóch 1 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D3 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D5 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D6 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D7B (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D13 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D14 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D15 (trừ khu quy hoạch)
Hùng Vương - D6
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D15 (trừ khu quy hoạch)
Đường D6 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D17 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D18 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D19 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D21 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D22 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D23 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường D31 (trừ khu quy hoạch)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Ia Ly Các đường Quy hoạch còn lại tại các tổ dân phố (trừ thôn Ia Sir cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Ia Ly Các đường còn lại trong các Thôn, Làng và tổ dân phố 3 (thôn Ia Sir cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH C1 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3 (Các lô B01 đến B19)
Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH C2 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ16 (Các lô A22 đến A34)
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ2 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ16 - đến đường QH C1 (Các lô A08 đến A20)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ2 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ20 (Các lô B20; B21; B22; B23)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ3 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ16 (Lô D01)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ3 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ16 (Các lô D07 đến D20)
Đất SX-KD nông thôn 1.156.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ3 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH C1 - đến đường QH Đ16 (Các lô D22; D23)
Đất SX-KD nông thôn 636.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ16 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3 (Các lô A01 đến A06)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ16 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3 (Các lô A07; C01; C02; C03; C04; C05; D02; D03; D04; D05; D06; D21)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH Đ16 - Khu quy hoạch chợ Ia Ly
Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3: (Các lô B24 đến B49)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH D2 - Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH rộng 14m (khu C) - đến đường QH D29 (Các lô B1 đến B22)
Đất SX-KD nông thôn 158.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH D4 - Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH D28 - đến đường QH D29 (Các lô A1 đến A42)
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH D28 - Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH D4 - đến đường QH D2 (Các lô A81 đến A84; Lô C1 đến C14)
Đất SX-KD nông thôn 314.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH rộng 16m (Khu A,B) - Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH D28 - đến đường QH D29 (Các lô A43 đến A80; Lô B23 đến B44)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH rộng 14m (Khu C) - Khu quy hoạch đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH rộng 16m (Khu A, B) - đến đường QH D2 (Các lô C15 đến C27)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Ly Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661
Từ đất ở hiện trạng - đến đường QH D29 (Các lô A1 đến A4; Lô C1 đến C5; Lô C32 đến C51)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH rộng 13,5m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661
Từ đất ở hiện trạng - đến đường QH D29 (Các lô B1 đến B4; Lô D2 đến D26; Lô E1 đến E18)
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH rộng 11,5m (dãy B) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH rộng 11,5m (dãy D,E) - đến đường tỉnh lộ 661 (Các lô B5; B6; B7)
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường QH rộng 11,5m (dãy D,E) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661
Từ đường QH rộng 11,5m (dãy B) - đến đường QH D29 (Các lô D27 đến D45; Lô E19 đến E35)
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Ly Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 68.000 54.400 43.600 0
Xã Ia Ly Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 58.000 46.400 37.200 0
Xã Ia Ly Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 49.200 39.200 31.200 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
-
Đất trồng lúa 72.000 50.400 21.600 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
-
Đất trồng cây hàng năm 72.000 50.400 21.600 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
-
Đất trồng cây lâu năm 78.000 65.000 26.000 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 18.000 15.000 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 40.000 18.000 15.000 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
-
Đất rừng sản xuất 20.000 17.000 15.000 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
-
Đất rừng phòng hộ 16.000 13.600 12.000 0
Xã Ia Ly Xã Ia Ly
-
Đất rừng đặc dụng 16.000 13.600 12.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ) - Hết ngã 3 Sê San
Đất TM-DV nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Đất TM-DV nông thôn 222.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Wừu - Hết đường (bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương (Tỉnh lộ 661)
Wừu - Hết đường (bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 152.500 0 0 0
Xã Ia Ly Kpă Klơng
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Ia Ly Kpă Klơng
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 82.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 72.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 47.500 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng
Trần Phú - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 52.500 0 0 0
Xã Ia Ly Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14
Đất TM-DV nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Ia Ly Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH D14
Đất TM-DV nông thôn 81.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Ly

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông, Xã Ia Kreng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Ly theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ia Ly có diện tích tự nhiên 210,56 km² với quy mô dân số 13.847 người, mật độ dân cư đạt 65,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Ly được đặt tại UBND thị trấn Ia Ly, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Ly không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Ly là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Ly, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai là 2.890.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai là khoảng 281.114 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?