Bảng giá đất xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Nan được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Nan theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Nan năm 2026

Khu vực: xã Ia Nan.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 11.200 đến 3.360.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Nan Đường đi làng Sơn
Quốc lộ 14C - Hết khu dân cư làng Sơn
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Đức Hưng
Quốc lộ 14C (ngã 4 cạnh điểm Bưu điện Văn hóa xã) - Hết cầu gỗ thôn Đức Hưng
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Ia Boong
Ngã 4 (cạnh chốt dân quân thường trực) - Hết khu dân cư thôn Ia Boong
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã (Khu C) (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã la Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất ở nông thôn 1.115.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Hết ranh giới nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm - Hết ranh giới Trường TH Cù Chính Lan
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Trường TH Cù Chính Lan - Quốc lộ 14C
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Quốc lộ 14C - Ngã 3 hết cầu bà trí
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Ngã 3 hết cầu bà trí - Ranh giới xã Ia Ian - Ia Pnôn (đi Đội 19 Công ty 72)
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã, liên thôn
Ngã 3 Đội 10 Công ty 72 đi qua UBND xã (cũ) - 3 ba cạnh điểm bưu điện văn hóa xã
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường quy hoạch tuyến II, III - Thôn Ia Mút (gần Hội trường thôn)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến 2 làng Nú
Quốc lộ 14C - Đường vào thôn Đức Hưng
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến II làng Mook Trang
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 14C
Quốc lộ 19 (đầu làng Bi) - Ngã 3 Đội 10 Công ty 72
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Nan - Ia Pnôn - Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3)
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3) - Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm)
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm) - Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú)
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi)
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ)
Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ) - Giáp ranh giới khu công nghiệp khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19 (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ2
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Ia Nan Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 198.000 0
Xã Ia Nan Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 217.000 174.000 139.000 0
Xã Ia Nan Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 152.000 122.000 98.000 0
Xã Ia Nan Đường đi làng Sơn
Quốc lộ 14C - Hết khu dân cư làng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Đức Hưng
Quốc lộ 14C (ngã 4 cạnh điểm Bưu điện Văn hóa xã) - Hết cầu gỗ thôn Đức Hưng
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Ia Boong
Ngã 4 (cạnh chốt dân quân thường trực) - Hết khu dân cư thôn Ia Boong
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã (Khu C) (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã la Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất TM-DV nông thôn 557.500 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Hết ranh giới nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm - Hết ranh giới Trường TH Cù Chính Lan
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Trường TH Cù Chính Lan - Quốc lộ 14C
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Quốc lộ 14C - Ngã 3 hết cầu bà trí
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Ngã 3 hết cầu bà trí - Ranh giới xã Ia Ian - Ia Pnôn (đi Đội 19 Công ty 72)
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã, liên thôn
Ngã 3 Đội 10 Công ty 72 đi qua UBND xã (cũ) - 3 ba cạnh điểm bưu điện văn hóa xã
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường quy hoạch tuyến II, III - Thôn Ia Mút (gần Hội trường thôn)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến 2 làng Nú
Quốc lộ 14C - Đường vào thôn Đức Hưng
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến II làng Mook Trang
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 14C
Quốc lộ 19 (đầu làng Bi) - Ngã 3 Đội 10 Công ty 72
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Nan - Ia Pnôn - Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3)
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3) - Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm)
Đất TM-DV nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm) - Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú)
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi)
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ)
Đất TM-DV nông thôn 192.500 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ) - Giáp ranh giới khu công nghiệp khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19 (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ2
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Ia Nan Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 155.000 124.000 99.000 0
Xã Ia Nan Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 108.500 87.000 69.500 0
Xã Ia Nan Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 76.000 61.000 49.000 0
Xã Ia Nan Đường đi làng Sơn
Quốc lộ 14C - Hết khu dân cư làng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Đức Hưng
Quốc lộ 14C (ngã 4 cạnh điểm Bưu điện Văn hóa xã) - Hết cầu gỗ thôn Đức Hưng
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Ia Boong
Ngã 4 (cạnh chốt dân quân thường trực) - Hết khu dân cư thôn Ia Boong
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã (Khu C) (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã la Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất SX-KD nông thôn 446.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Hết ranh giới nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm - Hết ranh giới Trường TH Cù Chính Lan
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Trường TH Cù Chính Lan - Quốc lộ 14C
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Quốc lộ 14C - Ngã 3 hết cầu bà trí
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Ngã 3 hết cầu bà trí - Ranh giới xã Ia Ian - Ia Pnôn (đi Đội 19 Công ty 72)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã, liên thôn
Ngã 3 Đội 10 Công ty 72 đi qua UBND xã (cũ) - 3 ba cạnh điểm bưu điện văn hóa xã
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường quy hoạch tuyến II, III - Thôn Ia Mút (gần Hội trường thôn)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến 2 làng Nú
Quốc lộ 14C - Đường vào thôn Đức Hưng
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến II làng Mook Trang
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 14C
Quốc lộ 19 (đầu làng Bi) - Ngã 3 Đội 10 Công ty 72
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Nan - Ia Pnôn - Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3)
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3) - Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm)
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm) - Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú)
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi)
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ)
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ) - Giáp ranh giới khu công nghiệp khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19 (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ2
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Ia Nan Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 124.000 99.200 79.200 0
Xã Ia Nan Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 86.800 69.600 55.600 0
Xã Ia Nan Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 60.800 48.800 39.200 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất trồng lúa 38.000 33.100 14.900 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất trồng cây hàng năm 38.000 33.100 14.900 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất trồng cây lâu năm 38.000 34.000 18.000 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 19.000 16.000 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 22.000 19.000 16.000 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất rừng sản xuất 18.000 16.000 14.000 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 12.800 11.200 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 12.800 11.200 0
Xã Ia Nan Đường đi làng Sơn
Quốc lộ 14C - Hết khu dân cư làng Sơn
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Đức Hưng
Quốc lộ 14C (ngã 4 cạnh điểm Bưu điện Văn hóa xã) - Hết cầu gỗ thôn Đức Hưng
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Ia Boong
Ngã 4 (cạnh chốt dân quân thường trực) - Hết khu dân cư thôn Ia Boong
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã (Khu C) (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã la Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất ở nông thôn 1.115.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Hết ranh giới nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm - Hết ranh giới Trường TH Cù Chính Lan
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Trường TH Cù Chính Lan - Quốc lộ 14C
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Quốc lộ 14C - Ngã 3 hết cầu bà trí
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Ngã 3 hết cầu bà trí - Ranh giới xã Ia Ian - Ia Pnôn (đi Đội 19 Công ty 72)
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã, liên thôn
Ngã 3 Đội 10 Công ty 72 đi qua UBND xã (cũ) - 3 ba cạnh điểm bưu điện văn hóa xã
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường quy hoạch tuyến II, III - Thôn Ia Mút (gần Hội trường thôn)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến 2 làng Nú
Quốc lộ 14C - Đường vào thôn Đức Hưng
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến II làng Mook Trang
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 14C
Quốc lộ 19 (đầu làng Bi) - Ngã 3 Đội 10 Công ty 72
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Nan - Ia Pnôn - Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3)
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3) - Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm)
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm) - Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú)
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi)
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ)
Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ) - Giáp ranh giới khu công nghiệp khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19 (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ2
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Ia Nan Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 198.000 0
Xã Ia Nan Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 217.000 174.000 139.000 0
Xã Ia Nan Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 152.000 122.000 98.000 0
Xã Ia Nan Đường đi làng Sơn
Quốc lộ 14C - Hết khu dân cư làng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Đức Hưng
Quốc lộ 14C (ngã 4 cạnh điểm Bưu điện Văn hóa xã) - Hết cầu gỗ thôn Đức Hưng
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Ia Boong
Ngã 4 (cạnh chốt dân quân thường trực) - Hết khu dân cư thôn Ia Boong
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã (Khu C) (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã la Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất TM-DV nông thôn 557.500 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Hết ranh giới nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm - Hết ranh giới Trường TH Cù Chính Lan
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Trường TH Cù Chính Lan - Quốc lộ 14C
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Quốc lộ 14C - Ngã 3 hết cầu bà trí
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Ngã 3 hết cầu bà trí - Ranh giới xã Ia Ian - Ia Pnôn (đi Đội 19 Công ty 72)
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã, liên thôn
Ngã 3 Đội 10 Công ty 72 đi qua UBND xã (cũ) - 3 ba cạnh điểm bưu điện văn hóa xã
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường quy hoạch tuyến II, III - Thôn Ia Mút (gần Hội trường thôn)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến 2 làng Nú
Quốc lộ 14C - Đường vào thôn Đức Hưng
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến II làng Mook Trang
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 14C
Quốc lộ 19 (đầu làng Bi) - Ngã 3 Đội 10 Công ty 72
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Nan - Ia Pnôn - Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3)
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3) - Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm)
Đất TM-DV nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm) - Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú)
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi)
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ)
Đất TM-DV nông thôn 192.500 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ) - Giáp ranh giới khu công nghiệp khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19 (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ2
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Ia Nan Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 155.000 124.000 99.000 0
Xã Ia Nan Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 108.500 87.000 69.500 0
Xã Ia Nan Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 76.000 61.000 49.000 0
Xã Ia Nan Đường đi làng Sơn
Quốc lộ 14C - Hết khu dân cư làng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Đức Hưng
Quốc lộ 14C (ngã 4 cạnh điểm Bưu điện Văn hóa xã) - Hết cầu gỗ thôn Đức Hưng
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Ia Boong
Ngã 4 (cạnh chốt dân quân thường trực) - Hết khu dân cư thôn Ia Boong
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã (Khu C) (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã la Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất SX-KD nông thôn 446.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Hết ranh giới nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm - Hết ranh giới Trường TH Cù Chính Lan
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Trường TH Cù Chính Lan - Quốc lộ 14C
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Quốc lộ 14C - Ngã 3 hết cầu bà trí
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Ngã 3 hết cầu bà trí - Ranh giới xã Ia Ian - Ia Pnôn (đi Đội 19 Công ty 72)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã, liên thôn
Ngã 3 Đội 10 Công ty 72 đi qua UBND xã (cũ) - 3 ba cạnh điểm bưu điện văn hóa xã
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường quy hoạch tuyến II, III - Thôn Ia Mút (gần Hội trường thôn)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến 2 làng Nú
Quốc lộ 14C - Đường vào thôn Đức Hưng
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến II làng Mook Trang
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 14C
Quốc lộ 19 (đầu làng Bi) - Ngã 3 Đội 10 Công ty 72
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Nan - Ia Pnôn - Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3)
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3) - Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm)
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm) - Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú)
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường nhựa vào làng Mook Trêl (gần trường TH Trần Phú) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi)
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi xã Ia Nan (đầu làng Bi) - Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ)
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ngã 3 Quốc lộ 14C đi đội 20, 21 - Công ty 72 (cạnh trụ sở BQL rừng phòng hộ Đức Cơ) - Giáp ranh giới khu công nghiệp khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19 (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã Ia Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ2
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Ia Nan Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 124.000 99.200 79.200 0
Xã Ia Nan Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 86.800 69.600 55.600 0
Xã Ia Nan Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 60.800 48.800 39.200 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất trồng lúa 38.000 33.100 14.900 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất trồng cây hàng năm 38.000 33.100 14.900 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất trồng cây lâu năm 38.000 34.000 18.000 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 19.000 16.000 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 22.000 19.000 16.000 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất rừng sản xuất 18.000 16.000 14.000 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 12.800 11.200 0
Xã Ia Nan Xã Ia Nan
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 12.800 11.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Nan Đường đi làng Sơn
Quốc lộ 14C - Hết khu dân cư làng Sơn
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Đức Hưng
Quốc lộ 14C (ngã 4 cạnh điểm Bưu điện Văn hóa xã) - Hết cầu gỗ thôn Đức Hưng
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường đi thôn Ia Boong
Ngã 4 (cạnh chốt dân quân thường trực) - Hết khu dân cư thôn Ia Boong
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã (Khu C) (Khu quy hoạch điểm dân cư xây dựng điểm dân cư thôn Ia Mút, xã la Nan, huyện Đức Cơ cũ)
Đường quy hoạch Đ2 - Đường quy hoạch Đ3
Đất ở nông thôn 1.115.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Hết ranh giới nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm - Hết ranh giới Trường TH Cù Chính Lan
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Trường TH Cù Chính Lan - Quốc lộ 14C
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Quốc lộ 14C - Ngã 3 hết cầu bà trí
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã Ia Nan
Ngã 3 hết cầu bà trí - Ranh giới xã Ia Ian - Ia Pnôn (đi Đội 19 Công ty 72)
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường liên xã, liên thôn
Ngã 3 Đội 10 Công ty 72 đi qua UBND xã (cũ) - 3 ba cạnh điểm bưu điện văn hóa xã
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường quy hoạch tuyến II, III - Thôn Ia Mút (gần Hội trường thôn)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến 2 làng Nú
Quốc lộ 14C - Đường vào thôn Đức Hưng
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Nan Đường tuyến II làng Mook Trang
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 14C
Quốc lộ 19 (đầu làng Bi) - Ngã 3 Đội 10 Công ty 72
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Nan - Ia Pnôn - Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3)
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Nan Quốc lộ 19
Đường đi xã Ia Pnôn (đi hồ C3) - Đường vào Trạm xá Công ty 72 (Nhà địa bàn - Hạt Kiểm lâm)
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Nan

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai

Xã Ia Nan là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Gia Lai, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.

Hiện nay, xã Ia Nan có diện tích tự nhiên 90,31 km² với quy mô dân số 8.663 người, mật độ dân cư đạt 95,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Nan được đặt tại Ia Nan, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Nan không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Nan là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Nan, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai là 3.360.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai là khoảng 213.851 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1151 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?