Bảng giá đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Ia Tơi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Tơi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi

– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Tơi năm 2026

Khu vực: xã Ia Tơi.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) - đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Km 90 + 700 - đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT31 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT34 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Km 95 + 020 - đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba QL 14C - đến Km 95 + 020
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ - đến Cầu Km 90 + 700
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - đến Km 79+070 QL 14C
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Km 78+010 - đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 79+070 QL 14C - đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Sê San 4 - đến Km 103 Quốc lộ 14C
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 103 - đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - đến cầu Km 78+010 QL 14C
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 - đến cống làng chài
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi - đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A - Khu vực 6
đoạn từ cống làng chài - đến cầu Ia Tri
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) - đến hết điểm dân cư
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ cầu bãi chuối - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 - đến tiếp giáp xã Mô Rai
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) - đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Km 90 + 700 - đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT31 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT34 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Km 95 + 020 - đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba QL 14C - đến Km 95 + 020
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ - đến Cầu Km 90 + 700
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - đến Km 79+070 QL 14C
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Km 78+010 - đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 79+070 QL 14C - đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Sê San 4 - đến Km 103 Quốc lộ 14C
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 103 - đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - đến cầu Km 78+010 QL 14C
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 - đến cống làng chài
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi - đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A - Khu vực 6
đoạn từ cống làng chài - đến cầu Ia Tri
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) - đến hết điểm dân cư
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ cầu bãi chuối - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 - đến tiếp giáp xã Mô Rai
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 16.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) - đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Km 90 + 700 - đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT31 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT34 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Km 95 + 020 - đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba QL 14C - đến Km 95 + 020
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ - đến Cầu Km 90 + 700
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - đến Km 79+070 QL 14C
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Km 78+010 - đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 79+070 QL 14C - đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Sê San 4 - đến Km 103 Quốc lộ 14C
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 103 - đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - đến cầu Km 78+010 QL 14C
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 - đến cống làng chài
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi - đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A - Khu vực 6
đoạn từ cống làng chài - đến cầu Ia Tri
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) - đến hết điểm dân cư
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ cầu bãi chuối - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 - đến tiếp giáp xã Mô Rai
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 21.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 12.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) - đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Đất Khoáng sản 510.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất Khoáng sản 390.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 345.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 255.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Km 90 + 700 - đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Đất Khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT31 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT34 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Km 95 + 020 - đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) -
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 -
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 -
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 -
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba QL 14C - đến Km 95 + 020
Đất Khoáng sản 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ - đến Cầu Km 90 + 700
Đất Khoáng sản 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất Khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Đất Khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - đến Km 79+070 QL 14C
Đất Khoáng sản 108.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Km 78+010 - đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Đất Khoáng sản 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 79+070 QL 14C - đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Đất Khoáng sản 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Sê San 4 - đến Km 103 Quốc lộ 14C
Đất Khoáng sản 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 103 - đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Đất Khoáng sản 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - đến cầu Km 78+010 QL 14C
Đất Khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 - đến cống làng chài
Đất Khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Đất Khoáng sản 66.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 -
Đất Khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 45.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi - đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A - Khu vực 6
đoạn từ cống làng chài - đến cầu Ia Tri
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) - đến hết điểm dân cư
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ cầu bãi chuối - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 - đến tiếp giáp xã Mô Rai
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 21.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 12.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất trồng lúa 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 32.000 30.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất rừng sản xuất 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất rừng đặc dụng 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất rừng phòng hộ 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) - đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Km 90 + 700 - đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT31 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT34 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Km 95 + 020 - đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba QL 14C - đến Km 95 + 020
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ - đến Cầu Km 90 + 700
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - đến Km 79+070 QL 14C
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Km 78+010 - đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 79+070 QL 14C - đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Sê San 4 - đến Km 103 Quốc lộ 14C
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 103 - đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - đến cầu Km 78+010 QL 14C
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 - đến cống làng chài
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi - đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A - Khu vực 6
đoạn từ cống làng chài - đến cầu Ia Tri
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) - đến hết điểm dân cư
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ cầu bãi chuối - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 - đến tiếp giáp xã Mô Rai
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) - đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Km 90 + 700 - đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT31 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT34 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Km 95 + 020 - đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba QL 14C - đến Km 95 + 020
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ - đến Cầu Km 90 + 700
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - đến Km 79+070 QL 14C
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Km 78+010 - đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 79+070 QL 14C - đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Sê San 4 - đến Km 103 Quốc lộ 14C
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 103 - đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - đến cầu Km 78+010 QL 14C
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 - đến cống làng chài
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi - đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A - Khu vực 6
đoạn từ cống làng chài - đến cầu Ia Tri
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) - đến hết điểm dân cư
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ cầu bãi chuối - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 - đến tiếp giáp xã Mô Rai
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 16.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) - đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 345.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Km 90 + 700 - đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT31 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT34 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Km 95 + 020 - đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba QL 14C - đến Km 95 + 020
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ - đến Cầu Km 90 + 700
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - đến Km 79+070 QL 14C
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Km 78+010 - đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 79+070 QL 14C - đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Sê San 4 - đến Km 103 Quốc lộ 14C
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 103 - đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - đến cầu Km 78+010 QL 14C
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 - đến cống làng chài
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi - đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A - Khu vực 6
đoạn từ cống làng chài - đến cầu Ia Tri
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) - đến hết điểm dân cư
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ cầu bãi chuối - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 - đến tiếp giáp xã Mô Rai
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 21.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 12.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) - đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Đất Khoáng sản 510.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất Khoáng sản 390.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 345.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 255.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Km 90 + 700 - đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Đất Khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT31 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT34 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) - đến Cầu Drai (Km 2 + 450)
Đất Khoáng sản 195.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Km 95 + 020 - đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) -
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 -
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 -
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 - Khu vực 4
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 -
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba QL 14C - đến Km 95 + 020
Đất Khoáng sản 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ - đến Cầu Km 90 + 700
Đất Khoáng sản 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 135.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất Khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 4
đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C - đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.
Đất Khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) - đến Km 79+070 QL 14C
Đất Khoáng sản 108.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Km 78+010 - đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630)
Đất Khoáng sản 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 79+070 QL 14C - đến cầu Suối cát (Km 80 + 843)
Đất Khoáng sản 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Sê San 4 - đến Km 103 Quốc lộ 14C
Đất Khoáng sản 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ Km 103 - đến Km 101+017 Quốc lộ 14C
Đất Khoáng sản 105.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) - đến cầu Km 78+010 QL 14C
Đất Khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 - đến cống làng chài
Đất Khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 5
đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) - đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017)
Đất Khoáng sản 66.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 -
Đất Khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 45.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi - đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A - Khu vực 6
đoạn từ cống làng chài - đến cầu Ia Tri
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) - đến hết điểm dân cư
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ cầu bãi chuối - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ)
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 - Khu vực 6
đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 - đến tiếp giáp xã Mô Rai
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 21.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 12.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất trồng lúa 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 32.000 30.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất rừng sản xuất 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất rừng đặc dụng 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất rừng phòng hộ 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Tơi Xã Ia Tơi
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 50.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) - đến cầu Suối đá (Km 86 + 00)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 1
đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) - đến cầu 3 cây (Km 83 + 701)
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Km 90 + 700 - đến cầu Công an (Km 88 + 350)
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Ia Tơi Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Tơi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi 2026

4. Thông tin xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Dom, Xã Ia Tơi (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Tơi theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ia Tơi có diện tích tự nhiên 210,5 km² với quy mô dân số 7.210 người, mật độ dân cư đạt 34,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Tơi được đặt tại Xã Ia Tơi, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Tơi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Ia Tơi là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Tơi, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).

5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.

c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.

d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể

1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.

2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.

3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi là 1.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi là khoảng 248.720 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1014 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?