Bảng giá đất xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Tôr được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Tôr theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Ia Tôr năm 2026
Khu vực: xã Ia Tôr.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 740.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ia Tôr |
Các đường dãy 2 thuộc Thôn 1, Thôn Nhơn Hà Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Sim - Ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Các tuyến đường dãy 2, đường dọc giao cắt với Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 - Đường dãy 2 thuộc khu dân cư thôn Phú Mỹ, Phú Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường dãy 3, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Thôn 1, thôn Nhơn Hà, Làng Ó, Làng Nẽh Xol; tuyến đường vào Thôn Đoàn Kết Hết ranh giới đất Hội trường thôn - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường vào Thôn Đoàn Kết Đầu ranh giới đất nhà Mẫu giáo - Hết ranh giới đất Hội trường thôn; |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Thôn 4 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên thôn, xóm trong khu dân cư 5 làng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Hle Ngol (Làng Hle cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Min - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Kly Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Siu Quang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Út |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê Ngã ba đường làng Anh - Ranh giới Xã Ia Vê |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê Giáp ranh Xã Ia Băng (cũ) đi qua Làng Nét - Ngã tư nhà ông Như |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Blu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu dân cư Làng Ó, Nẽh Xol, Hle Ngol Đầu ranh giới đất điểm Trường Mầm Non - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Kpuih Klêl |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A9 |
Đất TM-DV nông thôn | 337.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ Tỉnh lộ 665 - đến Đường QH D2 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A5 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ Tỉnh lộ 665 - đến Đường QH D2 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A7 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH D1 - đến Đường QH D3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C1 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường liên xã - đến hết lô 02 (IL19) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C2 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường liên xã - đến Đường QH C3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH C1 - đến Đường QH C2 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D1 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A1 - đến hết lô 01 (IL1B) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D2 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A3 - đến Đường QH A5 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A6 - đến hết lô 16 (IL2) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 167.500 | 134.000 | 107.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 117.500 | 94.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | 66.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Quốc lộ 14 Ranh giới Thành phố Pleiku (cũ) - Ngã ba Hùng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Quốc lộ 14 Ngã ba Hùng Hà - Ranh giới Xã Chư Sê |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 Ngã ba Phú Mỹ - Ranh giới Xã Ia Tôr (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 Ranh giới xã Ia Băng (cũ) - Ngã ba đi Ia Kly (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 Ngã ba đi Ia Kly (cũ) - Hết ngã ba đường đi Ia Bang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 Ngã ba đi Ia Bang (cũ) - Giáp ranh giới xã Ia Me (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Phìn (cũ) Ngã ba Hùng Hà - Hết ranh giới đất xưởng gỗ Công ty cao su Chư Prông |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Phìn (cũ) Ranh giới thửa đất xưởng gỗ của Công ty cao su Chư Prông - Giáp ranh giới đất hành lang an toàn đường dây 500 KV |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Phìn (cũ) Giáp ranh giới đất hành lang an toàn đường dây 500 KV - Ranh giới Xã Ia Phìn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Kly (cũ) Tỉnh lộ 665 - Cầu ranh giới Xã Ia Kly (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Bang (cũ) Tỉnh lộ 665 (trạm thuế cũ) - Ranh giới Xã Ia Bang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Bang (cũ) Tỉnh lộ 665 - Cầu (ranh giới Xã Ia Bang cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Bang (cũ) Giữa Cầu giáp ranh Xã Ia Tôr - Ngã tư nhà ông Như |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua trụ sở UBND Xã Ia Bang (cũ) Ngã tư nhà ông Như - Ngã ba đường đi Thôn Cát Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua trụ sở UBND Xã Ia Bang (cũ) Ngã tư nhà ông Như - Ranh giới Xã Ia Vê |
Đất SX-KD nông thôn | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Các đường dãy 2 thuộc Thôn 1, Thôn Nhơn Hà Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Sim - Ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Các tuyến đường dãy 2, đường dọc giao cắt với Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 - Đường dãy 2 thuộc khu dân cư thôn Phú Mỹ, Phú Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường dãy 3, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Thôn 1, thôn Nhơn Hà, Làng Ó, Làng Nẽh Xol; tuyến đường vào Thôn Đoàn Kết Hết ranh giới đất Hội trường thôn - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường vào Thôn Đoàn Kết Đầu ranh giới đất nhà Mẫu giáo - Hết ranh giới đất Hội trường thôn; |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Thôn 4 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên thôn, xóm trong khu dân cư 5 làng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Hle Ngol (Làng Hle cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Min - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Kly Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Siu Quang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Út |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê Ngã ba đường làng Anh - Ranh giới Xã Ia Vê |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê Giáp ranh Xã Ia Băng (cũ) đi qua Làng Nét - Ngã tư nhà ông Như |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Blu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu dân cư Làng Ó, Nẽh Xol, Hle Ngol Đầu ranh giới đất điểm Trường Mầm Non - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Kpuih Klêl |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A9 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ Tỉnh lộ 665 - đến Đường QH D2 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A5 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ Tỉnh lộ 665 - đến Đường QH D2 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A7 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH D1 - đến Đường QH D3 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C1 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường liên xã - đến hết lô 02 (IL19) |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C2 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường liên xã - đến Đường QH C3 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH C1 - đến Đường QH C2 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D1 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A1 - đến hết lô 01 (IL1B) |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D2 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A3 - đến Đường QH A5 |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A6 - đến hết lô 16 (IL2) |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 134.000 | 107.200 | 85.600 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.000 | 75.200 | 60.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 52.800 | 42.400 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 46.500 | 26.500 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 46.500 | 26.500 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 34.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 34.000 | 29.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 34.000 | 29.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Các đường dãy 2 thuộc Thôn 1, Thôn Nhơn Hà Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Sim - Ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Các tuyến đường dãy 2, đường dọc giao cắt với Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 - Đường dãy 2 thuộc khu dân cư thôn Phú Mỹ, Phú Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường dãy 3, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Thôn 1, thôn Nhơn Hà, Làng Ó, Làng Nẽh Xol; tuyến đường vào Thôn Đoàn Kết Hết ranh giới đất Hội trường thôn - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường vào Thôn Đoàn Kết Đầu ranh giới đất nhà Mẫu giáo - Hết ranh giới đất Hội trường thôn; |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Thôn 4 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên thôn, xóm trong khu dân cư 5 làng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Hle Ngol (Làng Hle cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Min - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Kly Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Siu Quang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Út |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê Ngã ba đường làng Anh - Ranh giới Xã Ia Vê |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê Giáp ranh Xã Ia Băng (cũ) đi qua Làng Nét - Ngã tư nhà ông Như |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Blu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu dân cư Làng Ó, Nẽh Xol, Hle Ngol Đầu ranh giới đất điểm Trường Mầm Non - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Kpuih Klêl |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A9 |
Đất TM-DV nông thôn | 337.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ Tỉnh lộ 665 - đến Đường QH D2 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A5 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ Tỉnh lộ 665 - đến Đường QH D2 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A7 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH D1 - đến Đường QH D3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C1 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường liên xã - đến hết lô 02 (IL19) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C2 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường liên xã - đến Đường QH C3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH C1 - đến Đường QH C2 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D1 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A1 - đến hết lô 01 (IL1B) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D2 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A3 - đến Đường QH A5 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A6 - đến hết lô 16 (IL2) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 167.500 | 134.000 | 107.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 117.500 | 94.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | 66.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Quốc lộ 14 Ranh giới Thành phố Pleiku (cũ) - Ngã ba Hùng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Quốc lộ 14 Ngã ba Hùng Hà - Ranh giới Xã Chư Sê |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 Ngã ba Phú Mỹ - Ranh giới Xã Ia Tôr (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 Ranh giới xã Ia Băng (cũ) - Ngã ba đi Ia Kly (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 Ngã ba đi Ia Kly (cũ) - Hết ngã ba đường đi Ia Bang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 Ngã ba đi Ia Bang (cũ) - Giáp ranh giới xã Ia Me (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Phìn (cũ) Ngã ba Hùng Hà - Hết ranh giới đất xưởng gỗ Công ty cao su Chư Prông |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Phìn (cũ) Ranh giới thửa đất xưởng gỗ của Công ty cao su Chư Prông - Giáp ranh giới đất hành lang an toàn đường dây 500 KV |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Phìn (cũ) Giáp ranh giới đất hành lang an toàn đường dây 500 KV - Ranh giới Xã Ia Phìn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Kly (cũ) Tỉnh lộ 665 - Cầu ranh giới Xã Ia Kly (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Bang (cũ) Tỉnh lộ 665 (trạm thuế cũ) - Ranh giới Xã Ia Bang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Bang (cũ) Tỉnh lộ 665 - Cầu (ranh giới Xã Ia Bang cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên xã Ia Bang (cũ) Giữa Cầu giáp ranh Xã Ia Tôr - Ngã tư nhà ông Như |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua trụ sở UBND Xã Ia Bang (cũ) Ngã tư nhà ông Như - Ngã ba đường đi Thôn Cát Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua trụ sở UBND Xã Ia Bang (cũ) Ngã tư nhà ông Như - Ranh giới Xã Ia Vê |
Đất SX-KD nông thôn | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Các đường dãy 2 thuộc Thôn 1, Thôn Nhơn Hà Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Sim - Ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Các tuyến đường dãy 2, đường dọc giao cắt với Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 - Đường dãy 2 thuộc khu dân cư thôn Phú Mỹ, Phú Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường dãy 3, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Thôn 1, thôn Nhơn Hà, Làng Ó, Làng Nẽh Xol; tuyến đường vào Thôn Đoàn Kết Hết ranh giới đất Hội trường thôn - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường vào Thôn Đoàn Kết Đầu ranh giới đất nhà Mẫu giáo - Hết ranh giới đất Hội trường thôn; |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Thôn 4 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên thôn, xóm trong khu dân cư 5 làng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Hle Ngol (Làng Hle cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Min - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Kly Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Siu Quang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Út |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê Ngã ba đường làng Anh - Ranh giới Xã Ia Vê |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê Giáp ranh Xã Ia Băng (cũ) đi qua Làng Nét - Ngã tư nhà ông Như |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Blu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu dân cư Làng Ó, Nẽh Xol, Hle Ngol Đầu ranh giới đất điểm Trường Mầm Non - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Kpuih Klêl |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A9 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ Tỉnh lộ 665 - đến Đường QH D2 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A5 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ Tỉnh lộ 665 - đến Đường QH D2 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A7 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH D1 - đến Đường QH D3 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C1 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường liên xã - đến hết lô 02 (IL19) |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C2 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường liên xã - đến Đường QH C3 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH C3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH C1 - đến Đường QH C2 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D1 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A1 - đến hết lô 01 (IL1B) |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D2 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A3 - đến Đường QH A5 |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH D3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A6 - đến hết lô 16 (IL2) |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 134.000 | 107.200 | 85.600 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.000 | 75.200 | 60.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 52.800 | 42.400 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 46.500 | 26.500 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 46.500 | 26.500 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 34.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 34.000 | 29.000 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Xã Ia Tôr Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 34.000 | 29.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ia Tôr |
Các đường dãy 2 thuộc Thôn 1, Thôn Nhơn Hà Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Sim - Ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Các tuyến đường dãy 2, đường dọc giao cắt với Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 - Đường dãy 2 thuộc khu dân cư thôn Phú Mỹ, Phú Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường dãy 3, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Thôn 1, thôn Nhơn Hà, Làng Ó, Làng Nẽh Xol; tuyến đường vào Thôn Đoàn Kết Hết ranh giới đất Hội trường thôn - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường vào Thôn Đoàn Kết Đầu ranh giới đất nhà Mẫu giáo - Hết ranh giới đất Hội trường thôn; |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Thôn 4 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường liên thôn, xóm trong khu dân cư 5 làng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Hle Ngol (Làng Hle cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Min - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Kly Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Siu Quang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Út |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê Ngã ba đường làng Anh - Ranh giới Xã Ia Vê |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê Giáp ranh Xã Ia Băng (cũ) đi qua Làng Nét - Ngã tư nhà ông Như |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường Làng Blu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Khu dân cư Làng Ó, Nẽh Xol, Hle Ngol Đầu ranh giới đất điểm Trường Mầm Non - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Kpuih Klêl |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Tỉnh lộ 665 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A9 |
Đất TM-DV nông thôn | 337.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ Tỉnh lộ 665 - đến Đường QH D2 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Tôr |
Đường QH A5 - Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) Từ Tỉnh lộ 665 - đến Đường QH D2 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Tôr
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Băng (huyện Chư Prông), Xã Ia Bang, Xã Ia Tôr (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Tôr theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ia Tôr có diện tích tự nhiên 102,31 km² với quy mô dân số 17.449 người, mật độ dân cư đạt 170,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Tôr được đặt tại UBND xã Ia Tôr, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Tôr không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Tôr là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ia Tôr, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
