Bảng giá đất xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Ka Đô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ka Đô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Ka Đô năm 2026
Khu vực: xã Ka Đô.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 12.410.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ cầu Ka Đô (thửa 315 TBĐ 16) - đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa 181, TBĐ 16) |
Đất ở | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa, 181 TBĐ 16) - đến ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 |
Đất ở | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 - đến ngã ba UBND xã Ka Đô (hết thửa 483, TBĐ 25) |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba UBND xã Ka Đô (giáp ranh thửa 483, TBĐ 25) - đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) |
Đất ở | 12.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) - đến giáp ngã tư thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 |
Đất ở | 9.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 - đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (hết thửa 567 TBĐ 31) |
Đất ở | 6.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã D'Ran (thửa 8 và 21, TBĐ 14) - đến hết thửa 255 và 279, TBĐ 19) |
Đất ở | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 255 và 279, TBĐ 19 - đến ngã tư dốc Lò Than (thửa 492 và 467, TBĐ 26) |
Đất ở | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than (thửa 492 và 467, TBĐ 26) - đến hết thửa 236 và 291, TBĐ 26 |
Đất ở | 7.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 236 và 291, TBĐ 26 - đến ngã ba UBND xã Ka Đô giáp thửa 483 và 505 TBĐ số 25 |
Đất ở | 12.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 4 Nhà văn hóa xã (thửa 305 và 344, TBĐ 26) - đến giáp ngã 4 Tỉnh lộ 729 (thửa 567 và 586, TBĐ 26) |
Đất ở | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 4 Tỉnh lộ 729 (thửa 567 và 586, TBĐ 26) - đến hết thửa 269 TBĐ 32 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 (hết thửa 269 TBĐ 32) - đến giáp ranh giới hành chính Quảng Lập (thửa 76 TBĐ 42) |
Đất ở | 2.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường phía đông bắc chợ từ thửa 573 - đến hết thửa 770, TBĐ 25 |
Đất ở | 11.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường phía tây nam chợ từ thửa 639 - đến hết thửa 852, TBĐ 25 |
Đất ở | 11.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường cuối chợ từ thửa 913 và 890 - đến hết thửa 732 và 753, TBĐ 25 |
Đất ở | 7.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 193 và 221 TBĐ 16) - đến giáp ranh giới xã Quảng Lập (hết thửa 31 TBĐ 23) |
Đất ở | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 76 và 89 TBĐ 16 - đến giáp hết thửa 80 và 92 TBĐ 16 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 144 và 143 (nhà ông Sinh), TBĐ 9 - đến hết thửa 333 và 335, TBĐ 12 |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 420 và 43, TBĐ 24 - đến hết thửa 249, TBĐ 24 |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 107 và 123, TBĐ 24 - đến hết thửa 266 và 272, TBĐ 24 |
Đất ở | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 194, 196 TBĐ 16 - đến hết thửa 107, TBĐ 16 |
Đất ở | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 250 và thửa 225, TBĐ 16 - đến giáp ngã 3 hết thửa 123 và thửa 112, TBĐ 16 |
Đất ở | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 92 và thửa 109, TBĐ 24 - đến hết thửa 195 TBĐ 16 |
Đất ở | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 237 và thửa 260, TBĐ 25 - đến giáp thửa 107, TBĐ 16 |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba trường Mầm non: thửa 378 và thửa 413, TBĐ 25 - đến ngã ba Giáp thửa 273 và thửa 257, TBĐ 17 |
Đất ở | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 510 và 524 TBĐ số 25 - đến hết thửa 493 và 520, TBĐ 26 |
Đất ở | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 thửa 541 và 534 TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 589 và thửa 601, TBĐ 29 |
Đất ở | 2.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 741 và thửa 703, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 40 TBĐ 31 |
Đất ở | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 789 và 784, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 31 và 17, TBĐ 31 |
Đất ở | 3.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 835, 918 (thánh Thất Cao Đài), TBĐ 25 - đến ngã ba thửa 22 và 32, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 chùa Giác Quang (thửa 66, TBĐ 31) - đến giáp ngã tư hết thửa 567 và giáp 608, TBĐ 26 |
Đất ở | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 727 thửa 138 và thửa 146, TBĐ 31 - đến hết thửa 63, TBĐ 23 |
Đất ở | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 63, TBĐ 23 - đến giáp ngã 3 đường mới cụm công nghiệp Ka Đô (hết thửa 37, TBĐ 23) |
Đất ở | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 159 và thửa 147, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 210 và 150, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 247 và thửa 274, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 338 và 294, TBĐ 31 |
Đất ở | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 366 và thửa 398, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 437 và 448, TBĐ 31 |
Đất ở | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 381 và thửa 391, TBĐ 31 - đến giáp ngã tư hết thửa 61 và 82, TBĐ 30 |
Đất ở | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 225 và thửa 267, TBĐ 31 - đến giáp ngã tư hết thửa 6 và 38, TBĐ 30 |
Đất ở | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba: thửa 39 và 45, TBĐ 31 - đến ngã tư hết thửa 276 và thửa 299, TBĐ 31 |
Đất ở | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 58 TBĐ 31 và 996 TBĐ 13) - đến giáp thửa 279, TBĐ 24 |
Đất ở | 2.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa đất 01 và thửa 12, TBĐ 24 - đến thửa 416 và 227, TBĐ 24 |
Đất ở | 2.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 420 và thửa 43, TBĐ 24 - đến giáp ngã tư hết thửa 244 và thửa 249, TBĐ 24 |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 471 và 467, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba hết thửa 44, TBĐ 25 |
Đất ở | 3.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư Nhà văn hóa xã (thửa 287 và thửa 266, TBĐ 26) - đến giáp ngã tư hết thửa 17, TBĐ 26 |
Đất ở | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 17, TBĐ 26 - đến giáp ngã ba hết thửa 133, TBĐ 17 |
Đất ở | 3.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 408 và thửa 403 TBĐ 26 - đến ngã ba hết thửa 346 và thửa 359, TBĐ 26 |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 255 và thửa 2258, TBĐ 26 - đến giáp ngã tư thửa 100 và thửa 133, TBĐ 26 |
Đất ở | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 269 và thửa 322, TBĐ 26 - đến hết thửa 462 và 446, TBĐ 26 |
Đất ở | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than: thửa 472 và 506, TBĐ 29 - đến giáp ngã tư giáp thửa 567 và hết thửa 608, TBĐ 26 |
Đất ở | 4.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 100, TBĐ 27 - đến giáp ngã 3 thửa 376 và 437, TBĐ 26 |
Đất ở | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 266 và thửa 255 TBĐ 19 - đến hết thửa 68 TBD 19 |
Đất ở | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 369 và 365, TBĐ 19 - đến hết thửa 25, TBĐ 12 |
Đất ở | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 208 và 187, TBĐ 27 - đến hết 230, TBĐ 18 |
Đất ở | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than thửa 506 và thửa 492, TBĐ 26 - đến giáp ngã ba hết thửa 173 và 181, TBĐ 33 |
Đất ở | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 từ thửa 222 và thửa 251, TBĐ 27 - đến ngã 3 thửa 387 và thửa 379 TBĐ 27 |
Đất ở | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729: thửa 443 TBĐ 27 - đến ngã 3 giáp Tỉnh lộ 727 thửa 571, TBĐ 26 |
Đất ở | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 141 và thửa 136 TBĐ số 19 - đến ngã 3 thửa 255 TBĐ 19 |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 727 thửa 498 và 502 TBĐ 25 - đến ngã 3 thửa 493 và thửa 482 TBĐ 26 |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 25 TBĐ 27 - đến hết thửa 34 TBĐ 26 |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 34 TBĐ 29 - đến hết thửa 159 TBĐ 18 |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 168, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 289 và 254, TBĐ 17 |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 972 TBĐ 25 - đến thửa 790, TBĐ 25 |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 8 TBĐ 31 - đến hết thửa 828 và 867, TBĐ 25 |
Đất ở | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 175 đất TBĐ 39 - đến ngã ba hết thửa 309, TBĐ 39 |
Đất ở | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 581 và thửa 555 TBĐ 26 - đến giáp ngã 3 hết thửa 269, TBĐ 32) |
Đất ở | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba (thửa 55 và thửa 78, TBĐ 31) - đến giáp thửa 569, TBĐ 31 |
Đất ở | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 727 (thửa 97 và thửa 134, TBĐ 33) - đến hết thửa 370 và thửa 360, TBĐ 27 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba dốc lò than (thửa 15, TBĐ 32) - đến giáp ngã ba hết thửa 157 và thửa 139, TBĐ 39 |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ hết thửa 178 và 181, TBĐ 33 - đến giáp ngã ba hết thửa 190, TBĐ 34 |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 263, TBĐ 17 - đến hết thửa 240, TBĐ 17 |
Đất ở | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 478 và 485 TBĐ 31 - đến hết thửa 562, 571 TBĐ 31 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 562 và thửa 571 TBĐ 31 - đến ngã 3 hết thửa 200 và thửa 202 TBĐ 38 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 111 và thửa 117 TBĐ 38 - đến ngã 3 hết thửa36 và thửa 48 TBĐ 38 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 93, TBĐ 22 - đến thửa 200, TBĐ 39) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 347 và thửa 352, TBĐ 24 - đến ngã ba thửa 78 và thửa 86, TBĐ 30 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 06, TBĐ 23 - đến ngã ba thửa 32 và thửa 23, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba 727 thửa 139 và thửa 148, TBĐ 16 - đến hết thửa 29 và thửa 41, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các tuyến đường trong thôn Ya Hoa - |
Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương (thửa 94 và 108 TBĐ 65) - đến giáp thửa 16, TBĐ 65 |
Đất ở | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 16, TBĐ 65 - đến đầu cầu Lạc Sơn: hết thửa 118 và thửa 130, TBĐ 60 |
Đất ở | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ cầu Lạc Sơn (thửa 118 và thửa 130, TBĐ 60) - đến giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) |
Đất ở | 9.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) - đến giáp ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 |
Đất ở | 12.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 - đến giáp ranh giới hành chính xã D'ran (thửa 02 và 09, TBĐ 07) |
Đất ở | 7.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Đường Tỉnh lộ 727 ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 96 và 89, TBĐ 66) - đến hết cầu Ka Đô |
Đất ở | 5.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 246 và 266, TBĐ 60 - đến giáp ngã ba nhà thờ Lạc Sơn hết thửa 10, TBĐ 55 Thôn Lạc Sơn |
Đất ở | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba nhà thờ Lạc Sơn (hết thửa 10, TBĐ 55) - đến hết thửa 120 và thửa 115, TBĐ 04 |
Đất ở | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 33 và thửa 36, TBĐ 61) - đến hết thửa 132, TBĐ 05 |
Đất ở | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 132, TBĐ 05 - đến hết thửa 01, TBĐ 03 |
Đất ở | 2.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 75 và thửa 93 TBĐ 62) - đến hết thửa 13, TBĐ 06 |
Đất ở | 2.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 141 và 142, TBĐ 62 - đến ngã ba hết thửa 212, TBĐ 62 |
Đất ở | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 212, TBĐ 62 - đến hết thửa 249, thửa 252, TBĐ 10 |
Đất ở | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 10 - đến hết thửa 282, TBĐ 10 |
Đất ở | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 212, TBĐ 62 - đến hết thửa 304, TBĐ 11 |
Đất ở | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 518 và thửa 530, TBĐ 57) - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 139, TBĐ 63) |
Đất ở | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp mương thủy lợi (thửa 139 TBĐ 63) - đến hết thửa 233, TBĐ 11 |
Đất ở | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 240 và thửa 215, TBĐ 57) - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa TBĐ 06, TBĐ 12) |
Đất ở | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp mương thủy lợi (thửa 06, TBĐ 12) - đến ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 |
Đất ở | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến giáp ngã ba hết thửa 184 và thửa 224 TBĐ 11 |
Đất ở | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến giáp ngã ba hết thửa 04 TBĐ 18 |
Đất ở | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến ngã tư hết thửa 62, TBĐ 08 |
Đất ở | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 03, TBĐ 19) - đến thửa 62, TBĐ 8 |
Đất ở | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía bắc nối với Quốc lộ 27 - đến giáp đường dân cư số 10 (từ giáp thửa 24, TBĐ 56 - giáp Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm) |
Đất ở | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường dân cư số 10 Từ giáp thửa 24, TBĐ 56 - đến Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía bắc nối tiếp đường dân cư số 10 - đến giáp đường Cái Mỹ |
Đất ở | 2.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía nam còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - đến 200m có bề rộng từ 3m trở lên (thuộc khu vực từ cống máng đến giáp ranh giới hành chính xã D'ran) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 169 TBĐ 07 - đến giáp thửa 90, TBĐ 11 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Đường Cái Mỹ: Từ giáp Trường Tiểu học Lạc Lâm - đến hết thửa 02, TBĐ 51 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 115 và thửa 83, TBĐ 62) - đến giáp Trường Tiểu học Lạc Lâm (hết thửa 02, TBĐ 51) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 136 và thửa 130, TBĐ 60) - đến ngã ba hết thửa 21 và thửa 49, TBĐ 66 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m - |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m - |
Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ cầu Ka Đô (thửa 315 TBĐ 16) - đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa 181, TBĐ 16) |
Đất TM-DV | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa, 181 TBĐ 16) - đến ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 5.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 - đến ngã ba UBND xã Ka Đô (hết thửa 483, TBĐ 25) |
Đất TM-DV | 6.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba UBND xã Ka Đô (giáp ranh thửa 483, TBĐ 25) - đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) |
Đất TM-DV | 8.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) - đến giáp ngã tư thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 6.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 - đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (hết thửa 567 TBĐ 31) |
Đất TM-DV | 4.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã D'Ran (thửa 8 và 21, TBĐ 14) - đến hết thửa 255 và 279, TBĐ 19) |
Đất TM-DV | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 255 và 279, TBĐ 19 - đến ngã tư dốc Lò Than (thửa 492 và 467, TBĐ 26) |
Đất TM-DV | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than (thửa 492 và 467, TBĐ 26) - đến hết thửa 236 và 291, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 5.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 236 và 291, TBĐ 26 - đến ngã ba UBND xã Ka Đô giáp thửa 483 và 505 TBĐ số 25 |
Đất TM-DV | 8.687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 4 Nhà văn hóa xã (thửa 305 và 344, TBĐ 26) - đến giáp ngã 4 Tỉnh lộ 729 (thửa 567 và 586, TBĐ 26) |
Đất TM-DV | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 4 Tỉnh lộ 729 (thửa 567 và 586, TBĐ 26) - đến hết thửa 269 TBĐ 32 |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 (hết thửa 269 TBĐ 32) - đến giáp ranh giới hành chính Quảng Lập (thửa 76 TBĐ 42) |
Đất TM-DV | 1.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường phía đông bắc chợ từ thửa 573 - đến hết thửa 770, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 7.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường phía tây nam chợ từ thửa 639 - đến hết thửa 852, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 7.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường cuối chợ từ thửa 913 và 890 - đến hết thửa 732 và 753, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 5.579.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 193 và 221 TBĐ 16) - đến giáp ranh giới xã Quảng Lập (hết thửa 31 TBĐ 23) |
Đất TM-DV | 3.801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 76 và 89 TBĐ 16 - đến giáp hết thửa 80 và 92 TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 144 và 143 (nhà ông Sinh), TBĐ 9 - đến hết thửa 333 và 335, TBĐ 12 |
Đất TM-DV | 1.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 420 và 43, TBĐ 24 - đến hết thửa 249, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 107 và 123, TBĐ 24 - đến hết thửa 266 và 272, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 194, 196 TBĐ 16 - đến hết thửa 107, TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 250 và thửa 225, TBĐ 16 - đến giáp ngã 3 hết thửa 123 và thửa 112, TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 1.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 92 và thửa 109, TBĐ 24 - đến hết thửa 195 TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 237 và thửa 260, TBĐ 25 - đến giáp thửa 107, TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba trường Mầm non: thửa 378 và thửa 413, TBĐ 25 - đến ngã ba Giáp thửa 273 và thửa 257, TBĐ 17 |
Đất TM-DV | 2.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 510 và 524 TBĐ số 25 - đến hết thửa 493 và 520, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 1.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 thửa 541 và 534 TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 589 và thửa 601, TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 1.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 741 và thửa 703, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 40 TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 3.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 789 và 784, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 31 và 17, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 2.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 835, 918 (thánh Thất Cao Đài), TBĐ 25 - đến ngã ba thửa 22 và 32, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 chùa Giác Quang (thửa 66, TBĐ 31) - đến giáp ngã tư hết thửa 567 và giáp 608, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 727 thửa 138 và thửa 146, TBĐ 31 - đến hết thửa 63, TBĐ 23 |
Đất TM-DV | 2.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 63, TBĐ 23 - đến giáp ngã 3 đường mới cụm công nghiệp Ka Đô (hết thửa 37, TBĐ 23) |
Đất TM-DV | 994.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 159 và thửa 147, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 210 và 150, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 247 và thửa 274, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 338 và 294, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 366 và thửa 398, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 437 và 448, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 1.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 381 và thửa 391, TBĐ 31 - đến giáp ngã tư hết thửa 61 và 82, TBĐ 30 |
Đất TM-DV | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 225 và thửa 267, TBĐ 31 - đến giáp ngã tư hết thửa 6 và 38, TBĐ 30 |
Đất TM-DV | 2.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba: thửa 39 và 45, TBĐ 31 - đến ngã tư hết thửa 276 và thửa 299, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 1.988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 58 TBĐ 31 và 996 TBĐ 13) - đến giáp thửa 279, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa đất 01 và thửa 12, TBĐ 24 - đến thửa 416 và 227, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 1.631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 420 và thửa 43, TBĐ 24 - đến giáp ngã tư hết thửa 244 và thửa 249, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 471 và 467, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba hết thửa 44, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 2.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư Nhà văn hóa xã (thửa 287 và thửa 266, TBĐ 26) - đến giáp ngã tư hết thửa 17, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 3.381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 17, TBĐ 26 - đến giáp ngã ba hết thửa 133, TBĐ 17 |
Đất TM-DV | 2.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 408 và thửa 403 TBĐ 26 - đến ngã ba hết thửa 346 và thửa 359, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 255 và thửa 2258, TBĐ 26 - đến giáp ngã tư thửa 100 và thửa 133, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 1.057.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 269 và thửa 322, TBĐ 26 - đến hết thửa 462 và 446, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 1.057.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than: thửa 472 và 506, TBĐ 29 - đến giáp ngã tư giáp thửa 567 và hết thửa 608, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 3.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 100, TBĐ 27 - đến giáp ngã 3 thửa 376 và 437, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 266 và thửa 255 TBĐ 19 - đến hết thửa 68 TBD 19 |
Đất TM-DV | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 369 và 365, TBĐ 19 - đến hết thửa 25, TBĐ 12 |
Đất TM-DV | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 208 và 187, TBĐ 27 - đến hết 230, TBĐ 18 |
Đất TM-DV | 1.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than thửa 506 và thửa 492, TBĐ 26 - đến giáp ngã ba hết thửa 173 và 181, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 từ thửa 222 và thửa 251, TBĐ 27 - đến ngã 3 thửa 387 và thửa 379 TBĐ 27 |
Đất TM-DV | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729: thửa 443 TBĐ 27 - đến ngã 3 giáp Tỉnh lộ 727 thửa 571, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 141 và thửa 136 TBĐ số 19 - đến ngã 3 thửa 255 TBĐ 19 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 727 thửa 498 và 502 TBĐ 25 - đến ngã 3 thửa 493 và thửa 482 TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 25 TBĐ 27 - đến hết thửa 34 TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 34 TBĐ 29 - đến hết thửa 159 TBĐ 18 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 168, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 289 và 254, TBĐ 17 |
Đất TM-DV | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 972 TBĐ 25 - đến thửa 790, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 8 TBĐ 31 - đến hết thửa 828 và 867, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 175 đất TBĐ 39 - đến ngã ba hết thửa 309, TBĐ 39 |
Đất TM-DV | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 581 và thửa 555 TBĐ 26 - đến giáp ngã 3 hết thửa 269, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba (thửa 55 và thửa 78, TBĐ 31) - đến giáp thửa 569, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 727 (thửa 97 và thửa 134, TBĐ 33) - đến hết thửa 370 và thửa 360, TBĐ 27 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba dốc lò than (thửa 15, TBĐ 32) - đến giáp ngã ba hết thửa 157 và thửa 139, TBĐ 39 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ hết thửa 178 và 181, TBĐ 33 - đến giáp ngã ba hết thửa 190, TBĐ 34 |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 263, TBĐ 17 - đến hết thửa 240, TBĐ 17 |
Đất TM-DV | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 478 và 485 TBĐ 31 - đến hết thửa 562, 571 TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 562 và thửa 571 TBĐ 31 - đến ngã 3 hết thửa 200 và thửa 202 TBĐ 38 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 111 và thửa 117 TBĐ 38 - đến ngã 3 hết thửa36 và thửa 48 TBĐ 38 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 93, TBĐ 22 - đến thửa 200, TBĐ 39) |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 347 và thửa 352, TBĐ 24 - đến ngã ba thửa 78 và thửa 86, TBĐ 30 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 06, TBĐ 23 - đến ngã ba thửa 32 và thửa 23, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba 727 thửa 139 và thửa 148, TBĐ 16 - đến hết thửa 29 và thửa 41, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các tuyến đường trong thôn Ya Hoa - |
Đất TM-DV | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương (thửa 94 và 108 TBĐ 65) - đến giáp thửa 16, TBĐ 65 |
Đất TM-DV | 3.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 16, TBĐ 65 - đến đầu cầu Lạc Sơn: hết thửa 118 và thửa 130, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 4.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ cầu Lạc Sơn (thửa 118 và thửa 130, TBĐ 60) - đến giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) |
Đất TM-DV | 6.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) - đến giáp ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 |
Đất TM-DV | 8.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 - đến giáp ranh giới hành chính xã D'ran (thửa 02 và 09, TBĐ 07) |
Đất TM-DV | 5.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Đường Tỉnh lộ 727 ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 96 và 89, TBĐ 66) - đến hết cầu Ka Đô |
Đất TM-DV | 3.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 246 và 266, TBĐ 60 - đến giáp ngã ba nhà thờ Lạc Sơn hết thửa 10, TBĐ 55 Thôn Lạc Sơn |
Đất TM-DV | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba nhà thờ Lạc Sơn (hết thửa 10, TBĐ 55) - đến hết thửa 120 và thửa 115, TBĐ 04 |
Đất TM-DV | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 33 và thửa 36, TBĐ 61) - đến hết thửa 132, TBĐ 05 |
Đất TM-DV | 2.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 132, TBĐ 05 - đến hết thửa 01, TBĐ 03 |
Đất TM-DV | 1.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 75 và thửa 93 TBĐ 62) - đến hết thửa 13, TBĐ 06 |
Đất TM-DV | 1.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 141 và 142, TBĐ 62 - đến ngã ba hết thửa 212, TBĐ 62 |
Đất TM-DV | 2.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 212, TBĐ 62 - đến hết thửa 249, thửa 252, TBĐ 10 |
Đất TM-DV | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 10 - đến hết thửa 282, TBĐ 10 |
Đất TM-DV | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 212, TBĐ 62 - đến hết thửa 304, TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 1.519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 518 và thửa 530, TBĐ 57) - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 139, TBĐ 63) |
Đất TM-DV | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp mương thủy lợi (thửa 139 TBĐ 63) - đến hết thửa 233, TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 1.211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 240 và thửa 215, TBĐ 57) - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa TBĐ 06, TBĐ 12) |
Đất TM-DV | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp mương thủy lợi (thửa 06, TBĐ 12) - đến ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến giáp ngã ba hết thửa 184 và thửa 224 TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến giáp ngã ba hết thửa 04 TBĐ 18 |
Đất TM-DV | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến ngã tư hết thửa 62, TBĐ 08 |
Đất TM-DV | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 03, TBĐ 19) - đến thửa 62, TBĐ 8 |
Đất TM-DV | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía bắc nối với Quốc lộ 27 - đến giáp đường dân cư số 10 (từ giáp thửa 24, TBĐ 56 - giáp Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm) |
Đất TM-DV | 2.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường dân cư số 10 Từ giáp thửa 24, TBĐ 56 - đến Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía bắc nối tiếp đường dân cư số 10 - đến giáp đường Cái Mỹ |
Đất TM-DV | 1.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía nam còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - đến 200m có bề rộng từ 3m trở lên (thuộc khu vực từ cống máng đến giáp ranh giới hành chính xã D'ran) |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 169 TBĐ 07 - đến giáp thửa 90, TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Đường Cái Mỹ: Từ giáp Trường Tiểu học Lạc Lâm - đến hết thửa 02, TBĐ 51 |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 115 và thửa 83, TBĐ 62) - đến giáp Trường Tiểu học Lạc Lâm (hết thửa 02, TBĐ 51) |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 136 và thửa 130, TBĐ 60) - đến ngã ba hết thửa 21 và thửa 49, TBĐ 66 |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m - |
Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m - |
Đất TM-DV | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ cầu Ka Đô (thửa 315 TBĐ 16) - đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa 181, TBĐ 16) |
Đất SX-KD | 3.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa, 181 TBĐ 16) - đến ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 4.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 - đến ngã ba UBND xã Ka Đô (hết thửa 483, TBĐ 25) |
Đất SX-KD | 6.006.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba UBND xã Ka Đô (giáp ranh thửa 483, TBĐ 25) - đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) |
Đất SX-KD | 8.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) - đến giáp ngã tư thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 6.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 - đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (hết thửa 567 TBĐ 31) |
Đất SX-KD | 4.089.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã D'Ran (thửa 8 và 21, TBĐ 14) - đến hết thửa 255 và 279, TBĐ 19) |
Đất SX-KD | 2.243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 255 và 279, TBĐ 19 - đến ngã tư dốc Lò Than (thửa 492 và 467, TBĐ 26) |
Đất SX-KD | 1.794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than (thửa 492 và 467, TBĐ 26) - đến hết thửa 236 và 291, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 4.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 236 và 291, TBĐ 26 - đến ngã ba UBND xã Ka Đô giáp thửa 483 và 505 TBĐ số 25 |
Đất SX-KD | 8.067.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 4 Nhà văn hóa xã (thửa 305 và 344, TBĐ 26) - đến giáp ngã 4 Tỉnh lộ 729 (thửa 567 và 586, TBĐ 26) |
Đất SX-KD | 2.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 4 Tỉnh lộ 729 (thửa 567 và 586, TBĐ 26) - đến hết thửa 269 TBĐ 32 |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 (hết thửa 269 TBĐ 32) - đến giáp ranh giới hành chính Quảng Lập (thửa 76 TBĐ 42) |
Đất SX-KD | 1.807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường phía đông bắc chợ từ thửa 573 - đến hết thửa 770, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 7.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường phía tây nam chợ từ thửa 639 - đến hết thửa 852, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 7.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường cuối chợ từ thửa 913 và 890 - đến hết thửa 732 và 753, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 5.181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 193 và 221 TBĐ 16) - đến giáp ranh giới xã Quảng Lập (hết thửa 31 TBĐ 23) |
Đất SX-KD | 3.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 76 và 89 TBĐ 16 - đến giáp hết thửa 80 và 92 TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 144 và 143 (nhà ông Sinh), TBĐ 9 - đến hết thửa 333 và 335, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 949.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 420 và 43, TBĐ 24 - đến hết thửa 249, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 107 và 123, TBĐ 24 - đến hết thửa 266 và 272, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 194, 196 TBĐ 16 - đến hết thửa 107, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 250 và thửa 225, TBĐ 16 - đến giáp ngã 3 hết thửa 123 và thửa 112, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 92 và thửa 109, TBĐ 24 - đến hết thửa 195 TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.443.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 237 và thửa 260, TBĐ 25 - đến giáp thửa 107, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba trường Mầm non: thửa 378 và thửa 413, TBĐ 25 - đến ngã ba Giáp thửa 273 và thửa 257, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 2.236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 510 và 524 TBĐ số 25 - đến hết thửa 493 và 520, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 1.606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 thửa 541 và 534 TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 589 và thửa 601, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 1.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 741 và thửa 703, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 40 TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 789 và 784, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 31 và 17, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 2.334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 835, 918 (thánh Thất Cao Đài), TBĐ 25 - đến ngã ba thửa 22 và 32, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 chùa Giác Quang (thửa 66, TBĐ 31) - đến giáp ngã tư hết thửa 567 và giáp 608, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 2.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 727 thửa 138 và thửa 146, TBĐ 31 - đến hết thửa 63, TBĐ 23 |
Đất SX-KD | 2.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 63, TBĐ 23 - đến giáp ngã 3 đường mới cụm công nghiệp Ka Đô (hết thửa 37, TBĐ 23) |
Đất SX-KD | 923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 159 và thửa 147, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 210 và 150, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 247 và thửa 274, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 338 và 294, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 1.443.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 366 và thửa 398, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 437 và 448, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 1.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 381 và thửa 391, TBĐ 31 - đến giáp ngã tư hết thửa 61 và 82, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 2.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 225 và thửa 267, TBĐ 31 - đến giáp ngã tư hết thửa 6 và 38, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 2.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba: thửa 39 và 45, TBĐ 31 - đến ngã tư hết thửa 276 và thửa 299, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 1.846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 58 TBĐ 31 và 996 TBĐ 13) - đến giáp thửa 279, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 1.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa đất 01 và thửa 12, TBĐ 24 - đến thửa 416 và 227, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 1.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 420 và thửa 43, TBĐ 24 - đến giáp ngã tư hết thửa 244 và thửa 249, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 471 và 467, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba hết thửa 44, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 2.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư Nhà văn hóa xã (thửa 287 và thửa 266, TBĐ 26) - đến giáp ngã tư hết thửa 17, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 3.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 17, TBĐ 26 - đến giáp ngã ba hết thửa 133, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 408 và thửa 403 TBĐ 26 - đến ngã ba hết thửa 346 và thửa 359, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 255 và thửa 2258, TBĐ 26 - đến giáp ngã tư thửa 100 và thửa 133, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 269 và thửa 322, TBĐ 26 - đến hết thửa 462 và 446, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than: thửa 472 và 506, TBĐ 29 - đến giáp ngã tư giáp thửa 567 và hết thửa 608, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 2.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 100, TBĐ 27 - đến giáp ngã 3 thửa 376 và 437, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 266 và thửa 255 TBĐ 19 - đến hết thửa 68 TBD 19 |
Đất SX-KD | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 369 và 365, TBĐ 19 - đến hết thửa 25, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 208 và 187, TBĐ 27 - đến hết 230, TBĐ 18 |
Đất SX-KD | 1.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than thửa 506 và thửa 492, TBĐ 26 - đến giáp ngã ba hết thửa 173 và 181, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 từ thửa 222 và thửa 251, TBĐ 27 - đến ngã 3 thửa 387 và thửa 379 TBĐ 27 |
Đất SX-KD | 1.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729: thửa 443 TBĐ 27 - đến ngã 3 giáp Tỉnh lộ 727 thửa 571, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 141 và thửa 136 TBĐ số 19 - đến ngã 3 thửa 255 TBĐ 19 |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 727 thửa 498 và 502 TBĐ 25 - đến ngã 3 thửa 493 và thửa 482 TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 25 TBĐ 27 - đến hết thửa 34 TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 34 TBĐ 29 - đến hết thửa 159 TBĐ 18 |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 168, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 289 và 254, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 972 TBĐ 25 - đến thửa 790, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 8 TBĐ 31 - đến hết thửa 828 và 867, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 175 đất TBĐ 39 - đến ngã ba hết thửa 309, TBĐ 39 |
Đất SX-KD | 1.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 581 và thửa 555 TBĐ 26 - đến giáp ngã 3 hết thửa 269, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba (thửa 55 và thửa 78, TBĐ 31) - đến giáp thửa 569, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 727 (thửa 97 và thửa 134, TBĐ 33) - đến hết thửa 370 và thửa 360, TBĐ 27 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba dốc lò than (thửa 15, TBĐ 32) - đến giáp ngã ba hết thửa 157 và thửa 139, TBĐ 39 |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ hết thửa 178 và 181, TBĐ 33 - đến giáp ngã ba hết thửa 190, TBĐ 34 |
Đất SX-KD | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 263, TBĐ 17 - đến hết thửa 240, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 478 và 485 TBĐ 31 - đến hết thửa 562, 571 TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 562 và thửa 571 TBĐ 31 - đến ngã 3 hết thửa 200 và thửa 202 TBĐ 38 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 111 và thửa 117 TBĐ 38 - đến ngã 3 hết thửa36 và thửa 48 TBĐ 38 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 93, TBĐ 22 - đến thửa 200, TBĐ 39) |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 347 và thửa 352, TBĐ 24 - đến ngã ba thửa 78 và thửa 86, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 06, TBĐ 23 - đến ngã ba thửa 32 và thửa 23, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba 727 thửa 139 và thửa 148, TBĐ 16 - đến hết thửa 29 và thửa 41, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các tuyến đường trong thôn Ya Hoa - |
Đất SX-KD | 559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương (thửa 94 và 108 TBĐ 65) - đến giáp thửa 16, TBĐ 65 |
Đất SX-KD | 3.237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 16, TBĐ 65 - đến đầu cầu Lạc Sơn: hết thửa 118 và thửa 130, TBĐ 60 |
Đất SX-KD | 4.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ cầu Lạc Sơn (thửa 118 và thửa 130, TBĐ 60) - đến giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) |
Đất SX-KD | 6.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) - đến giáp ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 |
Đất SX-KD | 7.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 - đến giáp ranh giới hành chính xã D'ran (thửa 02 và 09, TBĐ 07) |
Đất SX-KD | 4.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Đường Tỉnh lộ 727 ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 96 và 89, TBĐ 66) - đến hết cầu Ka Đô |
Đất SX-KD | 3.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 246 và 266, TBĐ 60 - đến giáp ngã ba nhà thờ Lạc Sơn hết thửa 10, TBĐ 55 Thôn Lạc Sơn |
Đất SX-KD | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba nhà thờ Lạc Sơn (hết thửa 10, TBĐ 55) - đến hết thửa 120 và thửa 115, TBĐ 04 |
Đất SX-KD | 904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 33 và thửa 36, TBĐ 61) - đến hết thửa 132, TBĐ 05 |
Đất SX-KD | 2.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 132, TBĐ 05 - đến hết thửa 01, TBĐ 03 |
Đất SX-KD | 1.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 75 và thửa 93 TBĐ 62) - đến hết thửa 13, TBĐ 06 |
Đất SX-KD | 1.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 141 và 142, TBĐ 62 - đến ngã ba hết thửa 212, TBĐ 62 |
Đất SX-KD | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 212, TBĐ 62 - đến hết thửa 249, thửa 252, TBĐ 10 |
Đất SX-KD | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 10 - đến hết thửa 282, TBĐ 10 |
Đất SX-KD | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 212, TBĐ 62 - đến hết thửa 304, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 518 và thửa 530, TBĐ 57) - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 139, TBĐ 63) |
Đất SX-KD | 1.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp mương thủy lợi (thửa 139 TBĐ 63) - đến hết thửa 233, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 240 và thửa 215, TBĐ 57) - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa TBĐ 06, TBĐ 12) |
Đất SX-KD | 1.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp mương thủy lợi (thửa 06, TBĐ 12) - đến ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 |
Đất SX-KD | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến giáp ngã ba hết thửa 184 và thửa 224 TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến giáp ngã ba hết thửa 04 TBĐ 18 |
Đất SX-KD | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến ngã tư hết thửa 62, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 03, TBĐ 19) - đến thửa 62, TBĐ 8 |
Đất SX-KD | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía bắc nối với Quốc lộ 27 - đến giáp đường dân cư số 10 (từ giáp thửa 24, TBĐ 56 - giáp Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm) |
Đất SX-KD | 2.483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường dân cư số 10 Từ giáp thửa 24, TBĐ 56 - đến Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm |
Đất SX-KD | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía bắc nối tiếp đường dân cư số 10 - đến giáp đường Cái Mỹ |
Đất SX-KD | 1.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía nam còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - đến 200m có bề rộng từ 3m trở lên (thuộc khu vực từ cống máng đến giáp ranh giới hành chính xã D'ran) |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 169 TBĐ 07 - đến giáp thửa 90, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Đường Cái Mỹ: Từ giáp Trường Tiểu học Lạc Lâm - đến hết thửa 02, TBĐ 51 |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 115 và thửa 83, TBĐ 62) - đến giáp Trường Tiểu học Lạc Lâm (hết thửa 02, TBĐ 51) |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 136 và thửa 130, TBĐ 60) - đến ngã ba hết thửa 21 và thửa 49, TBĐ 66 |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m - |
Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m - |
Đất SX-KD | 559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Cụm công nghiệp Ka Đô - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ cầu Ka Đô (thửa 315 TBĐ 16) - đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa 181, TBĐ 16) |
Đất khoáng sản | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa, 181 TBĐ 16) - đến ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 5.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 - đến ngã ba UBND xã Ka Đô (hết thửa 483, TBĐ 25) |
Đất khoáng sản | 6.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba UBND xã Ka Đô (giáp ranh thửa 483, TBĐ 25) - đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) |
Đất khoáng sản | 8.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) - đến giáp ngã tư thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 6.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 - đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (hết thửa 567 TBĐ 31) |
Đất khoáng sản | 4.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã D'Ran (thửa 8 và 21, TBĐ 14) - đến hết thửa 255 và 279, TBĐ 19) |
Đất khoáng sản | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 255 và 279, TBĐ 19 - đến ngã tư dốc Lò Than (thửa 492 và 467, TBĐ 26) |
Đất khoáng sản | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than (thửa 492 và 467, TBĐ 26) - đến hết thửa 236 và 291, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 5.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 236 và 291, TBĐ 26 - đến ngã ba UBND xã Ka Đô giáp thửa 483 và 505 TBĐ số 25 |
Đất khoáng sản | 8.687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 4 Nhà văn hóa xã (thửa 305 và 344, TBĐ 26) - đến giáp ngã 4 Tỉnh lộ 729 (thửa 567 và 586, TBĐ 26) |
Đất khoáng sản | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 4 Tỉnh lộ 729 (thửa 567 và 586, TBĐ 26) - đến hết thửa 269 TBĐ 32 |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 (hết thửa 269 TBĐ 32) - đến giáp ranh giới hành chính Quảng Lập (thửa 76 TBĐ 42) |
Đất khoáng sản | 1.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường phía đông bắc chợ từ thửa 573 - đến hết thửa 770, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 7.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường phía tây nam chợ từ thửa 639 - đến hết thửa 852, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 7.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường cuối chợ từ thửa 913 và 890 - đến hết thửa 732 và 753, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 5.579.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 193 và 221 TBĐ 16) - đến giáp ranh giới xã Quảng Lập (hết thửa 31 TBĐ 23) |
Đất khoáng sản | 3.801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 76 và 89 TBĐ 16 - đến giáp hết thửa 80 và 92 TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 144 và 143 (nhà ông Sinh), TBĐ 9 - đến hết thửa 333 và 335, TBĐ 12 |
Đất khoáng sản | 1.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 420 và 43, TBĐ 24 - đến hết thửa 249, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 107 và 123, TBĐ 24 - đến hết thửa 266 và 272, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 194, 196 TBĐ 16 - đến hết thửa 107, TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 250 và thửa 225, TBĐ 16 - đến giáp ngã 3 hết thửa 123 và thửa 112, TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 1.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 92 và thửa 109, TBĐ 24 - đến hết thửa 195 TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 237 và thửa 260, TBĐ 25 - đến giáp thửa 107, TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba trường Mầm non: thửa 378 và thửa 413, TBĐ 25 - đến ngã ba Giáp thửa 273 và thửa 257, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 2.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 510 và 524 TBĐ số 25 - đến hết thửa 493 và 520, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 1.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 thửa 541 và 534 TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 589 và thửa 601, TBĐ 29 |
Đất khoáng sản | 1.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 741 và thửa 703, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 40 TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 3.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 789 và 784, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 31 và 17, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 2.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 835, 918 (thánh Thất Cao Đài), TBĐ 25 - đến ngã ba thửa 22 và 32, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 chùa Giác Quang (thửa 66, TBĐ 31) - đến giáp ngã tư hết thửa 567 và giáp 608, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 727 thửa 138 và thửa 146, TBĐ 31 - đến hết thửa 63, TBĐ 23 |
Đất khoáng sản | 2.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 63, TBĐ 23 - đến giáp ngã 3 đường mới cụm công nghiệp Ka Đô (hết thửa 37, TBĐ 23) |
Đất khoáng sản | 994.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 159 và thửa 147, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 210 và 150, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 247 và thửa 274, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 338 và 294, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 366 và thửa 398, TBĐ 31 - đến giáp ngã ba hết thửa 437 và 448, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 1.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 381 và thửa 391, TBĐ 31 - đến giáp ngã tư hết thửa 61 và 82, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 225 và thửa 267, TBĐ 31 - đến giáp ngã tư hết thửa 6 và 38, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 2.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba: thửa 39 và 45, TBĐ 31 - đến ngã tư hết thửa 276 và thửa 299, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 1.988.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 58 TBĐ 31 và 996 TBĐ 13) - đến giáp thửa 279, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa đất 01 và thửa 12, TBĐ 24 - đến thửa 416 và 227, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 1.631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Tỉnh lộ 727 thửa 420 và thửa 43, TBĐ 24 - đến giáp ngã tư hết thửa 244 và thửa 249, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 471 và 467, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba hết thửa 44, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 2.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư Nhà văn hóa xã (thửa 287 và thửa 266, TBĐ 26) - đến giáp ngã tư hết thửa 17, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 3.381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 17, TBĐ 26 - đến giáp ngã ba hết thửa 133, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 2.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 408 và thửa 403 TBĐ 26 - đến ngã ba hết thửa 346 và thửa 359, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 255 và thửa 2258, TBĐ 26 - đến giáp ngã tư thửa 100 và thửa 133, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 1.057.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 269 và thửa 322, TBĐ 26 - đến hết thửa 462 và 446, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 1.057.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than: thửa 472 và 506, TBĐ 29 - đến giáp ngã tư giáp thửa 567 và hết thửa 608, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 3.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 100, TBĐ 27 - đến giáp ngã 3 thửa 376 và 437, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 266 và thửa 255 TBĐ 19 - đến hết thửa 68 TBD 19 |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 369 và 365, TBĐ 19 - đến hết thửa 25, TBĐ 12 |
Đất khoáng sản | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 thửa 208 và 187, TBĐ 27 - đến hết 230, TBĐ 18 |
Đất khoáng sản | 1.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than thửa 506 và thửa 492, TBĐ 26 - đến giáp ngã ba hết thửa 173 và 181, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 từ thửa 222 và thửa 251, TBĐ 27 - đến ngã 3 thửa 387 và thửa 379 TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729: thửa 443 TBĐ 27 - đến ngã 3 giáp Tỉnh lộ 727 thửa 571, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 141 và thửa 136 TBĐ số 19 - đến ngã 3 thửa 255 TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 727 thửa 498 và 502 TBĐ 25 - đến ngã 3 thửa 493 và thửa 482 TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 giáp Tỉnh lộ 729 thửa 25 TBĐ 27 - đến hết thửa 34 TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 34 TBĐ 29 - đến hết thửa 159 TBĐ 18 |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 168, TBĐ 25 - đến giáp ngã ba thửa 289 và 254, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 972 TBĐ 25 - đến thửa 790, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 8 TBĐ 31 - đến hết thửa 828 và 867, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 175 đất TBĐ 39 - đến ngã ba hết thửa 309, TBĐ 39 |
Đất khoáng sản | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 581 và thửa 555 TBĐ 26 - đến giáp ngã 3 hết thửa 269, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba (thửa 55 và thửa 78, TBĐ 31) - đến giáp thửa 569, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 727 (thửa 97 và thửa 134, TBĐ 33) - đến hết thửa 370 và thửa 360, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba dốc lò than (thửa 15, TBĐ 32) - đến giáp ngã ba hết thửa 157 và thửa 139, TBĐ 39 |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ hết thửa 178 và 181, TBĐ 33 - đến giáp ngã ba hết thửa 190, TBĐ 34 |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 263, TBĐ 17 - đến hết thửa 240, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 478 và 485 TBĐ 31 - đến hết thửa 562, 571 TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 562 và thửa 571 TBĐ 31 - đến ngã 3 hết thửa 200 và thửa 202 TBĐ 38 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 111 và thửa 117 TBĐ 38 - đến ngã 3 hết thửa36 và thửa 48 TBĐ 38 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 93, TBĐ 22 - đến thửa 200, TBĐ 39) |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 347 và thửa 352, TBĐ 24 - đến ngã ba thửa 78 và thửa 86, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 06, TBĐ 23 - đến ngã ba thửa 32 và thửa 23, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba 727 thửa 139 và thửa 148, TBĐ 16 - đến hết thửa 29 và thửa 41, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các tuyến đường trong thôn Ya Hoa - |
Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương (thửa 94 và 108 TBĐ 65) - đến giáp thửa 16, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 3.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 16, TBĐ 65 - đến đầu cầu Lạc Sơn: hết thửa 118 và thửa 130, TBĐ 60 |
Đất khoáng sản | 4.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ cầu Lạc Sơn (thửa 118 và thửa 130, TBĐ 60) - đến giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) |
Đất khoáng sản | 6.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 149 và thửa 115, TBĐ 62) - đến giáp ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 |
Đất khoáng sản | 8.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba hết thửa 115, TBĐ 52 - đến giáp ranh giới hành chính xã D'ran (thửa 02 và 09, TBĐ 07) |
Đất khoáng sản | 5.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Đường Tỉnh lộ 727 ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 96 và 89, TBĐ 66) - đến hết cầu Ka Đô |
Đất khoáng sản | 3.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 246 và 266, TBĐ 60 - đến giáp ngã ba nhà thờ Lạc Sơn hết thửa 10, TBĐ 55 Thôn Lạc Sơn |
Đất khoáng sản | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba nhà thờ Lạc Sơn (hết thửa 10, TBĐ 55) - đến hết thửa 120 và thửa 115, TBĐ 04 |
Đất khoáng sản | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 33 và thửa 36, TBĐ 61) - đến hết thửa 132, TBĐ 05 |
Đất khoáng sản | 2.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 132, TBĐ 05 - đến hết thửa 01, TBĐ 03 |
Đất khoáng sản | 1.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 75 và thửa 93 TBĐ 62) - đến hết thửa 13, TBĐ 06 |
Đất khoáng sản | 1.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 141 và 142, TBĐ 62 - đến ngã ba hết thửa 212, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 2.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 212, TBĐ 62 - đến hết thửa 249, thửa 252, TBĐ 10 |
Đất khoáng sản | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 10 - đến hết thửa 282, TBĐ 10 |
Đất khoáng sản | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba giáp thửa 212, TBĐ 62 - đến hết thửa 304, TBĐ 11 |
Đất khoáng sản | 1.519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 518 và thửa 530, TBĐ 57) - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 139, TBĐ 63) |
Đất khoáng sản | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp mương thủy lợi (thửa 139 TBĐ 63) - đến hết thửa 233, TBĐ 11 |
Đất khoáng sản | 1.211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 240 và thửa 215, TBĐ 57) - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa TBĐ 06, TBĐ 12) |
Đất khoáng sản | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp mương thủy lợi (thửa 06, TBĐ 12) - đến ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến giáp ngã ba hết thửa 184 và thửa 224 TBĐ 11 |
Đất khoáng sản | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến giáp ngã ba hết thửa 04 TBĐ 18 |
Đất khoáng sản | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa 102 và thửa 116, TBĐ 64 - đến ngã tư hết thửa 62, TBĐ 08 |
Đất khoáng sản | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 03, TBĐ 19) - đến thửa 62, TBĐ 8 |
Đất khoáng sản | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía bắc nối với Quốc lộ 27 - đến giáp đường dân cư số 10 (từ giáp thửa 24, TBĐ 56 - giáp Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm) |
Đất khoáng sản | 2.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường dân cư số 10 Từ giáp thửa 24, TBĐ 56 - đến Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía bắc nối tiếp đường dân cư số 10 - đến giáp đường Cái Mỹ |
Đất khoáng sản | 1.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Các đường nhánh phía nam còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - đến 200m có bề rộng từ 3m trở lên (thuộc khu vực từ cống máng đến giáp ranh giới hành chính xã D'ran) |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 169 TBĐ 07 - đến giáp thửa 90, TBĐ 11 |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Đường Cái Mỹ: Từ giáp Trường Tiểu học Lạc Lâm - đến hết thửa 02, TBĐ 51 |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 115 và thửa 83, TBĐ 62) - đến giáp Trường Tiểu học Lạc Lâm (hết thửa 02, TBĐ 51) |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 136 và thửa 130, TBĐ 60) - đến ngã ba hết thửa 21 và thửa 49, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m - |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m - |
Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 430.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 430.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô - |
Đất trồng cây lâu năm | 510.000 | 440.000 | 310.000 | 260.000 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 26.000 | 16.000 | 12.000 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô - |
Đất rừng phòng hộ | 25.600 | 20.800 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô - |
Đất rừng đặc dụng | 25.600 | 20.800 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 270.000 | 140.000 | 100.000 | 90.000 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 561.000 | 484.000 | 341.000 | 286.000 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô - |
Đất nông nghiệp khác | 612.000 | 528.000 | 372.000 | 312.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ cầu Ka Đô (thửa 315 TBĐ 16) - đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa 181, TBĐ 16) |
Đất ở | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 193 và hết thửa, 181 TBĐ 16) - đến ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 |
Đất ở | 7.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba hết thửa 92 và 145, TBĐ 24 - đến ngã ba UBND xã Ka Đô (hết thửa 483, TBĐ 25) |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba UBND xã Ka Đô (giáp ranh thửa 483, TBĐ 25) - đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) |
Đất ở | 12.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 66, thửa 22, TBĐ 31) - đến giáp ngã tư thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 |
Đất ở | 9.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa thửa 381 và thửa 366, TBĐ 31 - đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (hết thửa 567 TBĐ 31) |
Đất ở | 6.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã D'Ran (thửa 8 và 21, TBĐ 14) - đến hết thửa 255 và 279, TBĐ 19) |
Đất ở | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ thửa 255 và 279, TBĐ 19 - đến ngã tư dốc Lò Than (thửa 492 và 467, TBĐ 26) |
Đất ở | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than (thửa 492 và 467, TBĐ 26) - đến hết thửa 236 và 291, TBĐ 26 |
Đất ở | 7.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ giáp thửa 236 và 291, TBĐ 26 - đến ngã ba UBND xã Ka Đô giáp thửa 483 và 505 TBĐ số 25 |
Đất ở | 12.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 4 Nhà văn hóa xã (thửa 305 và 344, TBĐ 26) - đến giáp ngã 4 Tỉnh lộ 729 (thửa 567 và 586, TBĐ 26) |
Đất ở | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 4 Tỉnh lộ 729 (thửa 567 và 586, TBĐ 26) - đến hết thửa 269 TBĐ 32 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Xã Ka Đô Từ ngã 3 (hết thửa 269 TBĐ 32) - đến giáp ranh giới hành chính Quảng Lập (thửa 76 TBĐ 42) |
Đất ở | 2.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường phía đông bắc chợ từ thửa 573 - đến hết thửa 770, TBĐ 25 |
Đất ở | 11.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ka Đô |
Đường phía tây nam chợ từ thửa 639 - đến hết thửa 852, TBĐ 25 |
Đất ở | 11.120.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ka Đô
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lạc Lâm, Xã Ka Đô (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ka Đô theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ka Đô có diện tích tự nhiên 108,08 km² với quy mô dân số 27.954 người, mật độ dân cư đạt 258,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ka Đô được đặt tại UBND xã Ka Đô, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ka Đô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Ka Đô là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ka Đô, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ka Đô, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
