Bảng giá đất xã KDang, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã KDang, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã KDang, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã KDang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã KDang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã KDang, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã KDang, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã KDang năm 2026

Khu vực: xã KDang.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 11.200 đến 1.675.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã KDang Các tuyến đường thôn Cầu Vàng, Cây Điệp, làng Aluk
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã KDang Các tuyến đường thuộc thôn Hà Lòng 1, Hà Lòng 2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã KDang Đường
UBND xã Trang (cũ) - Ranh giới xã Bờ Ngoong (Chư Sê)
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã KDang Đường
Ngã 4 đi làng Thung - Ranh giới xã H'Nol (cũ)
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã đi H'Nol (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ranh giới xã K'Dang - Ngã 3 đi làng Blang
Đất ở nông thôn 370.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 đi làng Blang - Đất Cao su Nông Trường Hoà Bình
Đất ở nông thôn 465.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Đầu Cao Su nông trường Hòa Bình - Ranh giới xã Trang và ngã 4 thôn Sơl Trang (cũ)
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Đoạn cách tim ngã 3 Tân Lập 150m - Các hướng
Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Phía xã Hnol (cũ) đến ngã đi làng Thung
Đất ở nông thôn 555.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Hết UBND xã Trang (cũ)
Đất ở nông thôn 555.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Ngã 3 đi xã Ia Pết (cũ)
Đất ở nông thôn 555.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 đường đi xã Glar (cũ) xã Trang (cũ) cách 500m - Hướng ranh giới xã Ia Pết (cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Ranh giới xã Đăk Đoa - Đường vào nhà máy chế biến mủ
Đất ở nông thôn 725.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Đường vào nhà máy chế biến mủ - Đầu cầu Vàng
Đất ở nông thôn 1.180.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Đầu cầu Vàng - Hết trường Trung học cơ sở xã K'Dang
Đất ở nông thôn 995.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Hết trường Trung học cơ sở K'Dang - Hết đường rẽ vào khu gia binh LĐ 273
Đất ở nông thôn 1.675.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Đường rẽ vào khu gia binh LĐ 273 - Giáp ranh xã Mang Yang
Đất ở nông thôn 1.340.000 0 0 0
Xã KDang Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 211.000 0
Xã KDang Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 281.000 224.800 180.000 0
Xã KDang Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 239.000 191.000 153.000 0
Xã KDang Các tuyến đường thôn Cầu Vàng, Cây Điệp, làng Aluk
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 187.500 0 0 0
Xã KDang Các tuyến đường thuộc thôn Hà Lòng 1, Hà Lòng 2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã KDang Đường
UBND xã Trang (cũ) - Ranh giới xã Bờ Ngoong (Chư Sê)
Đất TM-DV nông thôn 230.000 0 0 0
Xã KDang Đường
Ngã 4 đi làng Thung - Ranh giới xã H'Nol (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 230.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã đi H'Nol (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ranh giới xã K'Dang - Ngã 3 đi làng Blang
Đất TM-DV nông thôn 185.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 đi làng Blang - Đất Cao su Nông Trường Hoà Bình
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Đầu Cao Su nông trường Hòa Bình - Ranh giới xã Trang và ngã 4 thôn Sơl Trang (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Đoạn cách tim ngã 3 Tân Lập 150m - Các hướng
Đất TM-DV nông thôn 410.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Phía xã Hnol (cũ) đến ngã đi làng Thung
Đất TM-DV nông thôn 277.500 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Hết UBND xã Trang (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 277.500 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Ngã 3 đi xã Ia Pết (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 277.500 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 đường đi xã Glar (cũ) xã Trang (cũ) cách 500m - Hướng ranh giới xã Ia Pết (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Ranh giới xã Đăk Đoa - Đường vào nhà máy chế biến mủ
Đất TM-DV nông thôn 362.500 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Đường vào nhà máy chế biến mủ - Đầu cầu Vàng
Đất TM-DV nông thôn 590.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Đầu cầu Vàng - Hết trường Trung học cơ sở xã K'Dang
Đất TM-DV nông thôn 497.500 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Hết trường Trung học cơ sở K'Dang - Hết đường rẽ vào khu gia binh LĐ 273
Đất TM-DV nông thôn 837.500 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Đường rẽ vào khu gia binh LĐ 273 - Giáp ranh xã Mang Yang
Đất TM-DV nông thôn 670.000 0 0 0
Xã KDang Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 165.000 132.000 105.500 0
Xã KDang Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 140.500 112.400 90.000 0
Xã KDang Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 119.500 95.500 76.500 0
Xã KDang Các tuyến đường thôn Cầu Vàng, Cây Điệp, làng Aluk
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã KDang Các tuyến đường thuộc thôn Hà Lòng 1, Hà Lòng 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã KDang Đường
UBND xã Trang (cũ) - Ranh giới xã Bờ Ngoong (Chư Sê)
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã KDang Đường
Ngã 4 đi làng Thung - Ranh giới xã H'Nol (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã đi H'Nol (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ranh giới xã K'Dang - Ngã 3 đi làng Blang
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 đi làng Blang - Đất Cao su Nông Trường Hoà Bình
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Đầu Cao Su nông trường Hòa Bình - Ranh giới xã Trang và ngã 4 thôn Sơl Trang (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Đoạn cách tim ngã 3 Tân Lập 150m - Các hướng
Đất SX-KD nông thôn 328.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Phía xã Hnol (cũ) đến ngã đi làng Thung
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Hết UBND xã Trang (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Ngã 3 đi xã Ia Pết (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 đường đi xã Glar (cũ) xã Trang (cũ) cách 500m - Hướng ranh giới xã Ia Pết (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Ranh giới xã Đăk Đoa - Đường vào nhà máy chế biến mủ
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Đường vào nhà máy chế biến mủ - Đầu cầu Vàng
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Đầu cầu Vàng - Hết trường Trung học cơ sở xã K'Dang
Đất SX-KD nông thôn 398.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Hết trường Trung học cơ sở K'Dang - Hết đường rẽ vào khu gia binh LĐ 273
Đất SX-KD nông thôn 670.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Đường rẽ vào khu gia binh LĐ 273 - Giáp ranh xã Mang Yang
Đất SX-KD nông thôn 536.000 0 0 0
Xã KDang Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 105.600 84.400 0
Xã KDang Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 112.400 89.920 72.000 0
Xã KDang Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 95.600 76.400 61.200 0
Xã KDang Xã KDang
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã KDang Xã KDang
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã KDang Xã KDang
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã KDang Xã KDang
-
Đất trồng lúa 150.000 75.000 24.000 0
Xã KDang Xã KDang
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000 75.000 24.000 0
Xã KDang Xã KDang
-
Đất trồng cây lâu năm 125.000 87.500 20.000 0
Xã KDang Xã KDang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 22.000 19.000 0
Xã KDang Xã KDang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 55.000 22.000 19.000 0
Xã KDang Xã KDang
-
Đất rừng sản xuất 42.000 17.000 14.000 0
Xã KDang Xã KDang
-
Đất rừng phòng hộ 33.600 13.600 11.200 0
Xã KDang Xã Kbang
-
Đất rừng đặc dụng 33.600 13.600 11.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã KDang Các tuyến đường thôn Cầu Vàng, Cây Điệp, làng Aluk
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã KDang Các tuyến đường thuộc thôn Hà Lòng 1, Hà Lòng 2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã KDang Đường
UBND xã Trang (cũ) - Ranh giới xã Bờ Ngoong (Chư Sê)
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã KDang Đường
Ngã 4 đi làng Thung - Ranh giới xã H'Nol (cũ)
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã đi H'Nol (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ranh giới xã K'Dang - Ngã 3 đi làng Blang
Đất ở nông thôn 370.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 đi làng Blang - Đất Cao su Nông Trường Hoà Bình
Đất ở nông thôn 465.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Đầu Cao Su nông trường Hòa Bình - Ranh giới xã Trang và ngã 4 thôn Sơl Trang (cũ)
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Đoạn cách tim ngã 3 Tân Lập 150m - Các hướng
Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Phía xã Hnol (cũ) đến ngã đi làng Thung
Đất ở nông thôn 555.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Hết UBND xã Trang (cũ)
Đất ở nông thôn 555.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 Tân Lập cách 150m - Ngã 3 đi xã Ia Pết (cũ)
Đất ở nông thôn 555.000 0 0 0
Xã KDang Đường liên xã H'Nol (cũ)
Ngã 3 đường đi xã Glar (cũ) xã Trang (cũ) cách 500m - Hướng ranh giới xã Ia Pết (cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Ranh giới xã Đăk Đoa - Đường vào nhà máy chế biến mủ
Đất ở nông thôn 725.000 0 0 0
Xã KDang Quốc lộ 19
Đường vào nhà máy chế biến mủ - Đầu cầu Vàng
Đất ở nông thôn 1.180.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã KDang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã KDang, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã KDang, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã KDang, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hnol, Xã Trang, Xã KDang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã KDang theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã KDang có diện tích tự nhiên 179.384 km² với quy mô dân số 22.686 người, mật độ dân cư đạt 126,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã KDang được đặt tại UBND xã HNol, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã KDang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã KDang là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã KDang, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã KDang, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã KDang, tỉnh Gia Lai là 1.675.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã KDang, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã KDang, tỉnh Gia Lai là khoảng 270.023 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1371 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?