Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Kế Sách được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kế Sách theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Kế Sách năm 2026

Khu vực: xã Kế Sách.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 8.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 4.700.000 1.410.000 940.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu H1, H2, E2 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu B, C, D -
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở nông thôn 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất ở nông thôn 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò
Đất ở nông thôn 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở nông thôn 4.640.000 1.392.000 928.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 3.760.000 1.128.000 752.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu H1, H2, E2 -
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu B, C, D -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở nông thôn 3.280.000 984.000 656.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất ở nông thôn 2.120.000 636.000 424.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò
Đất ở nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở nông thôn 2.320.000 696.000 464.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 1.880.000 564.000 376.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở nông thôn 8.200.000 2.460.000 1.640.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất ở nông thôn 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò
Đất ở nông thôn 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở nông thôn 5.800.000 1.740.000 1.160.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 4.700.000 1.410.000 940.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu H1, H2, E2 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu B, C, D -
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở nông thôn 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất ở nông thôn 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò
Đất ở nông thôn 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở nông thôn 4.640.000 1.392.000 928.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 3.760.000 1.128.000 752.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu H1, H2, E2 -
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu B, C, D -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở nông thôn 3.280.000 984.000 656.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất ở nông thôn 2.120.000 636.000 424.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò
Đất ở nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở nông thôn 2.320.000 696.000 464.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 1.880.000 564.000 376.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 304.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Khu H1, H2, E2 -
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Khu B, C, D -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất TM-DV nông thôn 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất TM-DV nông thôn 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách
Đất TM-DV nông thôn 4.640.000 1.392.000 928.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000 1.128.000 752.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (50 mét đầu của thửa đất)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (50 mét đầu của thửa đất)
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (50 mét đầu của thửa đất)
Khu H1, H2, E2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (50 mét đầu của thửa đất)
Khu B, C, D -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất TM-DV nông thôn 2.624.000 787.200 524.800 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất TM-DV nông thôn 1.696.000 508.800 339.200 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 604.800 403.200 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách
Đất TM-DV nông thôn 1.856.000 556.800 371.200 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 451.200 300.800 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 307.200 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất TM-DV nông thôn 512.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 243.200 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu H1, H2, E2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu B, C, D -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất SX-KD nông thôn 5.740.000 1.722.000 1.148.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất SX-KD nông thôn 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò
Đất SX-KD nông thôn 4.410.000 1.323.000 882.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách
Đất SX-KD nông thôn 4.060.000 1.218.000 812.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất SX-KD nông thôn 3.290.000 987.000 658.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (50 mét đầu của thửa đất)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (50 mét đầu của thửa đất)
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 798.000 532.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (50 mét đầu của thửa đất)
Khu H1, H2, E2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 735.000 490.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (50 mét đầu của thửa đất)
Khu B, C, D -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách - Cầu NaTưng
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường tỉnh 932C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường huyện 7 (Ấp An Phú) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Đường Vành Đai
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất SX-KD nông thôn 2.296.000 688.800 459.200 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất SX-KD nông thôn 1.484.000 445.200 296.800 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã Tư Ung Công Uẩn - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu An Mỹ - Ngã ba Bến đò
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 529.200 352.800 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Kế Sách Đường Ung Công Uẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Mười Mót - Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Cầu sắt Kế Sách
Đất SX-KD nông thôn 1.624.000 487.200 324.800 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất SX-KD nông thôn 1.316.000 394.800 263.200 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 896.000 268.800 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất SX-KD nông thôn 448.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp Trung tâm Thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bạch Đằng - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 3 (Bà Giàu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 212.800 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu H1, H2, E2 -
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường trong Khu dân cư - Thương mại (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu B, C, D -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Kế Sách Đường N11 (ấp An Khương) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) - Cầu Bưng Túc
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
-
Đất trồng lúa 80.000 70.000 0 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 70.000 0 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 70.000 0 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
-
Đất rừng sản xuất 80.000 70.000 0 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
-
Đất rừng phòng hộ 64.000 56.000 0 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
-
Đất rừng đặc dụng 64.000 56.000 0 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Kế Sách Xã Kế Sách
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất ở nông thôn 4.700.000 1.410.000 940.000 0
Xã Kế Sách Đường Phan Văn Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Kế Sách Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Kế Sách Đường Bạch Đằng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Văn Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Lê Văn Lợi
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Văn Hùng - Cống 575
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sắt - Đường Phan Văn Hùng
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Kế Sách Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sắt - Kênh 8 mét
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Suối Tiên - Bến đò cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường đal đi Kế Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Kế Sách Đường xuống Bến đò cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bến đò - Đường huyện 6
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Kế Sách Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Ung Công Uẩn - Đường Thiều Văn Chỏi
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kế Sách

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kế Sách, Xã Kế An, Xã Kế Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kế Sách theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kế Sách có diện tích tự nhiên 61,58 km² với quy mô dân số 43.332 người, mật độ dân cư đạt 703,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kế Sách được đặt tại UBND huyện Kế Sách, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kế Sách không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Kế Sách là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kế Sách, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ là 8.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ là khoảng 941.223 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (990 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?