Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Kẻ Sặt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kẻ Sặt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Kẻ Sặt năm 2026

Khu vực: xã Kẻ Sặt.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 45.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Thống Nhất
đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.000.000 22.000.000 13.200.000 7.920.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Sặt → Đường Thống Nhất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 18.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Phạm Ngũ Lão
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.000.000 18.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Thống Nhất
Ngã 5 mới → Cống Cầu Sộp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 14.000.000 7.000.000 6.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 18.000.000 12.000.000 10.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 16.000.000 11.000.000 9.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Trần Hưng Đạo
Đường Thống Nhất → Cống Cầu Vồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 10.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Cầu Sặt → Ngã 5 mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.200.000 10.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Quốc lộ 38 mới
Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 10.000.000 4.000.000 3.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 10.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 10.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Thanh Niên
Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.000.000 10.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Thống Nhất
Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 9.500.000 4.000.000 3.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Quốc lộ 5
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 9.500.000 4.000.000 3.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 8.500.000 2.200.000 1.800.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 15.000.000 10.000.000 7.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 9.000.000 7.500.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395
Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 9.000.000 4.000.000 2.500.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 12.500.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Lạc Long Quân
Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.500.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.000.000 9.500.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395
Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.000.000 4.000.000 2.500.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Thanh Niên
Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý Đôn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 6.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Quốc lộ 38 mới
Cầu Sặt mới → Giáp xã Đường An
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 6.300.000 3.600.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Điện Biên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 5.300.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường 395 → Chi cục thống kê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 7.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Trần Hưng Đạo
Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 5.300.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Đền Thánh
Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 5.300.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Thống Nhất
đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.500.000 6.600.000 3.960.000 2.376.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Sặt → Đường Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 5.400.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Phạm Ngũ Lão
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 5.400.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 9.000.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 9.000.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Thống Nhất
đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 5.500.000 3.300.000 1.980.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 8.500.000 7.000.000 5.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Đền Thánh
Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Lê Quý Đôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Sặt → Đường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.500.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Phạm Ngũ Lão
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.500.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.500.000 4.400.000 3.500.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.500.000 4.400.000 3.500.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Âu Cơ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.000.000 1.200.000 1.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Lạc Long Quân
Điếm khu Thượng → cống Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Thống Nhất
Ngã 5 mới → Cống Cầu Sộp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.200.000 2.100.000 1.800.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 5.400.000 3.600.000 3.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 6.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
Đường 395 → Đường 392
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 6.000.000 2.400.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.800.000 4.800.000 3.300.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Chu Văn An
Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Quốc lộ 38 mới
Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.000.000 1.200.000 900.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Thống Nhất
Ngã 5 mới → Cống Cầu Sộp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.500.000 1.750.000 1.500.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Thanh Niên
Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.000.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.000.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.000.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Thanh Niên
Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.000.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.000.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.000.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.500.000 3.600.000 2.900.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.000.000 3.200.000 2.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường trục xã (các đường huyện cũ)
Giáp xã Bình Giang → Cống cầu Sộp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.100.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.500.000 3.000.000 2.500.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Thống Nhất
Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 2.850.000 1.200.000 900.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Quốc lộ 5
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 2.850.000 1.200.000 900.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.500.000 4.000.000 2.750.000 2.250.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Các đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Cầu Sặt → Ngã 5 mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 2.625.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Trần Hưng Đạo
Đường Thống Nhất → Cống Cầu Vồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 2.625.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 2.800.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 2.800.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Giải phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 2.800.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Quốc lộ 38 mới
Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.250.000 2.500.000 1.000.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Thanh Niên
Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.500.000 1.125.000 1.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.500.000 1.125.000 1.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 4.500.000 3.000.000 2.100.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 2.500.000 1.125.000 1.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.700.000 2.250.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395
Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.700.000 2.700.000 1.200.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Quốc lộ 5
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.375.000 1.000.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Thống Nhất
Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.375.000 1.000.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Lạc Long Quân
Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.750.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.040.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.750.000 2.500.000 1.750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 2.250.000 1.875.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.850.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395
Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.750.000 2.250.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395
Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.100.000 1.200.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.125.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Lạc Long Quân
Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 1.700.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Thanh Niên
Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý Đôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Quốc lộ 38 mới
Cầu Sặt mới → Giáp xã Đường An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 1.890.000 1.080.000 810.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường 395 → Chi cục thống kê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.200.000 960.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Điện Biên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 1.590.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Trần Hưng Đạo
Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 1.590.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Đền Thánh
Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 1.590.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường 395 → Chi cục thống kê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.200.000 960.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Điện Biên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 1.590.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.375.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.375.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường trục chính thôn Lương Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 2.500.000 1.300.000 1.100.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường 395
Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.750.000 1.000.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Thanh Niên
Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 2.250.000 1.500.000 1.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 2.550.000 2.100.000 1.500.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.650.000 1.320.000 1.050.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Âu Cơ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.200.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.650.000 1.320.000 1.050.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Lê Quý Đôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.200.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Đền Thánh
Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.200.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.200.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 2.250.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 2.250.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.200.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Lạc Long Quân
Điếm khu Thượng → cống Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.200.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.200.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 2.125.000 1.750.000 1.250.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Đền Thánh
Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.000.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Lê Quý Đôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.000.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Âu Cơ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.000.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.000.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.375.000 1.100.000 875.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.375.000 1.100.000 875.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.000.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường Lạc Long Quân
Điếm khu Thượng → cống Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.000.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.000.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
Đường 395 → Đường 392
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.800.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.950.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.200.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.200.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Chu Văn An
Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.200.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.350.000 1.080.000 870.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.200.000 960.000 780.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường trục xã (các đường huyện cũ)
Giáp xã Bình Giang → Cống cầu Sộp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.040.000 1.020.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.625.000 1.250.000 1.000.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
Đường 395 → Đường 392
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.500.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Các đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.140.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 1.140.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 840.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Giải phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 840.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.890.000 840.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 1.000.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 1.000.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Chu Văn An
Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.875.000 1.000.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.125.000 900.000 725.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.000.000 800.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường trục xã (các đường huyện cũ)
Giáp xã Bình Giang → Cống cầu Sộp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 850.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Giải phóng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Phố Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Các đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 950.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 950.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường trục chính thôn Lương Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.140.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kẻ Sặt Đường trục chính thôn Lương Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 950.000 800.000 750.000 720.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đường Thống Nhất
đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 22.000.000 13.200.000 7.920.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Sặt → Đường Thống Nhất
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 18.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đường Phạm Ngũ Lão
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000.000 18.000.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đường Thống Nhất
Ngã 5 mới → Cống Cầu Sộp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 14.000.000 7.000.000 6.000.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)
Trọn khu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 18.000.000 12.000.000 10.000.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới
Trọn khu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.000.000 16.000.000 11.000.000 9.000.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Thống Nhất → Cống Cầu Vồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.200.000 10.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Cầu Sặt → Ngã 5 mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.200.000 10.500.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Quốc lộ 38 mới
Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 10.000.000 4.000.000 3.000.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 10.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 10.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Phố Thanh Niên
Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.000.000 10.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Đường Thống Nhất
Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 9.500.000 4.000.000 3.000.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Quốc lộ 5
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 9.500.000 4.000.000 3.000.000
Hải Phòng
xã Kẻ Sặt
Phố Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 8.500.000 2.200.000 1.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kẻ Sặt

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng (huyện Bình Giang), Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kẻ Sặt theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kẻ Sặt có diện tích tự nhiên 24,67 km² với quy mô dân số 39.554 người, mật độ dân cư đạt 1.603,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kẻ Sặt được đặt tại Trụ sở cũ của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Bình Giang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kẻ Sặt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Kẻ Sặt là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng là 45.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng là khoảng 4.180.998 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (982 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?