Bảng giá đất xã Keng Đu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Keng Đu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Keng Đu, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Keng Đu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Keng Đu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Keng Đu, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Keng Đu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Keng Đu năm 2026
Khu vực: xã Keng Đu.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2 Trụ sở công an xã (Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 15) - Cuối bản Huồi Phuôn 2 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2 Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 69, tờ bản đồ 22) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ 21) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 7 tờ bản đồ 21 - đến thửa số 12, tờ bản đồ 22 và thửa số 3, tờ bản đồ 23 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1 Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) - Cuối bản Huồi Phuôn 1 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 13) |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1 Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 52 tờ bản đồ 13 - đến thửa số 02, tờ bản đồ 11) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn Trường tiểu học Kèo Cơn (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ 10) - Cuối bản Kèo Cơn (thửa đất số 47, tờ bản đồ 7) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 1 tờ bản đồ 9 - đến thửa số 03, tờ bản đồ 7) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ 5) - Cuối bản Hạt Tà Vén (thửa đất số 92, tờ bản đồ 6) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 84 tờ bản đồ 6 - đến thửa số 44, tờ bản đồ 6) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Keng Đu Từ nhà hộ Vi Văn Hằng (Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ 4) - Cuối bản Keng Đu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 4) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Keng Đu Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 04 tờ bản đồ 4 - đến thửa số 9, tờ bản đồ 4) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng Trường MN Huồi Cáng (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 12) - Cuối bản Huồi Cáng (thửa đất số 9, tờ bản đồ 14) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 14 tờ bản đồ 12 - đến thửa số 33, tờ bản đồ 14) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Khe Linh Từ nhà hộ Moong Phò Hoanh (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 18) - Cuối bản Khe Linh (thửa đất số 51, tờ bản đồ 16) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Khe Linh Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 18 tờ bản đồ 18 - đến thửa số 18, tờ bản đồ 16) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Quyết Thắng Đầu bản - Cuối bản |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Quyết Thắng Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Xui Đầu bản - Cuối bản |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Xui Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Keng Đu - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2 Trụ sở công an xã (Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 15) - Cuối bản Huồi Phuôn 2 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2 Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 69, tờ bản đồ 22) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ 21) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 7 tờ bản đồ 21 - đến thửa số 12, tờ bản đồ 22 và thửa số 3, tờ bản đồ 23 |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1 Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) - Cuối bản Huồi Phuôn 1 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 13) |
Đất TM-DV | 47.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1 Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 52 tờ bản đồ 13 - đến thửa số 02, tờ bản đồ 11) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn Trường tiểu học Kèo Cơn (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ 10) - Cuối bản Kèo Cơn (thửa đất số 47, tờ bản đồ 7) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 1 tờ bản đồ 9 - đến thửa số 03, tờ bản đồ 7) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ 5) - Cuối bản Hạt Tà Vén (thửa đất số 92, tờ bản đồ 6) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 84 tờ bản đồ 6 - đến thửa số 44, tờ bản đồ 6) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Keng Đu Từ nhà hộ Vi Văn Hằng (Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ 4) - Cuối bản Keng Đu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 4) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Keng Đu Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 04 tờ bản đồ 4 - đến thửa số 9, tờ bản đồ 4) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng Trường MN Huồi Cáng (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 12) - Cuối bản Huồi Cáng (thửa đất số 9, tờ bản đồ 14) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 14 tờ bản đồ 12 - đến thửa số 33, tờ bản đồ 14) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Khe Linh Từ nhà hộ Moong Phò Hoanh (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 18) - Cuối bản Khe Linh (thửa đất số 51, tờ bản đồ 16) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Khe Linh Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 18 tờ bản đồ 18 - đến thửa số 18, tờ bản đồ 16) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Quyết Thắng Đầu bản - Cuối bản |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Quyết Thắng Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Xui Đầu bản - Cuối bản |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Xui Các thửa không bám đường - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Keng Đu - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2 Trụ sở công an xã (Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 15) - Cuối bản Huồi Phuôn 2 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2 Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 69, tờ bản đồ 22) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ 21) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 7 tờ bản đồ 21 - đến thửa số 12, tờ bản đồ 22 và thửa số 3, tờ bản đồ 23 |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1 Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) - Cuối bản Huồi Phuôn 1 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 13) |
Đất SX-KD | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1 Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 52 tờ bản đồ 13 - đến thửa số 02, tờ bản đồ 11) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn Trường tiểu học Kèo Cơn (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ 10) - Cuối bản Kèo Cơn (thửa đất số 47, tờ bản đồ 7) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 1 tờ bản đồ 9 - đến thửa số 03, tờ bản đồ 7) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ 5) - Cuối bản Hạt Tà Vén (thửa đất số 92, tờ bản đồ 6) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 84 tờ bản đồ 6 - đến thửa số 44, tờ bản đồ 6) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Keng Đu Từ nhà hộ Vi Văn Hằng (Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ 4) - Cuối bản Keng Đu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 4) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Keng Đu Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 04 tờ bản đồ 4 - đến thửa số 9, tờ bản đồ 4) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng Trường MN Huồi Cáng (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 12) - Cuối bản Huồi Cáng (thửa đất số 9, tờ bản đồ 14) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 14 tờ bản đồ 12 - đến thửa số 33, tờ bản đồ 14) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Khe Linh Từ nhà hộ Moong Phò Hoanh (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 18) - Cuối bản Khe Linh (thửa đất số 51, tờ bản đồ 16) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Khe Linh Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 18 tờ bản đồ 18 - đến thửa số 18, tờ bản đồ 16) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Quyết Thắng Đầu bản - Cuối bản |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Quyết Thắng Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Xui Đầu bản - Cuối bản |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Xui Các thửa không bám đường - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Keng Đu - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2 Trụ sở công an xã (Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 15) - Cuối bản Huồi Phuôn 2 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2 Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 69, tờ bản đồ 22) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ 21) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 7 tờ bản đồ 21 - đến thửa số 12, tờ bản đồ 22 và thửa số 3, tờ bản đồ 23 |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1 Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) - Cuối bản Huồi Phuôn 1 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1 Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 52 tờ bản đồ 13 - đến thửa số 02, tờ bản đồ 11) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn Trường tiểu học Kèo Cơn (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ 10) - Cuối bản Kèo Cơn (thửa đất số 47, tờ bản đồ 7) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 1 tờ bản đồ 9 - đến thửa số 03, tờ bản đồ 7) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ 5) - Cuối bản Hạt Tà Vén (thửa đất số 92, tờ bản đồ 6) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 84 tờ bản đồ 6 - đến thửa số 44, tờ bản đồ 6) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Keng Đu Từ nhà hộ Vi Văn Hằng (Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ 4) - Cuối bản Keng Đu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 4) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Keng Đu Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 04 tờ bản đồ 4 - đến thửa số 9, tờ bản đồ 4) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng Trường MN Huồi Cáng (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 12) - Cuối bản Huồi Cáng (thửa đất số 9, tờ bản đồ 14) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 14 tờ bản đồ 12 - đến thửa số 33, tờ bản đồ 14) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Khe Linh Từ nhà hộ Moong Phò Hoanh (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 18) - Cuối bản Khe Linh (thửa đất số 51, tờ bản đồ 16) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Khe Linh Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 18 tờ bản đồ 18 - đến thửa số 18, tờ bản đồ 16) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Quyết Thắng Đầu bản - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Quyết Thắng Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Xui Đầu bản - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Xui Các thửa không bám đường - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Keng Đu - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Xã Keng Đu - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Xã Keng Đu - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Xã Keng Đu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Xã Keng Đu - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Xã Keng Đu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Xã Keng Đu - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Xã Keng Đu - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Xã Keng Đu - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2 Trụ sở công an xã (Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 15) - Cuối bản Huồi Phuôn 2 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2 Các thửa không bám đường - |
Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 69, tờ bản đồ 22) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ 21) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 7 tờ bản đồ 21 - đến thửa số 12, tờ bản đồ 22 và thửa số 3, tờ bản đồ 23 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1 Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) - Cuối bản Huồi Phuôn 1 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 13) |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1 Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 52 tờ bản đồ 13 - đến thửa số 02, tờ bản đồ 11) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn Trường tiểu học Kèo Cơn (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ 10) - Cuối bản Kèo Cơn (thửa đất số 47, tờ bản đồ 7) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 1 tờ bản đồ 9 - đến thửa số 03, tờ bản đồ 7) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ 5) - Cuối bản Hạt Tà Vén (thửa đất số 92, tờ bản đồ 6) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 84 tờ bản đồ 6 - đến thửa số 44, tờ bản đồ 6) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Keng Đu Từ nhà hộ Vi Văn Hằng (Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ 4) - Cuối bản Keng Đu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 4) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Keng Đu Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 04 tờ bản đồ 4 - đến thửa số 9, tờ bản đồ 4) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng Trường MN Huồi Cáng (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 12) - Cuối bản Huồi Cáng (thửa đất số 9, tờ bản đồ 14) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 14 tờ bản đồ 12 - đến thửa số 33, tờ bản đồ 14) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Keng Đu |
Đường trục chính qua bản Khe Linh Từ nhà hộ Moong Phò Hoanh (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 18) - Cuối bản Khe Linh (thửa đất số 51, tờ bản đồ 16) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Keng Đu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Keng Đu, tỉnh Nghệ An
Xã Keng Đu là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Nghệ An, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, xã Keng Đu có diện tích tự nhiên 98,24 km² với quy mô dân số 5.098 người, mật độ dân cư đạt 51,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Keng Đu được đặt tại UBND xã Keng Đu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Keng Đu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Keng Đu là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Keng Đu, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
