Bảng giá đất xã Kép, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kép, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất xã Kép, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Kép được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kép theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kép, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kép, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Kép năm 2026

Khu vực: xã Kép.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 20.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường Gom vào đồi Lương
Đất ở đô thị 17.400.000 10.400.000 6.200.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương - đến giáp xã Lạng Giang
Đất ở đô thị 12.600.000 7.600.000 4.600.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm)
Đất ở đô thị 20.800.000 12.500.000 7.500.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm) - đến giáp thôn Thanh Lương
Đất ở đô thị 17.400.000 10.400.000 6.200.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh. -
Đất ở đô thị 11.100.000 6.700.000 4.000.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh - đến cầu Lường.
Đất ở đô thị 12.200.000 7.300.000 4.400.000 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Đoạn từ cầu vượt Cao tốc - đến hết thôn Cẩy
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Từ gầm cầu đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - đến điểm giao cắt đường Đào Tùng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Đoạn từ điểm giao cắt đường Đào Tùng - đến tiếp giáp xã Lạng Giang
Đất ở đô thị 6.900.000 4.100.000 0 0
Xã Kép Tỉnh lộ 292
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng UBND xã
Đất ở đô thị 20.800.000 12.500.000 7.500.000 0
Xã Kép Tỉnh lộ 292
Đoạn từ cổng UBND xã - đến giáp xã Tiên Lục
Đất ở đô thị 17.400.000 14.000.000 6.300.000 0
Xã Kép Đường tỉnh 299B
Đường tỉnh 299B -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Kép Đường Quốc lộ 37 đi đường vành đai 5
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Kép Đường Đào Tùng
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường sắt
Đất ở đô thị 12.800.000 7.700.000 0 0
Xã Kép Đường Đào Tùng
Đoạn từ đường sắt - đến điểm giao cắt đường Quốc lộ 37
Đất ở đô thị 8.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Kép Đường Văn Cao
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Kép Đường Nam Cao
Từ điểm giao cắt với đường Nguyên Hồng - đến hết trường THCS Hương Sơn
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Kép Đường Nam Cao
Từ trường THCS Hương Sơn - đến ngã ba Hương Sơn
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Xã Kép Đường Tô Ngọc Vân
-
Đất ở đô thị 4.600.000 2.800.000 0 0
Xã Kép Đường Xuân Diệu
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Xã Kép Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Đất ở đô thị 12.800.000 7.700.000 0 0
Xã Kép Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép - đến chân cầu Vượt
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000 0 0
Xã Kép Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ chân cầu Vượt - đến điểm giao cắt với đường sắt
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 0 0
Xã Kép Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất ở đô thị 12.800.000 7.700.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu chui Đường cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - đến hết cầu vượt đường sắt
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu vượt đường sắt - đến Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 11.600.000 6.900.000 0 0
Xã Kép Đường Trần Khát Chân
-
Đất ở đô thị 4.600.000 2.800.000 0 0
Xã Kép Đường Hoàng Cầm
-
Đất ở đô thị 3.700.000 2.200.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyễn Duy Năng
-
Đất ở đô thị 4.600.000 2.800.000 0 0
Xã Kép Đường Đoàn Xuân Lôi
-
Đất ở đô thị 4.600.000 2.800.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyễn Thời Lượng
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 0 0
Xã Kép Đường Quang Hảo
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 0 0
Xã Kép Đường Ngọ Doãn Trù
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 0 0
Xã Kép Đường Dinh Hải
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 0 0
Xã Kép Phố Trúc Lãm
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 0 0
Xã Kép Phố Bùi Huy Phồn
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 0 0
Xã Kép Phố Ninh Triết
-
Đất ở đô thị 3.700.000 2.200.000 0 0
Xã Kép Phạm Ngũ Lão
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 0 0
Xã Kép Đường Tô Vũ - Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Phố Đặng Thùy Trâm - Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Đường Trịnh Như Tấu - Khu dân cư thôn Lèo
-
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 11.600.000 9.280.000 6.960.000 4.640.000
Xã Kép Đường Bàng Bá Lân - Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất ở đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 37,5-38 m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 11.600.000 9.280.000 6.960.000 4.640.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 27m (mặt cắt 6-6) -
Đất ở đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 21m (mặt cắt 8-8) -
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Mặt đường 38m (giáp Tỉnh lộ 292) -
Đất ở đô thị 13.200.000 10.560.000 7.920.000 5.280.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Các mặt đường còn lại -
Đất ở đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D) -
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 3.040.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 3.040.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 3.040.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 4.560.000 3.040.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C) -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 6.800.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B) -
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 6.100.000 4.880.000 3.660.000 2.440.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất ở đô thị 6.100.000 4.880.000 3.660.000 2.440.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 6.100.000 4.880.000 3.660.000 2.440.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 6.100.000 4.880.000 3.660.000 2.440.000
Xã Kép Đường Đặng Thế Công - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất ở đô thị 17.400.000 13.920.000 10.440.000 6.960.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất ở đô thị 17.400.000 13.920.000 10.440.000 6.960.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 40,5 m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 17.400.000 13.920.000 10.440.000 6.960.000
Xã Kép Đường Đặng Thế Công - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất ở đô thị 17.400.000 13.920.000 10.440.000 6.960.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất ở đô thị 17.400.000 13.920.000 10.440.000 6.960.000
Xã Kép Đường Trịnh Như Tấu - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Phố Long Khánh - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Đường Tô Vũ - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 33,0 m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Phố Đặng Thùy Trâm - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất ở đô thị 12.800.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
Xã Kép Đường Anh Thơ - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Xã Kép Đường Bàng Bá Lân - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Kép Phố Tương Phố - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A) -
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A) -
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 17,0 m (mặt cắt 5B-5B) -
Đất ở đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 13,0 m (mặt cắt 6-6) -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 14,5 m (mặt cắt 6A-6A) -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 11,5 m (mặt cắt 7-7) -
Đất ở đô thị 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn toàn bộ đường Tránh (Quốc lộ 1A đi qua cổng UBND xã Quang Thịnh cũ - đến giao cắt đường Quốc lộ 1A)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1A - đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
Đất ở đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ đường Tránh - đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
Đất ở đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ Cổng nhà máy xi măng Hương Sơn - đến ngã tư thôn Cánh Phượng
Đất ở đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ ngã tư thôn Cánh Phượng - đến hết thôn Phú Lợi
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 1.500.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang - đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Kép
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường Gom vào đồi Lương
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 4.160.000 2.480.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương - đến giáp xã Lạng Giang
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.040.000 1.840.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm)
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 5.000.000 3.000.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm) - đến giáp thôn Thanh Lương
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 4.160.000 2.480.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh. -
Đất TM-DV đô thị 4.440.000 2.680.000 1.600.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh - đến cầu Lường.
Đất TM-DV đô thị 4.880.000 2.920.000 1.760.000 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Đoạn từ cầu vượt Cao tốc - đến hết thôn Cẩy
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Từ gầm cầu đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - đến điểm giao cắt đường Đào Tùng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Đoạn từ điểm giao cắt đường Đào Tùng - đến tiếp giáp xã Lạng Giang
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.640.000 0 0
Xã Kép Tỉnh lộ 292
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng UBND xã
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 5.000.000 3.000.000 0
Xã Kép Tỉnh lộ 292
Đoạn từ cổng UBND xã - đến giáp xã Tiên Lục
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 5.600.000 2.520.000 0
Xã Kép Đường tỉnh 299B
Đường tỉnh 299B -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Kép Đường Quốc lộ 37 đi đường vành đai 5
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Kép Đường Đào Tùng
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.080.000 0 0
Xã Kép Đường Đào Tùng
Đoạn từ đường sắt - đến điểm giao cắt đường Quốc lộ 37
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.680.000 1.000.000 0
Xã Kép Đường Văn Cao
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Kép Đường Nam Cao
Từ điểm giao cắt với đường Nguyên Hồng - đến hết trường THCS Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Kép Đường Nam Cao
Từ trường THCS Hương Sơn - đến ngã ba Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.160.000 0
Xã Kép Đường Tô Ngọc Vân
-
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.120.000 0 0
Xã Kép Đường Xuân Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.160.000 0
Xã Kép Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.080.000 0 0
Xã Kép Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép - đến chân cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.840.000 0 0
Xã Kép Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ chân cầu Vượt - đến điểm giao cắt với đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Kép Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.080.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu chui Đường cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - đến hết cầu vượt đường sắt
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu vượt đường sắt - đến Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.760.000 0 0
Xã Kép Đường Trần Khát Chân
-
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.120.000 0 0
Xã Kép Đường Hoàng Cầm
-
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 0 0 0
Xã Kép Đường Nguyễn Duy Năng
-
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.120.000 0 0
Xã Kép Đường Đoàn Xuân Lôi
-
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.120.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyễn Thời Lượng
-
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 0 0 0
Xã Kép Đường Quang Hảo
-
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 0 0 0
Xã Kép Đường Ngọ Doãn Trù
-
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 0 0 0
Xã Kép Đường Dinh Hải
-
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 0 0 0
Xã Kép Phố Trúc Lãm
-
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 0 0 0
Xã Kép Phố Bùi Huy Phồn
-
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 0 0 0
Xã Kép Phố Ninh Triết
-
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 0 0 0
Xã Kép Phạm Ngũ Lão
-
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 0 0 0
Xã Kép Đường Tô Vũ - Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Phố Đặng Thùy Trâm - Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Đường Trịnh Như Tấu - Khu dân cư thôn Lèo
-
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 3.720.000 2.790.000 1.860.000
Xã Kép Đường Bàng Bá Lân - Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 37,5-38 m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 3.720.000 2.790.000 1.860.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 27m (mặt cắt 6-6) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 21m (mặt cắt 8-8) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Mặt đường 38m (giáp Tỉnh lộ 292) -
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 4.230.000 3.170.000 2.120.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Các mặt đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 3.040.000 2.280.000 1.520.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D) -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.440.000 1.830.000 1.220.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.440.000 1.830.000 1.220.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.440.000 1.830.000 1.220.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.440.000 1.830.000 1.220.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 2.180.000 1.640.000 1.090.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 2.180.000 1.640.000 1.090.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C) -
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 2.180.000 1.640.000 1.090.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 2.180.000 1.640.000 1.090.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B) -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.960.000 1.470.000 980.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.960.000 1.470.000 980.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.960.000 1.470.000 980.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.960.000 1.470.000 980.000
Xã Kép Đường Đặng Thế Công - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 5.570.000 4.180.000 2.790.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 5.570.000 4.180.000 2.790.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 40,5 m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 5.570.000 4.180.000 2.790.000
Xã Kép Đường Đặng Thế Công - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 5.570.000 4.180.000 2.790.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 5.570.000 4.180.000 2.790.000
Xã Kép Đường Trịnh Như Tấu - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Phố Long Khánh - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Đường Tô Vũ - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 33,0 m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Phố Đặng Thùy Trâm - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 4.100.000 3.080.000 2.050.000
Xã Kép Đường Anh Thơ - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Kép Đường Bàng Bá Lân - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000
Xã Kép Phố Tương Phố - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 17,0 m (mặt cắt 5B-5B) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 13,0 m (mặt cắt 6-6) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 14,5 m (mặt cắt 6A-6A) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 11,5 m (mặt cắt 7-7) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn toàn bộ đường Tránh (Quốc lộ 1A đi qua cổng UBND xã Quang Thịnh cũ - đến giao cắt đường Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1A - đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
Đất TM-DV đô thị 2.120.000 1.280.000 0 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.680.000 1.000.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ đường Tránh - đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.680.000 1.000.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ Cổng nhà máy xi măng Hương Sơn - đến ngã tư thôn Cánh Phượng
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.120.000 0 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ ngã tư thôn Cánh Phượng - đến hết thôn Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 0 0 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang - đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Kép
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.520.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường Gom vào đồi Lương
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 3.700.000 2.200.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương - đến giáp xã Lạng Giang
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.700.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm)
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 4.400.000 2.700.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm) - đến giáp thôn Thanh Lương
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 3.700.000 2.200.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh. -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.400.000 1.400.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh - đến cầu Lường.
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 2.600.000 1.600.000 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Đoạn từ cầu vượt Cao tốc - đến hết thôn Cẩy
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Từ gầm cầu đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - đến điểm giao cắt đường Đào Tùng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Đoạn từ điểm giao cắt đường Đào Tùng - đến tiếp giáp xã Lạng Giang
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 0 0
Xã Kép Tỉnh lộ 292
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng UBND xã
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 4.400.000 2.700.000 0
Xã Kép Tỉnh lộ 292
Đoạn từ cổng UBND xã - đến giáp xã Tiên Lục
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 2.300.000 0
Xã Kép Đường tỉnh 299B
Đường tỉnh 299B -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Kép Đường Quốc lộ 37 đi đường vành đai 5
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Kép Đường Đào Tùng
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 0 0
Xã Kép Đường Đào Tùng
Đoạn từ đường sắt - đến điểm giao cắt đường Quốc lộ 37
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.500.000 900.000 0
Xã Kép Đường Văn Cao
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Kép Đường Nam Cao
Từ điểm giao cắt với đường Nguyên Hồng - đến hết trường THCS Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Kép Đường Nam Cao
Từ trường THCS Hương Sơn - đến ngã ba Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Xã Kép Đường Tô Ngọc Vân
-
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.000.000 0 0
Xã Kép Đường Xuân Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Xã Kép Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 0 0
Xã Kép Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép - đến chân cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.700.000 0 0
Xã Kép Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ chân cầu Vượt - đến điểm giao cắt với đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 0 0
Xã Kép Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu chui Đường cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - đến hết cầu vượt đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu vượt đường sắt - đến Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 2.500.000 0 0
Xã Kép Đường Trần Khát Chân
-
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.000.000 0 0
Xã Kép Đường Hoàng Cầm
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyễn Duy Năng
-
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.000.000 0 0
Xã Kép Đường Đoàn Xuân Lôi
-
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.000.000 0 0
Xã Kép Đường Nguyễn Thời Lượng
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 0 0
Xã Kép Đường Quang Hảo
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 0 0
Xã Kép Đường Ngọ Doãn Trù
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 0 0
Xã Kép Đường Dinh Hải
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 0 0
Xã Kép Phố Trúc Lãm
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 0 0
Xã Kép Phố Bùi Huy Phồn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 0 0
Xã Kép Phố Ninh Triết
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 0 0
Xã Kép Phạm Ngũ Lão
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 0 0
Xã Kép Đường Tô Vũ - Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Phố Đặng Thùy Trâm - Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Đường Trịnh Như Tấu - Khu dân cư thôn Lèo
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.500.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Kép Đường Bàng Bá Lân - Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Lèo
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 37,5-38 m (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 27m (mặt cắt 6-6) -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 21m (mặt cắt 8-8) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Mặt đường 38m (giáp Tỉnh lộ 292) -
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Kép Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Các mặt đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.700.000 2.000.000 1.400.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2) -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.700.000 1.300.000 900.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B) -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.800.000 1.300.000 900.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.800.000 1.300.000 900.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.800.000 1.300.000 900.000
Xã Kép Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.800.000 1.300.000 900.000
Xã Kép Đường Đặng Thế Công - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 40,5 m (mặt cắt 1-1) -
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Kép Đường Đặng Thế Công - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Xã Kép Đường Trịnh Như Tấu - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Phố Long Khánh - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Đường Tô Vũ - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 33,0 m (mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Phố Đặng Thùy Trâm - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Đường Anh Thơ - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.500.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.500.000 2.700.000 1.800.000
Xã Kép Đường Bàng Bá Lân - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Phố Tương Phố - Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 17,0 m (mặt cắt 5B-5B) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 13,0 m (mặt cắt 6-6) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 14,5 m (mặt cắt 6A-6A) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.300.000 1.700.000 1.200.000
Xã Kép Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng Giang
Mặt đường 11,5 m (mặt cắt 7-7) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.100.000 1.600.000 1.100.000
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn toàn bộ đường Tránh (Quốc lộ 1A đi qua cổng UBND xã Quang Thịnh cũ - đến giao cắt đường Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1A - đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.200.000 700.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ đường Tránh - đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ Cổng nhà máy xi măng Hương Sơn - đến ngã tư thôn Cánh Phượng
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.000.000 600.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đoạn từ ngã tư thôn Cánh Phượng - đến hết thôn Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã Kép Đất ven trục đường giao thông
Đường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang - đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Kép
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 2.300.000 1.400.000 0
Xã Kép Khu vực 1 - Xã Kép
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Kép Khu vực 2 - Xã Kép
-
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.000.000 1.200.000 0
Xã Kép Khu vực 3 - Xã Kép
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.900.000 1.100.000 0
Xã Kép Khu vực 1 - Xã Kép
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000 520.000 0
Xã Kép Khu vực 2 - Xã Kép
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 800.000 480.000 0
Xã Kép Khu vực 3 - Xã Kép
-
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 760.000 440.000 0
Xã Kép Khu vực 1 - Xã Kép
-
Đất SX-KD nông thôn 1.230.000 740.000 460.000 0
Xã Kép Khu vực 2 - Xã Kép
-
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 700.000 420.000 0
Xã Kép Khu vực 3 - Xã Kép
-
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 670.000 390.000 0
Xã Kép Xã Kép
-
Đất trồng lúa 70.000 0 0 0
Xã Kép Xã Kép
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 0 0 0
Xã Kép Xã Kép
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 0 0 0
Xã Kép Xã Kép
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Kép Xã Kép
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Kép Xã Kép
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Xã Kép Xã Kép
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 0 0 0
Xã Kép Xã Kép
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường Gom vào đồi Lương
Đất ở đô thị 17.400.000 10.400.000 6.200.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương - đến giáp xã Lạng Giang
Đất ở đô thị 12.600.000 7.600.000 4.600.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm)
Đất ở đô thị 20.800.000 12.500.000 7.500.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm) - đến giáp thôn Thanh Lương
Đất ở đô thị 17.400.000 10.400.000 6.200.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh. -
Đất ở đô thị 11.100.000 6.700.000 4.000.000 0
Xã Kép Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh - đến cầu Lường.
Đất ở đô thị 12.200.000 7.300.000 4.400.000 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Đoạn từ cầu vượt Cao tốc - đến hết thôn Cẩy
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Từ gầm cầu đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - đến điểm giao cắt đường Đào Tùng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Kép Quốc lộ 37
Đoạn từ điểm giao cắt đường Đào Tùng - đến tiếp giáp xã Lạng Giang
Đất ở đô thị 6.900.000 4.100.000 0 0
Xã Kép Tỉnh lộ 292
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng UBND xã
Đất ở đô thị 20.800.000 12.500.000 7.500.000 0
Xã Kép Tỉnh lộ 292
Đoạn từ cổng UBND xã - đến giáp xã Tiên Lục
Đất ở đô thị 17.400.000 14.000.000 6.300.000 0
Xã Kép Đường tỉnh 299B
Đường tỉnh 299B -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Kép Đường Quốc lộ 37 đi đường vành đai 5
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Kép Đường Đào Tùng
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường sắt
Đất ở đô thị 12.800.000 7.700.000 0 0
Xã Kép Đường Đào Tùng
Đoạn từ đường sắt - đến điểm giao cắt đường Quốc lộ 37
Đất ở đô thị 8.000.000 4.200.000 2.500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kép

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Kép, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kép, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin xã Kép, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kép, Xã Quang Thịnh, Xã Hương Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kép theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kép có diện tích tự nhiên 58,65 km² với quy mô dân số 42.576 người, mật độ dân cư đạt 725,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kép được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Kép (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kép không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Kép là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kép, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Kép, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Kép, thành phố Bắc Ninh là 20.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Kép, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Kép, thành phố Bắc Ninh là khoảng 3.825.395 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1440 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?