Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Khánh Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Khánh Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Khánh Bình, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Khánh Bình năm 2026
Khu vực: xã Khánh Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 1.810.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Kênh Đường Cuốc Đất ông Trần Văn Tài - Ranh đất ông Kiều Văn Phát |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Bà Kẹo Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chính |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Đất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Đường Cuốc Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) - Giáp kênh Bà Kẹo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Kênh Ngay Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) - Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole) (ngã 4 sole) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Ngay Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Đất Trường Tiểu học 3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Quân |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Cầu ngã 3 Tám Chánh - giáp ranh xã TVT đx |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Trần Văn Út |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình Đất ông Trần Thành - Giáp ranh xã Khánh Bình |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) - Giáp ranh xã Khánh Bình |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) - Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp Đất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Lò Đường Ranh đất ông Bùi Văn Đực - Hết ranh đất Trường Tiểu học IV |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã Tư Sole Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây kênh 1/5 Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Kiểm Lâm Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm - Ranh đất bà Phạm Thị Liên |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Cơi Tư 14 Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn - Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Già Dông Ranh đất trường tiểu học 3 - Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông) Ranh đất ông Trần Tứ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây) Ranh đất ông Lê Minh Lý - Hết ranh đất bà Danh Thị Án |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp Giáp ranh đất bà Lê Hồng Sáu hướng về kênh Tạm Cấp - Giáp xã Khánh Bình cũ |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Khánh Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Giáp huyện U Minh - Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.448.000 | 868.800 | 579.200 | 289.600 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) - 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 585.600 | 390.400 | 195.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) - Cống Rạch Bào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.208.000 | 724.800 | 483.200 | 241.600 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Giáp xã Khánh Bình Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 585.600 | 390.400 | 195.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Giáp huyện U Minh - Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 585.600 | 390.400 | 195.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) - 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 446.400 | 297.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) - Cống Rạch Bào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 652.800 | 435.200 | 217.600 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Giáp xã Khánh Bình Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 446.400 | 297.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Tây) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc - Giáp xã Khánh Bình Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 184.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc - Ngã ba Bảy Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Cống Kinh Hội - Sông Ông Đốc (2 bờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 748.800 | 499.200 | 249.600 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Cống Chồn Gầm - Sông Ông Đốc (02 bờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 585.600 | 390.400 | 195.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Giáp ranh xã Khánh Bình Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 163.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kênh Hội - Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) |
Đất TM-DV nông thôn | 904.000 | 542.400 | 361.600 | 180.800 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kinh Hội - Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 904.000 | 542.400 | 361.600 | 180.800 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang) |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 321.600 | 214.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) - Hết ranh đất ông Lê Văn Lương (bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 163.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 585.600 | 390.400 | 195.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 321.600 | 214.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bà Phạm Thị Phăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Ô tô về trung tâm xã Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) - Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 580.800 | 387.200 | 193.600 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Ô tô về trung tâm xã Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân - Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 398.400 | 265.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) - Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc kênh Dân Quân (bờ đông) Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Bắc Kênh Tạm Cấp UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Bắc kênh Tạm Cấp UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) - Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Phía Tây Xóm Nhà Ngói Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui) - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu (Nguyễn Văn Phồ) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Xóm Nhà Ngói - Rạch Nhum Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch - Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (nhà ông Chính Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Nam Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) - Ranh đất ông Trần Tấn Tài (ngã 3 8 chánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng) - Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 398.400 | 265.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình) - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 748.800 | 499.200 | 249.600 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây) Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo - Hết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây) Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ (giáp cống lung ba) - Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Lê Văn Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Tham Trơi Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông) Đất ông Trần Thanh Phong - Ranh đất ông Võ Duy Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Trần Văn Tiển - Hết ranh đất UBND xã quản lý |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn So |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 273.600 | 182.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Kênh Đường Cuốc Đất ông Trần Văn Tài - Ranh đất ông Kiều Văn Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Bà Kẹo Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê) |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 446.400 | 297.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Đất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Đường Cuốc Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) - Giáp kênh Bà Kẹo |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Kênh Ngay Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) - Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole) (ngã 4 sole) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Ngay Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Đất Trường Tiểu học 3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Cầu ngã 3 Tám Chánh - giáp ranh xã TVT đx |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Trần Văn Út |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 268.800 | 179.200 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình Đất ông Trần Thành - Giáp ranh xã Khánh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) - Giáp ranh xã Khánh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) - Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp Đất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Lò Đường Ranh đất ông Bùi Văn Đực - Hết ranh đất Trường Tiểu học IV |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã Tư Sole Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây kênh 1/5 Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Kiểm Lâm Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm - Ranh đất bà Phạm Thị Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Cơi Tư 14 Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn - Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên) |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Già Dông Ranh đất trường tiểu học 3 - Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông) Ranh đất ông Trần Tứ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây) Ranh đất ông Lê Minh Lý - Hết ranh đất bà Danh Thị Án |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp Giáp ranh đất bà Lê Hồng Sáu hướng về kênh Tạm Cấp - Giáp xã Khánh Bình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Khánh Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Khánh Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Giáp huyện U Minh - Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.086.000 | 651.600 | 434.400 | 217.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) - 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 439.200 | 292.800 | 146.400 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) - Cống Rạch Bào |
Đất SX-KD nông thôn | 906.000 | 543.600 | 362.400 | 181.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Giáp xã Khánh Bình Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 439.200 | 292.800 | 146.400 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Giáp huyện U Minh - Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 439.200 | 292.800 | 146.400 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) - 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 558.000 | 334.800 | 223.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) - Cống Rạch Bào |
Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 163.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Giáp xã Khánh Bình Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 558.000 | 334.800 | 223.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Tây) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc - Giáp xã Khánh Bình Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 138.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc - Ngã ba Bảy Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Cống Kinh Hội - Sông Ông Đốc (2 bờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 187.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Cống Chồn Gầm - Sông Ông Đốc (02 bờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 439.200 | 292.800 | 146.400 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Giáp ranh xã Khánh Bình Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 367.200 | 244.800 | 122.400 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kênh Hội - Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) |
Đất SX-KD nông thôn | 678.000 | 406.800 | 271.200 | 135.600 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kinh Hội - Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 678.000 | 406.800 | 271.200 | 135.600 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang) |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.200 | 160.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) - Hết ranh đất ông Lê Văn Lương (bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 367.200 | 244.800 | 122.400 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 439.200 | 292.800 | 146.400 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | 241.200 | 160.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bà Phạm Thị Phăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Ô tô về trung tâm xã Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) - Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 726.000 | 435.600 | 290.400 | 145.200 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Ô tô về trung tâm xã Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân - Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 298.800 | 199.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) - Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc kênh Dân Quân (bờ đông) Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Bắc Kênh Tạm Cấp UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Bắc kênh Tạm Cấp UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) - Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Phía Tây Xóm Nhà Ngói Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui) - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu (Nguyễn Văn Phồ) |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Xóm Nhà Ngói - Rạch Nhum Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch - Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (nhà ông Chính Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Nam Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) - Ranh đất ông Trần Tấn Tài (ngã 3 8 chánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng) - Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | 298.800 | 199.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình) - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 187.200 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây) Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo - Hết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây) Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ (giáp cống lung ba) - Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Lê Văn Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Tham Trơi Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông) Đất ông Trần Thanh Phong - Ranh đất ông Võ Duy Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Trần Văn Tiển - Hết ranh đất UBND xã quản lý |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn So |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 205.200 | 136.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Kênh Đường Cuốc Đất ông Trần Văn Tài - Ranh đất ông Kiều Văn Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Bà Kẹo Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê) |
Đất SX-KD nông thôn | 558.000 | 334.800 | 223.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Đất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Đường Cuốc Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) - Giáp kênh Bà Kẹo |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Kênh Ngay Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) - Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole) (ngã 4 sole) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Ngay Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Đất Trường Tiểu học 3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Cầu ngã 3 Tám Chánh - giáp ranh xã TVT đx |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Trần Văn Út |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 201.600 | 134.400 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình Đất ông Trần Thành - Giáp ranh xã Khánh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 158.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) - Giáp ranh xã Khánh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) - Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp Đất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Lò Đường Ranh đất ông Bùi Văn Đực - Hết ranh đất Trường Tiểu học IV |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã Tư Sole Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | 184.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây kênh 1/5 Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Kiểm Lâm Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm - Ranh đất bà Phạm Thị Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Cơi Tư 14 Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn - Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 158.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Già Dông Ranh đất trường tiểu học 3 - Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 158.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông) Ranh đất ông Trần Tứ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 158.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây) Ranh đất ông Lê Minh Lý - Hết ranh đất bà Danh Thị Án |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp Giáp ranh đất bà Lê Hồng Sáu hướng về kênh Tạm Cấp - Giáp xã Khánh Bình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 226.800 | 151.200 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Khánh Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Khánh Bình |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Giáp huyện U Minh - Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) |
Đất ở nông thôn | 1.810.000 | 1.086.000 | 724.000 | 362.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) - 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 732.000 | 488.000 | 244.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) - Cống Rạch Bào |
Đất ở nông thôn | 1.510.000 | 906.000 | 604.000 | 302.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Giáp xã Khánh Bình Đông |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 732.000 | 488.000 | 244.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Giáp huyện U Minh - Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 732.000 | 488.000 | 244.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) - 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) - Cống Rạch Bào |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 272.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) - Giáp xã Khánh Bình Đông |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Tây) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc - Giáp xã Khánh Bình Đông |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 230.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc - Ngã ba Bảy Triệu |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Cống Kinh Hội - Sông Ông Đốc (2 bờ) |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Cống Chồn Gầm - Sông Ông Đốc (02 bờ) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 732.000 | 488.000 | 244.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Giáp ranh xã Khánh Bình Đông |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kênh Hội - Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) |
Đất ở nông thôn | 1.130.000 | 678.000 | 452.000 | 226.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kinh Hội - Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc |
Đất ở nông thôn | 1.130.000 | 678.000 | 452.000 | 226.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) - Hết ranh đất ông Lê Văn Lương (bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 732.000 | 488.000 | 244.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) - Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bà Phạm Thị Phăng) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Ô tô về trung tâm xã Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) - Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 726.000 | 484.000 | 242.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Ô tô về trung tâm xã Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân - Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây) |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 498.000 | 332.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) - Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc kênh Dân Quân (bờ đông) Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Bắc Kênh Tạm Cấp UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) - Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Bắc kênh Tạm Cấp UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) - Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Phía Tây Xóm Nhà Ngói Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui) - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu (Nguyễn Văn Phồ) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Xóm Nhà Ngói - Rạch Nhum Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch - Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (nhà ông Chính Bình) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Nam Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) - Ranh đất ông Trần Tấn Tài (ngã 3 8 chánh) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng) - Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 498.000 | 332.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình) - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang) |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây) Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo - Hết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây) Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ (giáp cống lung ba) - Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Lê Văn Lâm |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Tham Trơi Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông) Đất ông Trần Thanh Phong - Ranh đất ông Võ Duy Nghi |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Trần Văn Tiển - Hết ranh đất UBND xã quản lý |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn So |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 342.000 | 228.000 | 200.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Kênh Đường Cuốc Đất ông Trần Văn Tài - Ranh đất ông Kiều Văn Phát |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Bà Kẹo Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chính |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Đất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Đường Cuốc Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) - Giáp kênh Bà Kẹo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Đông Kênh Ngay Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) - Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole) (ngã 4 sole) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Tây Kênh Ngay Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Đất Trường Tiểu học 3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Quân |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Ngã ba Tám Chánh Cầu ngã 3 Tám Chánh - giáp ranh xã TVT đx |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Trần Văn Út |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình Đất ông Trần Thành - Giáp ranh xã Khánh Bình |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) - Giáp ranh xã Khánh Bình |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
| Xã Khánh Bình |
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) - Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khánh Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Khánh Bình Đông, Xã Khánh Bình (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Khánh Bình theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Khánh Bình có diện tích tự nhiên 104,5 km² với quy mô dân số 39.823 người, mật độ dân cư đạt 381,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Khánh Bình được đặt tại Ấp Mỹ 5, xã Khánh Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Khánh Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Khánh Bình là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Khánh Bình, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
