Bảng giá đất xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Khe Sanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Khe Sanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Khe Sanh năm 2026
Khu vực: xã Khe Sanh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 13.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Đường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) - Ngã ba đường Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Đường Phan Đình Phùng - Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 - Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Ngã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) - Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 - Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường 9/7 Đường Hùng Vương - Đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bàn đồ 169 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 - Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 - Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Đào Duy Từ - Hết Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Thị Xuân Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Thị Xuân Đường Hà Huy Tập - Đường Hồ Sỹ Thản |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Chế Lan Viên Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Khe Sanh |
Chu Văn An Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đào Duy Từ Đường Lê Duẩn - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đào Duy Từ (nhánh rẽ) Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đặng Thai Mai Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Công Tráng Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Công Tráng Đường Lê Lợi - Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 69 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Tiên Hoàng Đường Phan Chu Trinh - Cầu đi Pa Nho |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Duẩn - Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đoàn Khuê Đường Lê Duẩn - Đường Lê Quang Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hà Huy Tập Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hà Huy Tập Từ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 - Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hàm Nghi Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hàm Nghi Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Sỹ Thản Đường Lê Duẩn - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương Hồ Tân Độ - Đường khối, tờ BĐĐC số 46 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương Thửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87 - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương (cũ) Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương mới Đường Lê Lợi - Hồ Tân Độ |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Duẩn Cầu Khe Sanh - Giáp xã Tân Liên |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Duẩn Đường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 - Đến giáp Cầu Khe Sanh |
Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Duẩn Từ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 - Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 |
Đất ở nông thôn | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Hành Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Hành Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 - Đường khối, tờ BĐĐC số 81 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Lợi Đường Lê Duẩn - Đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Quang Đạo Đường Lê Duẩn - Hết Công ty Cao su Khe Sanh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Thánh Tông Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Ngô Sỹ Liên Đường Lê Duẩn - Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Khe Sanh |
Ngô Sỹ Liên Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75 - Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Biểu Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Duẩn - Đường khối, tờ BĐĐC số 79 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Hữu Thận Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Hữu Thận Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Lợi - Đường Bùi Dục Tài |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Khuyến Đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 - Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Khuyến Đường Phan Chu Trinh - Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Thị Định Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Trãi Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Văn Linh Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phạm Hùng Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phạm Ngũ Lão Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phan Chu Trinh Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phan Đình Phùng Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phan Đình Phùng Đường Lê Lợi - Đường HCM |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Cao Vân Đường Lê Duẩn - Đường Đoàn Khuê |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Cao Vân Đường Lê Duẩn - Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Cao Vân (nhánh rẽ) Đường Trần Cao Vân - Giáp xã Tân Liên cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Hoàn Nhà máy nước - Giáp xã Tân Liên cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Hoàn Đường Lê Duẩn - Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Hữu Dực Đường Hai Bà Trưng - Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Nguyên Hãn Đường Hùng Vương - Đường khối, tờ BĐĐC số 87 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Quang Khải Đường Hồ Chí Minh - Đường Trương Định |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trường Chinh Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trương Công Kỉnh Đường Lê Duẩn - Đường Trần Cao Vân |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trương Định Đường Lê Duẩn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trương Định Đường Lê Duẩn và đường Lê Lợi - Đường khối, tờ BĐĐC số 69 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Văn Cao Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Võ Thị Sáu Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường thôn Tân Xuyên Từ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường thôn Tân Xuyên Từ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường thôn Tân Xuyên Giáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163 - Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ Quốc lộ 9 - Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên) Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Tuyến đường Giáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành - Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũ Từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | 432.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 675.000 | 472.500 | 337.500 | 202.500 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Đường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) - Ngã ba đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.970.000 | 2.079.000 | 1.485.000 | 891.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Đường Phan Đình Phùng - Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 - Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45 |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Ngã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) - Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 - Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường 9/7 Đường Hùng Vương - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bàn đồ 169 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 - Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 - Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Đào Duy Từ - Hết Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Thị Xuân Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Thị Xuân Đường Hà Huy Tập - Đường Hồ Sỹ Thản |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Chế Lan Viên Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Khe Sanh |
Chu Văn An Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đào Duy Từ Đường Lê Duẩn - Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đào Duy Từ (nhánh rẽ) Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đặng Thai Mai Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Công Tráng Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Công Tráng Đường Lê Lợi - Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 69 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Tiên Hoàng Đường Phan Chu Trinh - Cầu đi Pa Nho |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Duẩn - Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đoàn Khuê Đường Lê Duẩn - Đường Lê Quang Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hà Huy Tập Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hà Huy Tập Từ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 - Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hàm Nghi Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hàm Nghi Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73 |
Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Sỹ Thản Đường Lê Duẩn - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương Hồ Tân Độ - Đường khối, tờ BĐĐC số 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương Thửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương (cũ) Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương mới Đường Lê Lợi - Hồ Tân Độ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Duẩn Cầu Khe Sanh - Giáp xã Tân Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Duẩn Đường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 - Đến giáp Cầu Khe Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Duẩn Từ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 - Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Hành Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Hành Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 - Đường khối, tờ BĐĐC số 81 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Lợi Đường Lê Duẩn - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Quang Đạo Đường Lê Duẩn - Hết Công ty Cao su Khe Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Thánh Tông Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Ngô Sỹ Liên Đường Lê Duẩn - Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Khe Sanh |
Ngô Sỹ Liên Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75 - Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Biểu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Duẩn - Đường khối, tờ BĐĐC số 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Hữu Thận Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Hữu Thận Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Lợi - Đường Bùi Dục Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Khuyến Đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 - Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93 |
Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Khuyến Đường Phan Chu Trinh - Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Thị Định Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Trãi Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Văn Linh Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phạm Hùng Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phạm Ngũ Lão Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phan Chu Trinh Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phan Đình Phùng Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phan Đình Phùng Đường Lê Lợi - Đường HCM |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Cao Vân Đường Lê Duẩn - Đường Đoàn Khuê |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Cao Vân Đường Lê Duẩn - Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Cao Vân (nhánh rẽ) Đường Trần Cao Vân - Giáp xã Tân Liên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Hoàn Nhà máy nước - Giáp xã Tân Liên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Hoàn Đường Lê Duẩn - Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Hữu Dực Đường Hai Bà Trưng - Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81 |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Nguyên Hãn Đường Hùng Vương - Đường khối, tờ BĐĐC số 87 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Quang Khải Đường Hồ Chí Minh - Đường Trương Định |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trường Chinh Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trương Công Kỉnh Đường Lê Duẩn - Đường Trần Cao Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trương Định Đường Lê Duẩn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trương Định Đường Lê Duẩn và đường Lê Lợi - Đường khối, tờ BĐĐC số 69 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Văn Cao Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Võ Thị Sáu Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Khe Sanh |
Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường thôn Tân Xuyên Từ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường thôn Tân Xuyên Từ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường thôn Tân Xuyên Giáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163 - Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ Quốc lộ 9 - Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên) Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Khe Sanh |
Tuyến đường Giáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành - Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũ Từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 554.400 | 396.000 | 237.600 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 415.800 | 297.000 | 178.200 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 371.700 | 260.100 | 185.400 | 111.600 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 173.700 | 124.200 | 74.700 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 173.700 | 121.500 | 86.400 | 52.200 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 124.200 | 86.400 | 62.100 | 36.900 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.300 | 49.500 | 29.700 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Đường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) - Ngã ba đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Đường Phan Đình Phùng - Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 - Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45 |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Ngã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) - Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 - Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường 9/7 Đường Hùng Vương - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bàn đồ 169 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 - Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 - Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Đào Duy Từ - Hết Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Thị Xuân Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Thị Xuân Đường Hà Huy Tập - Đường Hồ Sỹ Thản |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Chế Lan Viên Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Khe Sanh |
Chu Văn An Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đào Duy Từ Đường Lê Duẩn - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đào Duy Từ (nhánh rẽ) Đường Đào Duy Từ - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đặng Thai Mai Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Công Tráng Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Công Tráng Đường Lê Lợi - Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 69 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Tiên Hoàng Đường Phan Chu Trinh - Cầu đi Pa Nho |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Duẩn - Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đoàn Khuê Đường Lê Duẩn - Đường Lê Quang Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hà Huy Tập Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hà Huy Tập Từ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76 - Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hai Bà Trưng Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hàm Nghi Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hàm Nghi Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Sỹ Thản Đường Lê Duẩn - Đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương Hồ Tân Độ - Đường khối, tờ BĐĐC số 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương Thửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87 - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương (cũ) Đường Lê Lợi - Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hùng Vương mới Đường Lê Lợi - Hồ Tân Độ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Duẩn Cầu Khe Sanh - Giáp xã Tân Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Duẩn Đường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 - Đến giáp Cầu Khe Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Duẩn Từ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70 - Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Hành Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Hành Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81 - Đường khối, tờ BĐĐC số 81 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Lợi Đường Lê Duẩn - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Quang Đạo Đường Lê Duẩn - Hết Công ty Cao su Khe Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Khe Sanh |
Lê Thánh Tông Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Ngô Sỹ Liên Đường Lê Duẩn - Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Khe Sanh |
Ngô Sỹ Liên Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75 - Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Biểu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Duẩn - Đường khối, tờ BĐĐC số 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Bùi Dục Tài - Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Hữu Thận Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Hữu Thận Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Lợi - Đường Bùi Dục Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Khuyến Đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 - Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Khuyến Đường Phan Chu Trinh - Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Thị Định Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Trãi Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Văn Linh Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Nguyễn Viết Xuân Đường Lê Duẩn - Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phạm Hùng Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phạm Ngũ Lão Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phan Chu Trinh Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phan Đình Phùng Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Phan Đình Phùng Đường Lê Lợi - Đường HCM |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Cao Vân Đường Lê Duẩn - Đường Đoàn Khuê |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Cao Vân Đường Lê Duẩn - Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Cao Vân (nhánh rẽ) Đường Trần Cao Vân - Giáp xã Tân Liên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Hoàn Nhà máy nước - Giáp xã Tân Liên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Hoàn Đường Lê Duẩn - Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Hữu Dực Đường Hai Bà Trưng - Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Nguyên Hãn Đường Hùng Vương - Đường khối, tờ BĐĐC số 87 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trần Quang Khải Đường Hồ Chí Minh - Đường Trương Định |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trường Chinh Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trương Công Kỉnh Đường Lê Duẩn - Đường Trần Cao Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trương Định Đường Lê Duẩn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Khe Sanh |
Trương Định Đường Lê Duẩn và đường Lê Lợi - Đường khối, tờ BĐĐC số 69 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Văn Cao Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Võ Thị Sáu Đường 9/7 - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Khe Sanh |
Võ Thị Sáu Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường thôn Tân Xuyên Từ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường thôn Tân Xuyên Từ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường thôn Tân Xuyên Giáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163 - Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ Quốc lộ 9 - Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên) Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Khe Sanh |
Tuyến đường Giáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành - Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũ Từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 236.700 | 169.200 | 101.700 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 110.700 | 79.200 | 47.700 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 79.200 | 56.700 | 34.200 |
| Xã Khe Sanh |
Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Khe Sanh |
Cụm công nghiệp Hướng Tân - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Đường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70) - Ngã ba đường Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Đường Phan Đình Phùng - Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60 - Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Ngã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168) - Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162 - Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152 - Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Khe Sanh |
Hồ Chí Minh nhánh Tây Từ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139 - Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Khe Sanh |
Đường 9/7 Đường Hùng Vương - Đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168 - Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bàn đồ 169 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169 - Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Khe Sanh |
Quốc lộ 9 Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166 - Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Đào Duy Từ - Hết Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Khe Sanh |
Bùi Dục Tài Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khe Sanh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp, Xã Húc, Xã Hướng Tân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Khe Sanh theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Khe Sanh có diện tích tự nhiên 134,81 km² với quy mô dân số 27.615 người, mật độ dân cư đạt 204,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Khe Sanh được đặt tại UBND huyện Hướng Hóa (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Khe Sanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Khe Sanh là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Khe Sanh, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
