Bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế

Bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Khe Tre được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Khe Tre theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế

Bảng giá đất xã Khe Tre năm 2026

Khu vực: xã Khe Tre.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 2.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Khe Tre A Lơn
Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre A Lơn
Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
Đất ở 940.000 540.000 310.000 180.000
Xã Khe Tre Bế Văn Đàn
Đường Khe Tre - Võ Hạp
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Bùi Quốc Hưng
Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ)
Đất ở 790.000 440.000 250.000 120.000
Xã Khe Tre Căn Bòi
Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
Đất ở 580.000 330.000 150.000 100.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Khe Tre - Hết đất ông Sính
Đất ở 1.700.000 850.000 430.000 240.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông
Đất ở 1.300.000 780.000 340.000 190.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Tả Trạch - Trần Hữu Trung
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
Đất ở 940.000 540.000 310.000 180.000
Xã Khe Tre Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất ở 1.700.000 850.000 430.000 240.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp
Đất ở 1.700.000 850.000 430.000 240.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Bế Văn Đàn - A Lơn
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Khe Tre
A Lơn - Bắc cầu Khe Tre
Đất ở 2.900.000 2.100.000 1.400.000 860.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông
Đất ở 1.700.000 850.000 430.000 240.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất ở 2.900.000 2.100.000 1.400.000 860.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thị Đức
Bế Văn Đàn - Võ Hạp
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Phùng Đông
Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Quỳnh Meo
Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Ra Đàng
Đường Khe Tre - Quỳnh Meo
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Khe Tre - Giáp Bến xe
Đất ở 2.900.000 2.100.000 1.400.000 860.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
Đất ở 1.300.000 780.000 340.000 190.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre
Đất ở 940.000 540.000 310.000 180.000
Xã Khe Tre Tô Vĩnh Diện
Khe Tre - Trường Sơn Đông
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Trần Hữu Trung
Tả Trạch - Giáp Hương Lộc
Đất ở 790.000 440.000 250.000 120.000
Xã Khe Tre Trần Văn Quang
Khe Tre - Trương Trọng Trân
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Trần Văn Quang
Trương Trọng Trân - Xã Rai
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Trục đường số 1
Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Đất ở 1.700.000 850.000 430.000 240.000
Xã Khe Tre Trục đường số 3
Phòng Tài chính - Đội Thi hành án
Đất ở 940.000 540.000 310.000 180.000
Xã Khe Tre Trục đường số 4
Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Trục đường số 5
Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)
Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
Đất ở 580.000 330.000 150.000 100.000
Xã Khe Tre Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3)
Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
Đất ở 580.000 330.000 150.000 100.000
Xã Khe Tre Trường Sơn Đông
Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ)
Đất ở 1.300.000 780.000 340.000 190.000
Xã Khe Tre Trường Sơn Đông
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Trương Trọng Trân
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Võ Hạp
Khe Tre - Cầu Leno
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Xã Rai
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Ỷ Lan
Nguyễn Thế Lịch - A Lơn
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Ỷ Lan
A Lơn - Võ Hạp
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu
Đất ở 780.000 430.000 280.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm y tế
Đất ở 680.000 360.000 250.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ
Đất ở 260.000 180.000 120.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) - đến tỉnh lộ 14B
Đất ở 620.000 330.000 230.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) - đến cầu Đa Phú - Phú Hòa
Đất ở 280.000 190.000 140.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Đất ở 230.000 110.000 90.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh
Đất ở 660.000 340.000 200.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn)
Đất ở 500.000 290.000 170.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) - đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Đất ở 590.000 330.000 160.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);
Đất ở 760.000 430.000 240.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ)
Đất ở 760.000 430.000 240.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
Đất ở 240.000 180.000 130.000 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú -
Đất ở 150.000 120.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc)
Đất ở 150.000 120.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5
Đất ở 150.000 120.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế
Đất ở 150.000 120.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 -
Đất ở 110.000 90.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo)
Đất ở 110.000 90.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre- Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy
Đất ở 110.000 90.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre -
Đất ở 110.000 90.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất ở 90.000 0 0 0
Xã Khe Tre Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Thôn 1
Đường 11,5m -
Đất ở 1.700.000 1.020.000 680.000 0
Xã Khe Tre A Lơn
Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre A Lơn
Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
Đất TM-DV 752.000 432.000 248.000 144.000
Xã Khe Tre Bế Văn Đàn
Đường Khe Tre - Võ Hạp
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Bùi Quốc Hưng
Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ)
Đất TM-DV 632.000 352.000 200.000 96.000
Xã Khe Tre Căn Bòi
Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
Đất TM-DV 464.000 264.000 120.000 80.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Khe Tre - Hết đất ông Sính
Đất TM-DV 1.360.000 680.000 344.000 192.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 272.000 152.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Tả Trạch - Trần Hữu Trung
Đất TM-DV 800.000 440.000 240.000 136.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
Đất TM-DV 752.000 432.000 248.000 144.000
Xã Khe Tre Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất TM-DV 1.360.000 680.000 344.000 192.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp
Đất TM-DV 1.360.000 680.000 344.000 192.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Bế Văn Đàn - A Lơn
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Khe Tre
A Lơn - Bắc cầu Khe Tre
Đất TM-DV 2.320.000 1.680.000 1.120.000 688.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông
Đất TM-DV 1.360.000 680.000 344.000 192.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất TM-DV 2.320.000 1.680.000 1.120.000 688.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thị Đức
Bế Văn Đàn - Võ Hạp
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Phùng Đông
Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
Đất TM-DV 800.000 440.000 240.000 136.000
Xã Khe Tre Quỳnh Meo
Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
Đất TM-DV 800.000 440.000 240.000 136.000
Xã Khe Tre Ra Đàng
Đường Khe Tre - Quỳnh Meo
Đất TM-DV 800.000 440.000 240.000 136.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Khe Tre - Giáp Bến xe
Đất TM-DV 2.320.000 1.680.000 1.120.000 688.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 272.000 152.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre
Đất TM-DV 752.000 432.000 248.000 144.000
Xã Khe Tre Tô Vĩnh Diện
Khe Tre - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Trần Hữu Trung
Tả Trạch - Giáp Hương Lộc
Đất TM-DV 632.000 352.000 200.000 96.000
Xã Khe Tre Trần Văn Quang
Khe Tre - Trương Trọng Trân
Đất TM-DV 800.000 440.000 240.000 136.000
Xã Khe Tre Trần Văn Quang
Trương Trọng Trân - Xã Rai
Đất TM-DV 800.000 440.000 240.000 136.000
Xã Khe Tre Trục đường số 1
Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Đất TM-DV 1.360.000 680.000 344.000 192.000
Xã Khe Tre Trục đường số 3
Phòng Tài chính - Đội Thi hành án
Đất TM-DV 752.000 432.000 248.000 144.000
Xã Khe Tre Trục đường số 4
Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
Đất TM-DV 800.000 440.000 240.000 136.000
Xã Khe Tre Trục đường số 5
Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
Đất TM-DV 800.000 440.000 240.000 136.000
Xã Khe Tre Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)
Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
Đất TM-DV 464.000 264.000 120.000 80.000
Xã Khe Tre Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3)
Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
Đất TM-DV 464.000 264.000 120.000 80.000
Xã Khe Tre Trường Sơn Đông
Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ)
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 272.000 152.000
Xã Khe Tre Trường Sơn Đông
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Trương Trọng Trân
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất TM-DV 800.000 440.000 240.000 136.000
Xã Khe Tre Võ Hạp
Khe Tre - Cầu Leno
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Xã Rai
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất TM-DV 800.000 440.000 240.000 136.000
Xã Khe Tre Ỷ Lan
Nguyễn Thế Lịch - A Lơn
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Ỷ Lan
A Lơn - Võ Hạp
Đất TM-DV 2.080.000 1.360.000 960.000 552.000
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu
Đất TM-DV 624.000 344.000 224.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm y tế
Đất TM-DV 544.000 288.000 200.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ
Đất TM-DV 208.000 144.000 96.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) - đến tỉnh lộ 14B
Đất TM-DV 496.000 264.000 184.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) - đến cầu Đa Phú - Phú Hòa
Đất TM-DV 224.000 152.000 112.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Đất TM-DV 184.000 88.000 72.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh
Đất TM-DV 528.000 272.000 160.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn)
Đất TM-DV 400.000 232.000 136.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) - đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Đất TM-DV 472.000 264.000 128.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);
Đất TM-DV 608.000 344.000 192.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ)
Đất TM-DV 608.000 344.000 192.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
Đất TM-DV 192.000 144.000 104.000 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú -
Đất TM-DV 120.000 96.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc)
Đất TM-DV 120.000 96.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5
Đất TM-DV 120.000 96.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế
Đất TM-DV 120.000 96.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 -
Đất TM-DV 88.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo)
Đất TM-DV 88.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre- Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy
Đất TM-DV 88.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre -
Đất TM-DV 88.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV 72.000 0 0 0
Xã Khe Tre A Lơn
Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre A Lơn
Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
Đất SX-KD 564.000 324.000 186.000 108.000
Xã Khe Tre Bế Văn Đàn
Đường Khe Tre - Võ Hạp
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Bùi Quốc Hưng
Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ)
Đất SX-KD 474.000 264.000 150.000 72.000
Xã Khe Tre Căn Bòi
Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
Đất SX-KD 348.000 198.000 90.000 60.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Khe Tre - Hết đất ông Sính
Đất SX-KD 1.020.000 510.000 258.000 144.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông
Đất SX-KD 780.000 468.000 204.000 114.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Tả Trạch - Trần Hữu Trung
Đất SX-KD 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
Đất SX-KD 564.000 324.000 186.000 108.000
Xã Khe Tre Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất SX-KD 1.020.000 510.000 258.000 144.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp
Đất SX-KD 1.020.000 510.000 258.000 144.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Bế Văn Đàn - A Lơn
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Khe Tre
A Lơn - Bắc cầu Khe Tre
Đất SX-KD 1.740.000 1.260.000 840.000 516.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông
Đất SX-KD 1.020.000 510.000 258.000 144.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất SX-KD 1.740.000 1.260.000 840.000 516.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thị Đức
Bế Văn Đàn - Võ Hạp
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Phùng Đông
Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
Đất SX-KD 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Quỳnh Meo
Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
Đất SX-KD 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Ra Đàng
Đường Khe Tre - Quỳnh Meo
Đất SX-KD 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Khe Tre - Giáp Bến xe
Đất SX-KD 1.740.000 1.260.000 840.000 516.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
Đất SX-KD 780.000 468.000 204.000 114.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre
Đất SX-KD 564.000 324.000 186.000 108.000
Xã Khe Tre Tô Vĩnh Diện
Khe Tre - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Trần Hữu Trung
Tả Trạch - Giáp Hương Lộc
Đất SX-KD 474.000 264.000 150.000 72.000
Xã Khe Tre Trần Văn Quang
Khe Tre - Trương Trọng Trân
Đất SX-KD 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Trần Văn Quang
Trương Trọng Trân - Xã Rai
Đất SX-KD 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Trục đường số 1
Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Đất SX-KD 1.020.000 510.000 258.000 144.000
Xã Khe Tre Trục đường số 3
Phòng Tài chính - Đội Thi hành án
Đất SX-KD 564.000 324.000 186.000 108.000
Xã Khe Tre Trục đường số 4
Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
Đất SX-KD 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Trục đường số 5
Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
Đất SX-KD 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)
Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
Đất SX-KD 348.000 198.000 90.000 60.000
Xã Khe Tre Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3)
Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
Đất SX-KD 348.000 198.000 90.000 60.000
Xã Khe Tre Trường Sơn Đông
Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ)
Đất SX-KD 780.000 468.000 204.000 114.000
Xã Khe Tre Trường Sơn Đông
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Trương Trọng Trân
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất SX-KD 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Võ Hạp
Khe Tre - Cầu Leno
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Xã Rai
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất SX-KD 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Ỷ Lan
Nguyễn Thế Lịch - A Lơn
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Ỷ Lan
A Lơn - Võ Hạp
Đất SX-KD 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu
Đất SX-KD 468.000 258.000 168.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm y tế
Đất SX-KD 408.000 216.000 150.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ
Đất SX-KD 156.000 108.000 72.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) - đến tỉnh lộ 14B
Đất SX-KD 372.000 198.000 138.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) - đến cầu Đa Phú - Phú Hòa
Đất SX-KD 168.000 114.000 84.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Đất SX-KD 138.000 66.000 54.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh
Đất SX-KD 396.000 204.000 120.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn)
Đất SX-KD 300.000 174.000 102.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) - đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Đất SX-KD 354.000 198.000 96.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);
Đất SX-KD 456.000 258.000 144.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ)
Đất SX-KD 456.000 258.000 144.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
Đất SX-KD 144.000 108.000 78.000 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú -
Đất SX-KD 90.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc)
Đất SX-KD 90.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5
Đất SX-KD 90.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế
Đất SX-KD 90.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 -
Đất SX-KD 66.000 54.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo)
Đất SX-KD 66.000 54.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre- Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy
Đất SX-KD 66.000 54.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre -
Đất SX-KD 66.000 54.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 54.000 0 0 0
Xã Khe Tre A Lơn
Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre A Lơn
Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
Đất Khoáng sản 564.000 324.000 186.000 108.000
Xã Khe Tre Bế Văn Đàn
Đường Khe Tre - Võ Hạp
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Bùi Quốc Hưng
Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ)
Đất Khoáng sản 474.000 264.000 150.000 72.000
Xã Khe Tre Căn Bòi
Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
Đất Khoáng sản 348.000 198.000 90.000 60.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Khe Tre - Hết đất ông Sính
Đất Khoáng sản 1.020.000 510.000 258.000 144.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 204.000 114.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Tả Trạch - Trần Hữu Trung
Đất Khoáng sản 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
Đất Khoáng sản 564.000 324.000 186.000 108.000
Xã Khe Tre Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất Khoáng sản 1.020.000 510.000 258.000 144.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp
Đất Khoáng sản 1.020.000 510.000 258.000 144.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Bế Văn Đàn - A Lơn
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Khe Tre
A Lơn - Bắc cầu Khe Tre
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.260.000 840.000 516.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông
Đất Khoáng sản 1.020.000 510.000 258.000 144.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.260.000 840.000 516.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thị Đức
Bế Văn Đàn - Võ Hạp
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Phùng Đông
Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
Đất Khoáng sản 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Quỳnh Meo
Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
Đất Khoáng sản 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Ra Đàng
Đường Khe Tre - Quỳnh Meo
Đất Khoáng sản 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Khe Tre - Giáp Bến xe
Đất Khoáng sản 1.740.000 1.260.000 840.000 516.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 204.000 114.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre
Đất Khoáng sản 564.000 324.000 186.000 108.000
Xã Khe Tre Tô Vĩnh Diện
Khe Tre - Trường Sơn Đông
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Trần Hữu Trung
Tả Trạch - Giáp Hương Lộc
Đất Khoáng sản 474.000 264.000 150.000 72.000
Xã Khe Tre Trần Văn Quang
Khe Tre - Trương Trọng Trân
Đất Khoáng sản 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Trần Văn Quang
Trương Trọng Trân - Xã Rai
Đất Khoáng sản 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Trục đường số 1
Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Đất Khoáng sản 1.020.000 510.000 258.000 144.000
Xã Khe Tre Trục đường số 3
Phòng Tài chính - Đội Thi hành án
Đất Khoáng sản 564.000 324.000 186.000 108.000
Xã Khe Tre Trục đường số 4
Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
Đất Khoáng sản 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Trục đường số 5
Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
Đất Khoáng sản 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)
Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
Đất Khoáng sản 348.000 198.000 90.000 60.000
Xã Khe Tre Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3)
Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
Đất Khoáng sản 348.000 198.000 90.000 60.000
Xã Khe Tre Trường Sơn Đông
Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ)
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 204.000 114.000
Xã Khe Tre Trường Sơn Đông
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Trương Trọng Trân
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất Khoáng sản 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Võ Hạp
Khe Tre - Cầu Leno
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Xã Rai
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất Khoáng sản 600.000 330.000 180.000 102.000
Xã Khe Tre Ỷ Lan
Nguyễn Thế Lịch - A Lơn
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Ỷ Lan
A Lơn - Võ Hạp
Đất Khoáng sản 1.560.000 1.020.000 720.000 414.000
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu
Đất Khoáng sản 468.000 258.000 168.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm y tế
Đất Khoáng sản 408.000 216.000 150.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ
Đất Khoáng sản 156.000 108.000 72.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) - đến tỉnh lộ 14B
Đất Khoáng sản 372.000 198.000 138.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) - đến cầu Đa Phú - Phú Hòa
Đất Khoáng sản 168.000 114.000 84.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Đất Khoáng sản 138.000 66.000 54.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh
Đất Khoáng sản 396.000 204.000 120.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn)
Đất Khoáng sản 300.000 174.000 102.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) - đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Đất Khoáng sản 354.000 198.000 96.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);
Đất Khoáng sản 456.000 258.000 144.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ)
Đất Khoáng sản 456.000 258.000 144.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
Đất Khoáng sản 144.000 108.000 78.000 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú -
Đất Khoáng sản 90.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc)
Đất Khoáng sản 90.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5
Đất Khoáng sản 90.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế
Đất Khoáng sản 90.000 72.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 -
Đất Khoáng sản 66.000 54.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo)
Đất Khoáng sản 66.000 54.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre- Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy
Đất Khoáng sản 66.000 54.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre -
Đất Khoáng sản 66.000 54.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất Khoáng sản 54.000 0 0 0
Xã Khe Tre A Lơn
Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre A Lơn
Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 470.000 270.000 155.000 90.000
Xã Khe Tre Bế Văn Đàn
Đường Khe Tre - Võ Hạp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Bùi Quốc Hưng
Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 395.000 220.000 125.000 60.000
Xã Khe Tre Căn Bòi
Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 290.000 165.000 75.000 50.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Khe Tre - Hết đất ông Sính
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 425.000 215.000 120.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 170.000 95.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Tả Trạch - Trần Hữu Trung
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 275.000 150.000 85.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 470.000 270.000 155.000 90.000
Xã Khe Tre Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 425.000 215.000 120.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 425.000 215.000 120.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Bế Văn Đàn - A Lơn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Khe Tre
A Lơn - Bắc cầu Khe Tre
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 1.050.000 700.000 430.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 425.000 215.000 120.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 1.050.000 700.000 430.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thế Lịch
Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Nguyễn Thị Đức
Bế Văn Đàn - Võ Hạp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Phùng Đông
Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 275.000 150.000 85.000
Xã Khe Tre Quỳnh Meo
Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 275.000 150.000 85.000
Xã Khe Tre Ra Đàng
Đường Khe Tre - Quỳnh Meo
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 275.000 150.000 85.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Khe Tre - Giáp Bến xe
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.450.000 1.050.000 700.000 430.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 170.000 95.000
Xã Khe Tre Tả Trạch
Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 470.000 270.000 155.000 90.000
Xã Khe Tre Tô Vĩnh Diện
Khe Tre - Trường Sơn Đông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Trần Hữu Trung
Tả Trạch - Giáp Hương Lộc
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 395.000 220.000 125.000 60.000
Xã Khe Tre Trần Văn Quang
Khe Tre - Trương Trọng Trân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 275.000 150.000 85.000
Xã Khe Tre Trần Văn Quang
Trương Trọng Trân - Xã Rai
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 275.000 150.000 85.000
Xã Khe Tre Trục đường số 1
Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 425.000 215.000 120.000
Xã Khe Tre Trục đường số 3
Phòng Tài chính - Đội Thi hành án
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 470.000 270.000 155.000 90.000
Xã Khe Tre Trục đường số 4
Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 275.000 150.000 85.000
Xã Khe Tre Trục đường số 5
Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 275.000 150.000 85.000
Xã Khe Tre Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1)
Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 290.000 165.000 75.000 50.000
Xã Khe Tre Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3)
Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 290.000 165.000 75.000 50.000
Xã Khe Tre Trường Sơn Đông
Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 170.000 95.000
Xã Khe Tre Trường Sơn Đông
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Trương Trọng Trân
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 275.000 150.000 85.000
Xã Khe Tre Võ Hạp
Khe Tre - Cầu Leno
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Xã Rai
Khe Tre - Trần Văn Quang
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 275.000 150.000 85.000
Xã Khe Tre Ỷ Lan
Nguyễn Thế Lịch - A Lơn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Ỷ Lan
A Lơn - Võ Hạp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.300.000 850.000 600.000 345.000
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 390.000 215.000 140.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm y tế
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 180.000 125.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 130.000 90.000 60.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) - đến tỉnh lộ 14B
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 165.000 115.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) - đến cầu Đa Phú - Phú Hòa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 140.000 95.000 70.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 115.000 55.000 45.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 330.000 170.000 100.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 145.000 85.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) - đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 295.000 165.000 80.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 380.000 215.000 120.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 380.000 215.000 120.000 0
Xã Khe Tre Tỉnh lộ 14B
Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 120.000 90.000 65.000 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 75.000 60.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 75.000 60.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 75.000 60.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 1
Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 75.000 60.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 55.000 45.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 55.000 45.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre- Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 55.000 45.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 2
Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 55.000 45.000 0 0
Xã Khe Tre Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 45.000 0 0 0
Xã Khe Tre Xã Khe Tre
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000 0 0
Xã Khe Tre Xã Khe Tre
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000 0 0
Xã Khe Tre Xã Khe Tre
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 40.000 0 0
Xã Khe Tre Xã Khe Tre
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.900 0 0
Xã Khe Tre Xã Khe Tre
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.900 0 0
Xã Khe Tre Xã Khe Tre
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 0 0
Xã Khe Tre Xã Khe Tre
-
Đất chăn nuôi tập trung 40.000 35.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Khe Tre A Lơn
Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ)
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre A Lơn
Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường
Đất ở 940.000 540.000 310.000 180.000
Xã Khe Tre Bế Văn Đàn
Đường Khe Tre - Võ Hạp
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Bùi Quốc Hưng
Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ)
Đất ở 790.000 440.000 250.000 120.000
Xã Khe Tre Căn Bòi
Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường
Đất ở 580.000 330.000 150.000 100.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Khe Tre - Hết đất ông Sính
Đất ở 1.700.000 850.000 430.000 240.000
Xã Khe Tre Đại Hóa
Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông
Đất ở 1.300.000 780.000 340.000 190.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Tả Trạch - Trần Hữu Trung
Đất ở 1.000.000 550.000 300.000 170.000
Xã Khe Tre Đặng Hữu Khuê
Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc
Đất ở 940.000 540.000 310.000 180.000
Xã Khe Tre Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất ở 1.700.000 850.000 430.000 240.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp
Đất ở 1.700.000 850.000 430.000 240.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Võ Hạp - Bế Văn Đàn
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Bế Văn Đàn - A Lơn
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000
Xã Khe Tre Khe Tre
A Lơn - Bắc cầu Khe Tre
Đất ở 2.900.000 2.100.000 1.400.000 860.000
Xã Khe Tre Khe Tre
Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ
Đất ở 2.600.000 1.700.000 1.200.000 690.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khe Tre

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế 2026

4. Thông tin xã Khe Tre, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Khe Tre, Xã Hương Phú, Xã Hương Lộc, Xã Thượng Lộ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Khe Tre theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Khe Tre có diện tích tự nhiên 256,02 km² với quy mô dân số 12.882 người, mật độ dân cư đạt 50,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Khe Tre được đặt tại 189 Khe Tre, xã Khe Tre, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Khe Tre không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Khe Tre là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Khe Tre, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Khe Tre, thành phố Huế là 2.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Khe Tre, thành phố Huế là khoảng 549.387 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1037 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?