Bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Khe Tre được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Khe Tre theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Khe Tre năm 2026
Khu vực: xã Khe Tre.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 2.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Khe Tre |
A Lơn Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
A Lơn Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường |
Đất ở | 940.000 | 540.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Khe Tre |
Bế Văn Đàn Đường Khe Tre - Võ Hạp |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Bùi Quốc Hưng Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ) |
Đất ở | 790.000 | 440.000 | 250.000 | 120.000 |
| Xã Khe Tre |
Căn Bòi Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường |
Đất ở | 580.000 | 330.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Khe Tre - Hết đất ông Sính |
Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Tả Trạch - Trần Hữu Trung |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc |
Đất ở | 940.000 | 540.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Khe Tre |
Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 Trường Sơn Đông - Hết đường |
Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp |
Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Bế Văn Đàn - A Lơn |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe Tre |
Đất ở | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 860.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông |
Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất ở | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 860.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thị Đức Bế Văn Đàn - Võ Hạp |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Phùng Đông Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Quỳnh Meo Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên) |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Ra Đàng Đường Khe Tre - Quỳnh Meo |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Khe Tre - Giáp Bến xe |
Đất ở | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 860.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre |
Đất ở | 940.000 | 540.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Khe Tre |
Tô Vĩnh Diện Khe Tre - Trường Sơn Đông |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Hữu Trung Tả Trạch - Giáp Hương Lộc |
Đất ở | 790.000 | 440.000 | 250.000 | 120.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Văn Quang Khe Tre - Trương Trọng Trân |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Văn Quang Trương Trọng Trân - Xã Rai |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 1 Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 3 Phòng Tài chính - Đội Thi hành án |
Đất ở | 940.000 | 540.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 4 Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 5 Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em |
Đất ở | 580.000 | 330.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) |
Đất ở | 580.000 | 330.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Khe Tre |
Trường Sơn Đông Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã Khe Tre |
Trường Sơn Đông Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Trương Trọng Trân Khe Tre - Trần Văn Quang |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Võ Hạp Khe Tre - Cầu Leno |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Xã Rai Khe Tre - Trần Văn Quang |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Ỷ Lan Nguyễn Thế Lịch - A Lơn |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Ỷ Lan A Lơn - Võ Hạp |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu |
Đất ở | 780.000 | 430.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm y tế |
Đất ở | 680.000 | 360.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ |
Đất ở | 260.000 | 180.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) - đến tỉnh lộ 14B |
Đất ở | 620.000 | 330.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) - đến cầu Đa Phú - Phú Hòa |
Đất ở | 280.000 | 190.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) |
Đất ở | 230.000 | 110.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh |
Đất ở | 660.000 | 340.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn) |
Đất ở | 500.000 | 290.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) - đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức |
Đất ở | 590.000 | 330.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); |
Đất ở | 760.000 | 430.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ) |
Đất ở | 760.000 | 430.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm. |
Đất ở | 240.000 | 180.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - |
Đất ở | 150.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc) |
Đất ở | 150.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5 |
Đất ở | 150.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế |
Đất ở | 150.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - |
Đất ở | 110.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) |
Đất ở | 110.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre- Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy |
Đất ở | 110.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - |
Đất ở | 110.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất ở | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Thôn 1 Đường 11,5m - |
Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
A Lơn Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
A Lơn Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường |
Đất TM-DV | 752.000 | 432.000 | 248.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Bế Văn Đàn Đường Khe Tre - Võ Hạp |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Bùi Quốc Hưng Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ) |
Đất TM-DV | 632.000 | 352.000 | 200.000 | 96.000 |
| Xã Khe Tre |
Căn Bòi Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường |
Đất TM-DV | 464.000 | 264.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Khe Tre - Hết đất ông Sính |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 680.000 | 344.000 | 192.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Tả Trạch - Trần Hữu Trung |
Đất TM-DV | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc |
Đất TM-DV | 752.000 | 432.000 | 248.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 Trường Sơn Đông - Hết đường |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 680.000 | 344.000 | 192.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 680.000 | 344.000 | 192.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Bế Văn Đàn - A Lơn |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe Tre |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 688.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 680.000 | 344.000 | 192.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 688.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thị Đức Bế Văn Đàn - Võ Hạp |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Phùng Đông Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa |
Đất TM-DV | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Xã Khe Tre |
Quỳnh Meo Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên) |
Đất TM-DV | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Xã Khe Tre |
Ra Đàng Đường Khe Tre - Quỳnh Meo |
Đất TM-DV | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Khe Tre - Giáp Bến xe |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 688.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre |
Đất TM-DV | 752.000 | 432.000 | 248.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Tô Vĩnh Diện Khe Tre - Trường Sơn Đông |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Hữu Trung Tả Trạch - Giáp Hương Lộc |
Đất TM-DV | 632.000 | 352.000 | 200.000 | 96.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Văn Quang Khe Tre - Trương Trọng Trân |
Đất TM-DV | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Văn Quang Trương Trọng Trân - Xã Rai |
Đất TM-DV | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 1 Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 680.000 | 344.000 | 192.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 3 Phòng Tài chính - Đội Thi hành án |
Đất TM-DV | 752.000 | 432.000 | 248.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 4 Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 |
Đất TM-DV | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 5 Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa |
Đất TM-DV | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em |
Đất TM-DV | 464.000 | 264.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) |
Đất TM-DV | 464.000 | 264.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Khe Tre |
Trường Sơn Đông Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã Khe Tre |
Trường Sơn Đông Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Trương Trọng Trân Khe Tre - Trần Văn Quang |
Đất TM-DV | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Xã Khe Tre |
Võ Hạp Khe Tre - Cầu Leno |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Xã Rai Khe Tre - Trần Văn Quang |
Đất TM-DV | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 136.000 |
| Xã Khe Tre |
Ỷ Lan Nguyễn Thế Lịch - A Lơn |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Ỷ Lan A Lơn - Võ Hạp |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 1.360.000 | 960.000 | 552.000 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu |
Đất TM-DV | 624.000 | 344.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm y tế |
Đất TM-DV | 544.000 | 288.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ |
Đất TM-DV | 208.000 | 144.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) - đến tỉnh lộ 14B |
Đất TM-DV | 496.000 | 264.000 | 184.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) - đến cầu Đa Phú - Phú Hòa |
Đất TM-DV | 224.000 | 152.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) |
Đất TM-DV | 184.000 | 88.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh |
Đất TM-DV | 528.000 | 272.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn) |
Đất TM-DV | 400.000 | 232.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) - đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức |
Đất TM-DV | 472.000 | 264.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); |
Đất TM-DV | 608.000 | 344.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ) |
Đất TM-DV | 608.000 | 344.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm. |
Đất TM-DV | 192.000 | 144.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - |
Đất TM-DV | 120.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc) |
Đất TM-DV | 120.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5 |
Đất TM-DV | 120.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế |
Đất TM-DV | 120.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - |
Đất TM-DV | 88.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) |
Đất TM-DV | 88.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre- Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy |
Đất TM-DV | 88.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - |
Đất TM-DV | 88.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
A Lơn Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
A Lơn Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường |
Đất SX-KD | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Xã Khe Tre |
Bế Văn Đàn Đường Khe Tre - Võ Hạp |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Bùi Quốc Hưng Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ) |
Đất SX-KD | 474.000 | 264.000 | 150.000 | 72.000 |
| Xã Khe Tre |
Căn Bòi Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường |
Đất SX-KD | 348.000 | 198.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Khe Tre - Hết đất ông Sính |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Tả Trạch - Trần Hữu Trung |
Đất SX-KD | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc |
Đất SX-KD | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Xã Khe Tre |
Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 Trường Sơn Đông - Hết đường |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Bế Văn Đàn - A Lơn |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe Tre |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.260.000 | 840.000 | 516.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.260.000 | 840.000 | 516.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thị Đức Bế Văn Đàn - Võ Hạp |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Phùng Đông Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa |
Đất SX-KD | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Quỳnh Meo Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên) |
Đất SX-KD | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Ra Đàng Đường Khe Tre - Quỳnh Meo |
Đất SX-KD | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Khe Tre - Giáp Bến xe |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 1.260.000 | 840.000 | 516.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre |
Đất SX-KD | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Xã Khe Tre |
Tô Vĩnh Diện Khe Tre - Trường Sơn Đông |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Hữu Trung Tả Trạch - Giáp Hương Lộc |
Đất SX-KD | 474.000 | 264.000 | 150.000 | 72.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Văn Quang Khe Tre - Trương Trọng Trân |
Đất SX-KD | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Văn Quang Trương Trọng Trân - Xã Rai |
Đất SX-KD | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 1 Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 3 Phòng Tài chính - Đội Thi hành án |
Đất SX-KD | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 4 Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 |
Đất SX-KD | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 5 Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa |
Đất SX-KD | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em |
Đất SX-KD | 348.000 | 198.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) |
Đất SX-KD | 348.000 | 198.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Khe Tre |
Trường Sơn Đông Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã Khe Tre |
Trường Sơn Đông Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Trương Trọng Trân Khe Tre - Trần Văn Quang |
Đất SX-KD | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Võ Hạp Khe Tre - Cầu Leno |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Xã Rai Khe Tre - Trần Văn Quang |
Đất SX-KD | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Ỷ Lan Nguyễn Thế Lịch - A Lơn |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Ỷ Lan A Lơn - Võ Hạp |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu |
Đất SX-KD | 468.000 | 258.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm y tế |
Đất SX-KD | 408.000 | 216.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ |
Đất SX-KD | 156.000 | 108.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) - đến tỉnh lộ 14B |
Đất SX-KD | 372.000 | 198.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) - đến cầu Đa Phú - Phú Hòa |
Đất SX-KD | 168.000 | 114.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) |
Đất SX-KD | 138.000 | 66.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh |
Đất SX-KD | 396.000 | 204.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn) |
Đất SX-KD | 300.000 | 174.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) - đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức |
Đất SX-KD | 354.000 | 198.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); |
Đất SX-KD | 456.000 | 258.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ) |
Đất SX-KD | 456.000 | 258.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm. |
Đất SX-KD | 144.000 | 108.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - |
Đất SX-KD | 90.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc) |
Đất SX-KD | 90.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5 |
Đất SX-KD | 90.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế |
Đất SX-KD | 90.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - |
Đất SX-KD | 66.000 | 54.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) |
Đất SX-KD | 66.000 | 54.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre- Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy |
Đất SX-KD | 66.000 | 54.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - |
Đất SX-KD | 66.000 | 54.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
A Lơn Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
A Lơn Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Xã Khe Tre |
Bế Văn Đàn Đường Khe Tre - Võ Hạp |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Bùi Quốc Hưng Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ) |
Đất Khoáng sản | 474.000 | 264.000 | 150.000 | 72.000 |
| Xã Khe Tre |
Căn Bòi Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 348.000 | 198.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Khe Tre - Hết đất ông Sính |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Tả Trạch - Trần Hữu Trung |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc |
Đất Khoáng sản | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Xã Khe Tre |
Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 Trường Sơn Đông - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Bế Văn Đàn - A Lơn |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe Tre |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.260.000 | 840.000 | 516.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.260.000 | 840.000 | 516.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thị Đức Bế Văn Đàn - Võ Hạp |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Phùng Đông Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Quỳnh Meo Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Ra Đàng Đường Khe Tre - Quỳnh Meo |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Khe Tre - Giáp Bến xe |
Đất Khoáng sản | 1.740.000 | 1.260.000 | 840.000 | 516.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre |
Đất Khoáng sản | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Xã Khe Tre |
Tô Vĩnh Diện Khe Tre - Trường Sơn Đông |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Hữu Trung Tả Trạch - Giáp Hương Lộc |
Đất Khoáng sản | 474.000 | 264.000 | 150.000 | 72.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Văn Quang Khe Tre - Trương Trọng Trân |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Văn Quang Trương Trọng Trân - Xã Rai |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 1 Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 510.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 3 Phòng Tài chính - Đội Thi hành án |
Đất Khoáng sản | 564.000 | 324.000 | 186.000 | 108.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 4 Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 5 Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em |
Đất Khoáng sản | 348.000 | 198.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) |
Đất Khoáng sản | 348.000 | 198.000 | 90.000 | 60.000 |
| Xã Khe Tre |
Trường Sơn Đông Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã Khe Tre |
Trường Sơn Đông Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Trương Trọng Trân Khe Tre - Trần Văn Quang |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Võ Hạp Khe Tre - Cầu Leno |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Xã Rai Khe Tre - Trần Văn Quang |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 102.000 |
| Xã Khe Tre |
Ỷ Lan Nguyễn Thế Lịch - A Lơn |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Ỷ Lan A Lơn - Võ Hạp |
Đất Khoáng sản | 1.560.000 | 1.020.000 | 720.000 | 414.000 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu |
Đất Khoáng sản | 468.000 | 258.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm y tế |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 216.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ |
Đất Khoáng sản | 156.000 | 108.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) - đến tỉnh lộ 14B |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 198.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) - đến cầu Đa Phú - Phú Hòa |
Đất Khoáng sản | 168.000 | 114.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) |
Đất Khoáng sản | 138.000 | 66.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 204.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn) |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 174.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) - đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức |
Đất Khoáng sản | 354.000 | 198.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); |
Đất Khoáng sản | 456.000 | 258.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ) |
Đất Khoáng sản | 456.000 | 258.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm. |
Đất Khoáng sản | 144.000 | 108.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc) |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5 |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - |
Đất Khoáng sản | 66.000 | 54.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) |
Đất Khoáng sản | 66.000 | 54.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre- Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy |
Đất Khoáng sản | 66.000 | 54.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - |
Đất Khoáng sản | 66.000 | 54.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
A Lơn Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
A Lơn Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 470.000 | 270.000 | 155.000 | 90.000 |
| Xã Khe Tre |
Bế Văn Đàn Đường Khe Tre - Võ Hạp |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Bùi Quốc Hưng Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 395.000 | 220.000 | 125.000 | 60.000 |
| Xã Khe Tre |
Căn Bòi Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 290.000 | 165.000 | 75.000 | 50.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Khe Tre - Hết đất ông Sính |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 425.000 | 215.000 | 120.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 170.000 | 95.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Tả Trạch - Trần Hữu Trung |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 470.000 | 270.000 | 155.000 | 90.000 |
| Xã Khe Tre |
Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 Trường Sơn Đông - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 425.000 | 215.000 | 120.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 425.000 | 215.000 | 120.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Bế Văn Đàn - A Lơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe Tre |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 | 430.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Ngã 3 xã Thượng Lộ (cũ) - Giáp ranh xã Nam Đông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 425.000 | 215.000 | 120.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Khe Tre - Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 | 430.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Ngã tư Ban quản lý rừng phòng hộ - Ngã 3 nhà ông Hán |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thế Lịch Ngã 3 nhà ông Hán - Phùng Đông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Nguyễn Thị Đức Bế Văn Đàn - Võ Hạp |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Phùng Đông Trục đường số 2 (nhà ông Trương Quang Minh) - Đại Hóa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Xã Khe Tre |
Quỳnh Meo Đường Khe Tre - Hết đường (nhà ông Nguyễn Huyên) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Xã Khe Tre |
Ra Đàng Đường Khe Tre - Quỳnh Meo |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Khe Tre - Giáp Bến xe |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 | 430.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Từ Bến xe - Đặng Hữu Khuê |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Đặng Hữu Khuê - Trần Hữu Trung |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 170.000 | 95.000 |
| Xã Khe Tre |
Tả Trạch Trần Hữu Trung - Giáp ranh xã Khe Tre |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 470.000 | 270.000 | 155.000 | 90.000 |
| Xã Khe Tre |
Tô Vĩnh Diện Khe Tre - Trường Sơn Đông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Hữu Trung Tả Trạch - Giáp Hương Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 395.000 | 220.000 | 125.000 | 60.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Văn Quang Khe Tre - Trương Trọng Trân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Xã Khe Tre |
Trần Văn Quang Trương Trọng Trân - Xã Rai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 1 Nguyễn Thế Lịch - Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 425.000 | 215.000 | 120.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 3 Phòng Tài chính - Đội Thi hành án |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 470.000 | 270.000 | 155.000 | 90.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 4 Đường Khe Tre (Hạt quản lý đường bộ) - Trục đường số 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 5 Ngã 3 nhà ông Hán - Đại Hóa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 7 (Tổ dân phố 1) Nhà ông Lê Văn Thảo - Nhà ông Huỳnh Em |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 290.000 | 165.000 | 75.000 | 50.000 |
| Xã Khe Tre |
Trục đường số 8 (Tổ dân phố 3) Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phạm Sơn) - Bùi Quốc Hưng (nhà ông Phan Thanh Quang) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 290.000 | 165.000 | 75.000 | 50.000 |
| Xã Khe Tre |
Trường Sơn Đông Võ Hạp - Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 170.000 | 95.000 |
| Xã Khe Tre |
Trường Sơn Đông Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Trương Trọng Trân Khe Tre - Trần Văn Quang |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Xã Khe Tre |
Võ Hạp Khe Tre - Cầu Leno |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Xã Rai Khe Tre - Trần Văn Quang |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 275.000 | 150.000 | 85.000 |
| Xã Khe Tre |
Ỷ Lan Nguyễn Thế Lịch - A Lơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Ỷ Lan A Lơn - Võ Hạp |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.300.000 | 850.000 | 600.000 | 345.000 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Khe Tre) - đến ngã ba nhà ông Hiếu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 390.000 | 215.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn ngã ba nhà ông Hiếu - đến hết trạm y tế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 180.000 | 125.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn cuối trạm Y tế - đến ngã 3 vào Thác Mơ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 130.000 | 90.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre - xã Hương Phú (cũ) (đường Trường Sơn Đông) - đến tỉnh lộ 14B |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 165.000 | 115.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre (cũ) - đến cầu Đa Phú - Phú Hòa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 140.000 | 95.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa - đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 115.000 | 55.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Tả Trạch) - đến ngã ba nhà ông Thịnh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 330.000 | 170.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - đến cầu Bản (nhà ông Sơn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 145.000 | 85.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre – xã Hương Lộc (cũ) (đường Đặng Hữu Khuê) - đến tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 295.000 | 165.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ Tỉnh lộ 14B - đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai); |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 380.000 | 215.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ - đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) nay là xã Nam Đông - Thượng Lộ (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 380.000 | 215.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Tỉnh lộ 14B Đọan từ ranh giới xã Nam Đông - xã Thượng Lộ (cũ) - đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm. |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 120.000 | 90.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 75.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) - đến cầu (giáp nhà ông Phúc) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 75.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) - đến chân đèo số 5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 75.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 1 Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm - đến hết trạm Y tế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 75.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1 - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An - đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Trục đường chính các đường thôn (xã Hương Lộc cũ) nay là xã Khe Tre- Trục đường chính từ trạm Y tế - đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 2 Trục đường chính thôn Cha Măng xã Khe Tre - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 55.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Xã Khe Tre - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Xã Khe Tre - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Xã Khe Tre - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Xã Khe Tre - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Xã Khe Tre - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Xã Khe Tre - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Xã Khe Tre |
Xã Khe Tre - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Khe Tre |
A Lơn Khe Tre - Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
A Lơn Ngã tư đường vào K4 (nhà ông Thọ) - Hết đường |
Đất ở | 940.000 | 540.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Khe Tre |
Bế Văn Đàn Đường Khe Tre - Võ Hạp |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Bùi Quốc Hưng Giáp ranh thôn Phú Hòa, xã Hương Phú (cũ) - Giáp ranh thôn Ka Tư, xã Hương Phú (cũ) |
Đất ở | 790.000 | 440.000 | 250.000 | 120.000 |
| Xã Khe Tre |
Căn Bòi Đặng Hữu Khuê (Nhà ông Sinh) - Hết đường |
Đất ở | 580.000 | 330.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Khe Tre - Hết đất ông Sính |
Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Xã Khe Tre |
Đại Hóa Ranh giới đất ông Sính - Phùng Đông |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Tả Trạch - Trần Hữu Trung |
Đất ở | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 170.000 |
| Xã Khe Tre |
Đặng Hữu Khuê Trần Hữu Trung - Giáp Hương Lộc |
Đất ở | 940.000 | 540.000 | 310.000 | 180.000 |
| Xã Khe Tre |
Đường Khu tái định cư Tổ dân phố 1 Trường Sơn Đông - Hết đường |
Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Địa giới hành chính xã Hương Phú (cũ) - Võ Hạp |
Đất ở | 1.700.000 | 850.000 | 430.000 | 240.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Võ Hạp - Bế Văn Đàn |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Bế Văn Đàn - A Lơn |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre A Lơn - Bắc cầu Khe Tre |
Đất ở | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 860.000 |
| Xã Khe Tre |
Khe Tre Nam cầu Khe Tre Km - Ngã ba Thượng Lộ |
Đất ở | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 690.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khe Tre
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin xã Khe Tre, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Khe Tre, Xã Hương Phú, Xã Hương Lộc, Xã Thượng Lộ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Khe Tre theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Khe Tre có diện tích tự nhiên 256,02 km² với quy mô dân số 12.882 người, mật độ dân cư đạt 50,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Khe Tre được đặt tại 189 Khe Tre, xã Khe Tre, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Khe Tre không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Khe Tre là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Khe Tre, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Khe Tre, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
