Bảng giá đất xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Khoái Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Khoái Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Khoái Châu năm 2026
Khu vực: xã Khoái Châu.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 45.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Sài Thị (Đường ĐT.377) Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp - đến cầu Khé |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.377 Từ cầu Khé - đến hết địa phận xã Khoái Châu |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383) Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) - đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) |
Đất ở nông thôn | 36.000.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 5.600.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) - đến giáp bưu điện xã Đông Kết |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 Từ bưu điện xã Đông Kết - đến hết dốc đê |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.384 Từ đường ĐT.378 - đến đường ĐT.377 |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.384 Từ đường ĐT.377 - đến hết địa phận xã Khoái Châu |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐH.56 Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐH.59 Từ dốc Kênh - đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy Từ đường Sài Thị - đến giáp chùa Kim Quang |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Kỳ Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) - đến ngõ 105 Nguyễn Khoái |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Từ đường Nguyễn Khoái - đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật - đến đường ĐT.384 |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Triệu Quang Phục Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) - đến trường THCS thị trấn Khoái Châu |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Triệu Quang Phục Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ - |
Đất ở nông thôn | 0 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 0 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Từ đường Nguyễn Khoái - đến điểm A1 |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Kỳ - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Từ đường Nguyễn Khoái - đến điểm A4 |
Đất ở nông thôn | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Từ Điểm A1 - đến Điểm A4 |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường Bãi Sậy - |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường Nguyễn Kỳ - |
Đất ở nông thôn | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 - Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Từ đường vào thôn An Cảnh - đến giáp khu đấu giá cũ |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 - Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Từ khu dân cư - đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 - Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Từ giáp đất thủy lợi - đến giáp xã Đông Kết |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha) Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha) Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha) Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên) - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên) - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 - đến phía tây dự án thí điểm |
Đất ở nông thôn | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Đường số 2 phía đông dự án thí điểm - |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Đường số 3 phía nam dự án thí điểm - |
Đất ở nông thôn | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Từ kênh tây đi Liên Khê - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá sau Chợ Bái Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá sau Chợ Bái Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá sau Chợ Bái Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Sài Thị (Đường ĐT.377) Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp - đến cầu Khé |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.377 Từ cầu Khé - đến hết địa phận xã Khoái Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383) Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) - đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) - đến giáp bưu điện xã Đông Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 Từ bưu điện xã Đông Kết - đến hết dốc đê |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.384 Từ đường ĐT.378 - đến đường ĐT.377 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.384 Từ đường ĐT.377 - đến hết địa phận xã Khoái Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐH.56 Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐH.59 Từ dốc Kênh - đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy Từ đường Sài Thị - đến giáp chùa Kim Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Kỳ Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) - đến ngõ 105 Nguyễn Khoái |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Từ đường Nguyễn Khoái - đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật - đến đường ĐT.384 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Triệu Quang Phục Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) - đến trường THCS thị trấn Khoái Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Triệu Quang Phục Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Từ đường Nguyễn Khoái - đến điểm A1 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Kỳ - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Từ đường Nguyễn Khoái - đến điểm A4 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Từ Điểm A1 - đến Điểm A4 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường Bãi Sậy - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường Nguyễn Kỳ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 - Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Từ đường vào thôn An Cảnh - đến giáp khu đấu giá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 - Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Từ khu dân cư - đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 - Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Từ giáp đất thủy lợi - đến giáp xã Đông Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha) Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha) Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha) Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên) - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên) - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 - đến phía tây dự án thí điểm |
Đất TM-DV nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Đường số 2 phía đông dự án thí điểm - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Đường số 3 phía nam dự án thí điểm - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Từ kênh tây đi Liên Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá sau Chợ Bái Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá sau Chợ Bái Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá sau Chợ Bái Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Sài Thị (Đường ĐT.377) Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp - đến cầu Khé |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.377 Từ cầu Khé - đến hết địa phận xã Khoái Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383) Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) - đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) - đến giáp bưu điện xã Đông Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 Từ bưu điện xã Đông Kết - đến hết dốc đê |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.384 Từ đường ĐT.378 - đến đường ĐT.377 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.384 Từ đường ĐT.377 - đến hết địa phận xã Khoái Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐH.56 Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐH.59 Từ dốc Kênh - đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy Từ đường Sài Thị - đến giáp chùa Kim Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Kỳ Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) - đến ngõ 105 Nguyễn Khoái |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Từ đường Nguyễn Khoái - đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật - đến đường ĐT.384 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Triệu Quang Phục Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) - đến trường THCS thị trấn Khoái Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Triệu Quang Phục Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Từ đường Nguyễn Khoái - đến điểm A1 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Kỳ - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Từ đường Nguyễn Khoái - đến điểm A4 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Từ Điểm A1 - đến Điểm A4 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường Bãi Sậy - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường Nguyễn Kỳ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 - Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Từ đường vào thôn An Cảnh - đến giáp khu đấu giá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 - Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Từ khu dân cư - đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 - Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Từ giáp đất thủy lợi - đến giáp xã Đông Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha) Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha) Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha) Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH) Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên) - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên) - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 - đến phía tây dự án thí điểm |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Đường số 2 phía đông dự án thí điểm - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Đường số 3 phía nam dự án thí điểm - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Từ kênh tây đi Liên Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá sau Chợ Bái Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá sau Chợ Bái Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá sau Chợ Bái Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Cụm công nghiệp Khoái Châu - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ) - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ) - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Xã Khoái Châu (Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ) - |
Đất rừng đặc dụng | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Sài Thị (Đường ĐT.377) Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp - đến cầu Khé |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.377 Từ cầu Khé - đến hết địa phận xã Khoái Châu |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383) Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) - đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) |
Đất ở nông thôn | 36.000.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 5.600.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) - đến giáp bưu điện xã Đông Kết |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.383 Từ bưu điện xã Đông Kết - đến hết dốc đê |
Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.384 Từ đường ĐT.378 - đến đường ĐT.377 |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐT.384 Từ đường ĐT.377 - đến hết địa phận xã Khoái Châu |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐH.56 Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường ĐH.59 Từ dốc Kênh - đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy Từ đường Sài Thị - đến giáp chùa Kim Quang |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Bãi Sậy Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Kỳ Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) - đến ngõ 105 Nguyễn Khoái |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Từ đường Nguyễn Khoái - đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật - đến đường ĐT.384 |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ KHOÁI CHÂU |
Đường Triệu Quang Phục Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) - đến trường THCS thị trấn Khoái Châu |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khoái Châu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Khoái Châu theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Khoái Châu có diện tích tự nhiên 29,35 km² với quy mô dân số 48.795 người, mật độ dân cư đạt 1.662,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Khoái Châu được đặt tại Trụ sở UBND huyện Khoái Châu cũ. Số 66 đường nguyễn khoái, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Khoái Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Khoái Châu là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
