Bảng giá đất xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Kiến Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kiến Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Kiến Đức năm 2026
Khu vực: xã Kiến Đức.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 12.812.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) - đến ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 6.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường Chu Văn An |
Đất ở | 7.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Chu Văn An - đến ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 12.812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 8.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (ngã ba đường Trần Phú) - đến ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
Đất ở | 7.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - đến ranh giới xã Kiến Thành (cũ) (đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất ở | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thành Tông - đến đường vào lò mổ |
Đất ở | 8.157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thành Tông) - đến đất nhà bà Thanh |
Đất ở | 6.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Thanh - đến hết điểm quy hoạch |
Đất ở | 6.399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Thanh - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 7.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất ở | 10.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - đến ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất ở | 7.661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Du - đến cầu Thủy Tạ |
Đất ở | 6.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cầu Thủy Tạ - đến ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Đất ở | 4.103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh - đến ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4 |
Đất ở | 3.245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4 - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất ở | 2.803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Nguyễn Tất Thành - đến cổng Trung tâm y tế huyện (cũ) |
Đất ở | 5.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cổng trung tâm y tế huyện (cũ) - đến ngã ba đường vào xóm 2 thôn 7 |
Đất ở | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào xóm 2 thôn 7 - đến hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Đất ở | 1.887.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - đến Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường N'Trang Lơng |
Đất ở | 1.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Phú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 4.982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Võ Thị Sáu - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đường Võ Thị Sáu |
Đất ở | 1.867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 đường N'Trang Lơng - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn |
Đất ở | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà ông Thêu - đến ranh thị trấn Kiến Đức (cũ) |
Đất ở | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh (Kiến Đức - Kiến Thành cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - đến đập thủy điện Đắk R'Tang |
Đất ở | 1.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Chu Văn An - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An (Km 0) - đến giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Du - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng - đến đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 3.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Huệ - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở | 2.707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba N'Trang Lơng - đến ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An |
Đất ở | 3.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An - đến hết thôn 2 giáp hồ thủy điện |
Đất ở | 2.273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường N'Trang Lơng - đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa |
Đất ở | 3.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa - đến hết đường |
Đất ở | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng (Đập nước Đắk Blao) - đến giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất ở | 1.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Hùng Vương - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
Đất ở | 2.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Ngô Quyền - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền - đến ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 2.577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Thánh Tông - đến hết đường |
Đất ở | 766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên khu phố (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo - đến Hội trường thôn 3 |
Đất ở | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên khu phố (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Hội trường thôn 3 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 1.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào đồi thông thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 - đến đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Đất ở | 1.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào đồi thông thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Võ Thị Ngọc - đến hết đường |
Đất ở | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà máy nước đá - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp ranh giới Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 1.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vành đai bệnh viện - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cổng bệnh viện - đến giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất ở | 1.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh - đến hết Trường Dân tộc nội trú |
Đất ở | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết Trường Dân tộc nội trú - đến hết đường |
Đất ở | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 4, thôn 2 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà ông Kỳ - đến hết đường xóm 4, thôn 2 |
Đất ở | 1.249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hẻm 6, thôn 2 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Chu Văn An - đến đất nhà ông Nam |
Đất ở | 1.177.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Ngã ba nhà ông Thu - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu - đến giáp đường Nguyễn Du |
Đất ở | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 5 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) - đến hết đường |
Đất ở | 1.129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 3, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất ở | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 2, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất ở | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 4, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất ở | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 đến Hội trường thôn 1 Kiến Thành (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Nhân (giáp suối) |
Đất ở | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Nghĩa Trang - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng - đến giáp Nghĩa trang |
Đất ở | 1.334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) - |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - đến ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái |
Đất ở | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm 2, thôn 4 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường N'Trang Lơng (xóm 2 thôn 4) - đến ngã ba đất nhà ông Trần Văn Tuấn |
Đất ở | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi xã Kiến Thành (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) về xã Quảng Tín - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp ranh thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến giáp ranh xã Quảng Tín |
Đất ở | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m |
Đất ở | 4.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m - đến ngã ba hầm đá |
Đất ở | 3.433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba vào hầm đá - đến ranh giới xã Đắk Wer (cũ) |
Đất ở | 3.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Nghĩa địa thôn 3 (cũ) |
Đất ở | 1.878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Nghĩa địa thôn 3 (cũ) - đến hết Trường học Lê Quý Đôn |
Đất ở | 1.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ hết Trường học Lê Quý Đôn - đến Nghĩa địa thanh niên xung phong |
Đất ở | 1.299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Nghĩa địa thanh niên xung phong - đến ranh giới xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất ở | 1.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) (đường dây 500KV) - đến ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu |
Đất ở | 996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu - đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ) |
Đất ở | 817.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Trường phân hiệu Võ Thị Sáu - đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái - đến nhà ông Trần Ngọc Thạch |
Đất ở | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Trần Ngọc Thạch - đến giáp Quốc lộ 14 |
Đất ở | 982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến đất nhà ông Nguyễn Phương |
Đất ở | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến hết đất nhà ông Bình thôn 7 (cũ) |
Đất ở | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 5 cũ, thôn 8 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ thủy điện Đắk R'Tang - đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ) |
Đất ở | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 - đến Nghĩa địa thôn 9 |
Đất ở | 619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ - đến khu quy hoạch xưởng cưa |
Đất ở | 638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9 - |
Đất ở | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Hội trường thôn 1 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Hội trường thôn 1 (cũ) |
Đất ở | 619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Nghĩa địa thôn 2 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Phạm Giai thôn 3 (cũ) - đến Nghĩa địa thôn 2 (cũ) |
Đất ở | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào cây đa Kiến Đức - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Đường Hùng Vương - |
Đất ở | 2.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến hết đường |
Đất ở | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Hội trường thôn 10 |
Đất ở | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Hội trường thôn 10 - đến giáp ranh xã Đăk Sin (cũ) |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 3 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất ở | 615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp Tỉnh lộ 685) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp Tỉnh lộ 685 - đến hết đường |
Đất ở | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) - |
Đất ở | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 2, thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà bà Ngô Thị Hóa) - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Hội trường thôn 7 (cũ) (đường xóm 1) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba cổng chào (nhà ông Dương) - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 1 thôn 3 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ đường Hùng Vương Kiến Đức (cũ) (đất nhà ông Thưởng) - đến đất nhà ông Trọng |
Đất ở | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 3 (đường thôn 3 cũ vào mỏ đá) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Huệ) - đến giáp mỏ đá FiCO |
Đất ở | 379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Trịnh Xuân Tác - đến giáp mỏ đá FiCO |
Đất ở | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Nga) - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Quang (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà ông Khuyến) - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Duy) - đến ngã ba nhà ông Viên |
Đất ở | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Hùng) - đến hết đường (đất nhà ông Dương) |
Đất ở | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Hòa Trí) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cầu (đất ông Trịnh) |
Đất ở | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trại cá Đức Tâm (thôn 6 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đức |
Đất ở | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường hầm đá (thôn 6 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà ông Thư) - đến đường điện 500KV |
Đất ở | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Thu Huy) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cầu (đất ông Nghĩa) |
Đất ở | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 8 (nhà ông Phước) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất ở | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Quân (thôn 8) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến hết đường |
Đất ở | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến hết đường |
Đất ở | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xã Quảng Tân - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba nhà ông Sử - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất ở | 386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ UBND xã cũ (hướng Đắk Sin cũ) - đến giáp đất nhà ông Phan Dãn |
Đất ở | 1.577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Phan Dãn - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất ở | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ UBND xã cũ (hướng Nghĩa Thắng cũ) - đến giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây |
Đất ở | 1.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất ở | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ cầu Quảng Phước - đến đập tràn Quảng Đạt |
Đất ở | 1.097.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đập tràn Quảng Đạt - đến đất nhà ông Tư Tù |
Đất ở | 682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Tư Tù - đến hết đường nhựa (nhà ông Mười Nổ) |
Đất ở | 662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Tân Ngà - đến hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn |
Đất ở | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn - đến Cửa rừng |
Đất ở | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Khư - đến cuối xóm Mít |
Đất ở | 422.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã tư Quảng An - đến hết đất nhà ông Võ Văn Bình |
Đất ở | 671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ hết đất nhà ông Võ Văn Bình - đến đất nhà bà Huệ |
Đất ở | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà bà Huệ - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất ở | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà ông Tuân - đến hết nhà ông Phú |
Đất ở | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà bà Huệ - đến hết đất nhà ông Trần Dũng |
Đất ở | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà ông Phước - đến Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu) |
Đất ở | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã tư Quảng An - đến đất nhà ông Võ Văn Thảo |
Đất ở | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) - |
Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm - đến nhà ông Nguyễn Thái Bình |
Đất ở | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà bà Lê Thị Ái Nhung - đến hết nhà ông Đoàn Canh |
Đất ở | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà ông Mười Nổ - đến Trạm cửa rừng |
Đất ở | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà Lê Lựu - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng |
Đất ở | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Hội trường thôn Quảng Thuận - đến hết ngã ba Bưu điện |
Đất ở | 1.553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết ngã ba Bưu điện - đến ngã ba đập tràn Quảng Chánh |
Đất ở | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh - đến cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh |
Đất ở | 1.561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh - đến hết thôn Quảng Trung |
Đất ở | 806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết thôn Quảng Trung - đến đầu đập hồ Cầu Tư |
Đất ở | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ đầu đập hồ Cầu tư - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Hội trường thôn Quảng Thuận - đến ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất ở | 4.301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) - đến ngã ba nhà ông Tưởng |
Đất ở | 2.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Tưởng - đến ngã ba nhà ông Thái |
Đất ở | 1.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Thái - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất ở | 938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ giáp ranh xã Đăk Wer (cũ) và ranh xã Nhân đạo (cũ) - đến cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất ở | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) - đến nhà ông Tâm Lợi |
Đất ở | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ nhà ông Tâm Lợi - đến cách ngã ba Pi Nao III - 200m |
Đất ở | 667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Pi Nao III - đến về 03 phía mỗi phía 200m |
Đất ở | 1.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ qua ngã ba Pi Nao III + 200m - đến hết nhà ông Lý |
Đất ở | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết nhà ông Lý - đến hết nhà ông Lâm |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết nhà ông Lâm - đến ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) |
Đất ở | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Trường cấp III - đến cổng Trường cấp III (đường trên) |
Đất ở | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) - đến ngã ba Quảng Chánh |
Đất ở | 623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) - đến cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất ở | 1.367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Lâm - đến Trường cấp III (đường dưới) |
Đất ở | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Bốn Vương - đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) (đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé (nhà ông Hưng, ông Vũ) - đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất ở | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chỉnh - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất ở | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Pi Nao III + 200m - đến nhà ông Nhanh |
Đất ở | 667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ nhà ông Nhanh - đến vườn rẫy ông Tín |
Đất ở | 549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ vườn rẫy ông Tín - đến ngã ba Hai Bé |
Đất ở | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé - đến ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế - đến xóm mít giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Quảng Chánh - đến hết nhà ông Mao |
Đất ở | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 - đến ngã ba nhà ông Phan Văn Tường |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Phan Văn Tường - đến hết đường nhựa |
Đất ở | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh - đến hết nhà ông Mầu |
Đất ở | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Trường cấp III (đường dưới) - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất ở | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất ở | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Nghĩa địa Quảng Chánh - đến đập Quảng Thuận (lò mổ) |
Đất ở | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế - đến nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà bà Tươi - đến ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc |
Đất ở | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba trường Nguyễn Bá Ngọc - đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất ở | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Bưu điện - đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất ở | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Trường Trần Quốc Toản - đến hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng - đến ngã ba chôm chôm |
Đất ở | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Thơ - đến ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) |
Đất ở | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà bà Phúc - đến hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 |
Đất ở | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh - đến hết nhà ông Nghĩa |
Đất ở | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Tâm Lang - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất ở | 606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) - |
Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Khu tái định cư Hồ Cầu Tư - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) - |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Phạm Minh Yên - đến giáp ranh Nghĩa địa thôn Quảng Hòa |
Đất ở | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba (thôn Quảng Tiến) nhà ông Nguyễn Văn Hùng và nhà ông Nguyễn Viết Tân - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba thôn Quảng Lợi nhà ông Hương (heo) - đến hết đường bê tông |
Đất ở | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Thơ (bon Bù Za Rah) - đến ngã ba nhà ông Nhị (thôn Quảng Bình) |
Đất ở | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn Quảng Sơn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ giáp ranh thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) - đến ranh đã thu hồi khai trường khai thác Bôxít năm 7, 8 |
Đất ở | 606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) - đến ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 5.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường Chu Văn An |
Đất TM-DV | 5.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Chu Văn An - đến ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 10.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 6.553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (ngã ba đường Trần Phú) - đến ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
Đất TM-DV | 5.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - đến ranh giới xã Kiến Thành (cũ) (đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất TM-DV | 3.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thành Tông - đến đường vào lò mổ |
Đất TM-DV | 6.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thành Tông) - đến đất nhà bà Thanh |
Đất TM-DV | 5.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Thanh - đến hết điểm quy hoạch |
Đất TM-DV | 5.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Thanh - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 6.027.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất TM-DV | 8.589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - đến ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV | 6.129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Du - đến cầu Thủy Tạ |
Đất TM-DV | 5.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cầu Thủy Tạ - đến ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV | 3.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh - đến ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4 |
Đất TM-DV | 2.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4 - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất TM-DV | 2.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Nguyễn Tất Thành - đến cổng Trung tâm y tế huyện (cũ) |
Đất TM-DV | 4.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cổng trung tâm y tế huyện (cũ) - đến ngã ba đường vào xóm 2 thôn 7 |
Đất TM-DV | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào xóm 2 thôn 7 - đến hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Đất TM-DV | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - đến Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV | 659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường N'Trang Lơng |
Đất TM-DV | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Phú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 3.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Võ Thị Sáu - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 1.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 đường N'Trang Lơng - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà ông Thêu - đến ranh thị trấn Kiến Đức (cũ) |
Đất TM-DV | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh (Kiến Đức - Kiến Thành cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - đến đập thủy điện Đắk R'Tang |
Đất TM-DV | 1.418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Chu Văn An - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An (Km 0) - đến giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Du - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng - đến đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 2.558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Huệ - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV | 2.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba N'Trang Lơng - đến ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An |
Đất TM-DV | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An - đến hết thôn 2 giáp hồ thủy điện |
Đất TM-DV | 1.818.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường N'Trang Lơng - đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa |
Đất TM-DV | 2.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng (Đập nước Đắk Blao) - đến giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV | 1.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Hùng Vương - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
Đất TM-DV | 2.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Ngô Quyền - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền - đến ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 2.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Thánh Tông - đến hết đường |
Đất TM-DV | 613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên khu phố (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo - đến Hội trường thôn 3 |
Đất TM-DV | 1.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên khu phố (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Hội trường thôn 3 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào đồi thông thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 - đến đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Đất TM-DV | 1.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào đồi thông thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Võ Thị Ngọc - đến hết đường |
Đất TM-DV | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà máy nước đá - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp ranh giới Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 1.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vành đai bệnh viện - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cổng bệnh viện - đến giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV | 1.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh - đến hết Trường Dân tộc nội trú |
Đất TM-DV | 741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết Trường Dân tộc nội trú - đến hết đường |
Đất TM-DV | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 4, thôn 2 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà ông Kỳ - đến hết đường xóm 4, thôn 2 |
Đất TM-DV | 999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hẻm 6, thôn 2 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Chu Văn An - đến đất nhà ông Nam |
Đất TM-DV | 942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Ngã ba nhà ông Thu - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu - đến giáp đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 5 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 3, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất TM-DV | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 2, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất TM-DV | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 4, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất TM-DV | 573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 đến Hội trường thôn 1 Kiến Thành (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Nhân (giáp suối) |
Đất TM-DV | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Nghĩa Trang - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng - đến giáp Nghĩa trang |
Đất TM-DV | 1.067.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) - |
Đất TM-DV | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - đến ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái |
Đất TM-DV | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm 2, thôn 4 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường N'Trang Lơng (xóm 2 thôn 4) - đến ngã ba đất nhà ông Trần Văn Tuấn |
Đất TM-DV | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi xã Kiến Thành (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) về xã Quảng Tín - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp ranh thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến giáp ranh xã Quảng Tín |
Đất TM-DV | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m |
Đất TM-DV | 3.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m - đến ngã ba hầm đá |
Đất TM-DV | 2.747.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba vào hầm đá - đến ranh giới xã Đắk Wer (cũ) |
Đất TM-DV | 2.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Nghĩa địa thôn 3 (cũ) |
Đất TM-DV | 1.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Nghĩa địa thôn 3 (cũ) - đến hết Trường học Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ hết Trường học Lê Quý Đôn - đến Nghĩa địa thanh niên xung phong |
Đất TM-DV | 1.039.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Nghĩa địa thanh niên xung phong - đến ranh giới xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất TM-DV | 1.003.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) (đường dây 500KV) - đến ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 797.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu - đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ) |
Đất TM-DV | 654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Trường phân hiệu Võ Thị Sáu - đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất TM-DV | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái - đến nhà ông Trần Ngọc Thạch |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Trần Ngọc Thạch - đến giáp Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV | 786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến đất nhà ông Nguyễn Phương |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến hết đất nhà ông Bình thôn 7 (cũ) |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 5 cũ, thôn 8 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ thủy điện Đắk R'Tang - đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ) |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 - đến Nghĩa địa thôn 9 |
Đất TM-DV | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ - đến khu quy hoạch xưởng cưa |
Đất TM-DV | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9 - |
Đất TM-DV | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Hội trường thôn 1 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Hội trường thôn 1 (cũ) |
Đất TM-DV | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Nghĩa địa thôn 2 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Phạm Giai thôn 3 (cũ) - đến Nghĩa địa thôn 2 (cũ) |
Đất TM-DV | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào cây đa Kiến Đức - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV | 2.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến hết đường |
Đất TM-DV | 757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Hội trường thôn 10 |
Đất TM-DV | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Hội trường thôn 10 - đến giáp ranh xã Đăk Sin (cũ) |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 3 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất TM-DV | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp Tỉnh lộ 685) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp Tỉnh lộ 685 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) - |
Đất TM-DV | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 2, thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà bà Ngô Thị Hóa) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Hội trường thôn 7 (cũ) (đường xóm 1) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba cổng chào (nhà ông Dương) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 1 thôn 3 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ đường Hùng Vương Kiến Đức (cũ) (đất nhà ông Thưởng) - đến đất nhà ông Trọng |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 3 (đường thôn 3 cũ vào mỏ đá) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Huệ) - đến giáp mỏ đá FiCO |
Đất TM-DV | 303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Trịnh Xuân Tác - đến giáp mỏ đá FiCO |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Nga) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Quang (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà ông Khuyến) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Duy) - đến ngã ba nhà ông Viên |
Đất TM-DV | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Hùng) - đến hết đường (đất nhà ông Dương) |
Đất TM-DV | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Hòa Trí) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cầu (đất ông Trịnh) |
Đất TM-DV | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trại cá Đức Tâm (thôn 6 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đức |
Đất TM-DV | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường hầm đá (thôn 6 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà ông Thư) - đến đường điện 500KV |
Đất TM-DV | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Thu Huy) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cầu (đất ông Nghĩa) |
Đất TM-DV | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 8 (nhà ông Phước) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất TM-DV | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Quân (thôn 8) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến hết đường |
Đất TM-DV | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến hết đường |
Đất TM-DV | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xã Quảng Tân - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba nhà ông Sử - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất TM-DV | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ UBND xã cũ (hướng Đắk Sin cũ) - đến giáp đất nhà ông Phan Dãn |
Đất TM-DV | 1.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Phan Dãn - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất TM-DV | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ UBND xã cũ (hướng Nghĩa Thắng cũ) - đến giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây |
Đất TM-DV | 1.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất TM-DV | 713.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ cầu Quảng Phước - đến đập tràn Quảng Đạt |
Đất TM-DV | 877.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đập tràn Quảng Đạt - đến đất nhà ông Tư Tù |
Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Tư Tù - đến hết đường nhựa (nhà ông Mười Nổ) |
Đất TM-DV | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Tân Ngà - đến hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn |
Đất TM-DV | 538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn - đến Cửa rừng |
Đất TM-DV | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Khư - đến cuối xóm Mít |
Đất TM-DV | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã tư Quảng An - đến hết đất nhà ông Võ Văn Bình |
Đất TM-DV | 537.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ hết đất nhà ông Võ Văn Bình - đến đất nhà bà Huệ |
Đất TM-DV | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà bà Huệ - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà ông Tuân - đến hết nhà ông Phú |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà bà Huệ - đến hết đất nhà ông Trần Dũng |
Đất TM-DV | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà ông Phước - đến Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu) |
Đất TM-DV | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã tư Quảng An - đến đất nhà ông Võ Văn Thảo |
Đất TM-DV | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) - |
Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm - đến nhà ông Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà bà Lê Thị Ái Nhung - đến hết nhà ông Đoàn Canh |
Đất TM-DV | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà ông Mười Nổ - đến Trạm cửa rừng |
Đất TM-DV | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà Lê Lựu - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng |
Đất TM-DV | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Hội trường thôn Quảng Thuận - đến hết ngã ba Bưu điện |
Đất TM-DV | 1.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết ngã ba Bưu điện - đến ngã ba đập tràn Quảng Chánh |
Đất TM-DV | 1.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh - đến cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh |
Đất TM-DV | 1.249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh - đến hết thôn Quảng Trung |
Đất TM-DV | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết thôn Quảng Trung - đến đầu đập hồ Cầu Tư |
Đất TM-DV | 591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ đầu đập hồ Cầu tư - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Hội trường thôn Quảng Thuận - đến ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất TM-DV | 3.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) - đến ngã ba nhà ông Tưởng |
Đất TM-DV | 2.299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Tưởng - đến ngã ba nhà ông Thái |
Đất TM-DV | 1.245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Thái - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ giáp ranh xã Đăk Wer (cũ) và ranh xã Nhân đạo (cũ) - đến cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) - đến nhà ông Tâm Lợi |
Đất TM-DV | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ nhà ông Tâm Lợi - đến cách ngã ba Pi Nao III - 200m |
Đất TM-DV | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Pi Nao III - đến về 03 phía mỗi phía 200m |
Đất TM-DV | 1.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ qua ngã ba Pi Nao III + 200m - đến hết nhà ông Lý |
Đất TM-DV | 692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết nhà ông Lý - đến hết nhà ông Lâm |
Đất TM-DV | 928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết nhà ông Lâm - đến ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) |
Đất TM-DV | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Trường cấp III - đến cổng Trường cấp III (đường trên) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) - đến ngã ba Quảng Chánh |
Đất TM-DV | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) - đến cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV | 1.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Lâm - đến Trường cấp III (đường dưới) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Bốn Vương - đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) (đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé (nhà ông Hưng, ông Vũ) - đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất TM-DV | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chỉnh - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất TM-DV | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Pi Nao III + 200m - đến nhà ông Nhanh |
Đất TM-DV | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ nhà ông Nhanh - đến vườn rẫy ông Tín |
Đất TM-DV | 439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ vườn rẫy ông Tín - đến ngã ba Hai Bé |
Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé - đến ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế - đến xóm mít giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Quảng Chánh - đến hết nhà ông Mao |
Đất TM-DV | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 - đến ngã ba nhà ông Phan Văn Tường |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Phan Văn Tường - đến hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh - đến hết nhà ông Mầu |
Đất TM-DV | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Trường cấp III (đường dưới) - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Nghĩa địa Quảng Chánh - đến đập Quảng Thuận (lò mổ) |
Đất TM-DV | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế - đến nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) |
Đất TM-DV | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà bà Tươi - đến ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc |
Đất TM-DV | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba trường Nguyễn Bá Ngọc - đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Bưu điện - đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Trường Trần Quốc Toản - đến hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng |
Đất TM-DV | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng - đến ngã ba chôm chôm |
Đất TM-DV | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Thơ - đến ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) |
Đất TM-DV | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà bà Phúc - đến hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 |
Đất TM-DV | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh - đến hết nhà ông Nghĩa |
Đất TM-DV | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Tâm Lang - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất TM-DV | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) - |
Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Khu tái định cư Hồ Cầu Tư - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) - |
Đất TM-DV | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Phạm Minh Yên - đến giáp ranh Nghĩa địa thôn Quảng Hòa |
Đất TM-DV | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba (thôn Quảng Tiến) nhà ông Nguyễn Văn Hùng và nhà ông Nguyễn Viết Tân - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba thôn Quảng Lợi nhà ông Hương (heo) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Thơ (bon Bù Za Rah) - đến ngã ba nhà ông Nhị (thôn Quảng Bình) |
Đất TM-DV | 263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn Quảng Sơn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ giáp ranh thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) - đến ranh đã thu hồi khai trường khai thác Bôxít năm 7, 8 |
Đất TM-DV | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) - đến ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 4.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường Chu Văn An |
Đất SX-KD | 4.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Chu Văn An - đến ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 8.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 5.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (ngã ba đường Trần Phú) - đến ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
Đất SX-KD | 4.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - đến ranh giới xã Kiến Thành (cũ) (đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất SX-KD | 2.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thành Tông - đến đường vào lò mổ |
Đất SX-KD | 5.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thành Tông) - đến đất nhà bà Thanh |
Đất SX-KD | 4.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Thanh - đến hết điểm quy hoạch |
Đất SX-KD | 4.479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Thanh - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 5.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất SX-KD | 7.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - đến ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD | 5.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Du - đến cầu Thủy Tạ |
Đất SX-KD | 4.721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cầu Thủy Tạ - đến ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD | 2.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh - đến ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4 |
Đất SX-KD | 2.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4 - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất SX-KD | 1.962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Nguyễn Tất Thành - đến cổng Trung tâm y tế huyện (cũ) |
Đất SX-KD | 3.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cổng trung tâm y tế huyện (cũ) - đến ngã ba đường vào xóm 2 thôn 7 |
Đất SX-KD | 2.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào xóm 2 thôn 7 - đến hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Đất SX-KD | 1.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - đến Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường N'Trang Lơng |
Đất SX-KD | 867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Phú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 3.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Võ Thị Sáu - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 1.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 đường N'Trang Lơng - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn |
Đất SX-KD | 919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà ông Thêu - đến ranh thị trấn Kiến Đức (cũ) |
Đất SX-KD | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh (Kiến Đức - Kiến Thành cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - đến đập thủy điện Đắk R'Tang |
Đất SX-KD | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Chu Văn An - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An (Km 0) - đến giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Du - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng - đến đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 2.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Huệ - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD | 1.895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba N'Trang Lơng - đến ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An |
Đất SX-KD | 2.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An - đến hết thôn 2 giáp hồ thủy điện |
Đất SX-KD | 1.591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường N'Trang Lơng - đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa |
Đất SX-KD | 2.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng (Đập nước Đắk Blao) - đến giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD | 1.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Hùng Vương - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
Đất SX-KD | 2.049.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Ngô Quyền - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền - đến ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 1.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Thánh Tông - đến hết đường |
Đất SX-KD | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên khu phố (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo - đến Hội trường thôn 3 |
Đất SX-KD | 1.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên khu phố (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Hội trường thôn 3 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào đồi thông thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 - đến đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Đất SX-KD | 909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào đồi thông thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Võ Thị Ngọc - đến hết đường |
Đất SX-KD | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà máy nước đá - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp ranh giới Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vành đai bệnh viện - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cổng bệnh viện - đến giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD | 909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh - đến hết Trường Dân tộc nội trú |
Đất SX-KD | 649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết Trường Dân tộc nội trú - đến hết đường |
Đất SX-KD | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 4, thôn 2 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà ông Kỳ - đến hết đường xóm 4, thôn 2 |
Đất SX-KD | 874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hẻm 6, thôn 2 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Chu Văn An - đến đất nhà ông Nam |
Đất SX-KD | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Ngã ba nhà ông Thu - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu - đến giáp đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 5 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 3, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 2, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất SX-KD | 524.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 4, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 đến Hội trường thôn 1 Kiến Thành (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Nhân (giáp suối) |
Đất SX-KD | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Nghĩa Trang - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng - đến giáp Nghĩa trang |
Đất SX-KD | 934.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) - |
Đất SX-KD | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - đến ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái |
Đất SX-KD | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm 2, thôn 4 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường N'Trang Lơng (xóm 2 thôn 4) - đến ngã ba đất nhà ông Trần Văn Tuấn |
Đất SX-KD | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi xã Kiến Thành (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) về xã Quảng Tín - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp ranh thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến giáp ranh xã Quảng Tín |
Đất SX-KD | 2.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m |
Đất SX-KD | 3.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m - đến ngã ba hầm đá |
Đất SX-KD | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba vào hầm đá - đến ranh giới xã Đắk Wer (cũ) |
Đất SX-KD | 2.306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Nghĩa địa thôn 3 (cũ) |
Đất SX-KD | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Nghĩa địa thôn 3 (cũ) - đến hết Trường học Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD | 1.111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ hết Trường học Lê Quý Đôn - đến Nghĩa địa thanh niên xung phong |
Đất SX-KD | 909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Nghĩa địa thanh niên xung phong - đến ranh giới xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất SX-KD | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) (đường dây 500KV) - đến ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu - đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ) |
Đất SX-KD | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Trường phân hiệu Võ Thị Sáu - đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái - đến nhà ông Trần Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Trần Ngọc Thạch - đến giáp Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD | 687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến đất nhà ông Nguyễn Phương |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến hết đất nhà ông Bình thôn 7 (cũ) |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 5 cũ, thôn 8 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ thủy điện Đắk R'Tang - đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ) |
Đất SX-KD | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 - đến Nghĩa địa thôn 9 |
Đất SX-KD | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ - đến khu quy hoạch xưởng cưa |
Đất SX-KD | 447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9 - |
Đất SX-KD | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Hội trường thôn 1 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Hội trường thôn 1 (cũ) |
Đất SX-KD | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Nghĩa địa thôn 2 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Phạm Giai thôn 3 (cũ) - đến Nghĩa địa thôn 2 (cũ) |
Đất SX-KD | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào cây đa Kiến Đức - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD | 2.049.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến hết đường |
Đất SX-KD | 662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Hội trường thôn 10 |
Đất SX-KD | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Hội trường thôn 10 - đến giáp ranh xã Đăk Sin (cũ) |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 3 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất SX-KD | 431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp Tỉnh lộ 685) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp Tỉnh lộ 685 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) - |
Đất SX-KD | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 2, thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà bà Ngô Thị Hóa) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Hội trường thôn 7 (cũ) (đường xóm 1) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba cổng chào (nhà ông Dương) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 1 thôn 3 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ đường Hùng Vương Kiến Đức (cũ) (đất nhà ông Thưởng) - đến đất nhà ông Trọng |
Đất SX-KD | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 3 (đường thôn 3 cũ vào mỏ đá) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Huệ) - đến giáp mỏ đá FiCO |
Đất SX-KD | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Trịnh Xuân Tác - đến giáp mỏ đá FiCO |
Đất SX-KD | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Nga) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Quang (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà ông Khuyến) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Duy) - đến ngã ba nhà ông Viên |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Hùng) - đến hết đường (đất nhà ông Dương) |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Hòa Trí) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cầu (đất ông Trịnh) |
Đất SX-KD | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trại cá Đức Tâm (thôn 6 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đức |
Đất SX-KD | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường hầm đá (thôn 6 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà ông Thư) - đến đường điện 500KV |
Đất SX-KD | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Thu Huy) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cầu (đất ông Nghĩa) |
Đất SX-KD | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 8 (nhà ông Phước) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Quân (thôn 8) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến hết đường |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến hết đường |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xã Quảng Tân - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba nhà ông Sử - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ UBND xã cũ (hướng Đắk Sin cũ) - đến giáp đất nhà ông Phan Dãn |
Đất SX-KD | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Phan Dãn - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất SX-KD | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ UBND xã cũ (hướng Nghĩa Thắng cũ) - đến giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây |
Đất SX-KD | 911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất SX-KD | 623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ cầu Quảng Phước - đến đập tràn Quảng Đạt |
Đất SX-KD | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đập tràn Quảng Đạt - đến đất nhà ông Tư Tù |
Đất SX-KD | 477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Tư Tù - đến hết đường nhựa (nhà ông Mười Nổ) |
Đất SX-KD | 463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Tân Ngà - đến hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn |
Đất SX-KD | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn - đến Cửa rừng |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Khư - đến cuối xóm Mít |
Đất SX-KD | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã tư Quảng An - đến hết đất nhà ông Võ Văn Bình |
Đất SX-KD | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ hết đất nhà ông Võ Văn Bình - đến đất nhà bà Huệ |
Đất SX-KD | 303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà bà Huệ - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất SX-KD | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà ông Tuân - đến hết nhà ông Phú |
Đất SX-KD | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà bà Huệ - đến hết đất nhà ông Trần Dũng |
Đất SX-KD | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà ông Phước - đến Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu) |
Đất SX-KD | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã tư Quảng An - đến đất nhà ông Võ Văn Thảo |
Đất SX-KD | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) - |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm - đến nhà ông Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà bà Lê Thị Ái Nhung - đến hết nhà ông Đoàn Canh |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà ông Mười Nổ - đến Trạm cửa rừng |
Đất SX-KD | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà Lê Lựu - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng |
Đất SX-KD | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Hội trường thôn Quảng Thuận - đến hết ngã ba Bưu điện |
Đất SX-KD | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết ngã ba Bưu điện - đến ngã ba đập tràn Quảng Chánh |
Đất SX-KD | 1.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh - đến cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh |
Đất SX-KD | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh - đến hết thôn Quảng Trung |
Đất SX-KD | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết thôn Quảng Trung - đến đầu đập hồ Cầu Tư |
Đất SX-KD | 517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ đầu đập hồ Cầu tư - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Hội trường thôn Quảng Thuận - đến ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất SX-KD | 3.011.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) - đến ngã ba nhà ông Tưởng |
Đất SX-KD | 2.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Tưởng - đến ngã ba nhà ông Thái |
Đất SX-KD | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Thái - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD | 657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ giáp ranh xã Đăk Wer (cũ) và ranh xã Nhân đạo (cũ) - đến cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất SX-KD | 662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) - đến nhà ông Tâm Lợi |
Đất SX-KD | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ nhà ông Tâm Lợi - đến cách ngã ba Pi Nao III - 200m |
Đất SX-KD | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Pi Nao III - đến về 03 phía mỗi phía 200m |
Đất SX-KD | 923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ qua ngã ba Pi Nao III + 200m - đến hết nhà ông Lý |
Đất SX-KD | 606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết nhà ông Lý - đến hết nhà ông Lâm |
Đất SX-KD | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết nhà ông Lâm - đến ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) |
Đất SX-KD | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Trường cấp III - đến cổng Trường cấp III (đường trên) |
Đất SX-KD | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) - đến ngã ba Quảng Chánh |
Đất SX-KD | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) - đến cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD | 957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Lâm - đến Trường cấp III (đường dưới) |
Đất SX-KD | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Bốn Vương - đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) (đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê) |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé (nhà ông Hưng, ông Vũ) - đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất SX-KD | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chỉnh - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất SX-KD | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Pi Nao III + 200m - đến nhà ông Nhanh |
Đất SX-KD | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ nhà ông Nhanh - đến vườn rẫy ông Tín |
Đất SX-KD | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ vườn rẫy ông Tín - đến ngã ba Hai Bé |
Đất SX-KD | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé - đến ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế - đến xóm mít giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Quảng Chánh - đến hết nhà ông Mao |
Đất SX-KD | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 - đến ngã ba nhà ông Phan Văn Tường |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Phan Văn Tường - đến hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh - đến hết nhà ông Mầu |
Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Trường cấp III (đường dưới) - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Nghĩa địa Quảng Chánh - đến đập Quảng Thuận (lò mổ) |
Đất SX-KD | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế - đến nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) |
Đất SX-KD | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà bà Tươi - đến ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc |
Đất SX-KD | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba trường Nguyễn Bá Ngọc - đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Bưu điện - đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD | 303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Trường Trần Quốc Toản - đến hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng - đến ngã ba chôm chôm |
Đất SX-KD | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Thơ - đến ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) |
Đất SX-KD | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà bà Phúc - đến hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 |
Đất SX-KD | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh - đến hết nhà ông Nghĩa |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Tâm Lang - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) - |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Khu tái định cư Hồ Cầu Tư - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) - |
Đất SX-KD | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Phạm Minh Yên - đến giáp ranh Nghĩa địa thôn Quảng Hòa |
Đất SX-KD | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba (thôn Quảng Tiến) nhà ông Nguyễn Văn Hùng và nhà ông Nguyễn Viết Tân - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba thôn Quảng Lợi nhà ông Hương (heo) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Thơ (bon Bù Za Rah) - đến ngã ba nhà ông Nhị (thôn Quảng Bình) |
Đất SX-KD | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn Quảng Sơn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ giáp ranh thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) - đến ranh đã thu hồi khai trường khai thác Bôxít năm 7, 8 |
Đất SX-KD | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) - đến ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 4.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 4.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Chu Văn An - đến ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 8.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 5.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (ngã ba đường Trần Phú) - đến ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
Đất khoáng sản | 4.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - đến ranh giới xã Kiến Thành (cũ) (đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất khoáng sản | 2.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thành Tông - đến đường vào lò mổ |
Đất khoáng sản | 5.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thành Tông) - đến đất nhà bà Thanh |
Đất khoáng sản | 4.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Thanh - đến hết điểm quy hoạch |
Đất khoáng sản | 4.479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Thanh - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 5.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất khoáng sản | 7.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - đến ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 5.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Du - đến cầu Thủy Tạ |
Đất khoáng sản | 4.721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cầu Thủy Tạ - đến ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 2.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh - đến ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4 |
Đất khoáng sản | 2.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4 - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất khoáng sản | 1.962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Nguyễn Tất Thành - đến cổng Trung tâm y tế huyện (cũ) |
Đất khoáng sản | 3.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cổng trung tâm y tế huyện (cũ) - đến ngã ba đường vào xóm 2 thôn 7 |
Đất khoáng sản | 2.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào xóm 2 thôn 7 - đến hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Đất khoáng sản | 1.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy - đến Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Hữu Trác - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường N'Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Phú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 3.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Võ Thị Sáu - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đường Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 1.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 đường N'Trang Lơng - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn |
Đất khoáng sản | 919.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà ông Thêu - đến ranh thị trấn Kiến Đức (cũ) |
Đất khoáng sản | 655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Phan Chu Trinh (Kiến Đức - Kiến Thành cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - đến đập thủy điện Đắk R'Tang |
Đất khoáng sản | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Chu Văn An - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An (Km 0) - đến giáp đường Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Du - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng - đến đường Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 2.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Huệ - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 1.895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba N'Trang Lơng - đến ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 2.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An - đến hết thôn 2 giáp hồ thủy điện |
Đất khoáng sản | 1.591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường N'Trang Lơng - đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa |
Đất khoáng sản | 2.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Trần Hưng Đạo - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng (Đập nước Đắk Blao) - đến giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất khoáng sản | 1.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Hùng Vương - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 2.049.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Ngô Quyền - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền - đến ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 1.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Thánh Tông - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên khu phố (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo - đến Hội trường thôn 3 |
Đất khoáng sản | 1.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên khu phố (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Hội trường thôn 3 - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào đồi thông thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 - đến đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Đất khoáng sản | 909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào đồi thông thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Võ Thị Ngọc - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà máy nước đá - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến giáp ranh giới Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vành đai bệnh viện - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cổng bệnh viện - đến giáp đường Lê Hữu Trác |
Đất khoáng sản | 909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh - đến hết Trường Dân tộc nội trú |
Đất khoáng sản | 649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết Trường Dân tộc nội trú - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 4, thôn 2 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà ông Kỳ - đến hết đường xóm 4, thôn 2 |
Đất khoáng sản | 874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hẻm 6, thôn 2 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Chu Văn An - đến đất nhà ông Nam |
Đất khoáng sản | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Ngã ba nhà ông Thu - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu - đến giáp đường Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 5 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 3, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 2, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 524.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường xóm 4, thôn 7 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba Lê Hữu Trác - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 đến Hội trường thôn 1 Kiến Thành (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Quốc lộ 14 - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Nhân (giáp suối) |
Đất khoáng sản | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Nghĩa Trang - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đường N'Trang Lơng - đến giáp Nghĩa trang |
Đất khoáng sản | 934.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) - |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - đến ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái |
Đất khoáng sản | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xóm 2, thôn 4 - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường N'Trang Lơng (xóm 2 thôn 4) - đến ngã ba đất nhà ông Trần Văn Tuấn |
Đất khoáng sản | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi xã Kiến Thành (cũ) - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) về xã Quảng Tín - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp ranh thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến giáp ranh xã Quảng Tín |
Đất khoáng sản | 2.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m |
Đất khoáng sản | 3.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m - đến ngã ba hầm đá |
Đất khoáng sản | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ) - Quốc lộ 14 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba vào hầm đá - đến ranh giới xã Đắk Wer (cũ) |
Đất khoáng sản | 2.306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Nghĩa địa thôn 3 (cũ) |
Đất khoáng sản | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Nghĩa địa thôn 3 (cũ) - đến hết Trường học Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 1.111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ hết Trường học Lê Quý Đôn - đến Nghĩa địa thanh niên xung phong |
Đất khoáng sản | 909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Nghĩa địa thanh niên xung phong - đến ranh giới xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất khoáng sản | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) (đường dây 500KV) - đến ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu - đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ) |
Đất khoáng sản | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Trường phân hiệu Võ Thị Sáu - đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái - đến nhà ông Trần Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Trần Ngọc Thạch - đến giáp Quốc lộ 14 |
Đất khoáng sản | 687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến đất nhà ông Nguyễn Phương |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 7 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến hết đất nhà ông Bình thôn 7 (cũ) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 5 cũ, thôn 8 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ thủy điện Đắk R'Tang - đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ) |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 - đến Nghĩa địa thôn 9 |
Đất khoáng sản | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ - đến khu quy hoạch xưởng cưa |
Đất khoáng sản | 447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường đi thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9 - |
Đất khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Hội trường thôn 1 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Hội trường thôn 1 (cũ) |
Đất khoáng sản | 433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Nghĩa địa thôn 2 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Phạm Giai thôn 3 (cũ) - đến Nghĩa địa thôn 2 (cũ) |
Đất khoáng sản | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào cây đa Kiến Đức - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Đường Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 2.049.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) - đến Hội trường thôn 10 |
Đất khoáng sản | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ Hội trường thôn 10 - đến giáp ranh xã Đăk Sin (cũ) |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 3 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất khoáng sản | 431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp Tỉnh lộ 685) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ giáp Tỉnh lộ 685 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 2, thôn 9 - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà bà Ngô Thị Hóa) - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Hội trường thôn 7 (cũ) (đường xóm 1) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba cổng chào (nhà ông Dương) - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 1 thôn 3 (cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ đường Hùng Vương Kiến Đức (cũ) (đất nhà ông Thưởng) - đến đất nhà ông Trọng |
Đất khoáng sản | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xóm 3 (đường thôn 3 cũ vào mỏ đá) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Huệ) - đến giáp mỏ đá FiCO |
Đất khoáng sản | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ nhà ông Trịnh Xuân Tác - đến giáp mỏ đá FiCO |
Đất khoáng sản | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Nga) - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Quang (thôn 3 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà ông Khuyến) - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Duy) - đến ngã ba nhà ông Viên |
Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Hùng) - đến hết đường (đất nhà ông Dương) |
Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Hòa Trí) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cầu (đất ông Trịnh) |
Đất khoáng sản | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào Trại cá Đức Tâm (thôn 6 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đức |
Đất khoáng sản | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường hầm đá (thôn 6 cũ) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà ông Thư) - đến đường điện 500KV |
Đất khoáng sản | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Thu Huy) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14 - đến cầu (đất ông Nghĩa) |
Đất khoáng sản | 277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn 8 (nhà ông Phước) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Quân (thôn 8) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8) - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba Phan Chu Trinh - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường vào xã Quảng Tân - Xã Kiến Đức (xã Kiến Thành cũ) Từ ngã ba nhà ông Sử - đến giáp ranh xã Quảng Tân |
Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ UBND xã cũ (hướng Đắk Sin cũ) - đến giáp đất nhà ông Phan Dãn |
Đất khoáng sản | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Phan Dãn - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất khoáng sản | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ UBND xã cũ (hướng Nghĩa Thắng cũ) - đến giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây |
Đất khoáng sản | 911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất khoáng sản | 623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ cầu Quảng Phước - đến đập tràn Quảng Đạt |
Đất khoáng sản | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đập tràn Quảng Đạt - đến đất nhà ông Tư Tù |
Đất khoáng sản | 477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Tư Tù - đến hết đường nhựa (nhà ông Mười Nổ) |
Đất khoáng sản | 463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Tân Ngà - đến hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn |
Đất khoáng sản | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn - đến Cửa rừng |
Đất khoáng sản | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà ông Khư - đến cuối xóm Mít |
Đất khoáng sản | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã tư Quảng An - đến hết đất nhà ông Võ Văn Bình |
Đất khoáng sản | 469.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ hết đất nhà ông Võ Văn Bình - đến đất nhà bà Huệ |
Đất khoáng sản | 303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà bà Huệ - đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất khoáng sản | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà ông Tuân - đến hết nhà ông Phú |
Đất khoáng sản | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ đất nhà bà Huệ - đến hết đất nhà ông Trần Dũng |
Đất khoáng sản | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà ông Phước - đến Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu) |
Đất khoáng sản | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã tư Quảng An - đến đất nhà ông Võ Văn Thảo |
Đất khoáng sản | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) - |
Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm - đến nhà ông Nguyễn Thái Bình |
Đất khoáng sản | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà bà Lê Thị Ái Nhung - đến hết nhà ông Đoàn Canh |
Đất khoáng sản | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ nhà ông Mười Nổ - đến Trạm cửa rừng |
Đất khoáng sản | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nông thôn - Xã Kiến Đức (xã Đạo Nghĩa cũ) Từ ngã ba nhà Lê Lựu - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng |
Đất khoáng sản | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Hội trường thôn Quảng Thuận - đến hết ngã ba Bưu điện |
Đất khoáng sản | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết ngã ba Bưu điện - đến ngã ba đập tràn Quảng Chánh |
Đất khoáng sản | 1.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh - đến cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh |
Đất khoáng sản | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh - đến hết thôn Quảng Trung |
Đất khoáng sản | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết thôn Quảng Trung - đến đầu đập hồ Cầu Tư |
Đất khoáng sản | 517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Kiến Thành (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ đầu đập hồ Cầu tư - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Hội trường thôn Quảng Thuận - đến ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) |
Đất khoáng sản | 3.011.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) - đến ngã ba nhà ông Tưởng |
Đất khoáng sản | 2.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Tưởng - đến ngã ba nhà ông Thái |
Đất khoáng sản | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Hướng Đạo Nghĩa (cũ) - Tỉnh lộ 685 - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Thái - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất khoáng sản | 657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ giáp ranh xã Đăk Wer (cũ) và ranh xã Nhân đạo (cũ) - đến cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất khoáng sản | 662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) - đến nhà ông Tâm Lợi |
Đất khoáng sản | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ nhà ông Tâm Lợi - đến cách ngã ba Pi Nao III - 200m |
Đất khoáng sản | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Pi Nao III - đến về 03 phía mỗi phía 200m |
Đất khoáng sản | 923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ qua ngã ba Pi Nao III + 200m - đến hết nhà ông Lý |
Đất khoáng sản | 606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết nhà ông Lý - đến hết nhà ông Lâm |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết nhà ông Lâm - đến ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) |
Đất khoáng sản | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Trường cấp III - đến cổng Trường cấp III (đường trên) |
Đất khoáng sản | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) - đến ngã ba Quảng Chánh |
Đất khoáng sản | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) - đến cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất khoáng sản | 957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Lâm - đến Trường cấp III (đường dưới) |
Đất khoáng sản | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đất nhà ông Bốn Vương - đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) (đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê) |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé (nhà ông Hưng, ông Vũ) - đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) |
Đất khoáng sản | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên xã - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chỉnh - đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ) |
Đất khoáng sản | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Pi Nao III + 200m - đến nhà ông Nhanh |
Đất khoáng sản | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ nhà ông Nhanh - đến vườn rẫy ông Tín |
Đất khoáng sản | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ vườn rẫy ông Tín - đến ngã ba Hai Bé |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé - đến ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế - đến xóm mít giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Quảng Chánh - đến hết nhà ông Mao |
Đất khoáng sản | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 - đến ngã ba nhà ông Phan Văn Tường |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Phan Văn Tường - đến hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh - đến hết nhà ông Mầu |
Đất khoáng sản | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ Trường cấp III (đường dưới) - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Hai Bé - đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Nghĩa địa Quảng Chánh - đến đập Quảng Thuận (lò mổ) |
Đất khoáng sản | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Kế - đến nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà bà Tươi - đến ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc |
Đất khoáng sản | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba trường Nguyễn Bá Ngọc - đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Bưu điện - đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Đất khoáng sản | 303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba Trường Trần Quốc Toản - đến hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng - đến ngã ba chôm chôm |
Đất khoáng sản | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường liên thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Điểu Thơ - đến ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) |
Đất khoáng sản | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà bà Phúc - đến hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 |
Đất khoáng sản | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh - đến hết nhà ông Nghĩa |
Đất khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường nội thôn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Tâm Lang - đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ) |
Đất khoáng sản | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) - |
Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Khu tái định cư Hồ Cầu Tư - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) - |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Phạm Minh Yên - đến giáp ranh Nghĩa địa thôn Quảng Hòa |
Đất khoáng sản | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba (thôn Quảng Tiến) nhà ông Nguyễn Văn Hùng và nhà ông Nguyễn Viết Tân - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba thôn Quảng Lợi nhà ông Hương (heo) - đến hết đường bê tông |
Đất khoáng sản | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường ngõ xóm - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ ngã ba nhà ông Thơ (bon Bù Za Rah) - đến ngã ba nhà ông Nhị (thôn Quảng Bình) |
Đất khoáng sản | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường thôn Quảng Sơn - Xã Kiến Đức (xã Nghĩa Thắng cũ) Từ giáp ranh thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) - đến ranh đã thu hồi khai trường khai thác Bôxít năm 7, 8 |
Đất khoáng sản | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Xã Kiến Đức - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 68.000 | 55.000 | 42.000 |
| Xã Kiến Đức |
Xã Kiến Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 68.000 | 55.000 | 42.000 |
| Xã Kiến Đức |
Xã Kiến Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 133.000 | 96.000 | 61.000 | 51.000 |
| Xã Kiến Đức |
Xã Kiến Đức - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Kiến Đức |
Xã Kiến Đức - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Kiến Đức |
Xã Kiến Đức - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Kiến Đức |
Xã Kiến Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 34.000 | 29.000 | 25.000 |
| Xã Kiến Đức |
Xã Kiến Đức Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 146.300 | 105.600 | 67.000 | 56.000 |
| Xã Kiến Đức |
Xã Kiến Đức - |
Đất nông nghiệp khác | 159.600 | 115.200 | 73.000 | 61.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) - đến ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 6.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường Chu Văn An |
Đất ở | 7.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Chu Văn An - đến ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 12.812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 8.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (ngã ba đường Trần Phú) - đến ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
Đất ở | 7.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Nguyễn Tất Thành - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường vào chùa Liên Hoa - đến ranh giới xã Kiến Thành (cũ) (đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất ở | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thành Tông - đến đường vào lò mổ |
Đất ở | 8.157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thành Tông) - đến đất nhà bà Thanh |
Đất ở | 6.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Thanh - đến hết điểm quy hoạch |
Đất ở | 6.399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ đất nhà bà Thanh - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 7.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Đất ở | 10.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu - đến ngã ba đường Nguyễn Du |
Đất ở | 7.661.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Nguyễn Du - đến cầu Thủy Tạ |
Đất ở | 6.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ cầu Thủy Tạ - đến ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Đất ở | 4.103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kiến Đức |
Đường N'Trang Lơng - Xã Kiến Đức (thị trấn Kiến Đức cũ) Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh - đến ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4 |
Đất ở | 3.245.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kiến Đức
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kiến Đức, Xã Đạo Nghĩa, Xã Nghĩa Thắng, Xã Kiến Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kiến Đức theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kiến Đức có diện tích tự nhiên 167,63 km² với quy mô dân số 38.928 người, mật độ dân cư đạt 232,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kiến Đức được đặt tại Thị trấn Kiến Đức, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kiến Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Kiến Đức là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kiến Đức, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
