Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Kiến Thụy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kiến Thụy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Kiến Thụy năm 2026

Khu vực: xã Kiến Thụy.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 28.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Ngã ba Bến xe → Cống Mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Cống Đối → Cống bệnh viện
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.600.000 9.360.000 7.800.000 6.240.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 404
Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.640.000 7.200.000 5.760.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 8.160.000 6.800.000 5.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.600.000 7.560.000 6.300.000 5.040.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.600.000 7.560.000 6.300.000 5.040.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 5.600.000 4.480.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.200.000 6.720.000 5.600.000 4.480.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 6.300.000 5.250.000 4.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 5.200.000 4.160.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 5.200.000 4.160.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.240.000 5.200.000 4.160.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 4.900.000 3.920.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.800.000 5.880.000 4.900.000 3.920.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 4.800.000 3.840.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 4.800.000 3.840.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 4.800.000 3.840.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 406
Ngã ba giáp đường 405 → Giáp địa giới xã Nghi Dương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 4.800.000 3.840.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 4.800.000 3.840.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 4.800.000 3.840.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.600.000 5.760.000 4.800.000 3.840.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Cống Đối → Cống bệnh viện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Ngã ba Bến xe → Cống Mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 5.280.000 4.400.000 3.520.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 5.280.000 4.400.000 3.520.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.800.000 5.280.000 4.400.000 3.520.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.750.000 5.250.000 4.375.000 3.500.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Kim Đới 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi → Cống giáp thôn Văn Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất Khẩu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.020.000 4.212.000 3.510.000 2.808.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Ngã ba Bến xe → Cống Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Cống Đối → Cống bệnh viện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc → Giáp Ngã ba đường 405
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 4.080.000 3.400.000 2.720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 4.080.000 3.400.000 2.720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 404
Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 404
Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.720.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 4.020.000 3.350.000 2.680.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.480.000 3.890.000 3.240.000 2.590.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông Bẩy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Khiều
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà ông Định Bốn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nước
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây Vông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông Kè
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.840.000 3.200.000 2.560.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.120.000 3.670.000 3.060.000 2.450.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà Mâu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà Phậu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống Quế
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất Khẩu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 3.300.000 2.750.000 2.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 3.300.000 2.750.000 2.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.460.000 3.276.000 2.730.000 2.184.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 404
Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 361
Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 363
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.020.000 2.520.000 2.020.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.020.000 2.520.000 2.020.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.040.000 3.020.000 2.520.000 2.020.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 405
Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Tam Kiệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Nhà bà Lương → Nhà ông Cảnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.920.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.920.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi Đối
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.920.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.920.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.920.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.920.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.920.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.760.000 2.860.000 2.380.000 1.900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.870.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.870.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.680.000 2.808.000 2.340.000 1.870.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.590.000 2.160.000 1.730.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.590.000 2.160.000 1.730.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.590.000 2.160.000 1.730.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.590.000 2.160.000 1.730.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.590.000 2.160.000 1.730.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.590.000 2.160.000 1.730.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 406
Ngã ba giáp đường 405 → Giáp địa giới xã Nghi Dương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.590.000 2.160.000 1.730.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Kim Đới 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.160.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Nhà ông Cảnh → Hết nhà ông Đương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Nhà ông Cảnh → Hết khu Ao Trại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Thảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thôn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) → Trạm quản lý đường sông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Đường 405 (nhà ông Tự) → Khu Mấn Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Đường 405 (nhà ông Tuấn) → Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba ao huyện đội cũ → Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.960.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.960.000 2.380.000 1.980.000 1.580.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.960.000 2.380.000 1.980.000 1.580.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.960.000 2.380.000 1.980.000 1.580.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.350.000 1.960.000 1.570.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.920.000 2.350.000 1.960.000 1.570.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.180.000 1.820.000 1.460.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.180.000 1.820.000 1.460.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.640.000 2.180.000 1.820.000 1.460.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Cuối chợ Đối → Miếu ông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Đằng (đường 407)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) → Nhà ông Hiển
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Vận (thôn Xuân La) → Nhà bà Ngoa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan → Nhà ông Nghịch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.020.000 1.680.000 1.340.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.020.000 1.680.000 1.340.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 407
Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.020.000 1.680.000 1.340.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường 406
Ngã ba giáp đường 405 → Giáp địa giới xã Nghi Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.020.000 1.680.000 1.340.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.020.000 1.680.000 1.340.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.020.000 1.680.000 1.340.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 2.020.000 1.680.000 1.340.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Kim Đới 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.940.000 1.620.000 1.296.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi → Cống giáp thôn Văn Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.240.000 1.940.000 1.620.000 1.296.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) → Nhà ông Tiếp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.600.000 1.280.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Can (thôn Cẩm La) → Nhà bà Tuyết
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.600.000 1.280.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Sử (thôn Xuân La) → Nhà bà ông Hấn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.920.000 1.600.000 1.280.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc → Giáp Ngã ba đường 405
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 1.850.000 1.540.000 1.230.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 1.850.000 1.540.000 1.230.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 1.850.000 1.540.000 1.230.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.060.000 1.840.000 1.530.000 1.220.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.060.000 1.840.000 1.530.000 1.220.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.020.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.015.000 1.809.000 1.510.000 1.210.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng → Đường thôn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Khu Cây Vông → Hết khu xóm trại thôn Cẩm La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) → Hết nhà bà Sóng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông Kè
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông Bẩy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Khiều
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà ông Định Bốn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nước
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây Vông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 1.730.000 1.440.000 1.150.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.510.000 1.260.000 1.010.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi → Cống giáp thôn Văn Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.510.000 1.260.000 1.010.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.510.000 1.260.000 1.010.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.510.000 1.260.000 1.010.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.510.000 1.260.000 1.010.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.510.000 1.260.000 1.010.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.510.000 1.260.000 1.010.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà Mâu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.510.000 1.260.000 1.010.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà Phậu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.510.000 1.260.000 1.010.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống Quế
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.510.000 1.260.000 1.010.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Kim Đới 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.475.000 1.485.000 1.238.000 990.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.475.000 1.485.000 1.238.000 990.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc → Giáp Ngã ba đường 405
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.380.000 1.430.000 1.190.000 950.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.380.000 1.430.000 1.190.000 950.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.350.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.345.000 1.410.000 1.170.000 940.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông Bẩy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Khiều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà ông Định Bốn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây Vông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông Kè
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.240.000 1.340.000 1.120.000 900.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.300.000 1.080.000 860.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Nhà bà Lương → Nhà ông Cảnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.300.000 1.080.000 860.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi Đối
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.300.000 1.080.000 860.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Tam Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.300.000 1.080.000 860.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.300.000 1.080.000 860.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.300.000 1.080.000 860.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 1.300.000 1.080.000 860.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.980.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.180.000 980.000 780.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.180.000 980.000 780.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.180.000 980.000 780.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.180.000 980.000 780.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.180.000 980.000 780.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà Mâu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.180.000 980.000 780.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà Phậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.180.000 980.000 780.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống Quế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.180.000 980.000 780.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.925.000 1.155.000 960.000 770.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.925.000 1.155.000 960.000 770.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Kim Đới 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.870.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Văn Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Nhà ông Cảnh → Hết nhà ông Đương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Nhà ông Cảnh → Hết khu Ao Trại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Đầu ngõ → Hết chợ Đối
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Thảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) → Trạm quản lý đường sông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Đường 405 (nhà ông Tự) → Khu Mấn Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Đường 405 (nhà ông Tuấn) → Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba ao huyện đội cũ → Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm → Nhà ông To
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 875.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi Đối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.010.000 840.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Tam Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.010.000 840.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.010.000 840.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.010.000 840.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.010.000 840.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Nhà bà Lương → Nhà ông Cảnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.010.000 840.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.010.000 840.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Cuối chợ Đối → Miếu ông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 945.000 790.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 945.000 790.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Đằng (đường 407)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 945.000 790.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) → Nhà ông Hiển
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 945.000 790.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Vận (thôn Xuân La) → Nhà bà Ngoa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 945.000 790.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan → Nhà ông Nghịch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 945.000 790.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 945.000 790.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Kim Đới 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.460.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) → Nhà ông Tiếp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.440.000 860.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Can (thôn Cẩm La) → Nhà bà Tuyết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.440.000 860.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Sử (thôn Xuân La) → Nhà bà ông Hấn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.440.000 860.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Đầu ngõ → Hết chợ Đối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm → Nhà ông To
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Văn Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Thảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) → Trạm quản lý đường sông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Đường 405 (nhà ông Tự) → Khu Mấn Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Đường 405 (nhà ông Tuấn) → Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba ao huyện đội cũ → Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường khu vực Thuận Thiên
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Nhà ông Cảnh → Hết nhà ông Đương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ 70
Nhà ông Cảnh → Hết khu Ao Trại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng → Đường thôn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Khu Cây Vông → Hết khu xóm trại thôn Cẩm La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) → Hết nhà bà Sóng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
Cuối chợ Đối → Miếu ông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Đằng (đường 407)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) → Nhà ông Hiển
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Vận (thôn Xuân La) → Nhà bà Ngoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan → Nhà ông Nghịch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) → Nhà ông Tiếp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà ông Can (thôn Cẩm La) → Nhà bà Tuyết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Nhà bà Sử (thôn Xuân La) → Nhà bà ông Hấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng → Đường thôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Khu Cây Vông → Hết khu xóm trại thôn Cẩm La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) → Hết nhà bà Sóng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Kiến Thụy Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 800.000 750.000 720.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 363
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 361
Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 361
Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 361
Ngã ba Bến xe → Cống Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 363
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 363
Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 405
Cống Đối → Cống bệnh viện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 405
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 10.000.000 8.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 405
Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.600.000 9.360.000 7.800.000 6.240.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 405
Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 363
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 363
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng
xã Kiến Thụy
Đường 404
Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kiến Thụy

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kiến Thụy theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kiến Thụy có diện tích tự nhiên 20,18 km² với quy mô dân số 3.802 người, mật độ dân cư đạt 188,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kiến Thụy được đặt tại Trụ sở UBND huyện Kiến Thụy, số 8 Mạc Thái Tổ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kiến Thụy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Kiến Thụy là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng là 28.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng là khoảng 3.026.467 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (984 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?