Bảng giá đất xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Kiến Xương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kiến Xương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Kiến Xương năm 2026
Khu vực: xã Kiến Xương.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 43.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Từ ngã tư đi xã Quang Trung (cũ) (Nhà ông Phang) - đến trường tiểu học Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Từ giáp trường tiểu học Quang Trung - đến ngã ba Hàng |
Đất ở nông thôn | 13.900.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường tránh 39B phía bắc đường Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Xương - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Từ giáp xã Lê Lợi - đến giáp chợ Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Từ chợ Bình Minh - đến ngã tư giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ cầu Ngái - đến ngã ba Bình Minh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ ngã ba Bình Minh (cũ) - đến trạm thu phí BOT |
Đất ở nông thôn | 20.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến cầu Cánh Sẻ |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu số 8 - đến giáp xã Quang Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu số 8 - đến ngã ba đường đi cống Kem, xã Bình Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu trung tâm xã - đến quỹ tín dụng nhân dân xã Quang Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ cầu Quán - đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết - đến cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến đình Tiền Trung |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ giáp đình Tiền Trung - đến đường ĐH.19 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý - Hồng Vũ) Từ giáp xã Vũ Quý - đến giáp xã Hồng Vũ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Từ đường ĐT.457 - đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Từ cây xăng Giáo Nghĩa - đến giáp xã Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Từ Quốc lộ 37B - đến giáp xã Bình Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Từ ngã ba Hàng - đến cống Ngọc |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Đoạn còn lại (Xã Quang Trung cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Từ cầu số 8 - đến giáp xã Bình Thanh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ đường Võ Nguyên Giáp (Cầu Hưng Long) - đến trường mầm non Thanh Nê |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp trường mầm non Thanh Nê - đến quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê |
Đất ở nông thôn | 14.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê - đến Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - đến ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương |
Đất ở nông thôn | 19.300.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - đến ngã tư Bờ hồ |
Đất ở nông thôn | 27.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ ngã tư Bờ hồ - đến cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương |
Đất ở nông thôn | 30.100.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - đến cầu Cam |
Đất ở nông thôn | 16.200.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ giáp cầu Cam - đến nhà ông Phang |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) Từ đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - đến cống trạm bơm Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) Từ cống trạm bơm Thống Nhất - đến ngã ba đi nghĩa trang Đằng Lẻ |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba bùng binh đường Trần Hưng Đạo) - đến giáp sông Kiến Giang |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương) Từ trạm thu phí BOT đường 458 - đến cầu sông Bùi |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương) Từ cầu sông Bùi - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ trạm thu phí BOT - đến cây xăng vật tư nông nghiệp |
Đất ở nông thôn | 22.500.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp cây xăng vật tư nông nghiệp - đến ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) |
Đất ở nông thôn | 31.800.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - đến ngã tư Bờ hồ |
Đất ở nông thôn | 43.500.000 | 12.600.000 | 8.900.000 | 6.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ ngã tư Bờ hồ - đến Bảo hiểm xã hội huyện |
Đất ở nông thôn | 29.500.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp Bảo hiểm xã hội huyện - đến hội trường khu Giang Đông |
Đất ở nông thôn | 22.550.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp hội trường khu Giang Đông - đến trạm bơm Vân Giang |
Đất ở nông thôn | 18.400.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp trạm bơm Vân Giang - đến cầu Bùi |
Đất ở nông thôn | 16.800.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ cầu Bùi - đến đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài |
Đất ở nông thôn | 15.800.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - đến trại Giống |
Đất ở nông thôn | 16.300.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trường Chinh Từ đường Trần Nhân Tông - đến ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) |
Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trường Chinh Từ giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) - đến giáp xã Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - đến cầu Hưng Long |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ cầu Hưng Long - đến giáp trạm bơm Tự Tiến |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ trạm bơm Tự Tiến - đến hết thôn Đồng Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Nguyễn Du - đến hết thôn Tiền Tuyến |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp thôn Tiền Tuyến - đến trường bắn |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố An Bồi Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - đến đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Đặng Tiến Lợi Từ đường Trần Nhân Tông (Cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - đến nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Đinh La cầu Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - đến giáp xã Tây Tiền Hải |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Công Thu Từ đường Trần Hưng Đạo (Nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - đến đường Trường Chinh (Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Danh Đới Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - đến phố Nguyễn Kim Lâu (Ngã ba chùa Quan Âm) |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Đức Tâm Từ đường Trần Nhân Tông (Xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi) |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Hữu Bản Từ cống trạm bơm Thống Nhất (Nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - đến đường Võ Nguyên Giáp (Nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Khang Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Khiêu, tổ dân phố Quang Trung) - đến đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung) |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Kim Lâu Từ đường Nguyễn Du (Nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - đến phố Phan Bá Vành (Nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Mậu Kiến Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi) |
Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Thị Chiên Từ đường Trần Nhân Tông (Cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 9.700.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Thị Hồng Đính Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Văn Vực Từ đường Trần Nhân Tông (Giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - đến đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Văn Vực Từ đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phạm Ngọc Mậu Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phạm Quang Lịch Từ đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - đến đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN-GDTX huyện) |
Đất ở nông thôn | 16.100.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phan Bá Vành Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phan Bá Vành Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Võ Thị Sáu (Nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Thanh Nê Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - đến đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) |
Đất ở nông thôn | 33.000.000 | 10.400.000 | 7.300.000 | 5.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Thanh Nê Từ đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - đến cầu Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Trương Đăng Quỹ Từ đường Nguyễn Du (Cầu trạm y tế) - đến phố Thanh Nê (Nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu chợ Nê Đường phía bắc chợ Nê - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu chợ Nê Đường phía tây chợ Nê (Giáp trường THPT Hồng Đức và trường mầm non Thanh Nê) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17) Từ cống Lán (Cạnh nhà ông Đảo) - đến cống sang thôn Lai Vy (Cạnh nhà ông Hoài) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17) Từ cống Lán - đến đường ĐH.17 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đoạn đường từ ngã ba đường ĐH.17 đến giáp xã Bình Thanh (Hướng đi cống Kem) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ giáp cống Lán - đến trung tâm xã Kiến Xương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến nhà thờ Xứ Sở |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến cống Đình Hậm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 37B - đến trường THCS Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh (cũ), xã Quang Bình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Trung (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Minh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Đầm Hưng Long Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình Đường Lê Quý Đôn - |
Đất ở nông thôn | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình Đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Quang Trung Đường gom đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Quang Trung Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Tân Tiến Đường chính số 05 - |
Đất ở nông thôn | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Tân Tiến Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho) Đường quy hoạch số 01 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (Lô số 01 và lô số 02) - |
Đất ở nông thôn | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Đông Đường ĐH.17 - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Đông Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Đông (Khu 31 lô đất) - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến Từ đường cống Lán đi trung tâm xã Kiến Xương - đến đất nhà ông Tư (Đường quy hoạch số 01) và đường quy hoạch số 03 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến Từ nhà ông Tư - đến đường ĐH.35 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành Đường quy hoạch số 04 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tiền Tuyến Đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Kim Lâu - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tiền Tuyến Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hương Ngải Đường quy hoạch số 01 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hương Ngải Đường quy hoạch số 02, 05 - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hương Ngải Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Giang Nam Đường quy hoạch D3, đường gom D1, D10 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Giang Nam Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m - đến dưới 7m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Từ ngã tư đi xã Quang Trung (cũ) (Nhà ông Phang) - đến trường tiểu học Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Từ giáp trường tiểu học Quang Trung - đến ngã ba Hàng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường tránh 39B phía bắc đường Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Xương - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Từ giáp xã Lê Lợi - đến giáp chợ Bình Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Từ chợ Bình Minh - đến ngã tư giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ cầu Ngái - đến ngã ba Bình Minh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ ngã ba Bình Minh (cũ) - đến trạm thu phí BOT |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến cầu Cánh Sẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu số 8 - đến giáp xã Quang Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu số 8 - đến ngã ba đường đi cống Kem, xã Bình Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu trung tâm xã - đến quỹ tín dụng nhân dân xã Quang Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ cầu Quán - đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết - đến cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến đình Tiền Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ giáp đình Tiền Trung - đến đường ĐH.19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý - Hồng Vũ) Từ giáp xã Vũ Quý - đến giáp xã Hồng Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Từ đường ĐT.457 - đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Từ cây xăng Giáo Nghĩa - đến giáp xã Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Từ Quốc lộ 37B - đến giáp xã Bình Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Từ ngã ba Hàng - đến cống Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Đoạn còn lại (Xã Quang Trung cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Từ cầu số 8 - đến giáp xã Bình Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ đường Võ Nguyên Giáp (Cầu Hưng Long) - đến trường mầm non Thanh Nê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp trường mầm non Thanh Nê - đến quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê - đến Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - đến ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - đến ngã tư Bờ hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ ngã tư Bờ hồ - đến cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - đến cầu Cam |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ giáp cầu Cam - đến nhà ông Phang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) Từ đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - đến cống trạm bơm Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) Từ cống trạm bơm Thống Nhất - đến ngã ba đi nghĩa trang Đằng Lẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba bùng binh đường Trần Hưng Đạo) - đến giáp sông Kiến Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương) Từ trạm thu phí BOT đường 458 - đến cầu sông Bùi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương) Từ cầu sông Bùi - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ trạm thu phí BOT - đến cây xăng vật tư nông nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp cây xăng vật tư nông nghiệp - đến ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - đến ngã tư Bờ hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 10.900.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ ngã tư Bờ hồ - đến Bảo hiểm xã hội huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 7.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp Bảo hiểm xã hội huyện - đến hội trường khu Giang Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp hội trường khu Giang Đông - đến trạm bơm Vân Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp trạm bơm Vân Giang - đến cầu Bùi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ cầu Bùi - đến đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - đến trại Giống |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trường Chinh Từ đường Trần Nhân Tông - đến ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trường Chinh Từ giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) - đến giáp xã Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - đến cầu Hưng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ cầu Hưng Long - đến giáp trạm bơm Tự Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ trạm bơm Tự Tiến - đến hết thôn Đồng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Nguyễn Du - đến hết thôn Tiền Tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp thôn Tiền Tuyến - đến trường bắn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố An Bồi Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - đến đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Đặng Tiến Lợi Từ đường Trần Nhân Tông (Cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - đến nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Đinh La cầu Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - đến giáp xã Tây Tiền Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Công Thu Từ đường Trần Hưng Đạo (Nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - đến đường Trường Chinh (Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Danh Đới Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - đến phố Nguyễn Kim Lâu (Ngã ba chùa Quan Âm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Đức Tâm Từ đường Trần Nhân Tông (Xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Hữu Bản Từ cống trạm bơm Thống Nhất (Nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - đến đường Võ Nguyên Giáp (Nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Khang Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Khiêu, tổ dân phố Quang Trung) - đến đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Kim Lâu Từ đường Nguyễn Du (Nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - đến phố Phan Bá Vành (Nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Mậu Kiến Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Thị Chiên Từ đường Trần Nhân Tông (Cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Thị Hồng Đính Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Văn Vực Từ đường Trần Nhân Tông (Giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - đến đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Văn Vực Từ đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phạm Ngọc Mậu Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phạm Quang Lịch Từ đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - đến đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN-GDTX huyện) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phan Bá Vành Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phan Bá Vành Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Võ Thị Sáu (Nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Thanh Nê Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - đến đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Thanh Nê Từ đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - đến cầu Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Trương Đăng Quỹ Từ đường Nguyễn Du (Cầu trạm y tế) - đến phố Thanh Nê (Nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu chợ Nê Đường phía bắc chợ Nê - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu chợ Nê Đường phía tây chợ Nê (Giáp trường THPT Hồng Đức và trường mầm non Thanh Nê) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17) Từ cống Lán (Cạnh nhà ông Đảo) - đến cống sang thôn Lai Vy (Cạnh nhà ông Hoài) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17) Từ cống Lán - đến đường ĐH.17 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đoạn đường từ ngã ba đường ĐH.17 đến giáp xã Bình Thanh (Hướng đi cống Kem) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ giáp cống Lán - đến trung tâm xã Kiến Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến nhà thờ Xứ Sở |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến cống Đình Hậm |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 37B - đến trường THCS Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh (cũ), xã Quang Bình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Minh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Đầm Hưng Long Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình Đường Lê Quý Đôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình Đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Quang Trung Đường gom đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Quang Trung Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Tân Tiến Đường chính số 05 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Tân Tiến Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho) Đường quy hoạch số 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (Lô số 01 và lô số 02) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Đông Đường ĐH.17 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Đông Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Đông (Khu 31 lô đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến Từ đường cống Lán đi trung tâm xã Kiến Xương - đến đất nhà ông Tư (Đường quy hoạch số 01) và đường quy hoạch số 03 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến Từ nhà ông Tư - đến đường ĐH.35 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành Đường quy hoạch số 04 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tiền Tuyến Đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Kim Lâu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tiền Tuyến Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hương Ngải Đường quy hoạch số 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hương Ngải Đường quy hoạch số 02, 05 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hương Ngải Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Giang Nam Đường quy hoạch D3, đường gom D1, D10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Giang Nam Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m - đến dưới 7m |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Từ ngã tư đi xã Quang Trung (cũ) (Nhà ông Phang) - đến trường tiểu học Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Từ giáp trường tiểu học Quang Trung - đến ngã ba Hàng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường tránh 39B phía bắc đường Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Xương - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Từ giáp xã Lê Lợi - đến giáp chợ Bình Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Từ chợ Bình Minh - đến ngã tư giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ cầu Ngái - đến ngã ba Bình Minh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ ngã ba Bình Minh (cũ) - đến trạm thu phí BOT |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến cầu Cánh Sẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu số 8 - đến giáp xã Quang Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu số 8 - đến ngã ba đường đi cống Kem, xã Bình Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu trung tâm xã - đến quỹ tín dụng nhân dân xã Quang Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ cầu Quán - đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết - đến cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến đình Tiền Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ giáp đình Tiền Trung - đến đường ĐH.19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý - Hồng Vũ) Từ giáp xã Vũ Quý - đến giáp xã Hồng Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Từ đường ĐT.457 - đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi) Từ cây xăng Giáo Nghĩa - đến giáp xã Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Từ Quốc lộ 37B - đến giáp xã Bình Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Từ ngã ba Hàng - đến cống Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Đoạn còn lại (Xã Quang Trung cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ) Từ cầu số 8 - đến giáp xã Bình Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ đường Võ Nguyên Giáp (Cầu Hưng Long) - đến trường mầm non Thanh Nê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp trường mầm non Thanh Nê - đến quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê - đến Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - đến ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Lê Quý Đôn Từ giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương - đến ngã tư Bờ hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ ngã tư Bờ hồ - đến cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương |
Đất SX-KD nông thôn | 6.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương - đến cầu Cam |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Du Từ giáp cầu Cam - đến nhà ông Phang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) Từ đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) - đến cống trạm bơm Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ) Từ cống trạm bơm Thống Nhất - đến ngã ba đi nghĩa trang Đằng Lẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Phạm Văn Đồng Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba bùng binh đường Trần Hưng Đạo) - đến giáp sông Kiến Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương) Từ trạm thu phí BOT đường 458 - đến cầu sông Bùi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương) Từ cầu sông Bùi - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ trạm thu phí BOT - đến cây xăng vật tư nông nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp cây xăng vật tư nông nghiệp - đến ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) - đến ngã tư Bờ hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 8.700.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ ngã tư Bờ hồ - đến Bảo hiểm xã hội huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp Bảo hiểm xã hội huyện - đến hội trường khu Giang Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp hội trường khu Giang Đông - đến trạm bơm Vân Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ giáp trạm bơm Vân Giang - đến cầu Bùi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ cầu Bùi - đến đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trần Nhân Tông Từ đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài - đến trại Giống |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trường Chinh Từ đường Trần Nhân Tông - đến ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Trường Chinh Từ giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) - đến giáp xã Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - đến cầu Hưng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ cầu Hưng Long - đến giáp trạm bơm Tự Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ trạm bơm Tự Tiến - đến hết thôn Đồng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Nguyễn Du - đến hết thôn Tiền Tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp thôn Tiền Tuyến - đến trường bắn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố An Bồi Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) - đến đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Đặng Tiến Lợi Từ đường Trần Nhân Tông (Cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) - đến nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Đinh La cầu Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) - đến giáp xã Tây Tiền Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Công Thu Từ đường Trần Hưng Đạo (Nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) - đến đường Trường Chinh (Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Danh Đới Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) - đến phố Nguyễn Kim Lâu (Ngã ba chùa Quan Âm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Đức Tâm Từ đường Trần Nhân Tông (Xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Hữu Bản Từ cống trạm bơm Thống Nhất (Nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) - đến đường Võ Nguyên Giáp (Nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Khang Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Khiêu, tổ dân phố Quang Trung) - đến đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Kim Lâu Từ đường Nguyễn Du (Nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) - đến phố Phan Bá Vành (Nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Mậu Kiến Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) - đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Thị Chiên Từ đường Trần Nhân Tông (Cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Thị Hồng Đính Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Văn Vực Từ đường Trần Nhân Tông (Giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) - đến đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Nguyễn Văn Vực Từ đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phạm Ngọc Mậu Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phạm Quang Lịch Từ đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) - đến đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN-GDTX huyện) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phan Bá Vành Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Phan Bá Vành Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Võ Thị Sáu (Nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Thanh Nê Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) - đến đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Thanh Nê Từ đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) - đến cầu Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Phố Trương Đăng Quỹ Từ đường Nguyễn Du (Cầu trạm y tế) - đến phố Thanh Nê (Nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu chợ Nê Đường phía bắc chợ Nê - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu chợ Nê Đường phía tây chợ Nê (Giáp trường THPT Hồng Đức và trường mầm non Thanh Nê) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17) Từ cống Lán (Cạnh nhà ông Đảo) - đến cống sang thôn Lai Vy (Cạnh nhà ông Hoài) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17) Từ cống Lán - đến đường ĐH.17 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đoạn đường từ ngã ba đường ĐH.17 đến giáp xã Bình Thanh (Hướng đi cống Kem) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ giáp cống Lán - đến trung tâm xã Kiến Xương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến nhà thờ Xứ Sở |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) - đến cống Đình Hậm |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 37B - đến trường THCS Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh (cũ), xã Quang Bình (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Trung (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Minh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Đầm Hưng Long Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình Đường Lê Quý Đôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình Đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Quang Trung Đường gom đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Quang Trung Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Tân Tiến Đường chính số 05 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Tân Tiến Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho) Đường quy hoạch số 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (Lô số 01 và lô số 02) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Đông Đường ĐH.17 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Đông Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Đông (Khu 31 lô đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến Từ đường cống Lán đi trung tâm xã Kiến Xương - đến đất nhà ông Tư (Đường quy hoạch số 01) và đường quy hoạch số 03 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến Từ nhà ông Tư - đến đường ĐH.35 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành Đường quy hoạch số 04 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tiền Tuyến Đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Kim Lâu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Tiền Tuyến Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hương Ngải Đường quy hoạch số 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hương Ngải Đường quy hoạch số 02, 05 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu dân cư Hương Ngải Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Giang Nam Đường quy hoạch D3, đường gom D1, D10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Khu đô thị Giang Nam Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m - đến dưới 7m |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Cụm công nghiệp Trung Nê - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Cụm công nghiệp Bình Minh - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Cụm công nghiệp Vũ Quý - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Xã Kiến Xương - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Xã Kiến Xương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Xã Kiến Xương - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Xã Kiến Xương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Xã Kiến Xương - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Xã Kiến Xương - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Xã Kiến Xương - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Từ ngã tư đi xã Quang Trung (cũ) (Nhà ông Phang) - đến trường tiểu học Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Từ giáp trường tiểu học Quang Trung - đến ngã ba Hàng |
Đất ở nông thôn | 13.900.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ) Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường tránh 39B phía bắc đường Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Xương - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Từ giáp xã Lê Lợi - đến giáp chợ Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ) Từ chợ Bình Minh - đến ngã tư giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ cầu Ngái - đến ngã ba Bình Minh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ ngã ba Bình Minh (cũ) - đến trạm thu phí BOT |
Đất ở nông thôn | 20.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ) Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý - đến cầu Cánh Sẻ |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu số 8 - đến giáp xã Quang Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu số 8 - đến ngã ba đường đi cống Kem, xã Bình Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Từ cầu trung tâm xã - đến quỹ tín dụng nhân dân xã Quang Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh) Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ cầu Quán - đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ KIẾN XƯƠNG |
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết - đến cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kiến Xương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Minh, Xã Quang Trung (huyện Kiến Xương), Xã Quang Minh, Xã Quang Bình, Thị trấn Kiến Xương (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kiến Xương theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kiến Xương có diện tích tự nhiên 36,73 km² với quy mô dân số 47.950 người, mật độ dân cư đạt 1.305,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kiến Xương được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kiến Xương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Kiến Xương là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
