Bảng giá đất xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Kim Bảng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kim Bảng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Kim Bảng năm 2026
Khu vực: xã Kim Bảng.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 1.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Long ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Đức Long (từ thửa số 30, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Nguyễn Đức Linh (đến thửa số 6, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Khuyến đi nhà ông Sơn - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Hữu Khuyến (từ thửa số 121, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Trần Duy Sơn (đến thửa số 811, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Bùi Luân đi nhà ông Đức Sinh - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Bùi Văn Luân (từ thửa số 80, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Trần Đức Sinh (đến thửa số56, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Đậu Quang Sửu ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Đậu Quang Sửu (từ thửa số 113, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất bà Lương Thị Biên (đến thửa số 85, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Ngũ Văn Phúc ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Ngũ Văn Phúc (từ thửa số 141, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Phan Sỹ Dũng (đến thửa số 94, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Phan Duy Hiền ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Phan Duy Hiền (từ thửa số 25, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Nguyễn Đình Thảo (đến thửa số 2, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Võ Văn Khả đi nhà ông Nguyễn Hữu Mạnh - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Võ Văn Khả (từ thửa số 129, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Nguyễn Hữu Mạnh (đến thửa số 290, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà bà Trần Thị Huệ đi nhà ông Phan Sỹ Ánh - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất bà Trần Thị Huệ (từ thửa số 189, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Phan Sỹ Ánh (đến thửa số 99, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Võ Văn Chung ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Võ Văn Chung (từ thửa số 9, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Nguyễn Cảnh Đường (đến thửa số 47, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Văn Tiến (thửa số 57, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đường trục chính đội 1 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Hợi ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Đình Hợi (thửa số 70, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đường trục chính đội 1 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Lau - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất nhà bà Ngũ Thị Phương (thửa số 18, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đường Hồ Chí Minh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Lau - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất nhà ông Nguyễn Hữu Thọ (thửa số 17, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đường Hồ Chí Minh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Lau - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Đậu Quang Dương (thửa số 20, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đất ông Bùi Văn Trung (đến thửa số 23, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Lau - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Phan Sỹ Lý (thửa số 24, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đất ông Nguyễn Đình Dũng (thửa số 13, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Lê Doãn Chín đi nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Lê Doãn Chín (từ thửa số 59, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đất ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 50, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Nghĩa ra đường Quốc lộ8C - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Viết Nghĩa (thửa số 145, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Quốc lộ 8C |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Doãn Ngọc ra đường Quốc lộ8C - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Doãn Ngọc (thửa số 141, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Quốc lộ 8C |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Bùi Văn Sửu ra đường Quốc lộ8C - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Bùi Văn Sửu (thửa số 126, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Quốc lộ 8C |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Trần Văn Âu ra đường Quốc lộ8C - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Trần Văn Âu (thửa số 90, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Quốc lộ 8C |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hòe ra đường Quốc lộ8C - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Văn Hòe (thửa số 44, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Quốc lộ 8C |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính đội 2 - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Trụ sở TĐTNXP5 (từ thửa số 19, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Ngã tư ông Nguyễn Sỹ Ngọc (đến thửa số 39, tờ bản đồ số TĐ09) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính đội 2 - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Dương Bá Quang (từ thửa số 134, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đất ông Hồ Sỹ Chuyên (đến thửa số 9, tờ bản đồ số TĐ08) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Đượm - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Trần Đình Chương (thửa số 29, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Hồ Chí Minh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Đượm - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất bà Nguyễn Thị Anh (thửa số 15, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Hồ Chí Minh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Đượm - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất Võ Văn Đường (thửa số 11, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Hồ Chí Minh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường quy hoạch 10 m - Xây dụng mẫu các Khu Tái định cư cho các hộ dân vạn chài trên Sông Lam và vùng khó khăn đặc biệt khó khăn huyện Thanh Chương (UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 6379/QĐ-UBND-NN ngày 02/12/2009 và điều chỉnh, Bổ sung tại Lô số 01 - Lô số 123 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Thửa số 336 tờ bản đồ số 111 (tờ số 19 cũ) - Khu quy hoạch tại vùng Pheo vang 2 Thanh Thủy, thôn Thủy Hòa - Xã Thanh Thủy cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Thửa số 339; 344; tờ bản đồ số 111 (tờ số 19 cũ) - Khu quy hoạch tại vùng Pheo vang 1 thôn Thủy Hòa, xã Thanh Thủy) - Xã Thanh Thủy cũ - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Thửa số 349; 350; 351 tờ bản đồ số 111 (tờ số 19 cũ) - Khu quy hoạch tại vùng Pheo vang 1 thôn Thủy Hòa, xã Thanh Thủy) - Xã Thanh Thủy cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chợ Thanh Thủy, thôn Thủy Chung (Tái định cư dự án Đường bộ Cao tốc Vinh-Thanh Thủy) - Xã Thanh Thủy cũ Lô số 01 - Lô số 30 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chợ Thanh Thủy, thôn Thủy Chung (Tái định cư dự án Đường bộ Cao tốc Vinh-Thanh Thủy) - Xã Thanh Thủy cũ Lô số 31 - Lô số 45 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Thuỷ cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường mòn Hồ Chí Minh - Xã Thanh Hà cũ Chị Tâm (cầu Chui, xã Thanh Hà) (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 20 cũ) - Anh Quý đến thửa số 39, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 25 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường Quốc lộ 46C - Xã Thanh Hà cũ Thanh Long (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 3 cũ) - Thanh Giang (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 129 (tờ bản đồ số 9 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường huyện 355 từ Ngã ba chợ Rồng đi Cầu Chui - Xã Thanh Hà cũ Ngã ba chợ Rồng (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 29 cũ) - Cầu Chui (đến thửa số 63, 158 (tờ bản đồ số 20 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ Quốc lộ 46C đi Thanh Tùng - Xã Thanh Hà cũ Quốc lộ 46C (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35 cũ) - Thanh Tùng (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 192 (tờ bản đồ số 38 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ Cầu 20/7 đi Giai Cảnh, Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Cầu 20/7 (từ thửa số 155, tờ bản đồ số182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Giai Cảnh (đến thửa số 381, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ cầu Nhà Lá đi Thanh Long - Xã Thanh Hà cũ Cầu Nhà lá (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - xã Thanh Long (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 30 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ Cố Lão đi Thanh Long - Xã Thanh Hà cũ Cố Lão (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) - xã Thanh Long (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ Cống Bàu đi Thanh Long - Xã Thanh Hà cũ Cống Bàu (từ thửa số 162, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - xã Thanh Long (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 26 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ Cống Hà đi Thanh Long - Xã Thanh Hà cũ Cống Hà (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - xã Thanh Long (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ Động Nhà Thoan đi Giếng 8B - Xã Thanh Hà cũ Động Nhà Thoan (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 193 (tờ bản đồ số 39 cũ) - Giếng 8B (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 30 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ Cầu Thúc đi Thanh Tùng - Xã Thanh Hà cũ Cầu Thúc (từ thửa số 457, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Thanh Tùng (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 194 (tờ bản đồ số 40 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ Đường huyện 355 đi đường mòn HCM - Xã Thanh Hà cũ Nhà văn hóa xóm 14 cũ (từ thửa số 245, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Quán Hoa Huê (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ chợ Phượng đi Thanh Tùng - Xã Thanh Hà cũ Nhà anh Thực (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) - Thanh Tùng (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường xã từ Trường Mầm non đi Thanh Long - Xã Thanh Hà cũ Trường Mầm non (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Thanh Long (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Ông Thâm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35cũ) - Ông Chương (đến thửa số 87, tờ bản đồ số192 (tờ bản đồ số 38 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Ông Thâm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35 cũ) - Bà Hường (đến thửa số 759, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 8 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Ông Hậu (từ thửa số 19, tờ bản đồ số184 (tờ bản đồ số 34 cũ) - Đặng Kháng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 34 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Đền Phan Nhân Tường (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35 cũ) - Ông Kha (đến thửa số 1287, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 8 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Nhà văn hóa xóm 1 (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35 cũ) - Anh Giang (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Phan Nam (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 29 cũ) - Ông Hiền (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 29 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Anh Hải (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 29 cũ) - Ông Hiền (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 29 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Anh Hoàng Luận (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) - Lê Văn (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Đặng Kháng (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) - Hoàng Luyện (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Anh Thành (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 34 cũ) - Ông Tùng (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 34 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Phạm Trinh (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 34 cũ) - Hoàng Giang (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 34 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Trần Cúc (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Ông Thiều (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Ông Hạnh (từ thửa số 111, ttờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Ông Thăng (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Đặng Nam (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Hoàng Thái (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 176 9 tờ bản đồ số 28 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Đền Bạch Sơn (từ thửa số 180, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Đặng Long (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Ông Khai (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Nguyễn Thanh (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Bà Thanh (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Phạm Thị Long (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Ông Tình (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 192 (tờ bản đồ số 38 cũ) - Ông Lục (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 192 (tờ bản đồ số 38 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 1 - Xã Thanh Hà cũ Ông Lê Thanh (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 192 (tờ bản đồ số 38 cũ) - Bà Tuất (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 192 (tờ bản đồ số 38 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Sân vận động xã (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số cũ 7) - Bà Cúc (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Sân vận động xã (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Ông Thắng (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Nhà văn hóa xóm 6 cũ (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Đền ông Vạng (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Quán Trà Quang (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Bà Thu Liêm (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 26 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Minh (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - Ông Vận (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 174 (TB số 26 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Hải Phượng (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Ông Hạp (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Đường Hùng (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 30 cũ) - Sân vận động xóm 8B cũ(đến thửa số 57, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 5 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Đền Ông Kịch (từ thửa số 321, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Anh Cường (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 4 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Bình (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Anh Cường (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Anh Huấn (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 26 cũ) - Ông Tình (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 26 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Anh Chín (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) - Ông Tình (đến thửa số 622, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 6 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Sân bóng xóm 6 cũ (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Ông Tình (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Nghi (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 6 cũ) - Ông Tình (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 5 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Hải (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) - Ông Phúc (đến thửa số 52, ttờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Tiến (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Ông Hiền (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Nhà văn hóa xóm 8A cũ (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - Anh Tường (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Bà Thí (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) - Anh Dũng (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Đệ (từ thửa số 211, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) - Ông Lân (đến thửa số 174, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Xuân (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 30 cũ) - Ông Tám (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 30 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Bà Tình (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Ông Hoan (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Anh Dương (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Bà Doãn (đến thửa số 144, t tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Anh Hòa Lan (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Ông Thiện (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Công (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Bà Thìn (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Ông Hợp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Ông Tài (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Anh Hoành (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Bà Tam (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Bà Dung (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Anh Sáu (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Nhà văn hóa xóm 8A (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - Bà Nhung (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Cầu nhà Lá (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - Anh Hưng Kỳ (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Cầu nhà Lá (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - Ông Tịnh (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 2 - Xã Thanh Hà cũ Anh Trường (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số só 30 cũ) - Anh Trí (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số só 30 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Cầu Trộ (từ thửa số 313, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Quán ông Châu (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Tổ Đảng (từ thửa số 594, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Anh Công (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ông Bá (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) - Ông Hồng (đến thửa số 204, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 4 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ông Bá (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) - Ông Hồng (đến thửa số 204, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 4 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ông Đại (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 36) - Ông Sỹ (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ngã ba Cửa Điếm (từ thửa số 447, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Anh Thắng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Anh Ngọc Giang (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 193 (tờ bản đồ số 39 cũ) - Anh Khuyến (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Nhà văn hóa xóm 10 cũ (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 193 (tờ bản đồ số 39 cũ) - Anh Ánh (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 193 (tờ bản đồ số 39 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Bà Hoa Tự (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 193 (tờ bản đồ số 39 cũ) - Vườn đồi Tuấn Quý (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 11 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Quán Anh Nhật (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ số 18 cũ) - Vườn đồi Tuấn Quý (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 11 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Cầu Khe (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 42 cũ) - Bà Trúc Liên (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 11 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Cầu Trại Rí (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 46 cũ) - Ông Bình (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 41 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ông Thành Tiến (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 46 cũ) - Ông Quân Hùng (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 199 (tờ bản đồ số 45 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Cầu Đá Hàn (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 199 (tờ bản đồ số 45 cũ) - Anh tửu (đến thửa số 339, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Cầu Ông Tổng (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 41 cũ) - Anh Sinh (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 11 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Nhà văn hóa xóm 11 cũ (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 42 cũ) - Anh Liêm (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 199 (tờ bản đồ số 45 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Thứ Tửu (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 46 cũ) - Bà Túy Diệu (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 199 (tờ bản đồ số 45 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ông Hợp (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 41 cũ) - Bà Hoa Tý (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 41 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Nhà văn hóa xóm 11 cũ (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 42 cũ) - Anh Đoàn (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 17 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ông Hợp (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 41) - Ông Toàn (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 41 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ông Trường (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Ông Phan Minh (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ngã ba Đường Quào (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Ông Thanh (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Quán Châu (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) - Ông Việt (đến thửa số 432, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 5 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ruộng Anh Thắng (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Bà Bình Hào (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ông Hồng (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Anh Hà (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Bà Hoành Định (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 42 cũ) - Anh Mậu Định (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Anh Tình Mỹ (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 17 cũ) - Chị Trà Cần (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Ngã ba Cửa Điếm (từ thửa số 424, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Chị Ánh Kỳ (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Anh Thắng (từ thửa số 449, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Bà Hồng Hội (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Đường huyện (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ số 22 cũ) - Bà Châu Liêm (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ số 22 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 3 - Xã Thanh Hà cũ Đường huyện (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ số 22 cũ) - Kha Diện (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 150 (tờ bản đồ số 16 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Hoàng Mạnh (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Anh Khôi (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Phạm Đức (từ thửa số 690, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Ông Tịnh (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ số 18 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Ông Hòa (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 40) - Ông Tịnh (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Bà Tám (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 194 (tờ bản đồ số 40 cũ) - Anh Tùng (đến thửa số 452, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Nhà văn hóa xóm 12 (từ thửa số 661, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Anh Linh (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ số 18 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Trần Tiến (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 40) - Trần Định (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Nhà văn hóa xóm 12 cũ (từ thửa số 661, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Truông (ông Tiến) (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Anh Hạ (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 194 (tờ bản đồ số 40 cũ) - xã Thanh Tùng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Ông Ngộ (từ thửa số 140, tờ bản đồ số191 (tờ bản đồ số 37 cũ) - Ông Hào (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Quán Hoàng Khôi (từ thửa số 380, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Bãi Đu (Anh Thông) (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Ông Lưu (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 43) - Phan Lý (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Ông Lưu (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 43) - Phan Lý (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Trần Long (từ thửa số 688, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Trần Công (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Hoàng Nam (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 194 (tờ bản đồ số 40 cũ) - Phạm Nhâm (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 194 (tờ bản đồ số 40 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Phan Tấn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) - Lê Hiến (đến thửa số 622, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Ông Phan Lân (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 37) - Anh Minh (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 4 - Xã Thanh Hà cũ Đền Đậu (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) - Hồ Sỹ Đô (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Ngã ba Bảng Tin (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ số 22 cũ) - Ông Hòa (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Ngã ba Ông Vượng (từ thửa số 424, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Sỹ Sinh (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Anh Ngọc (Đường huyện 355) (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Anh Trọng (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 149 (tờ bản đồ số 15 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Cầu Chui (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 20 cũ) - Hoàng Lâm (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 148 (tờ bản đồ số 14 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Xưởng chè Ông Ngọ (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 20 cũ) - Chị Ngọc (đến thửa số 430, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường trục chính - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Ông Ngọ (Đường HCM) (từ thửa số 384, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) - Đập gắp (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 25 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Chị Hương Thu (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) - Anh Định (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Quán Huy Công (Đường HCM) (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 23 cũ) - Trần Minh (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Anh Ngọ Nga (từ thửa số 384, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Bà Tiên (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Anh Công (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) - Anh Toàn (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường ngõ - Thôn 5 - Xã Thanh Hà cũ Quán Chị Hường (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Anh Trọng (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Hà cũ - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Xã Kim Bảng - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Xã Kim Bảng - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Xã Kim Bảng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Xã Kim Bảng - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Xã Kim Bảng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Xã Kim Bảng - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Xã Kim Bảng - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Xã Kim Bảng - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Long ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Đức Long (từ thửa số 30, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Nguyễn Đức Linh (đến thửa số 6, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Khuyến đi nhà ông Sơn - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Hữu Khuyến (từ thửa số 121, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Trần Duy Sơn (đến thửa số 811, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Bùi Luân đi nhà ông Đức Sinh - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Bùi Văn Luân (từ thửa số 80, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Trần Đức Sinh (đến thửa số56, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Đậu Quang Sửu ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Đậu Quang Sửu (từ thửa số 113, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất bà Lương Thị Biên (đến thửa số 85, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Ngũ Văn Phúc ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Ngũ Văn Phúc (từ thửa số 141, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Phan Sỹ Dũng (đến thửa số 94, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Phan Duy Hiền ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Phan Duy Hiền (từ thửa số 25, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Nguyễn Đình Thảo (đến thửa số 2, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Võ Văn Khả đi nhà ông Nguyễn Hữu Mạnh - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Võ Văn Khả (từ thửa số 129, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Nguyễn Hữu Mạnh (đến thửa số 290, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà bà Trần Thị Huệ đi nhà ông Phan Sỹ Ánh - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất bà Trần Thị Huệ (từ thửa số 189, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Phan Sỹ Ánh (đến thửa số 99, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Võ Văn Chung ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Võ Văn Chung (từ thửa số 9, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Nguyễn Cảnh Đường (đến thửa số 47, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Văn Tiến (thửa số 57, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đường trục chính đội 1 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Hợi ra đường trục chính - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Nguyễn Đình Hợi (thửa số 70, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đường trục chính đội 1 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Lau - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất nhà bà Ngũ Thị Phương (thửa số 18, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đường Hồ Chí Minh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Lau - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất nhà ông Nguyễn Hữu Thọ (thửa số 17, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đường Hồ Chí Minh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Lau - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Đậu Quang Dương (thửa số 20, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đất ông Bùi Văn Trung (đến thửa số 23, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bảng |
Đường vùng Lau - Tổng đội TNXP 5 - Xã Thanh Thủy cũ Đất ông Phan Sỹ Lý (thửa số 24, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đất ông Nguyễn Đình Dũng (thửa số 13, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kim Bảng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kim Bảng theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kim Bảng có diện tích tự nhiên 183,26 km² với quy mô dân số 27.936 người, mật độ dân cư đạt 152,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kim Bảng được đặt tại UBND xã Kim Bảng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kim Bảng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Kim Bảng là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kim Bảng, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
