Bảng giá đất xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Kim Bôi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kim Bôi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Kim Bôi năm 2026
Khu vực: xã Kim Bôi.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm |
Đất ở nông thôn | 5.480.000 | 3.600.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Nhà ông Bùi Xuân Thẩm - Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) |
Đất ở nông thôn | 13.680.000 | 5.650.000 | 3.940.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) - Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) |
Đất ở nông thôn | 20.520.000 | 14.370.000 | 8.210.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) - Cầu Lạng |
Đất ở nông thôn | 13.680.000 | 5.650.000 | 3.940.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Kim Bình |
Đất ở nông thôn | 11.970.000 | 5.310.000 | 2.910.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) Ngã 3 xóm Đồi 2 - UBND xã Kim Bôi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.990.000 | 2.080.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) UBND xã Kim Bôi (cũ) - Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến) |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 1.070.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 499 Giáp tuyến C - Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 499 Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm - Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên vùng Giáp xã Mường Động - Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp Tiến Đường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng - Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Trụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới - Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) |
Đất ở nông thôn | 3.990.000 | 2.080.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 410.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 - Đi thác mặt trời nhà ông Biển |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 360.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 43 Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Bãi |
Đất ở nông thôn | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.810.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 43 Ngầm Bãi - Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá) - Khách sạn công đoàn cũ |
Đất ở nông thôn | 20.520.000 | 14.370.000 | 8.210.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy Nhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải - Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.870.000 | 3.770.000 | 2.570.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) - Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường T1 (ATK) Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Nật Sơn |
Đất ở nông thôn | 7.870.000 | 3.770.000 | 2.570.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường T2 (ATK) Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B - Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên xã Đường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B - Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.870.000 | 3.770.000 | 2.570.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên xã Đường tỉnh lộ 12B giao ngã ba - Ngầm Bo |
Đất ở nông thôn | 7.870.000 | 3.770.000 | 2.570.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên xã Đường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B - Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.870.000 | 3.770.000 | 2.570.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi - |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng - |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi - |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy - |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất - |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá - |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên thôn Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm |
Đất ở nông thôn | 5.480.000 | 3.600.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên thôn Khu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2 - Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 360.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B - |
Đất ở nông thôn | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Lô LK9 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Lô đất TĐC12, TĐC13 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14 - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các Khu đất LK1, LK2, LK3 - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4 - |
Đất ở nông thôn | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12 - |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24 - |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27 - |
Đất ở nông thôn | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B - |
Đất ở nông thôn | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đất mặt tiền đường 12B - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B - |
Đất ở nông thôn | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746) - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771) - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725 - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các thủa từ 757 đến 764 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) - |
Đất ở nông thôn | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các lô đất biệt thự còn lại - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38 - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38 - |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Thành Công - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo) - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 410.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ)) - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 410.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 410.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.690.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Nhà ông Bùi Xuân Thẩm - Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.370.000 | 3.870.000 | 2.720.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) - Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) |
Đất TM-DV nông thôn | 14.060.000 | 9.840.000 | 5.640.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) - Cầu Lạng |
Đất TM-DV nông thôn | 9.370.000 | 3.870.000 | 2.720.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Kim Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 8.200.000 | 3.630.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) Ngã 3 xóm Đồi 2 - UBND xã Kim Bôi (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) UBND xã Kim Bôi (cũ) - Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 530.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 499 Giáp tuyến C - Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 830.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 499 Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm - Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 830.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên vùng Giáp xã Mường Động - Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp Tiến Đường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng - Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Trụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới - Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 260.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 - Đi thác mặt trời nhà ông Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 230.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 43 Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Bãi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 43 Ngầm Bãi - Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 470.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá) - Khách sạn công đoàn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 14.060.000 | 9.840.000 | 5.640.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy Nhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải - Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.390.000 | 2.580.000 | 1.760.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) - Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường T1 (ATK) Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Nật Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 5.390.000 | 2.580.000 | 1.760.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường T2 (ATK) Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B - Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên xã Đường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B - Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.390.000 | 2.580.000 | 1.760.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên xã Đường tỉnh lộ 12B giao ngã ba - Ngầm Bo |
Đất TM-DV nông thôn | 5.390.000 | 2.580.000 | 1.760.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên xã Đường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B - Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.390.000 | 2.580.000 | 1.760.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên thôn Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.690.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên thôn Khu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2 - Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 230.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Lô LK9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Lô đất TĐC12, TĐC13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các Khu đất LK1, LK2, LK3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đất mặt tiền đường 12B - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các thủa từ 757 đến 764 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các lô đất biệt thự còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Thành Công - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 380.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.630.000 | 1.480.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Nhà ông Bùi Xuân Thẩm - Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.200.000 | 3.700.000 | 2.770.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) - Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 8.610.000 | 4.930.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) - Cầu Lạng |
Đất SX-KD nông thôn | 8.200.000 | 3.700.000 | 2.770.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Kim Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 7.180.000 | 3.190.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) Ngã 3 xóm Đồi 2 - UBND xã Kim Bôi (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 580.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) UBND xã Kim Bôi (cũ) - Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 460.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 499 Giáp tuyến C - Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm |
Đất SX-KD nông thôn | 830.000 | 620.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 499 Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm - Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 830.000 | 620.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên vùng Giáp xã Mường Động - Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 510.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp Tiến Đường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng - Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.630.000 | 820.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Trụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới - Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 580.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 - Đi thác mặt trời nhà ông Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 43 Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Bãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.180.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 43 Ngầm Bãi - Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá) - Khách sạn công đoàn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 12.300.000 | 8.610.000 | 4.930.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy Nhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải - Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.720.000 | 2.260.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) - Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.630.000 | 820.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường T1 (ATK) Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Nật Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.720.000 | 2.260.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường T2 (ATK) Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B - Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.630.000 | 820.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên xã Đường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B - Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.720.000 | 2.260.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên xã Đường tỉnh lộ 12B giao ngã ba - Ngầm Bo |
Đất SX-KD nông thôn | 4.720.000 | 2.260.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên xã Đường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B - Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.720.000 | 2.260.000 | 1.540.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên thôn Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.630.000 | 1.480.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên thôn Khu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2 - Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư Vĩnh Đồng Lô LK9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Lô đất TĐC12, TĐC13 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04 - |
Đất SX-KD nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05 - |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Tái định cư xã Kim Bôi Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các Khu đất LK1, LK2, LK3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đất mặt tiền đường 12B - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Các thủa từ 757 đến 764 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Các lô đất biệt thự còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Khu nhà ở Thành Công - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 370.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 220.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ)) - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 220.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 220.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Xã Kim Bôi - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Xã Kim Bôi - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Xã Kim Bôi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Xã Kim Bôi - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Xã Kim Bôi - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Xã Kim Bôi - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Xã Kim Bôi - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm |
Đất ở nông thôn | 5.480.000 | 3.600.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Nhà ông Bùi Xuân Thẩm - Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) |
Đất ở nông thôn | 13.680.000 | 5.650.000 | 3.940.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) - Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) |
Đất ở nông thôn | 20.520.000 | 14.370.000 | 8.210.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 12B Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) - Cầu Lạng |
Đất ở nông thôn | 13.680.000 | 5.650.000 | 3.940.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Kim Bình |
Đất ở nông thôn | 11.970.000 | 5.310.000 | 2.910.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) Ngã 3 xóm Đồi 2 - UBND xã Kim Bôi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.990.000 | 2.080.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường C (đường Tỉnh lộ) UBND xã Kim Bôi (cũ) - Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến) |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 1.070.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 499 Giáp tuyến C - Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường Tỉnh lộ 499 Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm - Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường liên vùng Giáp xã Mường Động - Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp Tiến Đường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng - Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Trụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới - Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) |
Đất ở nông thôn | 3.990.000 | 2.080.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 410.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 - Đi thác mặt trời nhà ông Biển |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 360.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Kim Bôi |
Đường huyện 43 Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Bãi |
Đất ở nông thôn | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.810.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kim Bôi
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng, Xã Kim Bôi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kim Bôi theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kim Bôi có diện tích tự nhiên 64,57 km² với quy mô dân số 35.915 người, mật độ dân cư đạt 556,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kim Bôi được đặt tại Trụ sở chính đặt tại thị trấn Bọ, sử dụng trụ sở UBND huyện Kim Bôi, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kim Bôi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Kim Bôi là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kim Bôi, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
