Bảng giá đất xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Kim Đồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kim Đồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Kim Đồng năm 2026
Khu vực: xã Kim Đồng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 715.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Kim Đồng cũ - |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 536.000 | 402.000 | 322.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Lai (Nà Vai) (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 116 cũ) theo Quốc lộ 34B (đường đi Cao Bằng) - đến ngã ba đường đi Xã Đức Thông cũ (thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ) |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 536.000 | 402.000 | 322.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường theo Quốc lộ 34B còn lại - |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 536.000 | 402.000 | 322.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên xóm Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc từ Quốc lộ 34B - đến Tỉnh lộ 219 (Lũng Noọc) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) từ thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ rẽ - đến hết nhà ông Triệu Văn Ta, xóm Nà Vai (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 113 cũ) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) đi xóm Nặm Nà - đến cầu Búng Kít thuộc xóm Nà Vai (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 96 cũ) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Bản Ba (Kim Đồng) - Khuổi Mjầu (Canh Tân) từ Quốc lộ 34B - đến Khuổi Mjầu (Canh Tân) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khuổi Tan - Bản Đâư xóm Nặm Nà từ đường Nà Vai - Chu Lăng - đến bản Đâư, xóm Nặm Nà |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - Bản Sộc (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 13) rẽ đi xóm Bản Sộc - đến hết nhà Vương Duy Bường, xóm Bản Sộc (thửa đất số 288, tờ bản đồ 12) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Tân Hồng (Canh Tân) nối từ đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) - đến đỉnh dốc Khau Ác (giáp Tân Hồng Xã Canh Tân ) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 219 - |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 34B (hộ ông Lương Văn Kết, tờ bản đồ số 9, thửa đất số 6 cũ, diện tích 547m2) - đến hết làng Tẻm Tăng |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Kéo Mỹ - Kéo Ái từ Quốc lộ 34B - đến Kéo Ái (xóm Tẻm Tăng) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường giao thông nông thôn Khuổi Đẩy từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 126 cũ) đi xóm Nặm Nàng - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Phúc xóm Nặm Nàng (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 163 cũ) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) - đi xóm Chu Lăng, Bó Chàm (hết cầu Chu Lăng mới) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường giao thông nông thôn Nặm Thẩu xóm Nặm Nà từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 629, tờ bản đồ số 2 cũ, đất lâm nghiệp) - đi hết làng Nặm Thẩu cũ tại thửa đất số 271, tờ bản đồ số 98 cũ, đất CLN của ông Lương Văn Lâm |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ địa phận giáp Xã Chu Trinh cũ qua UBND Xã Hồng Nam cũ - đến hết địa phận Xã Kim Đồng (giáp Xã Thạch An) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ Hang Kỵ (cầu Sập) hộ ông Hoàng Văn Chuyên (tờ bản đồ số 38, thửa đất số 48 cũ, diện tích 543m2) - đến hết làng Nà Luông |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ đỉnh Khau Khoang hộ ông Lương Văn Phương tờ bản đồ 7, thửa đất 98 cũ, diện tích 416 m2 - đến hết phân trường Tẻm Tăng |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ Khau Khoang (Tỉnh lộ 219) - đến nhà ông Triệu Văn Hoà (thửa đất số 28, tờ bản đồ 47 cũ, diện tích 292m2 xóm Tẻm Tăng (Giả Mỵ cũ)) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường liên xóm Nà Luông - Phiêng Un nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc - đến xóm Phiêng Un |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên xóm Lũng Noọc - Pác Han từ Tỉnh lộ 219 - đến Pác Han |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường Khuổi Ngảng, xóm Nà Luông nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc - đến Khuổi Ngảng (xóm Nà Luông) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Tỉnh lộ 219 - Đoạn nhà văn hóa Tẻm Tăng từ Quốc lộ 34B - đến Tỉnh lộ 219 (xóm Tẻm Tăng) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường Cạm Hước - Khuổi Ngườm, xóm Lũng Đâư - |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường Khuổi Kẹn - Nà Luông, xóm Nà Luông nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc - đến Khuổi Kẹn, xóm Nà Luông |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường từ cầu treo Bằng Giang - Mò Nòn (Sông Bằng) từ Pác Khuổi (xóm Nà Tổng) - đến Mò Nòn (xóm Sông Bằng) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên xóm Nà Tổng - Khuổi Linh từ Nà Cương (Khuổi Linh) - đến Nà Sáo, Khuổi Slàng |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Lũng Cải, xóm Nà Tổng từ Nà Lìn (Nà Tổng) - đến Lũng Cải |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khuổi Khun (Khuổi Linh) - Bản Muồng (Xã Thạch An) từ Khuổi Khun (xóm Khuổi Linh) - đến Bản Muồng (Xã Thạch An) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khuổi Khun (Khuổi Linh)- Tiên Thành (Xã Thạch An) từ Khuổi Khun (xóm Khuổi Linh) - đến Tiên Thành (Xã Thạch An ) |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Phiêng Pìe - Bó Pia (xóm Sông Bằng) từ Phiêng Pìe - đến Bó Pia |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khây Tấu, xóm Khuổi Linh từ ngã 3 Khuổi Linh - đến Khây Tấu |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Kim Đồng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | 428.800 | 321.600 | 257.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Lai (Nà Vai) (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 116 cũ) theo Quốc lộ 34B (đường đi Cao Bằng) - đến ngã ba đường đi Xã Đức Thông cũ (thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | 428.800 | 321.600 | 257.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường theo Quốc lộ 34B còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | 428.800 | 321.600 | 257.600 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên xóm Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc từ Quốc lộ 34B - đến Tỉnh lộ 219 (Lũng Noọc) |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) từ thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ rẽ - đến hết nhà ông Triệu Văn Ta, xóm Nà Vai (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 113 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) đi xóm Nặm Nà - đến cầu Búng Kít thuộc xóm Nà Vai (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 96 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Bản Ba (Kim Đồng) - Khuổi Mjầu (Canh Tân) từ Quốc lộ 34B - đến Khuổi Mjầu (Canh Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khuổi Tan - Bản Đâư xóm Nặm Nà từ đường Nà Vai - Chu Lăng - đến bản Đâư, xóm Nặm Nà |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - Bản Sộc (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 13) rẽ đi xóm Bản Sộc - đến hết nhà Vương Duy Bường, xóm Bản Sộc (thửa đất số 288, tờ bản đồ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Tân Hồng (Canh Tân) nối từ đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) - đến đỉnh dốc Khau Ác (giáp Tân Hồng Xã Canh Tân ) |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 219 - |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 34B (hộ ông Lương Văn Kết, tờ bản đồ số 9, thửa đất số 6 cũ, diện tích 547m2) - đến hết làng Tẻm Tăng |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Kéo Mỹ - Kéo Ái từ Quốc lộ 34B - đến Kéo Ái (xóm Tẻm Tăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 378.400 | 284.000 | 212.000 | 170.400 |
| Xã Kim Đồng |
Đường giao thông nông thôn Khuổi Đẩy từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 126 cũ) đi xóm Nặm Nàng - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Phúc xóm Nặm Nàng (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 163 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) - đi xóm Chu Lăng, Bó Chàm (hết cầu Chu Lăng mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường giao thông nông thôn Nặm Thẩu xóm Nặm Nà từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 629, tờ bản đồ số 2 cũ, đất lâm nghiệp) - đi hết làng Nặm Thẩu cũ tại thửa đất số 271, tờ bản đồ số 98 cũ, đất CLN của ông Lương Văn Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ địa phận giáp Xã Chu Trinh cũ qua UBND Xã Hồng Nam cũ - đến hết địa phận Xã Kim Đồng (giáp Xã Thạch An) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ Hang Kỵ (cầu Sập) hộ ông Hoàng Văn Chuyên (tờ bản đồ số 38, thửa đất số 48 cũ, diện tích 543m2) - đến hết làng Nà Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ đỉnh Khau Khoang hộ ông Lương Văn Phương tờ bản đồ 7, thửa đất 98 cũ, diện tích 416 m2 - đến hết phân trường Tẻm Tăng |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ Khau Khoang (Tỉnh lộ 219) - đến nhà ông Triệu Văn Hoà (thửa đất số 28, tờ bản đồ 47 cũ, diện tích 292m2 xóm Tẻm Tăng (Giả Mỵ cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường liên xóm Nà Luông - Phiêng Un nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc - đến xóm Phiêng Un |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên xóm Lũng Noọc - Pác Han từ Tỉnh lộ 219 - đến Pác Han |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường Khuổi Ngảng, xóm Nà Luông nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc - đến Khuổi Ngảng (xóm Nà Luông) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Tỉnh lộ 219 - Đoạn nhà văn hóa Tẻm Tăng từ Quốc lộ 34B - đến Tỉnh lộ 219 (xóm Tẻm Tăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường Cạm Hước - Khuổi Ngườm, xóm Lũng Đâư - |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường Khuổi Kẹn - Nà Luông, xóm Nà Luông nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc - đến Khuổi Kẹn, xóm Nà Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường từ cầu treo Bằng Giang - Mò Nòn (Sông Bằng) từ Pác Khuổi (xóm Nà Tổng) - đến Mò Nòn (xóm Sông Bằng) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên xóm Nà Tổng - Khuổi Linh từ Nà Cương (Khuổi Linh) - đến Nà Sáo, Khuổi Slàng |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Lũng Cải, xóm Nà Tổng từ Nà Lìn (Nà Tổng) - đến Lũng Cải |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khuổi Khun (Khuổi Linh) - Bản Muồng (Xã Thạch An) từ Khuổi Khun (xóm Khuổi Linh) - đến Bản Muồng (Xã Thạch An) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khuổi Khun (Khuổi Linh)- Tiên Thành (Xã Thạch An) từ Khuổi Khun (xóm Khuổi Linh) - đến Tiên Thành (Xã Thạch An ) |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Phiêng Pìe - Bó Pia (xóm Sông Bằng) từ Phiêng Pìe - đến Bó Pia |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khây Tấu, xóm Khuổi Linh từ ngã 3 Khuổi Linh - đến Khây Tấu |
Đất TM-DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Kim Đồng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 321.600 | 241.200 | 193.200 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Lai (Nà Vai) (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 116 cũ) theo Quốc lộ 34B (đường đi Cao Bằng) - đến ngã ba đường đi Xã Đức Thông cũ (thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 321.600 | 241.200 | 193.200 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường theo Quốc lộ 34B còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 321.600 | 241.200 | 193.200 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên xóm Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc từ Quốc lộ 34B - đến Tỉnh lộ 219 (Lũng Noọc) |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) từ thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ rẽ - đến hết nhà ông Triệu Văn Ta, xóm Nà Vai (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 113 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) đi xóm Nặm Nà - đến cầu Búng Kít thuộc xóm Nà Vai (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 96 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Bản Ba (Kim Đồng) - Khuổi Mjầu (Canh Tân) từ Quốc lộ 34B - đến Khuổi Mjầu (Canh Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khuổi Tan - Bản Đâư xóm Nặm Nà từ đường Nà Vai - Chu Lăng - đến bản Đâư, xóm Nặm Nà |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - Bản Sộc (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 13) rẽ đi xóm Bản Sộc - đến hết nhà Vương Duy Bường, xóm Bản Sộc (thửa đất số 288, tờ bản đồ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Tân Hồng (Canh Tân) nối từ đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) - đến đỉnh dốc Khau Ác (giáp Tân Hồng Xã Canh Tân ) |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 219 - |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 34B (hộ ông Lương Văn Kết, tờ bản đồ số 9, thửa đất số 6 cũ, diện tích 547m2) - đến hết làng Tẻm Tăng |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Kéo Mỹ - Kéo Ái từ Quốc lộ 34B - đến Kéo Ái (xóm Tẻm Tăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 283.800 | 213.000 | 159.000 | 127.800 |
| Xã Kim Đồng |
Đường giao thông nông thôn Khuổi Đẩy từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 126 cũ) đi xóm Nặm Nàng - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Phúc xóm Nặm Nàng (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 163 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) - đi xóm Chu Lăng, Bó Chàm (hết cầu Chu Lăng mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường giao thông nông thôn Nặm Thẩu xóm Nặm Nà từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 629, tờ bản đồ số 2 cũ, đất lâm nghiệp) - đi hết làng Nặm Thẩu cũ tại thửa đất số 271, tờ bản đồ số 98 cũ, đất CLN của ông Lương Văn Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ địa phận giáp Xã Chu Trinh cũ qua UBND Xã Hồng Nam cũ - đến hết địa phận Xã Kim Đồng (giáp Xã Thạch An) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ Hang Kỵ (cầu Sập) hộ ông Hoàng Văn Chuyên (tờ bản đồ số 38, thửa đất số 48 cũ, diện tích 543m2) - đến hết làng Nà Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ đỉnh Khau Khoang hộ ông Lương Văn Phương tờ bản đồ 7, thửa đất 98 cũ, diện tích 416 m2 - đến hết phân trường Tẻm Tăng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ Khau Khoang (Tỉnh lộ 219) - đến nhà ông Triệu Văn Hoà (thửa đất số 28, tờ bản đồ 47 cũ, diện tích 292m2 xóm Tẻm Tăng (Giả Mỵ cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường liên xóm Nà Luông - Phiêng Un nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc - đến xóm Phiêng Un |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên xóm Lũng Noọc - Pác Han từ Tỉnh lộ 219 - đến Pác Han |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường Khuổi Ngảng, xóm Nà Luông nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc - đến Khuổi Ngảng (xóm Nà Luông) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Tỉnh lộ 219 - Đoạn nhà văn hóa Tẻm Tăng từ Quốc lộ 34B - đến Tỉnh lộ 219 (xóm Tẻm Tăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường Cạm Hước - Khuổi Ngườm, xóm Lũng Đâư - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường Khuổi Kẹn - Nà Luông, xóm Nà Luông nối đường Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc - đến Khuổi Kẹn, xóm Nà Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đường từ cầu treo Bằng Giang - Mò Nòn (Sông Bằng) từ Pác Khuổi (xóm Nà Tổng) - đến Mò Nòn (xóm Sông Bằng) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên xóm Nà Tổng - Khuổi Linh từ Nà Cương (Khuổi Linh) - đến Nà Sáo, Khuổi Slàng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Lũng Cải, xóm Nà Tổng từ Nà Lìn (Nà Tổng) - đến Lũng Cải |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khuổi Khun (Khuổi Linh) - Bản Muồng (Xã Thạch An) từ Khuổi Khun (xóm Khuổi Linh) - đến Bản Muồng (Xã Thạch An) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khuổi Khun (Khuổi Linh)- Tiên Thành (Xã Thạch An) từ Khuổi Khun (xóm Khuổi Linh) - đến Tiên Thành (Xã Thạch An ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Phiêng Pìe - Bó Pia (xóm Sông Bằng) từ Phiêng Pìe - đến Bó Pia |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khây Tấu, xóm Khuổi Linh từ ngã 3 Khuổi Linh - đến Khây Tấu |
Đất SX-KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 76.000 | 60.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 57.000 | 45.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 37.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 27.000 | 24.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Kim Đồng cũ - |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 536.000 | 402.000 | 322.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Lai (Nà Vai) (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 116 cũ) theo Quốc lộ 34B (đường đi Cao Bằng) - đến ngã ba đường đi Xã Đức Thông cũ (thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ) |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 536.000 | 402.000 | 322.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường theo Quốc lộ 34B còn lại - |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 536.000 | 402.000 | 322.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên xóm Nà Khao - Nà Luông - Lũng Noọc từ Quốc lộ 34B - đến Tỉnh lộ 219 (Lũng Noọc) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) từ thửa đất số 7, tờ bản đồ 106 cũ rẽ - đến hết nhà ông Triệu Văn Ta, xóm Nà Vai (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 113 cũ) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) đi xóm Nặm Nà - đến cầu Búng Kít thuộc xóm Nà Vai (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 96 cũ) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Bản Ba (Kim Đồng) - Khuổi Mjầu (Canh Tân) từ Quốc lộ 34B - đến Khuổi Mjầu (Canh Tân) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Khuổi Tan - Bản Đâư xóm Nặm Nà từ đường Nà Vai - Chu Lăng - đến bản Đâư, xóm Nặm Nà |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - Bản Sộc (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 13) rẽ đi xóm Bản Sộc - đến hết nhà Vương Duy Bường, xóm Bản Sộc (thửa đất số 288, tờ bản đồ 12) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Tân Hồng (Canh Tân) nối từ đường liên Xã Nà Vai (Kim Đồng) - Bản Tuồm (Canh Tân) - đến đỉnh dốc Khau Ác (giáp Tân Hồng Xã Canh Tân ) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 219 - |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 34B (hộ ông Lương Văn Kết, tờ bản đồ số 9, thửa đất số 6 cũ, diện tích 547m2) - đến hết làng Tẻm Tăng |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường Kéo Mỹ - Kéo Ái từ Quốc lộ 34B - đến Kéo Ái (xóm Tẻm Tăng) |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 355.000 | 265.000 | 213.000 |
| Xã Kim Đồng |
Đường giao thông nông thôn Khuổi Đẩy từ Quốc lộ 34B (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 126 cũ) đi xóm Nặm Nàng - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Phúc xóm Nặm Nàng (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 163 cũ) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Kim Đồng |
Xã Kim Đồng Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 107 cũ) - đi xóm Chu Lăng, Bó Chàm (hết cầu Chu Lăng mới) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kim Đồng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hồng Nam, Xã Thái Cường, Xã Kim Đồng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kim Đồng theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kim Đồng có diện tích tự nhiên 112,06 km² với quy mô dân số 6.056 người, mật độ dân cư đạt 54 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kim Đồng được đặt tại Trụ sở UBND xã Kim Đồng cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kim Đồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Kim Đồng là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kim Đồng, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
