Bảng giá đất xã Kim Hoa, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kim Hoa, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Kim Hoa, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Kim Hoa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kim Hoa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kim Hoa, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kim Hoa, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Kim Hoa năm 2026

Khu vực: xã Kim Hoa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kim Hoa Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến Cầu Nầm
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh - đến giáp đất xã Hương Sơn
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ cầu Khe Cấy - đến đập Cốc Truống, thôn 3
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Tiếp đó - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281
Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Toại thôn 8
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281
Tiếp đó - đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281
Tiếp đó - đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)
Đất ở nông thôn 910.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trường - Mai
Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn - đến cổng làng thôn 6
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Từ Rú Hòa Bảy - đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Tiếp đó - đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10)
Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến hết đất xã Kim Hoa
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa - đến ngã tư Chợ Đón
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến cầu Hói Trùa, thôn An Thủy
Đất ở nông thôn 1.550.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến chợ Đình, thôn An Thủy
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 4 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến - đến cầu Ngã Ba
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 5 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 6 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Từ Chợ Đình - đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến Cống Trằm thôn Trung Thủy
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 4 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 5 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trung - Phú - Phúc
Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà - đến hết đất xã Kim Hoa
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 02
Từ Quốc lộ 8A - đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 02
Tiếp đó - đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 02
Tiếp đó - đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 03
Từ ngã tư đất ông Tùng - đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 03
Tiếp đó - đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 03
Tiếp đó - đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 04
Từ sân vận động thôn Trung Thủy - đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 04
Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 04
Tiếp đó - đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trục xã 05
Từ ngã ba quán ông Đoá - đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trục xã 05
Từ ngã ba Trần Thế - đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trục xã 05
Từ ngã ba quán Trần Liêm - đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 06
Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể - đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 06
Tiếp đó - đến cống Cây Lỗi
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 06
Tiếp đó - đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) - đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1
Từ ngã ba ông Phan Huy - đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2
Tiếp đó qua cống Cây Gôm - đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã - đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1
Từ ngã Bảy Trào - đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2
Tiếp đó - đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm - đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đường Cơn Sông - đến Cầu Đất
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngõ ông Kỷ - đến Eo Trần thôn Kim Triều
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất trường Mầm Non - đến Eo Trầm Kim Triều
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1
Từ ngõ ông Hưng - đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2
Tiếp đó - đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy - đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngã ba đất Nhà Hồ - đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đập Liên Hoàn - đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) - đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngõ bà La - đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đường 71 đoạn khe Cấy - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường 71 đoạn qua thôn 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường 71 đoạn qua thôn 7
-
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường 71 đoạn qua thôn 10
-
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3)
-
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 - đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất nhà văn hóa thôn 1 - đến hết đất ông Anh thôn 2
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến Cầu Nầm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh - đến giáp đất xã Hương Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ cầu Khe Cấy - đến đập Cốc Truống, thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Tiếp đó - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281
Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Toại thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281
Tiếp đó - đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281
Tiếp đó - đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)
Đất TM-DV nông thôn 364.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trường - Mai
Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn - đến cổng làng thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Từ Rú Hòa Bảy - đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Tiếp đó - đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10)
Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến hết đất xã Kim Hoa
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa - đến ngã tư Chợ Đón
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến cầu Hói Trùa, thôn An Thủy
Đất TM-DV nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến chợ Đình, thôn An Thủy
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 4 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến - đến cầu Ngã Ba
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 5 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 6 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Từ Chợ Đình - đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến Cống Trằm thôn Trung Thủy
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 4 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 5 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trung - Phú - Phúc
Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà - đến hết đất xã Kim Hoa
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 02
Từ Quốc lộ 8A - đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 02
Tiếp đó - đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 02
Tiếp đó - đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 03
Từ ngã tư đất ông Tùng - đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 03
Tiếp đó - đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 03
Tiếp đó - đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 04
Từ sân vận động thôn Trung Thủy - đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 04
Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 04
Tiếp đó - đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà
Đất TM-DV nông thôn 172.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trục xã 05
Từ ngã ba quán ông Đoá - đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trục xã 05
Từ ngã ba Trần Thế - đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trục xã 05
Từ ngã ba quán Trần Liêm - đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 06
Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể - đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 06
Tiếp đó - đến cống Cây Lỗi
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 06
Tiếp đó - đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) - đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1
Từ ngã ba ông Phan Huy - đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2
Tiếp đó qua cống Cây Gôm - đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã - đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1
Từ ngã Bảy Trào - đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2
Tiếp đó - đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm - đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đường Cơn Sông - đến Cầu Đất
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngõ ông Kỷ - đến Eo Trần thôn Kim Triều
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất trường Mầm Non - đến Eo Trầm Kim Triều
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1
Từ ngõ ông Hưng - đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2
Tiếp đó - đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy - đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngã ba đất Nhà Hồ - đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đập Liên Hoàn - đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) - đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy
Đất TM-DV nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngõ bà La - đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đường 71 đoạn khe Cấy - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường 71 đoạn qua thôn 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường 71 đoạn qua thôn 7
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường 71 đoạn qua thôn 10
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3)
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 - đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất nhà văn hóa thôn 1 - đến hết đất ông Anh thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến Cầu Nầm
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh - đến giáp đất xã Hương Sơn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ cầu Khe Cấy - đến đập Cốc Truống, thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Tiếp đó - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281
Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Toại thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281
Tiếp đó - đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281
Tiếp đó - đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)
Đất SX-KD nông thôn 273.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trường - Mai
Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn - đến cổng làng thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Từ Rú Hòa Bảy - đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Tiếp đó - đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10)
Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến hết đất xã Kim Hoa
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa - đến ngã tư Chợ Đón
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến cầu Hói Trùa, thôn An Thủy
Đất SX-KD nông thôn 465.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến chợ Đình, thôn An Thủy
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 4 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến - đến cầu Ngã Ba
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 5 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 6 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh
Đất SX-KD nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Từ Chợ Đình - đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến Cống Trằm thôn Trung Thủy
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 4 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 5 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)
Tiếp đó - đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trung - Phú - Phúc
Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà - đến hết đất xã Kim Hoa
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 02
Từ Quốc lộ 8A - đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 02
Tiếp đó - đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 02
Tiếp đó - đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 03
Từ ngã tư đất ông Tùng - đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 03
Tiếp đó - đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 03
Tiếp đó - đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 04
Từ sân vận động thôn Trung Thủy - đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 04
Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 04
Tiếp đó - đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà
Đất SX-KD nông thôn 129.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trục xã 05
Từ ngã ba quán ông Đoá - đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trục xã 05
Từ ngã ba Trần Thế - đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trục xã 05
Từ ngã ba quán Trần Liêm - đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Trục xã 06
Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể - đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Trục xã 06
Tiếp đó - đến cống Cây Lỗi
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Trục xã 06
Tiếp đó - đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) - đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1
Từ ngã ba ông Phan Huy - đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2
Tiếp đó qua cống Cây Gôm - đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã - đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1
Từ ngã Bảy Trào - đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2
Tiếp đó - đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm - đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đường Cơn Sông - đến Cầu Đất
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngõ ông Kỷ - đến Eo Trần thôn Kim Triều
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất trường Mầm Non - đến Eo Trầm Kim Triều
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1
Từ ngõ ông Hưng - đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2
Tiếp đó - đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy - đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngã ba đất Nhà Hồ - đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đập Liên Hoàn - đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) - đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ ngõ bà La - đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đường 71 đoạn khe Cấy - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường 71 đoạn qua thôn 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường 71 đoạn qua thôn 7
-
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường 71 đoạn qua thôn 10
-
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3)
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 - đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
Từ đất nhà văn hóa thôn 1 - đến hết đất ông Anh thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường nhựa, bê tông còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường đất, cấp phối còn lại
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Kim Hoa CCN Sơn Trường
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
-
Đất trồng lúa 52.800 50.300 47.900 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
-
Đất trồng cây hàng năm 52.800 50.300 47.900 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 58.100 55.300 52.700 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
-
Đất rừng sản xuất 7.200 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
-
Đất rừng phòng hộ 6.480 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
-
Đất rừng đặc dụng 6.840 0 0 0
Xã Kim Hoa Xã Kim Hoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.400 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kim Hoa Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến Cầu Nầm
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh - đến giáp đất xã Hương Sơn
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Từ cầu Khe Cấy - đến đập Cốc Truống, thôn 3
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)
Tiếp đó - đến giáp đất xã Vũ Quang
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281
Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Toại thôn 8
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281
Tiếp đó - đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281
Tiếp đó - đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)
Đất ở nông thôn 910.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Trường - Mai
Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn - đến cổng làng thôn 6
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Từ Rú Hòa Bảy - đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Tiếp đó - đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Trường
Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10)
Từ giáp đất xã Tứ Mỹ - đến hết đất xã Kim Hoa
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 1 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa - đến ngã tư Chợ Đón
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 2 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến cầu Hói Trùa, thôn An Thủy
Đất ở nông thôn 1.550.000 0 0 0
Xã Kim Hoa Đoạn 3 - Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)
Tiếp đó - đến chợ Đình, thôn An Thủy
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kim Hoa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Kim Hoa, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kim Hoa, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Kim Hoa, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kim Hoa theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kim Hoa có diện tích tự nhiên 88,28 km² với quy mô dân số 19.114 người, mật độ dân cư đạt 216,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kim Hoa được đặt tại UBND xã Hàm Trường, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kim Hoa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Kim Hoa là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kim Hoa, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

5/5 - (1496 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?