Bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Kon Braih được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kon Braih theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi

– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Kon Braih năm 2026

Khu vực: xã Kon Braih.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 4.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ cầu Kon Brai (mới) - đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất ở nông thôn 1.450.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - đến Cầu Kon Braih
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) - đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Trạm thủy văn - đến hết nhà ông Lê Văn Quý
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - đến nhà ông Lê Văn Quý
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân - đến Cầu Kon Brai (cũ)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Cổng Đảng Ủy - đến Hội trường Thôn
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trạm thủy văn
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty)
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến nhà ông Lê Văn Quý
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3
đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến Cầu Đăk Năng
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - đến ngã 4 sau UBND xã
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - đến Điện lực
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3
đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa)
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3
đoạn từ cầu bê tông - đến hết đất hội trường thôn 13
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền - Khu vực 4
đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) - đến đường Tỉnh lộ 677
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ ngã tư sau UBND xã - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu Đăk Năng - đến đường bê tông vào làng Kon SMôn
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) -
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết nhà rông làng Kon SRệt
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán - đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng - đến cầu Đăk Gô Ga
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trường tiểu học Tân Lập
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu 23 - đến cầu Kon Săm Lũ
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 4
đoạn từ hội trường thôn 13 - đến hết đất xã Kon Braih
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Kon Săm Lũ - đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng
Đất ở nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc - đến hết nhà rông (thôn 8)
Đất ở nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ nhà ông Nghĩa - đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10)
Đất ở nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - đến cầu Kon Bưu
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - đến cầu 23
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Đăk Gô Ga - đến đường vào thôn Kon Dơ Xing
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing - đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông thôn 12
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 5
đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve - đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Kon Bưu - đến giáp đất Trung Lộ Quán
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ -
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - đến hết đất nhà ông Tuấn
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng - đến Trung tâm dạy nghề
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) - đến Đập Kon SRệt
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 - Khu vực 5
-
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - Khu vực 5
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt - đến hết đất nhà ông A Đun
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền - Khu vực 5
đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - đến Trường Tiểu học (thôn 10)
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 6
đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih -
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích
Đất ở nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cầu treo (thôn 11)
Đất ở nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường ĐH21 - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn - Khu vực 6
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ cầu Kon Brai (mới) - đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - đến Cầu Kon Braih
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) - đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Trạm thủy văn - đến hết nhà ông Lê Văn Quý
Đất TM-DV nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - đến nhà ông Lê Văn Quý
Đất TM-DV nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân - đến Cầu Kon Brai (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Cổng Đảng Ủy - đến Hội trường Thôn
Đất TM-DV nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng
Đất TM-DV nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trạm thủy văn
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến nhà ông Lê Văn Quý
Đất TM-DV nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3
đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến Cầu Đăk Năng
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - đến ngã 4 sau UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - đến Điện lực
Đất TM-DV nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3
đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa)
Đất TM-DV nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3
đoạn từ cầu bê tông - đến hết đất hội trường thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền - Khu vực 4
đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) - đến đường Tỉnh lộ 677
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ ngã tư sau UBND xã - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu Đăk Năng - đến đường bê tông vào làng Kon SMôn
Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết nhà rông làng Kon SRệt
Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán - đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng - đến cầu Đăk Gô Ga
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trường tiểu học Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu 23 - đến cầu Kon Săm Lũ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 4
đoạn từ hội trường thôn 13 - đến hết đất xã Kon Braih
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Kon Săm Lũ - đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng
Đất TM-DV nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc - đến hết nhà rông (thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ nhà ông Nghĩa - đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - đến cầu Kon Bưu
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - đến cầu 23
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Đăk Gô Ga - đến đường vào thôn Kon Dơ Xing
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing - đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa
Đất TM-DV nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
Đất TM-DV nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 5
đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve - đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Kon Bưu - đến giáp đất Trung Lộ Quán
Đất TM-DV nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ -
Đất TM-DV nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - đến hết đất nhà ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng - đến Trung tâm dạy nghề
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) - đến Đập Kon SRệt
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 - Khu vực 5
-
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - Khu vực 5
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt - đến hết đất nhà ông A Đun
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền - Khu vực 5
đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - đến Trường Tiểu học (thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 6
đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih -
Đất TM-DV nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích
Đất TM-DV nông thôn 38.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 38.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cầu treo (thôn 11)
Đất TM-DV nông thôn 34.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 32.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường ĐH21 - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 26.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn - Khu vực 6
-
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ cầu Kon Brai (mới) - đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn 585.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất SX-KD nông thôn 435.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - đến Cầu Kon Braih
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) - đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Trạm thủy văn - đến hết nhà ông Lê Văn Quý
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - đến nhà ông Lê Văn Quý
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân - đến Cầu Kon Brai (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Cổng Đảng Ủy - đến Hội trường Thôn
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trạm thủy văn
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến nhà ông Lê Văn Quý
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3
đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến Cầu Đăk Năng
Đất SX-KD nông thôn 189.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Đất SX-KD nông thôn 189.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - đến ngã 4 sau UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 189.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - đến Điện lực
Đất SX-KD nông thôn 189.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3
đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa)
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3
đoạn từ cầu bê tông - đến hết đất hội trường thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền - Khu vực 4
đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) - đến đường Tỉnh lộ 677
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ ngã tư sau UBND xã - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8)
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu Đăk Năng - đến đường bê tông vào làng Kon SMôn
Đất SX-KD nông thôn 117.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 117.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết nhà rông làng Kon SRệt
Đất SX-KD nông thôn 117.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán - đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
Đất SX-KD nông thôn 99.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng - đến cầu Đăk Gô Ga
Đất SX-KD nông thôn 99.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trường tiểu học Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 99.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu 23 - đến cầu Kon Săm Lũ
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 4
đoạn từ hội trường thôn 13 - đến hết đất xã Kon Braih
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Kon Săm Lũ - đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng
Đất SX-KD nông thôn 81.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc - đến hết nhà rông (thôn 8)
Đất SX-KD nông thôn 81.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ nhà ông Nghĩa - đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10)
Đất SX-KD nông thôn 81.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - đến cầu Kon Bưu
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - đến cầu 23
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Đăk Gô Ga - đến đường vào thôn Kon Dơ Xing
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing - đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa
Đất SX-KD nông thôn 69.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
Đất SX-KD nông thôn 69.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 69.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 5
đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 63.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve - đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Kon Bưu - đến giáp đất Trung Lộ Quán
Đất SX-KD nông thôn 57.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ -
Đất SX-KD nông thôn 57.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - đến hết đất nhà ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng - đến Trung tâm dạy nghề
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) - đến Đập Kon SRệt
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 - Khu vực 5
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - Khu vực 5
-
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt - đến hết đất nhà ông A Đun
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền - Khu vực 5
đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - đến Trường Tiểu học (thôn 10)
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 6
đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih -
Đất SX-KD nông thôn 33.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 33.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích
Đất SX-KD nông thôn 29.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 29.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cầu treo (thôn 11)
Đất SX-KD nông thôn 26.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường ĐH21 - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 23.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 23.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 23.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn - Khu vực 6
-
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Đất Khoáng sản 1.380.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ cầu Kon Brai (mới) - đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Đất Khoáng sản 900.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng
Đất Khoáng sản 900.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ
Đất Khoáng sản 585.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất Khoáng sản 435.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - đến Cầu Kon Braih
Đất Khoáng sản 390.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Đất Khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 1
-
Đất Khoáng sản 378.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) - đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong
Đất Khoáng sản 252.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Trạm thủy văn - đến hết nhà ông Lê Văn Quý
Đất Khoáng sản 234.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - đến nhà ông Lê Văn Quý
Đất Khoáng sản 234.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân - đến Cầu Kon Brai (cũ)
Đất Khoáng sản 228.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Cổng Đảng Ủy - đến Hội trường Thôn
Đất Khoáng sản 228.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng
Đất Khoáng sản 222.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông
Đất Khoáng sản 216.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 216.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trạm thủy văn
Đất Khoáng sản 216.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty)
Đất Khoáng sản 204.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến nhà ông Lê Văn Quý
Đất Khoáng sản 204.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm
Đất Khoáng sản 204.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 204.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3
đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến Cầu Đăk Năng
Đất Khoáng sản 189.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Đất Khoáng sản 189.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - đến ngã 4 sau UBND xã
Đất Khoáng sản 189.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - đến Điện lực
Đất Khoáng sản 189.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3
đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
Đất Khoáng sản 174.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa)
Đất Khoáng sản 174.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã
Đất Khoáng sản 174.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3
đoạn từ cầu bê tông - đến hết đất hội trường thôn 13
Đất Khoáng sản 168.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền - Khu vực 4
đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông)
Đất Khoáng sản 156.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 162.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
Đất Khoáng sản 156.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) - đến đường Tỉnh lộ 677
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ ngã tư sau UBND xã - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông
Đất Khoáng sản 144.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8)
Đất Khoáng sản 135.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu Đăk Năng - đến đường bê tông vào làng Kon SMôn
Đất Khoáng sản 117.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) -
Đất Khoáng sản 117.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết nhà rông làng Kon SRệt
Đất Khoáng sản 117.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán - đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
Đất Khoáng sản 99.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng - đến cầu Đăk Gô Ga
Đất Khoáng sản 99.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 4
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trường tiểu học Tân Lập
Đất Khoáng sản 99.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4
đoạn từ cầu 23 - đến cầu Kon Săm Lũ
Đất Khoáng sản 90.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 4
đoạn từ hội trường thôn 13 - đến hết đất xã Kon Braih
Đất Khoáng sản 90.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Kon Săm Lũ - đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng
Đất Khoáng sản 81.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc - đến hết nhà rông (thôn 8)
Đất Khoáng sản 81.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ nhà ông Nghĩa - đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10)
Đất Khoáng sản 81.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - đến cầu Kon Bưu
Đất Khoáng sản 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - đến cầu 23
Đất Khoáng sản 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Đăk Gô Ga - đến đường vào thôn Kon Dơ Xing
Đất Khoáng sản 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
Đất Khoáng sản 75.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing - đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa
Đất Khoáng sản 69.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
Đất Khoáng sản 69.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông thôn 12
Đất Khoáng sản 69.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 5
đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
Đất Khoáng sản 63.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve - đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
Đất Khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn từ cầu Kon Bưu - đến giáp đất Trung Lộ Quán
Đất Khoáng sản 57.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5
đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ -
Đất Khoáng sản 57.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - đến hết đất nhà ông Tuấn
Đất Khoáng sản 54.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng - đến Trung tâm dạy nghề
Đất Khoáng sản 54.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) - đến Đập Kon SRệt
Đất Khoáng sản 54.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 - Khu vực 5
-
Đất Khoáng sản 54.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - Khu vực 5
-
Đất Khoáng sản 45.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 5
đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt - đến hết đất nhà ông A Đun
Đất Khoáng sản 45.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền - Khu vực 5
đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - đến Trường Tiểu học (thôn 10)
Đất Khoáng sản 45.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 39.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 39.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 6
đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih -
Đất Khoáng sản 33.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 33.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích
Đất Khoáng sản 29.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 29.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 6
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cầu treo (thôn 11)
Đất Khoáng sản 26.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 24.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường ĐH21 - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 23.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 23.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 23.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 20.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn - Khu vực 6
-
Đất Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Kon Braih Xã Kon Braih
-
Đất trồng lúa 53.000 50.000 48.000 0
Xã Kon Braih Xã Kon Braih
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Kon Braih Xã Kon Braih
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Kon Braih Xã Kon Braih
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 32.000 30.000 0
Xã Kon Braih Xã Kon Braih
-
Đất rừng sản xuất 19.000 18.000 17.000 0
Xã Kon Braih Xã Kon Braih
-
Đất rừng đặc dụng 19.000 18.000 17.000 0
Xã Kon Braih Xã Kon Braih
-
Đất rừng phòng hộ 19.000 18.000 17.000 0
Xã Kon Braih Xã Kon Braih
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 50.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ cầu Kon Brai (mới) - đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất ở nông thôn 1.450.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - đến Cầu Kon Braih
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1
đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) - đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Trạm thủy văn - đến hết nhà ông Lê Văn Quý
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - đến nhà ông Lê Văn Quý
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân - đến Cầu Kon Brai (cũ)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Cổng Đảng Ủy - đến Hội trường Thôn
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Kon Braih Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3
đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kon Braih

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi 2026

4. Thông tin xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đăk Tờ Re, Xã Đăk Ruồng, Xã Tân Lập (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kon Braih theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kon Braih có diện tích tự nhiên 250,89 km² với quy mô dân số 18.373 người, mật độ dân cư đạt 73,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kon Braih được đặt tại Xã Tân Lập, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kon Braih không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Kon Braih là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kon Braih, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).

5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.

c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.

d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể

1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.

2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.

3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi là 4.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi là khoảng 265.235 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1371 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?