Bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Kon Braih được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kon Braih theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Kon Braih năm 2026
Khu vực: xã Kon Braih.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 4.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) - đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - đến Cầu Kon Braih |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) - đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Trạm thủy văn - đến hết nhà ông Lê Văn Quý |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - đến nhà ông Lê Văn Quý |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân - đến Cầu Kon Brai (cũ) |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cổng Đảng Ủy - đến Hội trường Thôn |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trạm thủy văn |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến nhà ông Lê Văn Quý |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến Cầu Đăk Năng |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - đến ngã 4 sau UBND xã |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - đến Điện lực |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 đoạn từ cầu bê tông - đến hết đất hội trường thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền - Khu vực 4 đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) - đến đường Tỉnh lộ 677 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã tư sau UBND xã - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu Đăk Năng - đến đường bê tông vào làng Kon SMôn |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết nhà rông làng Kon SRệt |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán - đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng - đến cầu Đăk Gô Ga |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trường tiểu học Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu 23 - đến cầu Kon Săm Lũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 4 đoạn từ hội trường thôn 13 - đến hết đất xã Kon Braih |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ - đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc - đến hết nhà rông (thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ nhà ông Nghĩa - đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - đến cầu Kon Bưu |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - đến cầu 23 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga - đến đường vào thôn Kon Dơ Xing |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing - đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 5 đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve - đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Kon Bưu - đến giáp đất Trung Lộ Quán |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - đến hết đất nhà ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng - đến Trung tâm dạy nghề |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) - đến Đập Kon SRệt |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - Khu vực 5 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt - đến hết đất nhà ông A Đun |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền - Khu vực 5 đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - đến Trường Tiểu học (thôn 10) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 6 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cầu treo (thôn 11) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường ĐH21 - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn - Khu vực 6 - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) - đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - đến Cầu Kon Braih |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) - đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Trạm thủy văn - đến hết nhà ông Lê Văn Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - đến nhà ông Lê Văn Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân - đến Cầu Kon Brai (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cổng Đảng Ủy - đến Hội trường Thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trạm thủy văn |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến nhà ông Lê Văn Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến Cầu Đăk Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - đến ngã 4 sau UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - đến Điện lực |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa) |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 đoạn từ cầu bê tông - đến hết đất hội trường thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền - Khu vực 4 đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) - đến đường Tỉnh lộ 677 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã tư sau UBND xã - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu Đăk Năng - đến đường bê tông vào làng Kon SMôn |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết nhà rông làng Kon SRệt |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán - đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng - đến cầu Đăk Gô Ga |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trường tiểu học Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu 23 - đến cầu Kon Săm Lũ |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 4 đoạn từ hội trường thôn 13 - đến hết đất xã Kon Braih |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ - đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc - đến hết nhà rông (thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ nhà ông Nghĩa - đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - đến cầu Kon Bưu |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - đến cầu 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga - đến đường vào thôn Kon Dơ Xing |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing - đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 5 đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve - đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Kon Bưu - đến giáp đất Trung Lộ Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - đến hết đất nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng - đến Trung tâm dạy nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) - đến Đập Kon SRệt |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 - Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - Khu vực 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt - đến hết đất nhà ông A Đun |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền - Khu vực 5 đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - đến Trường Tiểu học (thôn 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 6 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih - |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích |
Đất TM-DV nông thôn | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cầu treo (thôn 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường ĐH21 - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn - Khu vực 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) - đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - đến Cầu Kon Braih |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) - đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Trạm thủy văn - đến hết nhà ông Lê Văn Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - đến nhà ông Lê Văn Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân - đến Cầu Kon Brai (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cổng Đảng Ủy - đến Hội trường Thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trạm thủy văn |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến nhà ông Lê Văn Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến Cầu Đăk Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - đến ngã 4 sau UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - đến Điện lực |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa) |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 đoạn từ cầu bê tông - đến hết đất hội trường thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền - Khu vực 4 đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) - đến đường Tỉnh lộ 677 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã tư sau UBND xã - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu Đăk Năng - đến đường bê tông vào làng Kon SMôn |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết nhà rông làng Kon SRệt |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán - đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng - đến cầu Đăk Gô Ga |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trường tiểu học Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu 23 - đến cầu Kon Săm Lũ |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 4 đoạn từ hội trường thôn 13 - đến hết đất xã Kon Braih |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ - đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc - đến hết nhà rông (thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ nhà ông Nghĩa - đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - đến cầu Kon Bưu |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - đến cầu 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga - đến đường vào thôn Kon Dơ Xing |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing - đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông thôn 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 5 đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve - đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Kon Bưu - đến giáp đất Trung Lộ Quán |
Đất SX-KD nông thôn | 57.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 57.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - đến hết đất nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng - đến Trung tâm dạy nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) - đến Đập Kon SRệt |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 - Khu vực 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - Khu vực 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt - đến hết đất nhà ông A Đun |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền - Khu vực 5 đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - đến Trường Tiểu học (thôn 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 6 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih - |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích |
Đất SX-KD nông thôn | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cầu treo (thôn 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường ĐH21 - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn - Khu vực 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) - đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ |
Đất Khoáng sản | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan |
Đất Khoáng sản | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - đến Cầu Kon Braih |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) |
Đất Khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) - đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Trạm thủy văn - đến hết nhà ông Lê Văn Quý |
Đất Khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - đến nhà ông Lê Văn Quý |
Đất Khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân - đến Cầu Kon Brai (cũ) |
Đất Khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cổng Đảng Ủy - đến Hội trường Thôn |
Đất Khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trạm thủy văn |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) - đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty) |
Đất Khoáng sản | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) - đến nhà ông Lê Văn Quý |
Đất Khoáng sản | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) - đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm |
Đất Khoáng sản | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - đến Cầu Đăk Năng |
Đất Khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) - đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
Đất Khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) - đến ngã 4 sau UBND xã |
Đất Khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) - đến Điện lực |
Đất Khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 3 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Ngân hàng chính sách - đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa) |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) - đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã |
Đất Khoáng sản | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 đoạn từ cầu bê tông - đến hết đất hội trường thôn 13 |
Đất Khoáng sản | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền - Khu vực 4 đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) |
Đất Khoáng sản | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu |
Đất Khoáng sản | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) - đến đường Tỉnh lộ 677 |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ ngã tư sau UBND xã - đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông |
Đất Khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8) |
Đất Khoáng sản | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu Đăk Năng - đến đường bê tông vào làng Kon SMôn |
Đất Khoáng sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến hết nhà rông làng Kon SRệt |
Đất Khoáng sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán - đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) |
Đất Khoáng sản | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng - đến cầu Đăk Gô Ga |
Đất Khoáng sản | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 4 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Trường tiểu học Tân Lập |
Đất Khoáng sản | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 4 đoạn từ cầu 23 - đến cầu Kon Săm Lũ |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 4 đoạn từ hội trường thôn 13 - đến hết đất xã Kon Braih |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ - đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng |
Đất Khoáng sản | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc - đến hết nhà rông (thôn 8) |
Đất Khoáng sản | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ nhà ông Nghĩa - đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10) |
Đất Khoáng sản | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - đến cầu Kon Bưu |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - đến cầu 23 |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga - đến đường vào thôn Kon Dơ Xing |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing - đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa |
Đất Khoáng sản | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) |
Đất Khoáng sản | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông thôn 12 |
Đất Khoáng sản | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 5 đoạn từ nhà ông Tĩnh - đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) |
Đất Khoáng sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve - đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn từ cầu Kon Bưu - đến giáp đất Trung Lộ Quán |
Đất Khoáng sản | 57.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 5 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ - |
Đất Khoáng sản | 57.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - đến hết đất nhà ông Tuấn |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng - đến Trung tâm dạy nghề |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) - đến Đập Kon SRệt |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 - Khu vực 5 - |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 5 đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt - đến hết đất nhà ông A Đun |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền - Khu vực 5 đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - đến Trường Tiểu học (thôn 10) |
Đất Khoáng sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 6 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih - |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích |
Đất Khoáng sản | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 6 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cầu treo (thôn 11) |
Đất Khoáng sản | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường ĐH21 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn - Khu vực 6 - |
Đất Khoáng sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Xã Kon Braih - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Xã Kon Braih - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Xã Kon Braih - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Xã Kon Braih - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Xã Kon Braih - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Xã Kon Braih - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Xã Kon Braih - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 18.000 | 17.000 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Xã Kon Braih - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) - đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - đến Cầu Kon Braih |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 1 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) - đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Trạm thủy văn - đến hết nhà ông Lê Văn Quý |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn - đến nhà ông Lê Văn Quý |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân - đến Cầu Kon Brai (cũ) |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Cổng Đảng Ủy - đến Hội trường Thôn |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kon Braih |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 - Khu vực 3 đoạn từ Quốc lộ 24 - đến cầu bê tông |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kon Braih
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đăk Tờ Re, Xã Đăk Ruồng, Xã Tân Lập (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kon Braih theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kon Braih có diện tích tự nhiên 250,89 km² với quy mô dân số 18.373 người, mật độ dân cư đạt 73,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kon Braih được đặt tại Xã Tân Lập, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kon Braih không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Kon Braih là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kon Braih, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
