Bảng giá đất xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Kon Đào được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kon Đào theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi

– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Kon Đào năm 2026

Khu vực: xã Kon Đào.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) - đến đường vào trại sản xuất Sư 10
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ cây Độc lập - đến nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - đến cây Độc lập
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ đường vào trại sản xuất Sư 10 - đến Ngã ba Ngọc Tụ
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ cầu 10 tấn - đến Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 1
đoạn từ Ngã ba quốc lộ 40B - đến nhà Nguyên liệu giấy
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 1
đoạn từ nhà Nguyên liệu giấy - đến Cống suối đá
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường vào xóm tri Lễ - Khu vực 2
đoạn từ đường Quốc lộ 40B - cổng chào thôn 6 - vòng qua đường bê tông đấu nối quốc lộ 40B - đối điện Đảng ủy xã Kon Đào
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường đi cầu bà Thanh - Khu vực 2
đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn 6 và thôn 7 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 2
đoạn từ cầu Văn Lem - đến Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng)
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường từ ngã ba đi suối nước nóng đến suối nước nóng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 2
đoạn từ cống suối đá - đến ngã ba đi suối nước nóng
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 - Khu vực 2
đoạn từ ba Đăk Trăm (QL 40B) - đến ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3)
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn 1, thôn 2 và thôn 3 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cống thôn Tê Pheo - đến cầu Văn Lem
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cầu Đăk Rô Gia - đến cống thôn Tê Pheo
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cống Tea Ro - đến cầu Đăk Mông
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba đi suối nước nóng - đến giáp đường vào khu du lịch thác Đăk Sing
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 - Khu vực 3
đoạn từ ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) - đến cầu Bê tông (Cầu Đăk Tờ Kan)
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ nghĩa địa thôn Đăk Đring - đến cầu Đăk Rô Gia
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba Ngọc Tụ - đến nghĩa địa thôn Đăk Đring
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 3
đoạn từ đường vào khu du lịch thác Đăk Sing - đến hết thôn Măng Rương (trạm cân ông Chí), giáp với Quốc lộ 40B (tại thôn Đăk Mông
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Trăm và thôn Tê Pên 1 - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cầu Đăk Mông - đến Dốc Măng Rơi (hết địa giới xã Kon Đào)
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B - đến hết thôn Đăk Rò (nhà ông Đạo)
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên 2, thôn Đăk Sing và thôn Tê Rông - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Kon Đào và thôn Đăk Lung - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B - đến nhà thờ Tea Rơ Xá (thôn Đăk Rô Gia)
Đất ở nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ nhà rông thôn Đăk Đring - đến nhà ông A Náo
Đất ở nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Đring, thôn Đăk Rô Gia, thôn Tê Pheo, Đăk Mông và thôn Đăk Rò - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Kon Đào Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) - đến đường vào trại sản xuất Sư 10
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ cây Độc lập - đến nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - đến cây Độc lập
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ đường vào trại sản xuất Sư 10 - đến Ngã ba Ngọc Tụ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ cầu 10 tấn - đến Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 1
đoạn từ Ngã ba quốc lộ 40B - đến nhà Nguyên liệu giấy
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 1
đoạn từ nhà Nguyên liệu giấy - đến Cống suối đá
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường vào xóm tri Lễ - Khu vực 2
đoạn từ đường Quốc lộ 40B - cổng chào thôn 6 - vòng qua đường bê tông đấu nối quốc lộ 40B - đối điện Đảng ủy xã Kon Đào
Đất TM-DV nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường đi cầu bà Thanh - Khu vực 2
đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông
Đất TM-DV nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn 6 và thôn 7 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 2
đoạn từ cầu Văn Lem - đến Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường từ ngã ba đi suối nước nóng đến suối nước nóng - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 2
đoạn từ cống suối đá - đến ngã ba đi suối nước nóng
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 - Khu vực 2
đoạn từ ba Đăk Trăm (QL 40B) - đến ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn 1, thôn 2 và thôn 3 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cống thôn Tê Pheo - đến cầu Văn Lem
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cầu Đăk Rô Gia - đến cống thôn Tê Pheo
Đất TM-DV nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cống Tea Ro - đến cầu Đăk Mông
Đất TM-DV nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba đi suối nước nóng - đến giáp đường vào khu du lịch thác Đăk Sing
Đất TM-DV nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 - Khu vực 3
đoạn từ ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) - đến cầu Bê tông (Cầu Đăk Tờ Kan)
Đất TM-DV nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ nghĩa địa thôn Đăk Đring - đến cầu Đăk Rô Gia
Đất TM-DV nông thôn 32.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba Ngọc Tụ - đến nghĩa địa thôn Đăk Đring
Đất TM-DV nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 3
đoạn từ đường vào khu du lịch thác Đăk Sing - đến hết thôn Măng Rương (trạm cân ông Chí), giáp với Quốc lộ 40B (tại thôn Đăk Mông
Đất TM-DV nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Trăm và thôn Tê Pên 1 - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 28.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cầu Đăk Mông - đến Dốc Măng Rơi (hết địa giới xã Kon Đào)
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B - đến hết thôn Đăk Rò (nhà ông Đạo)
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên 2, thôn Đăk Sing và thôn Tê Rông - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Kon Đào và thôn Đăk Lung - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B - đến nhà thờ Tea Rơ Xá (thôn Đăk Rô Gia)
Đất TM-DV nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ nhà rông thôn Đăk Đring - đến nhà ông A Náo
Đất TM-DV nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Đring, thôn Đăk Rô Gia, thôn Tê Pheo, Đăk Mông và thôn Đăk Rò - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Kon Đào Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) - đến đường vào trại sản xuất Sư 10
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ cây Độc lập - đến nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - đến cây Độc lập
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ đường vào trại sản xuất Sư 10 - đến Ngã ba Ngọc Tụ
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ cầu 10 tấn - đến Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 1
đoạn từ Ngã ba quốc lộ 40B - đến nhà Nguyên liệu giấy
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 1
đoạn từ nhà Nguyên liệu giấy - đến Cống suối đá
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường vào xóm tri Lễ - Khu vực 2
đoạn từ đường Quốc lộ 40B - cổng chào thôn 6 - vòng qua đường bê tông đấu nối quốc lộ 40B - đối điện Đảng ủy xã Kon Đào
Đất SX-KD nông thôn 63.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường đi cầu bà Thanh - Khu vực 2
đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông
Đất SX-KD nông thôn 63.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn 6 và thôn 7 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 2
đoạn từ cầu Văn Lem - đến Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng)
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường từ ngã ba đi suối nước nóng đến suối nước nóng - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 51.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 2
đoạn từ cống suối đá - đến ngã ba đi suối nước nóng
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 - Khu vực 2
đoạn từ ba Đăk Trăm (QL 40B) - đến ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3)
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn 1, thôn 2 và thôn 3 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cống thôn Tê Pheo - đến cầu Văn Lem
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cầu Đăk Rô Gia - đến cống thôn Tê Pheo
Đất SX-KD nông thôn 33.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cống Tea Ro - đến cầu Đăk Mông
Đất SX-KD nông thôn 33.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba đi suối nước nóng - đến giáp đường vào khu du lịch thác Đăk Sing
Đất SX-KD nông thôn 30.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 - Khu vực 3
đoạn từ ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) - đến cầu Bê tông (Cầu Đăk Tờ Kan)
Đất SX-KD nông thôn 27.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ nghĩa địa thôn Đăk Đring - đến cầu Đăk Rô Gia
Đất SX-KD nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba Ngọc Tụ - đến nghĩa địa thôn Đăk Đring
Đất SX-KD nông thôn 21.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 3
đoạn từ đường vào khu du lịch thác Đăk Sing - đến hết thôn Măng Rương (trạm cân ông Chí), giáp với Quốc lộ 40B (tại thôn Đăk Mông
Đất SX-KD nông thôn 21.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Trăm và thôn Tê Pên 1 - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 21.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cầu Đăk Mông - đến Dốc Măng Rơi (hết địa giới xã Kon Đào)
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B - đến hết thôn Đăk Rò (nhà ông Đạo)
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên 2, thôn Đăk Sing và thôn Tê Rông - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Kon Đào và thôn Đăk Lung - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 15.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B - đến nhà thờ Tea Rơ Xá (thôn Đăk Rô Gia)
Đất SX-KD nông thôn 15.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ nhà rông thôn Đăk Đring - đến nhà ông A Náo
Đất SX-KD nông thôn 15.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Đring, thôn Đăk Rô Gia, thôn Tê Pheo, Đăk Mông và thôn Đăk Rò - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 15.000 0 0 0
Xã Kon Đào Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 15.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) - đến đường vào trại sản xuất Sư 10
Đất Khoáng sản 150.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ cây Độc lập - đến nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7)
Đất Khoáng sản 135.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - đến cây Độc lập
Đất Khoáng sản 105.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ đường vào trại sản xuất Sư 10 - đến Ngã ba Ngọc Tụ
Đất Khoáng sản 105.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ cầu 10 tấn - đến Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh
Đất Khoáng sản 90.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 1
đoạn từ Ngã ba quốc lộ 40B - đến nhà Nguyên liệu giấy
Đất Khoáng sản 78.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 1
đoạn từ nhà Nguyên liệu giấy - đến Cống suối đá
Đất Khoáng sản 78.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường vào xóm tri Lễ - Khu vực 2
đoạn từ đường Quốc lộ 40B - cổng chào thôn 6 - vòng qua đường bê tông đấu nối quốc lộ 40B - đối điện Đảng ủy xã Kon Đào
Đất Khoáng sản 63.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường đi cầu bà Thanh - Khu vực 2
đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông
Đất Khoáng sản 63.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn 6 và thôn 7 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 2
đoạn từ cầu Văn Lem - đến Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng)
Đất Khoáng sản 54.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường từ ngã ba đi suối nước nóng đến suối nước nóng - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 51.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 2
đoạn từ cống suối đá - đến ngã ba đi suối nước nóng
Đất Khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 - Khu vực 2
đoạn từ ba Đăk Trăm (QL 40B) - đến ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3)
Đất Khoáng sản 45.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn 1, thôn 2 và thôn 3 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 45.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cống thôn Tê Pheo - đến cầu Văn Lem
Đất Khoáng sản 36.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cầu Đăk Rô Gia - đến cống thôn Tê Pheo
Đất Khoáng sản 33.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cống Tea Ro - đến cầu Đăk Mông
Đất Khoáng sản 33.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba đi suối nước nóng - đến giáp đường vào khu du lịch thác Đăk Sing
Đất Khoáng sản 30.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 - Khu vực 3
đoạn từ ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) - đến cầu Bê tông (Cầu Đăk Tờ Kan)
Đất Khoáng sản 27.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ nghĩa địa thôn Đăk Đring - đến cầu Đăk Rô Gia
Đất Khoáng sản 24.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba Ngọc Tụ - đến nghĩa địa thôn Đăk Đring
Đất Khoáng sản 21.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 3
đoạn từ đường vào khu du lịch thác Đăk Sing - đến hết thôn Măng Rương (trạm cân ông Chí), giáp với Quốc lộ 40B (tại thôn Đăk Mông
Đất Khoáng sản 21.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Trăm và thôn Tê Pên 1 - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 21.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 3
đoạn từ cầu Đăk Mông - đến Dốc Măng Rơi (hết địa giới xã Kon Đào)
Đất Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B - đến hết thôn Đăk Rò (nhà ông Đạo)
Đất Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên 2, thôn Đăk Sing và thôn Tê Rông - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Kon Đào và thôn Đăk Lung - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 15.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B - đến nhà thờ Tea Rơ Xá (thôn Đăk Rô Gia)
Đất Khoáng sản 15.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền - Khu vực 3
đoạn từ nhà rông thôn Đăk Đring - đến nhà ông A Náo
Đất Khoáng sản 15.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Đring, thôn Đăk Rô Gia, thôn Tê Pheo, Đăk Mông và thôn Đăk Rò - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 15.000 0 0 0
Xã Kon Đào Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 15.000 0 0 0
Xã Kon Đào Xã Kon Đào
-
Đất trồng lúa 53.000 50.000 48.000 0
Xã Kon Đào Xã Kon Đào
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Kon Đào Xã Kon Đào
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Kon Đào Xã Kon Đào
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 32.000 30.000 0
Xã Kon Đào Xã Kon Đào
-
Đất rừng sản xuất 19.000 18.000 17.000 0
Xã Kon Đào Xã Kon Đào
-
Đất rừng đặc dụng 19.000 18.000 17.000 0
Xã Kon Đào Xã Kon Đào
-
Đất rừng phòng hộ 19.000 18.000 17.000 0
Xã Kon Đào Xã Kon Đào
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 50.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) - đến đường vào trại sản xuất Sư 10
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ cây Độc lập - đến nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - đến cây Độc lập
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ đường vào trại sản xuất Sư 10 - đến Ngã ba Ngọc Tụ
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 1
đoạn từ cầu 10 tấn - đến Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 1
đoạn từ Ngã ba quốc lộ 40B - đến nhà Nguyên liệu giấy
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 1
đoạn từ nhà Nguyên liệu giấy - đến Cống suối đá
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường vào xóm tri Lễ - Khu vực 2
đoạn từ đường Quốc lộ 40B - cổng chào thôn 6 - vòng qua đường bê tông đấu nối quốc lộ 40B - đối điện Đảng ủy xã Kon Đào
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường đi cầu bà Thanh - Khu vực 2
đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn 6 và thôn 7 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B - Khu vực 2
đoạn từ cầu Văn Lem - đến Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng)
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường từ ngã ba đi suối nước nóng đến suối nước nóng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường ĐH 51 - Khu vực 2
đoạn từ cống suối đá - đến ngã ba đi suối nước nóng
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 - Khu vực 2
đoạn từ ba Đăk Trăm (QL 40B) - đến ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3)
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kon Đào Đất mặt tiền đường nội thôn 1, thôn 2 và thôn 3 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kon Đào

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi 2026

4. Thông tin xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Văn Lem, Xã Đăk Trăm, Xã Kon Đào (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kon Đào theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kon Đào có diện tích tự nhiên 95,94 km² với quy mô dân số 13.340 người, mật độ dân cư đạt 139 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kon Đào được đặt tại Xã Đăk Trăm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kon Đào không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Kon Đào là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kon Đào, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).

5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.

c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.

d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể

1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.

2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.

3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi là 500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi là khoảng 73.428 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1138 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?