Bảng giá đất xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Kon Gang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kon Gang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Kon Gang năm 2026

Khu vực: xã Kon Gang.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 11.200 đến 1.870.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Hết đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong - Ranh giới xã Đak Krong (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Đường đi vào cổng chào, Thôn 4 - Qua cầu mới 250m, từ 400m đến qua ngã 3 nông trường 100m
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Kon Gang Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 165.000 132.000 105.500 0
Xã Kon Gang Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 140.500 112.500 90.000 0
Xã Kon Gang Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 119.500 95.500 76.500 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường Thôn 1, 3, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường thôn Krun, Tam Điệp, Bình Giang
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường thôn Ktập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường tỉnh lộ 670B còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Kon Gang Lê Lợi nối dài
Ranh giới xã Đak Đoa - Đường dây điện 220 KV
Đất SX-KD nông thôn 364.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã
Ranh giới xã Đak Đoa, xã H'Neng (cũ) - Đầu cầu Ia Krom
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã
Đầu cầu Ia Krom - Cách ngã 4 về phía xã Đak Đoa 100m
Đất SX-KD nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã đoạn đường thôn Tam Điệp
Cổng chào thôn Tam Điệp đến ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) - Đường đi xã Kon Gang và xã Nam Yang (cũ) cách 200m
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã H'Neng (cũ)
Ranh giới xã Đak Đoa - Cổng chào thôn Tam Điệp
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã H'Neng (cũ)
Ranh giới xã Nam Yang (cũ) và xã Kon Gang - Ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) (cách ngã 4 200m)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã Kon Giang
Trụ sở UBND xã Kon Giang - Quốc lộ 19
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã Kon Giang
Trụ sở UBND xã Kon Giang - Cách 150m về phía xã Đak Krong (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường từ ngã 4 đi về thị trấn Đak Đoa (cũ) cách 100m.
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 746.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vành đai giáp ranh thị trấn Đak Đoa (cũ) và xã H'Neng (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ)
Ngã 4 - Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 748.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ)
Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ) - Ranh giới xã Kon Gang
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Ranh giới xã Biển Hồ - Cách ngã 4 Nam Yang 150m
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Ngã 4 - Xã Đak Krong (cũ) và xã Hà Bầu (cũ) cách 150m
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Đoạn qua ngã 4 về phía xã Đak Krong (cũ) 150m - Hết ranh giới đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Hết đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong - Ranh giới xã Đak Krong (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Đường đi vào cổng chào, Thôn 4 - Qua cầu mới 250m, từ 400m đến qua ngã 3 nông trường 100m
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Kon Gang Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 105.600 84.400 0
Xã Kon Gang Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 112.400 90.000 72.000 0
Xã Kon Gang Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 95.600 76.400 61.200 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất trồng lúa 150.000 79.500 22.500 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000 79.500 22.500 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất trồng cây lâu năm 125.000 87.500 20.000 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 22.000 19.000 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 44.000 22.000 19.000 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất rừng sản xuất 33.000 17.000 14.000 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất rừng phòng hộ 26.400 13.600 11.200 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất rừng đặc dụng 26.400 13.600 11.200 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường Thôn 1, 3, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường thôn Krun, Tam Điệp, Bình Giang
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường thôn Ktập
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường tỉnh lộ 670B còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Kon Gang Lê Lợi nối dài
Ranh giới xã Đak Đoa - Đường dây điện 220 KV
Đất ở nông thôn 910.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã
Ranh giới xã Đak Đoa, xã H'Neng (cũ) - Đầu cầu Ia Krom
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã
Đầu cầu Ia Krom - Cách ngã 4 về phía xã Đak Đoa 100m
Đất ở nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã đoạn đường thôn Tam Điệp
Cổng chào thôn Tam Điệp đến ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) - Đường đi xã Kon Gang và xã Nam Yang (cũ) cách 200m
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã H'Neng (cũ)
Ranh giới xã Đak Đoa - Cổng chào thôn Tam Điệp
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã H'Neng (cũ)
Ranh giới xã Nam Yang (cũ) và xã Kon Gang - Ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) (cách ngã 4 200m)
Đất ở nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã Kon Giang
Trụ sở UBND xã Kon Giang - Quốc lộ 19
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã Kon Giang
Trụ sở UBND xã Kon Giang - Cách 150m về phía xã Đak Krong (cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường từ ngã 4 đi về thị trấn Đak Đoa (cũ) cách 100m.
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.865.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vành đai giáp ranh thị trấn Đak Đoa (cũ) và xã H'Neng (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 910.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ)
Ngã 4 - Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ)
Đất ở nông thôn 1.870.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ)
Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ) - Ranh giới xã Kon Gang
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Ranh giới xã Biển Hồ - Cách ngã 4 Nam Yang 150m
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Ngã 4 - Xã Đak Krong (cũ) và xã Hà Bầu (cũ) cách 150m
Đất ở nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Đoạn qua ngã 4 về phía xã Đak Krong (cũ) 150m - Hết ranh giới đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.290.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Hết đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong - Ranh giới xã Đak Krong (cũ)
Đất ở nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Đường đi vào cổng chào, Thôn 4 - Qua cầu mới 250m, từ 400m đến qua ngã 3 nông trường 100m
Đất ở nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Kon Gang Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 211.000 0
Xã Kon Gang Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 281.000 225.000 180.000 0
Xã Kon Gang Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 239.000 191.000 153.000 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường Thôn 1, 3, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường thôn Krun, Tam Điệp, Bình Giang
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường thôn Ktập
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường tỉnh lộ 670B còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kon Gang Lê Lợi nối dài
Ranh giới xã Đak Đoa - Đường dây điện 220 KV
Đất TM-DV nông thôn 455.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã
Ranh giới xã Đak Đoa, xã H'Neng (cũ) - Đầu cầu Ia Krom
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã
Đầu cầu Ia Krom - Cách ngã 4 về phía xã Đak Đoa 100m
Đất TM-DV nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã đoạn đường thôn Tam Điệp
Cổng chào thôn Tam Điệp đến ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) - Đường đi xã Kon Gang và xã Nam Yang (cũ) cách 200m
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã H'Neng (cũ)
Ranh giới xã Đak Đoa - Cổng chào thôn Tam Điệp
Đất TM-DV nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã H'Neng (cũ)
Ranh giới xã Nam Yang (cũ) và xã Kon Gang - Ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) (cách ngã 4 200m)
Đất TM-DV nông thôn 187.500 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã Kon Giang
Trụ sở UBND xã Kon Giang - Quốc lộ 19
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã Kon Giang
Trụ sở UBND xã Kon Giang - Cách 150m về phía xã Đak Krong (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường từ ngã 4 đi về thị trấn Đak Đoa (cũ) cách 100m.
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 932.500 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vành đai giáp ranh thị trấn Đak Đoa (cũ) và xã H'Neng (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 455.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ)
Ngã 4 - Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ)
Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ) - Ranh giới xã Kon Gang
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Ranh giới xã Biển Hồ - Cách ngã 4 Nam Yang 150m
Đất TM-DV nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Ngã 4 - Xã Đak Krong (cũ) và xã Hà Bầu (cũ) cách 150m
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Đoạn qua ngã 4 về phía xã Đak Krong (cũ) 150m - Hết ranh giới đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 645.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Hết đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong - Ranh giới xã Đak Krong (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Đường đi vào cổng chào, Thôn 4 - Qua cầu mới 250m, từ 400m đến qua ngã 3 nông trường 100m
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Kon Gang Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 165.000 132.000 105.500 0
Xã Kon Gang Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 140.500 112.500 90.000 0
Xã Kon Gang Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 119.500 95.500 76.500 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường Thôn 1, 3, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường thôn Krun, Tam Điệp, Bình Giang
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường thôn Ktập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường tỉnh lộ 670B còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Kon Gang Lê Lợi nối dài
Ranh giới xã Đak Đoa - Đường dây điện 220 KV
Đất SX-KD nông thôn 364.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã
Ranh giới xã Đak Đoa, xã H'Neng (cũ) - Đầu cầu Ia Krom
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã
Đầu cầu Ia Krom - Cách ngã 4 về phía xã Đak Đoa 100m
Đất SX-KD nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã đoạn đường thôn Tam Điệp
Cổng chào thôn Tam Điệp đến ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) - Đường đi xã Kon Gang và xã Nam Yang (cũ) cách 200m
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã H'Neng (cũ)
Ranh giới xã Đak Đoa - Cổng chào thôn Tam Điệp
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã H'Neng (cũ)
Ranh giới xã Nam Yang (cũ) và xã Kon Gang - Ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) (cách ngã 4 200m)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã Kon Giang
Trụ sở UBND xã Kon Giang - Quốc lộ 19
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã Kon Giang
Trụ sở UBND xã Kon Giang - Cách 150m về phía xã Đak Krong (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường từ ngã 4 đi về thị trấn Đak Đoa (cũ) cách 100m.
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 746.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vành đai giáp ranh thị trấn Đak Đoa (cũ) và xã H'Neng (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ)
Ngã 4 - Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 748.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ)
Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ) - Ranh giới xã Kon Gang
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Ranh giới xã Biển Hồ - Cách ngã 4 Nam Yang 150m
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Ngã 4 - Xã Đak Krong (cũ) và xã Hà Bầu (cũ) cách 150m
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Đoạn qua ngã 4 về phía xã Đak Krong (cũ) 150m - Hết ranh giới đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Hết đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong - Ranh giới xã Đak Krong (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Đường đi vào cổng chào, Thôn 4 - Qua cầu mới 250m, từ 400m đến qua ngã 3 nông trường 100m
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Kon Gang Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 105.600 84.400 0
Xã Kon Gang Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 112.400 90.000 72.000 0
Xã Kon Gang Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 95.600 76.400 61.200 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất trồng lúa 150.000 79.500 22.500 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000 79.500 22.500 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất trồng cây lâu năm 125.000 87.500 20.000 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 22.000 19.000 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 44.000 22.000 19.000 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất rừng sản xuất 33.000 17.000 14.000 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất rừng phòng hộ 26.400 13.600 11.200 0
Xã Kon Gang Xã Kon Gang
-
Đất rừng đặc dụng 26.400 13.600 11.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Hết đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong - Ranh giới xã Đak Krong (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kon Gang Tỉnh lộ 670B
Đường đi vào cổng chào, Thôn 4 - Qua cầu mới 250m, từ 400m đến qua ngã 3 nông trường 100m
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Kon Gang Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 165.000 132.000 105.500 0
Xã Kon Gang Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 140.500 112.500 90.000 0
Xã Kon Gang Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 119.500 95.500 76.500 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường Thôn 1, 3, 4, 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường thôn Krun, Tam Điệp, Bình Giang
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường thôn Ktập
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Kon Gang Các tuyến đường tỉnh lộ 670B còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Kon Gang Lê Lợi nối dài
Ranh giới xã Đak Đoa - Đường dây điện 220 KV
Đất SX-KD nông thôn 364.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã
Ranh giới xã Đak Đoa, xã H'Neng (cũ) - Đầu cầu Ia Krom
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã
Đầu cầu Ia Krom - Cách ngã 4 về phía xã Đak Đoa 100m
Đất SX-KD nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã đoạn đường thôn Tam Điệp
Cổng chào thôn Tam Điệp đến ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) - Đường đi xã Kon Gang và xã Nam Yang (cũ) cách 200m
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã H'Neng (cũ)
Ranh giới xã Đak Đoa - Cổng chào thôn Tam Điệp
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Kon Gang Đường liên xã H'Neng (cũ)
Ranh giới xã Nam Yang (cũ) và xã Kon Gang - Ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) (cách ngã 4 200m)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kon Gang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đak Krong, Xã Hneng, Xã Nam Yang, Xã Kon Gang (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kon Gang theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kon Gang có diện tích tự nhiên 145,84 km² với quy mô dân số 22.529 người, mật độ dân cư đạt 154,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kon Gang được đặt tại UBND xã HNeng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kon Gang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Kon Gang là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kon Gang, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai là 1.870.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai là khoảng 300.503 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1159 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?