Bảng giá đất xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Kông Bơ La được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kông Bơ La theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Kông Bơ La năm 2026

Khu vực: xã Kông Bơ La.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.800 đến 1.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kông Bờ La Trường Sơn Đông
Giáp ranh giới xã Kbang - Giáp ranh giới xã Tơ Tung
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ranh giới xã Cửu An - Ngã 4 Làng Lợk
Đất ở nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ngã 4 Làng Lợk - Giáp cống Thôn Nghĩa An 1
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống Thôn Nghĩa An 1 - Giáp cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai) - Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11)
Đất ở nông thôn 515.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11) - Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12
Đất ở nông thôn 645.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12 - Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13)
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13) - Ranh giới xã Kbang
Đất ở nông thôn 645.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Giáp đường tỉnh lộ 669A - Đông cầu sông Ba
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Tây cầu sông Ba - Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4)
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Cầu số 1 - Ranh giới phường An Khê
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài)
Giáp ranh giới xã Kbang (Cầu Đăk Ja) - Hết đường (ngã 3 đường Trường Sơn Đông)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 4 Tâm Hiền - Nhà bà Rẽ thôn 5
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Nhà bà Rẽ thôn 5 - Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5 - Ranh giới xã Tơ Tung
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 Hiếu Thường - Hết ranh giới đất ông Diện
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Hết ranh giới đất ông Diện - Ranh giới xã Tơ Tung
Đất ở nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 4 thôn 2 (nhà Thiên Cát) - Ranh giới phường An Khê
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 thôn 3 (làng Groi cǜ) - Ngầm tràn làng Lợt
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 Trường sơn Đông (nhà ông Trọng, Hà) - Giáp ranh xã Tơ Tung
Đất ở nông thôn 415.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Thư) - Hết đất trường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Hết đất trường Lê Hồng Phong - Giáp ngã 3 đường tỉnh lộ 669B (Làng Lợk)
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Đất ông Nguyễn Tiến Minh, thôn 15 - Đất ông Nguyễn Công Sở, thôn 12
Đất ở nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Nhà ông Long Thược thôn 6 - Ngầm tràn (giữa thôn 6 và thôn 7)
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngầm tràn (giữa thôn 6 và thôn 7) - Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa - Ngã 3 chợ (thôn 7)
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa - Hết ranh giới đất ông Khảm
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 4 Tâm Hương - Ngã 3 nhà Nga Cao
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Hết ranh giới đất hộ Huệ Lương - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền thôn 6
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà Bình Yến thôn 7 - Giáp đường tránh ngập
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 (Ranh giới đất ông Bền) - Hết đường (giáp đường tỉnh lộ 669B)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 2
Ngã 3 đất ông Diện - Hết đường (giáp ranh giới phường An Khê)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn Nghĩa An 2
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Dương) - Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Vĩnh)
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 10
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết đất nhà ông Nhiên) - Ngã 3 Thôn 10 (làng Kuao)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Truyền) - Hết đường (hết ranh giới đất bà Trương Thị Thanh Tòng)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Tâm) - Hết đường
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà bà Hoa, Đức) - Hết ranh giới đất hộ Minh Tường
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất công - ao cá) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngọ, Thôn 12
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Huấn, Thủy) - Hết đường
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Sáng Định) - Hết ranh giới đất ông Bình
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất Bưu điện văn hoá xã) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Huy)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Lợi) - Hết đường (giáp ranh giới Nghĩa địa)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà bà Hương) - Hết đường (nhà ông Mạc)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Học) - Hết ranh giới đất ông Trịnh Đình Quang
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Trình) - Hết ranh giới đất bà HuǶnh Thị Dân
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Thế, Chiêng) - Hết đường (giáp ngầm Đăk Giang)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Trung, Lan) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất bà Thủy)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Phạm Văn Lượng) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Chu Thanh Sang)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Phúc) - Hết đường (giáp Sông Ba)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Liên) - Hết đường
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Hiệp, Sỹ) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Đinh Hui)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Chính Minh) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Đinh)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Hồ Long) - Hết ranh giới đất bà Thuận
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới Trụ sở Thôn 5) - Hết đường (nhà bà Hiền)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Hộ) - Hết ranh giới đất bà Mỹ
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Sơn Bún) - Hết ranh giới đất bà Hường
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 16
Ngã 3 (nhà ông Báu) - Ngã 3 Trường Sơn Đông (kho nông sản Cúc Phàng)
Đất ở nông thôn 415.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Trường Sơn Đông
Giáp ranh giới xã Kbang - Giáp ranh giới xã Tơ Tung
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ranh giới xã Cửu An - Ngã 4 Làng Lợk
Đất ở nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ngã 4 Làng Lợk - Giáp cống Thôn Nghĩa An 1
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống Thôn Nghĩa An 1 - Giáp cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai) - Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11)
Đất ở nông thôn 515.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11) - Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12
Đất ở nông thôn 645.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12 - Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13)
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13) - Ranh giới xã Kbang
Đất ở nông thôn 645.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Giáp đường tỉnh lộ 669A - Đông cầu sông Ba
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Tây cầu sông Ba - Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4)
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Cầu số 1 - Ranh giới phường An Khê
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài)
Giáp ranh giới xã Kbang (Cầu Đăk Ja) - Hết đường (ngã 3 đường Trường Sơn Đông)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 4 Tâm Hiền - Nhà bà Rẽ thôn 5
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Nhà bà Rẽ thôn 5 - Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5 - Ranh giới xã Tơ Tung
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 Hiếu Thường - Hết ranh giới đất ông Diện
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Hết ranh giới đất ông Diện - Ranh giới xã Tơ Tung
Đất ở nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 4 thôn 2 (nhà Thiên Cát) - Ranh giới phường An Khê
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 thôn 3 (làng Groi cǜ) - Ngầm tràn làng Lợt
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 Trường sơn Đông (nhà ông Trọng, Hà) - Giáp ranh xã Tơ Tung
Đất ở nông thôn 415.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Thư) - Hết đất trường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Hết đất trường Lê Hồng Phong - Giáp ngã 3 đường tỉnh lộ 669B (Làng Lợk)
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Đất ông Nguyễn Tiến Minh, thôn 15 - Đất ông Nguyễn Công Sở, thôn 12
Đất ở nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Nhà ông Long Thược thôn 6 - Ngầm tràn (giữa thôn 6 và thôn 7)
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngầm tràn (giữa thôn 6 và thôn 7) - Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa - Ngã 3 chợ (thôn 7)
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa - Hết ranh giới đất ông Khảm
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 4 Tâm Hương - Ngã 3 nhà Nga Cao
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Hết ranh giới đất hộ Huệ Lương - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền thôn 6
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà Bình Yến thôn 7 - Giáp đường tránh ngập
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 (Ranh giới đất ông Bền) - Hết đường (giáp đường tỉnh lộ 669B)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 2
Ngã 3 đất ông Diện - Hết đường (giáp ranh giới phường An Khê)
Đất ở nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn Nghĩa An 2
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Dương) - Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Vĩnh)
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 10
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết đất nhà ông Nhiên) - Ngã 3 Thôn 10 (làng Kuao)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Truyền) - Hết đường (hết ranh giới đất bà Trương Thị Thanh Tòng)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Tâm) - Hết đường
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà bà Hoa, Đức) - Hết ranh giới đất hộ Minh Tường
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất công - ao cá) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngọ, Thôn 12
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Huấn, Thủy) - Hết đường
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Sáng Định) - Hết ranh giới đất ông Bình
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất Bưu điện văn hoá xã) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Huy)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Lợi) - Hết đường (giáp ranh giới Nghĩa địa)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà bà Hương) - Hết đường (nhà ông Mạc)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Học) - Hết ranh giới đất ông Trịnh Đình Quang
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Trình) - Hết ranh giới đất bà HuǶnh Thị Dân
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Thế, Chiêng) - Hết đường (giáp ngầm Đăk Giang)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Trung, Lan) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất bà Thủy)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Phạm Văn Lượng) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Chu Thanh Sang)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Phúc) - Hết đường (giáp Sông Ba)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Liên) - Hết đường
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Hiệp, Sỹ) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Đinh Hui)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Chính Minh) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Đinh)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Hồ Long) - Hết ranh giới đất bà Thuận
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới Trụ sở Thôn 5) - Hết đường (nhà bà Hiền)
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Hộ) - Hết ranh giới đất bà Mỹ
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Sơn Bún) - Hết ranh giới đất bà Hường
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 16
Ngã 3 (nhà ông Báu) - Ngã 3 Trường Sơn Đông (kho nông sản Cúc Phàng)
Đất ở nông thôn 415.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 1
-
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 2
-
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 3
-
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 4
-
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 5
-
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 6
-
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 7
-
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Bình An
-
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Lợt
-
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Briêng
-
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Lợk
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn Nghĩa An 1
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn Nghĩa An 2
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 10
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 16
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 243.000 194.000 155.000 0
Xã Kông Bờ La Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 109.000 0
Xã Kông Bờ La Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 119.000 95.000 76.000 0
Xã Kông Bờ La Trường Sơn Đông
Giáp ranh giới xã Kbang - Giáp ranh giới xã Tơ Tung
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ranh giới xã Cửu An - Ngã 4 Làng Lợk
Đất TM-DV nông thôn 162.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ngã 4 Làng Lợk - Giáp cống Thôn Nghĩa An 1
Đất TM-DV nông thôn 237.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống Thôn Nghĩa An 1 - Giáp cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai) - Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11)
Đất TM-DV nông thôn 257.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11) - Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 322.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12 - Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13)
Đất TM-DV nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13) - Ranh giới xã Kbang
Đất TM-DV nông thôn 322.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Giáp đường tỉnh lộ 669A - Đông cầu sông Ba
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Tây cầu sông Ba - Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Cầu số 1 - Ranh giới phường An Khê
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài)
Giáp ranh giới xã Kbang (Cầu Đăk Ja) - Hết đường (ngã 3 đường Trường Sơn Đông)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 4 Tâm Hiền - Nhà bà Rẽ thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Nhà bà Rẽ thôn 5 - Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5 - Ranh giới xã Tơ Tung
Đất TM-DV nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 Hiếu Thường - Hết ranh giới đất ông Diện
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Hết ranh giới đất ông Diện - Ranh giới xã Tơ Tung
Đất TM-DV nông thôn 72.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 4 thôn 2 (nhà Thiên Cát) - Ranh giới phường An Khê
Đất TM-DV nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 thôn 3 (làng Groi cǜ) - Ngầm tràn làng Lợt
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 Trường sơn Đông (nhà ông Trọng, Hà) - Giáp ranh xã Tơ Tung
Đất TM-DV nông thôn 207.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Thư) - Hết đất trường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 152.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Hết đất trường Lê Hồng Phong - Giáp ngã 3 đường tỉnh lộ 669B (Làng Lợk)
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Đất ông Nguyễn Tiến Minh, thôn 15 - Đất ông Nguyễn Công Sở, thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 57.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Nhà ông Long Thược thôn 6 - Ngầm tràn (giữa thôn 6 và thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngầm tràn (giữa thôn 6 và thôn 7) - Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa - Ngã 3 chợ (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa - Hết ranh giới đất ông Khảm
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 4 Tâm Hương - Ngã 3 nhà Nga Cao
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Hết ranh giới đất hộ Huệ Lương - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà Bình Yến thôn 7 - Giáp đường tránh ngập
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 (Ranh giới đất ông Bền) - Hết đường (giáp đường tỉnh lộ 669B)
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 2
Ngã 3 đất ông Diện - Hết đường (giáp ranh giới phường An Khê)
Đất TM-DV nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn Nghĩa An 2
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Dương) - Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Vĩnh)
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 10
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết đất nhà ông Nhiên) - Ngã 3 Thôn 10 (làng Kuao)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Truyền) - Hết đường (hết ranh giới đất bà Trương Thị Thanh Tòng)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Tâm) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà bà Hoa, Đức) - Hết ranh giới đất hộ Minh Tường
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất công - ao cá) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngọ, Thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Huấn, Thủy) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Sáng Định) - Hết ranh giới đất ông Bình
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất Bưu điện văn hoá xã) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Huy)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Lợi) - Hết đường (giáp ranh giới Nghĩa địa)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà bà Hương) - Hết đường (nhà ông Mạc)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Học) - Hết ranh giới đất ông Trịnh Đình Quang
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Trình) - Hết ranh giới đất bà HuǶnh Thị Dân
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Thế, Chiêng) - Hết đường (giáp ngầm Đăk Giang)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Trung, Lan) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất bà Thủy)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Phạm Văn Lượng) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Chu Thanh Sang)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Phúc) - Hết đường (giáp Sông Ba)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Liên) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Hiệp, Sỹ) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Đinh Hui)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Chính Minh) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Đinh)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Hồ Long) - Hết ranh giới đất bà Thuận
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới Trụ sở Thôn 5) - Hết đường (nhà bà Hiền)
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Hộ) - Hết ranh giới đất bà Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Sơn Bún) - Hết ranh giới đất bà Hường
Đất TM-DV nông thôn 112.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 16
Ngã 3 (nhà ông Báu) - Ngã 3 Trường Sơn Đông (kho nông sản Cúc Phàng)
Đất TM-DV nông thôn 207.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 1
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 2
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 3
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 4
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 5
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 6
-
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 7
-
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Bình An
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Lợt
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Briêng
-
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Lợk
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn Nghĩa An 1
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn Nghĩa An 2
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 10
-
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
-
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
-
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
-
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
-
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
-
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 16
-
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 121.500 97.000 77.500 0
Xã Kông Bờ La Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 85.000 68.000 54.500 0
Xã Kông Bờ La Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 59.500 47.500 38.000 0
Xã Kông Bờ La Trường Sơn Đông
Giáp ranh giới xã Kbang - Giáp ranh giới xã Tơ Tung
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ranh giới xã Cửu An - Ngã 4 Làng Lợk
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ngã 4 Làng Lợk - Giáp cống Thôn Nghĩa An 1
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống Thôn Nghĩa An 1 - Giáp cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai) - Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11)
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11) - Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12 - Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13) - Ranh giới xã Kbang
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Giáp đường tỉnh lộ 669A - Đông cầu sông Ba
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Tây cầu sông Ba - Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Cầu số 1 - Ranh giới phường An Khê
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài)
Giáp ranh giới xã Kbang (Cầu Đăk Ja) - Hết đường (ngã 3 đường Trường Sơn Đông)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 4 Tâm Hiền - Nhà bà Rẽ thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Nhà bà Rẽ thôn 5 - Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5 - Ranh giới xã Tơ Tung
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 Hiếu Thường - Hết ranh giới đất ông Diện
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Hết ranh giới đất ông Diện - Ranh giới xã Tơ Tung
Đất SX-KD nông thôn 58.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 4 thôn 2 (nhà Thiên Cát) - Ranh giới phường An Khê
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 thôn 3 (làng Groi cǜ) - Ngầm tràn làng Lợt
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 Trường sơn Đông (nhà ông Trọng, Hà) - Giáp ranh xã Tơ Tung
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Thư) - Hết đất trường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Hết đất trường Lê Hồng Phong - Giáp ngã 3 đường tỉnh lộ 669B (Làng Lợk)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Đất ông Nguyễn Tiến Minh, thôn 15 - Đất ông Nguyễn Công Sở, thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 46.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Nhà ông Long Thược thôn 6 - Ngầm tràn (giữa thôn 6 và thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngầm tràn (giữa thôn 6 và thôn 7) - Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa - Ngã 3 chợ (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà ông Dǜng Thừa - Hết ranh giới đất ông Khảm
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 4 Tâm Hương - Ngã 3 nhà Nga Cao
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Hết ranh giới đất hộ Huệ Lương - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 nhà Bình Yến thôn 7 - Giáp đường tránh ngập
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường xã, đường liên thôn, làng
Ngã 3 (Ranh giới đất ông Bền) - Hết đường (giáp đường tỉnh lộ 669B)
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 2
Ngã 3 đất ông Diện - Hết đường (giáp ranh giới phường An Khê)
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn Nghĩa An 2
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Dương) - Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Vĩnh)
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 10
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết đất nhà ông Nhiên) - Ngã 3 Thôn 10 (làng Kuao)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Truyền) - Hết đường (hết ranh giới đất bà Trương Thị Thanh Tòng)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Tâm) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà bà Hoa, Đức) - Hết ranh giới đất hộ Minh Tường
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất công - ao cá) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngọ, Thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Huấn, Thủy) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Sáng Định) - Hết ranh giới đất ông Bình
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất Bưu điện văn hoá xã) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Huy)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Lợi) - Hết đường (giáp ranh giới Nghĩa địa)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà bà Hương) - Hết đường (nhà ông Mạc)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Học) - Hết ranh giới đất ông Trịnh Đình Quang
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Trình) - Hết ranh giới đất bà HuǶnh Thị Dân
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Thế, Chiêng) - Hết đường (giáp ngầm Đăk Giang)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Trung, Lan) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất bà Thủy)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Phạm Văn Lượng) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Chu Thanh Sang)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Phúc) - Hết đường (giáp Sông Ba)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Liên) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Hiệp, Sỹ) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Đinh Hui)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Chính Minh) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Đinh)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Hồ Long) - Hết ranh giới đất bà Thuận
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới Trụ sở Thôn 5) - Hết đường (nhà bà Hiền)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Hộ) - Hết ranh giới đất bà Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Sơn Bún) - Hết ranh giới đất bà Hường
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 16
Ngã 3 (nhà ông Báu) - Ngã 3 Trường Sơn Đông (kho nông sản Cúc Phàng)
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 1
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 2
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 3
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 4
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 5
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 6
-
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 7
-
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Bình An
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Lợt
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Briêng
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội làng Lợk
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn Nghĩa An 1
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn Nghĩa An 2
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 10
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 11
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 12
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 13
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 14
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 15
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường nội thôn 16
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 97.200 77.600 62.000 0
Xã Kông Bờ La Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 68.000 54.400 43.600 0
Xã Kông Bờ La Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 47.600 38.000 30.400 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
-
Đất trồng lúa 36.000 27.000 18.000 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
-
Đất trồng cây hàng năm 36.000 27.000 18.000 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
-
Đất trồng cây lâu năm 32.500 24.000 16.000 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 19.000 16.000 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 22.000 19.000 16.000 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
-
Đất rừng sản xuất 22.000 19.000 16.000 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
-
Đất rừng phòng hộ 17.600 15.200 12.800 0
Xã Kông Bờ La Xã Kông Bờ La
-
Đất rừng đặc dụng 17.600 15.200 12.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kông Bờ La Trường Sơn Đông
Giáp ranh giới xã Kbang - Giáp ranh giới xã Tơ Tung
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ranh giới xã Cửu An - Ngã 4 Làng Lợk
Đất ở nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ngã 4 Làng Lợk - Giáp cống Thôn Nghĩa An 1
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống Thôn Nghĩa An 1 - Giáp cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai) - Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11)
Đất ở nông thôn 515.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11) - Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12
Đất ở nông thôn 645.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12 - Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13)
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669A
Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13) - Ranh giới xã Kbang
Đất ở nông thôn 645.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Giáp đường tỉnh lộ 669A - Đông cầu sông Ba
Đất ở nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Tây cầu sông Ba - Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4)
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Tỉnh lộ 669B
Cầu số 1 - Ranh giới phường An Khê
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài)
Giáp ranh giới xã Kbang (Cầu Đăk Ja) - Hết đường (ngã 3 đường Trường Sơn Đông)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kông Bờ La Đường liên xã
Ngã 4 Tâm Hiền - Nhà bà Rẽ thôn 5
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kông Bơ La

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đông, Xã Nghĩa An, Xã Kông Bơ La (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kông Bơ La theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kông Bơ La có diện tích tự nhiên 133,42 km² với quy mô dân số 17.468 người, mật độ dân cư đạt 130,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kông Bơ La được đặt tại UBND xã Kông Bơ La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kông Bơ La không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Kông Bơ La là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kông Bơ La, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai là 1.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai là khoảng 177.129 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (912 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?