Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Krông Á được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Krông Á theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Krông Á năm 2026
Khu vực: xã Krông Á.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 15.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò |
Đất khoáng sản | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta |
Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời |
Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất khoáng sản | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất nông nghiệp khác | 12.500 | 10.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 28.000 | 22.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ama Jhao Ama Khê - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ama Khê Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Bà Triệu Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Bùi Thị Xuân Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (trừ các đường đã có ở trên) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Cao Thắng Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 774.000 | 553.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Chu Văn An Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 595.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường D-05) Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) |
Đất ở nông thôn | 2.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) |
Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) |
Đất ở nông thôn | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đồng Khởi (đường D-03) Võ Văn Kiệt (đường N1) - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 4.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D-04 Ngô Quyền - đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N7 - Đường N5 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N5 - Đường N4 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N4 - Đường N3 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N3 - Đường N2 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 308.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 336.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã đi Dur Kmăl Ngã ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Cư Mbao) - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường liên Thôn 2 Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 100.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường liên Thôn 3 Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường quy hoạch 8m Đường N7 - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Ngã ba đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 256.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 132.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 329.000 | 235.000 | 188.000 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Chánh |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) |
Đất ở nông thôn | 845.000 | 592.000 | 423.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 2 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh viện huyện |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du (chi cục thuế) - Hẻm 1 đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1, 2 Hùng Vương Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 455.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện Biên Phủ (đường số 11) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hồ Xuân Hương Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Krông Ana |
Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất ở nông thôn | 2.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Diệu Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế |
Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hùng Vương Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hùng Vương Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Khu vực các thôn, buôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Duẩn Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Lợi Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Quý Đôn Ngô Quyền - Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 686.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Quý Đôn Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) - Nguyễn Du nối dài |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 6.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 845.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Tự Trọng Ama Khê - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Mai Hắc Đế Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Lê Duẩn - Thửa 297, tờ bản đồ số 108 |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền (đường N0-2) Thửa 297, tờ bản đồ số 108 - Đường D0-2 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Gưh - Ama Jhao |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 195.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chánh Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Đình Chiểu - Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 |
Đất ở nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 330.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 - Đường D0-2 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Tôn Thất Tùng - Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 520.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn Ê Căm |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 286.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Tỉnh lộ 13B Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Tỉnh lộ 13B Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) |
Đất TM-DV nông thôn | 42.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên xã đi Cư Yang Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 5, 6 Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) |
Đất TM-DV nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 4 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 |
Đất TM-DV nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 7 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) |
Đất TM-DV nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 36.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông trục chính thôn 4A Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất TM-DV nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường Trường Sơn Đông Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 40.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 36.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường Trường Sơn Đông Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường Trường Sơn Đông Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 32.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường Trường Sơn Đông Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 44.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Tỉnh lộ 13B Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Tỉnh lộ 13B Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Tỉnh lộ 13B Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Tỉnh lộ 13B Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) |
Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) |
Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên xã đi Cư Yang Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) |
Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 5, 6 Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) |
Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 4 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 |
Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 7 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) |
Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 36.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 40.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông trục chính thôn 4A Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất SX-KD nông thôn | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường Trường Sơn Đông Giáp ranh xã M'Drắk - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 40.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 36.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường Trường Sơn Đông Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay - bên phải thửa đất số 20, bên trái thửa đất số 19 TBĐ số 157 (36 cũ) - Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) |
Đất khoáng sản | 32.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường Trường Sơn Đông Đầu khu dân cư thôn 8 (đến thửa số 7, TBĐ số 24) - Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 32.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường Trường Sơn Đông Cầu đi vào thôn 8 (Hết thửa đất số 20, TBĐ số 25) - Hết ranh giới xã Krông Á (cầu sông Krông Pắc) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 44.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Tỉnh lộ 13B Ngã 3 đường Trường Sơn Đông với Tỉnh Lộ 13B - Đến ngã 3 thôn 5A |
Đất khoáng sản | 120.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Tỉnh lộ 13B Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Đến cuối khu dân cư thôn 6A |
Đất khoáng sản | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Tỉnh lộ 13B Quán tạp hóa Thùy Dung (thửa đất số 19, 20, TBĐ số 50) - Cầu bản Tăk Drung |
Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Tỉnh lộ 13B Cầu bản Tăk Drung - Đến khu dân cư thôn EA Krông |
Đất khoáng sản | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã 3 trường Ngô Gia Tự - Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) |
Đất khoáng sản | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết thửa đất số 178 và thửa đất số 144 TBĐ số 137 (16 cũ Krông Á) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông |
Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên (thửa đất số 38 TBĐ số 125) - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) |
Đất khoáng sản | 42.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông đoạn từ Ngã ba đường vào Trung Nguyên đến đường giao thông liên thôn từ thôn 2, 3 đi thôn 5 Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 (thửa đất số 160 TBĐ số 130; thửa đất số 6 TBĐ số 136) - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An (hết thửa đất số 145, 183 TBĐ số 137) |
Đất khoáng sản | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông đoạn từ trường Mầm non Hoa Anh Đào đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào (Bên trái thửa đất số 59, bên phải thửa đất số 220 TBĐ số 132 (TBĐ số 11 Krông Á cũ) - Đến đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông |
Đất khoáng sản | 44.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 3 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) (hết thửa đất số 64, 191 TBĐ số 137) |
Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 1 đi thôn 6 Ngã 3 hội trường thôn 1 - Hết Hội trường thôn 6 (hết thửa đất số 107 TBĐ số 142) |
Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên xã đi Cư Yang Ngã 3 đường đi thôn 1 - Hết địa bàn xã (giáp ranh giới xã Cư Yang) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 2 đi thôn 4 Ngã 3 Bưu điện xã Krông Á - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Tú (thôn 2) (hết thửa đất số 64, 65 TBĐ số 126) |
Đất khoáng sản | 44.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn 5, 6 Ngã ba điểm trường mầm non thôn 5 - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) (hết thửa đất số 121, 122 TBĐ số 151) |
Đất khoáng sản | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 4 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 30, 60 TBĐ số 134 |
Đất khoáng sản | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 7 Đoạn giao với Đường Trường Sơn Đông - Hội trường thôn 7 (Hết thửa đất số 75, 77 TBĐ số 153) |
Đất khoáng sản | 38.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Vòng quanh thôn 8 Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông - Ngã ba giao TL13B |
Đất khoáng sản | 56.000 | 36.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Bắc) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 40.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 7A Ngã ba giao TL13B - Cuối thôn 7A (hướng về phía Nam) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 thôn 5A (Giao TL 13B) - Cuối thôn 5A |
Đất khoáng sản | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông thôn 5A Đến ngã 3 giao TL 13B) - Đến chi hội thôn 5A (Chi hội Cư San cũ) |
Đất khoáng sản | 64.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông trục chính thôn 4A Từ đầu thôn 4A - Cuối thôn 4A |
Đất khoáng sản | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao từ TL13B đi cầu tràn Ea Krông Ngã 3 giao TL13B - Cầu tràn |
Đất khoáng sản | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Ngã ba Ea Krông - Cầu tràn |
Đất khoáng sản | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Ea Sanh Cầu tràn - Cuối thôn Ea Sanh |
Đất khoáng sản | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã ba Ea Krông - Đến Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu |
Đất khoáng sản | 60.000 | 32.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông Ea Krông - Thôn Sông Chò Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Đến cuối dân cư thôn Sông Chò |
Đất khoáng sản | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn thông Ea Krông đến cuối dân cư Ea Khát Từ đường trục chính Ea Krông - Cuối dân cư Ea Khát |
Đất khoáng sản | 48.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò |
Đất khoáng sản | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta |
Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời |
Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất khoáng sản | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất nông nghiệp khác | 12.500 | 10.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 28.000 | 22.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ama Jhao Ama Khê - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ama Khê Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Bà Triệu Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Bùi Thị Xuân Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (trừ các đường đã có ở trên) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Cao Thắng Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 774.000 | 553.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Chu Văn An Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 595.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường D-05) Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) |
Đất ở nông thôn | 2.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) |
Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) |
Đất ở nông thôn | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đồng Khởi (đường D-03) Võ Văn Kiệt (đường N1) - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 4.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D-04 Ngô Quyền - đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N7 - Đường N5 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N5 - Đường N4 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N4 - Đường N3 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N3 - Đường N2 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 308.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 336.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã đi Dur Kmăl Ngã ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Cư Mbao) - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường liên Thôn 2 Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 100.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường liên Thôn 3 Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường quy hoạch 8m Đường N7 - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Ngã ba đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 256.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 132.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 329.000 | 235.000 | 188.000 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Chánh |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) |
Đất ở nông thôn | 845.000 | 592.000 | 423.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 2 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh viện huyện |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du (chi cục thuế) - Hẻm 1 đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1, 2 Hùng Vương Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 455.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện Biên Phủ (đường số 11) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hồ Xuân Hương Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Krông Ana |
Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất ở nông thôn | 2.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Diệu Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế |
Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hùng Vương Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hùng Vương Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Khu vực các thôn, buôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Duẩn Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Lợi Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Quý Đôn Ngô Quyền - Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 686.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Quý Đôn Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) - Nguyễn Du nối dài |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 6.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 845.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Tự Trọng Ama Khê - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Mai Hắc Đế Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Lê Duẩn - Thửa 297, tờ bản đồ số 108 |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền (đường N0-2) Thửa 297, tờ bản đồ số 108 - Đường D0-2 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Gưh - Ama Jhao |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 195.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chánh Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Đình Chiểu - Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 |
Đất ở nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 330.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 - Đường D0-2 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Tôn Thất Tùng - Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 520.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn Ê Căm |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 286.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 338.000 | 237.000 | 169.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 286.000 | 200.000 | 143.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 2 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh viện huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du (chi cục thuế) - Hẻm 1 đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1, 2 Hùng Vương Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện Biên Phủ (đường số 11) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hồ Xuân Hương Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Diệu Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 314.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.170.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hùng Vương Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hùng Vương Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Khu vực các thôn, buôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Duẩn Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Lợi Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Quý Đôn Ngô Quyền - Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 274.000 | 196.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Quý Đôn Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) - Nguyễn Du nối dài |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 473.000 | 338.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Tự Trọng Ama Khê - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Mai Hắc Đế Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Lê Duẩn - Thửa 297, tờ bản đồ số 108 |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền (đường N0-2) Thửa 297, tờ bản đồ số 108 - Đường D0-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Gưh - Ama Jhao |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 109.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chánh Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Đình Chiểu - Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 132.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 - Đường D0-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Tôn Thất Tùng - Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn Ê Căm |
Đất TM-DV nông thôn | 286.000 | 200.000 | 143.000 | 114.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất TM-DV nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Huệ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Hữu Thọ Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Khuyến Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV nông thôn | 374.000 | 262.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành Chu Văn An - Ngã ba đường vào xã Bình Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Thái Học Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Thông Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 91.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Trãi Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Văn Linh (đường N0-4) Đồng Khởi (đường D0-3) - Võ Nguyên Giáp (đường D0-1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Viết Xuân Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Cao Thắng - Y Bih Alêô |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Y Bih Alêô - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 224.000 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Lơng Y Bih Alêô - Cao Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Lơng Cao Thắng - Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ôi Ắt Nơ Trang Gưh - Ama Jhao |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 109.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Hồng Thái Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 182.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Ngũ Lão Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 374.000 | 262.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Sĩ Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Văn Đồng (đường số 2) Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Đăng Lưu Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Đình Giót Lê Thánh Tông - Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ) Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hoá Buôn Rung |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 329.000 | 235.000 | 188.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ) Hết nhà văn hoá Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 238.000 | 170.000 | 136.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 83.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 129.000 | 92.000 | 74.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 151.000 | 108.000 | 86.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) Giáp ranh xã Bình Hòa cũ - Ngã ba Cây Cóc |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) Ngã ba Cây Cóc - Hết tỉnh lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 268.000 | 188.000 | 134.000 | 107.000 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Đức Thắng (đường N0-3) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Đức Thắng (đường số 8) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Thất Tùng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 437.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tống Duy Tân Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Trần Bình Trọng Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 91.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo (đường N0-7) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo (đường số 4) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Nhật Duật Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Trần Phú Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Quý Cáp Hồ Xuân Hương - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trương Công Định Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Võ Chí Công (đường số 1) Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Nguyên Giáp (đường D-01) Nguyễn Du - Đường N-10 |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Nguyên Giáp (đường D-01) Đường N-10 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Văn Kiệt (đường N0-8) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Văn Kiệt (đường số 3) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất TM-DV nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Bih Alêô Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Jút Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Ngông Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Ơn Nơ Trang Gưh - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ama Jhao Ama Khê - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ama Khê Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Bà Triệu Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Bùi Thị Xuân Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 182.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (trừ các đường đã có ở trên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 56.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 56.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 157.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Cao Thắng Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 442.000 | 309.000 | 221.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Chu Văn An Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 333.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường D-05) Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đồng Khởi (đường D-03) Võ Văn Kiệt (đường N1) - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D-04 Ngô Quyền - đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N7 - Đường N5 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N5 - Đường N4 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N4 - Đường N3 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N3 - Đường N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 314.000 | 224.000 | 179.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 216.000 | 154.000 | 123.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 235.000 | 168.000 | 134.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã đi Dur Kmăl Ngã ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Cư Mbao) - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 90.000 | 64.000 | 51.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường liên Thôn 2 Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường liên Thôn 3 Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 67.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường quy hoạch 8m Đường N7 - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Ngã ba đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.000 | 66.000 | 53.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc |
Đất SX-KD nông thôn | 188.000 | 132.000 | 94.000 | 75.000 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 338.000 | 237.000 | 169.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 286.000 | 200.000 | 143.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 2 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh viện huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du (chi cục thuế) - Hẻm 1 đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1, 2 Hùng Vương Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện Biên Phủ (đường số 11) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hồ Xuân Hương Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Diệu Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 314.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.170.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hùng Vương Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hùng Vương Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 364.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Khu vực các thôn, buôn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Duẩn Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Lợi Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Quý Đôn Ngô Quyền - Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 274.000 | 196.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Quý Đôn Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) - Nguyễn Du nối dài |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 473.000 | 338.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Tự Trọng Ama Khê - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Mai Hắc Đế Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Lê Duẩn - Thửa 297, tờ bản đồ số 108 |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền (đường N0-2) Thửa 297, tờ bản đồ số 108 - Đường D0-2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Gưh - Ama Jhao |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chánh Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Đình Chiểu - Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 132.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 - Đường D0-2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Tôn Thất Tùng - Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn Ê Căm |
Đất SX-KD nông thôn | 286.000 | 200.000 | 143.000 | 114.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Huệ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Hữu Thọ Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 308.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Khuyến Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | 262.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành Chu Văn An - Ngã ba đường vào xã Bình Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Thái Học Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Thông Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 91.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Trãi Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Văn Linh (đường N0-4) Đồng Khởi (đường D0-3) - Võ Nguyên Giáp (đường D0-1) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Viết Xuân Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD nông thôn | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Cao Thắng - Y Bih Alêô |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Y Bih Alêô - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 224.000 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Lơng Y Bih Alêô - Cao Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Lơng Cao Thắng - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ôi Ắt Nơ Trang Gưh - Ama Jhao |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Hồng Thái Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 182.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Ngũ Lão Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | 262.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Sĩ Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Văn Đồng (đường số 2) Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Đăng Lưu Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Đình Giót Lê Thánh Tông - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ) Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hoá Buôn Rung |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 329.000 | 235.000 | 188.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ) Hết nhà văn hoá Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 238.000 | 170.000 | 136.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai |
Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 83.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 129.000 | 92.000 | 74.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.000 | 108.000 | 86.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) Giáp ranh xã Bình Hòa cũ - Ngã ba Cây Cóc |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) Ngã ba Cây Cóc - Hết tỉnh lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 188.000 | 134.000 | 107.000 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Đức Thắng (đường N0-3) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Đức Thắng (đường số 8) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Thất Tùng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 437.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tống Duy Tân Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Trần Bình Trọng Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 91.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo (đường N0-7) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo (đường số 4) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Nhật Duật Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Trần Phú Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Quý Cáp Hồ Xuân Hương - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trương Công Định Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Võ Chí Công (đường số 1) Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Nguyên Giáp (đường D-01) Nguyễn Du - Đường N-10 |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Nguyên Giáp (đường D-01) Đường N-10 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Văn Kiệt (đường N0-8) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Văn Kiệt (đường số 3) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Bih Alêô Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Jút Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Ngông Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Ơn Nơ Trang Gưh - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ama Jhao Ama Khê - Hết đường |
Đất khoáng sản | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ama Khê Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Bà Triệu Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Bùi Thị Xuân Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - |
Đất khoáng sản | 260.000 | 182.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (trừ các đường đã có ở trên) - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 56.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 56.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - |
Đất khoáng sản | 224.000 | 157.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Cao Thắng Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 442.000 | 309.000 | 221.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Chu Văn An Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen |
Đất khoáng sản | 476.000 | 333.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường D-05) Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) |
Đất khoáng sản | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) |
Đất khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Điện Biên Phủ (đường số 11) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đồng Khởi (đường D-03) Võ Văn Kiệt (đường N1) - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất khoáng sản | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D-04 Ngô Quyền - đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N7 - Đường N5 |
Đất khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N5 - Đường N4 |
Đất khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N4 - Đường N3 |
Đất khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường D4 Đường N3 - Đường N2 |
Đất khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 |
Đất khoáng sản | 448.000 | 314.000 | 224.000 | 179.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 308.000 | 216.000 | 154.000 | 123.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh |
Đất khoáng sản | 336.000 | 235.000 | 168.000 | 134.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường giao thông liên xã đi Dur Kmăl Ngã ba Sơn Thọ (giáp đường đèo Cư Mbao) - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất khoáng sản | 128.000 | 90.000 | 64.000 | 51.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường liên Thôn 2 Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1 |
Đất khoáng sản | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường liên Thôn 3 Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 67.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường quy hoạch 8m Đường N7 - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Ngã ba đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Cư Mbao (giáp xã Quảng Điền cũ) |
Đất khoáng sản | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang |
Đất khoáng sản | 132.000 | 92.000 | 66.000 | 53.000 |
| Xã Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền cũ Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc |
Đất khoáng sản | 188.000 | 132.000 | 94.000 | 75.000 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Chánh |
Đất khoáng sản | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) |
Đất khoáng sản | 338.000 | 237.000 | 169.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hai Bà Trưng Hẻm Hai Bà Trưng (chùa Thiện Đức) - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 286.000 | 200.000 | 143.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 2 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề |
Đất khoáng sản | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh viện huyện |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du - Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1 đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Du (chi cục thuế) - Hẻm 1 đường Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm 1, 2 Hùng Vương Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm của đường Mai Hắc Đế Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Điện Biên Phủ (đường số 11) Điện Biên Phủ (đường số 11) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hẻm Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hồ Xuân Hương Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hòa Bình (Đường số 9) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Diệu Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão |
Đất khoáng sản | 448.000 | 314.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế |
Đất khoáng sản | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.170.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hùng Vương Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Hùng Vương Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 520.000 | 364.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Khu vực các thôn, buôn còn lại - |
Đất khoáng sản | 72.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Duẩn Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Duẩn Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Lợi Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Quý Đôn Ngô Quyền - Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) |
Đất khoáng sản | 392.000 | 274.000 | 196.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Quý Đôn Trụ sở thôn 7 (TDP 7 cũ) - Nguyễn Du nối dài |
Đất khoáng sản | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 2.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 676.000 | 473.000 | 338.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Thường Kiệt Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học |
Đất khoáng sản | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Lý Tự Trọng Ama Khê - Hết đường |
Đất khoáng sản | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Mai Hắc Đế Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền Lê Duẩn - Thửa 297, tờ bản đồ số 108 |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ngô Quyền (đường N0-2) Thửa 297, tờ bản đồ số 108 - Đường D0-2 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Gưh - Ama Jhao |
Đất khoáng sản | 156.000 | 109.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chánh Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Đình Chiểu - Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 |
Đất khoáng sản | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 132.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh Hết thửa đất số 124, tờ bản đồ số 109 - Đường D0-2 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Công Trứ (đường N0-5) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Công Trứ (đường số 6) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền - Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng |
Đất khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Tôn Thất Tùng - Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 208.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Du Hết nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn Ê Căm |
Đất khoáng sản | 286.000 | 200.000 | 143.000 | 114.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đức Cảnh (đường N0-6) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất khoáng sản | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Huệ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Hữu Thọ Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 440.000 | 308.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Khuyến Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học |
Đất khoáng sản | 374.000 | 262.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành Chu Văn An - Ngã ba đường vào xã Bình Hòa |
Đất khoáng sản | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | 864.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao |
Đất khoáng sản | 256.000 | 179.000 | 128.000 | 102.000 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Thái Học Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Thông Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 130.000 | 91.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Trãi Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Văn Linh (đường N0-4) Đồng Khởi (đường D0-3) - Võ Nguyên Giáp (đường D0-1) |
Đất khoáng sản | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Văn Linh (đường số 7) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nguyễn Viết Xuân Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất khoáng sản | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Cao Thắng - Y Bih Alêô |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Y Bih Alêô - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất khoáng sản | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 224.000 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Gưh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana |
Đất khoáng sản | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Lơng Y Bih Alêô - Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Nơ Trang Lơng Cao Thắng - Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ôi Ắt Nơ Trang Gưh - Ama Jhao |
Đất khoáng sản | 156.000 | 109.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Hồng Thái Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 260.000 | 182.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Ngũ Lão Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 374.000 | 262.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Sĩ Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phạm Văn Đồng (đường số 2) Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Đăng Lưu Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Đình Giót Lê Thánh Tông - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ) Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hoá Buôn Rung |
Đất khoáng sản | 470.000 | 329.000 | 235.000 | 188.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Buôn Trấp cũ) Hết nhà văn hoá Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 448.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai |
Đất khoáng sản | 340.000 | 238.000 | 170.000 | 136.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Hết ranh giới đất phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai |
Đất khoáng sản | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 83.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh |
Đất khoáng sản | 184.000 | 129.000 | 92.000 | 74.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Bình Hòa cũ) Đường vào Niệm Phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền |
Đất khoáng sản | 216.000 | 151.000 | 108.000 | 86.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) Giáp ranh xã Bình Hòa cũ - Ngã ba Cây Cóc |
Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) Ngã ba Cây Cóc - Hết tỉnh lộ 2 |
Đất khoáng sản | 268.000 | 188.000 | 134.000 | 107.000 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Đức Thắng (đường N0-3) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Đức Thắng (đường số 8) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Thất Tùng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 624.000 | 437.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tống Duy Tân Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Trần Bình Trọng Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 130.000 | 91.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo (đường N0-7) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo (đường số 4) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Nhật Duật Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Trần Phú Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Quý Cáp Hồ Xuân Hương - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trương Công Định Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Võ Chí Công (đường số 1) Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Nguyên Giáp (đường D-01) Nguyễn Du - Đường N-10 |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Nguyên Giáp (đường D-01) Đường N-10 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Văn Kiệt (đường N0-8) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Văn Kiệt (đường số 3) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) |
Đất khoáng sản | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) |
Đất khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Bih Alêô Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Jút Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Ngông Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Ơn Nơ Trang Gưh - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 43.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất trồng cây hàng năm | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất nông nghiệp khác | 18.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) Giáp ranh xã Bình Hòa cũ - Ngã ba Cây Cóc |
Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 (Quảng Điền cũ) Ngã ba Cây Cóc - Hết tỉnh lộ 2 |
Đất khoáng sản | 268.000 | 188.000 | 134.000 | 107.000 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Đức Thắng (đường N0-3) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Đức Thắng (đường số 8) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tôn Thất Tùng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 624.000 | 437.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Tống Duy Tân Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Trần Bình Trọng Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 130.000 | 91.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo (đường N0-7) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Hưng Đạo (đường số 4) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Nhật Duật Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Trần Phú Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trần Quý Cáp Hồ Xuân Hương - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Trương Công Định Tỉnh lộ 2 - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Ana |
Võ Chí Công (đường số 1) Lê Duẩn - Điện Biên Phủ (đường số 11) |
Đất khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Nguyên Giáp (đường D-01) Nguyễn Du - Đường N-10 |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Nguyên Giáp (đường D-01) Đường N-10 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Văn Kiệt (đường N0-8) Đồng Khởi (đường D0-3) - Đường D0-2 |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Võ Văn Kiệt (đường số 3) Lê Duẩn - Đồng Khởi (đường D0-3) |
Đất khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Đường Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo (đường số 4) |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Trần Hưng Đạo (đường số 4) - Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) |
Đất khoáng sản | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Đức Cảnh (đường số 5) - Nguyễn Công Trứ (đường số 6) |
Đất khoáng sản | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Công Trứ (đường số 6) - Nguyễn Văn Linh (đường số 7) |
Đất khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường số 10) Nguyễn Văn Linh (đường số 7) - Đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Bih Alêô Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Jút Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Ngông Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Y Ơn Nơ Trang Gưh - Đến hết đường |
Đất khoáng sản | 208.000 | 146.000 | 104.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 43.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất trồng cây hàng năm | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana - |
Đất nông nghiệp khác | 18.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Xã Krông Ana Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Á |
Đường giao thông liên thôn từ cầu Tăk Drung đến thôn Sông Chò Cầu Tăk Drung - Đến thôn Sông Chò |
Đất khoáng sản | 48.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông từ điểm trường tiểu học La Văn Cầu đến cuối điểm dân cư Ea Ta Ngã điểm trường tiểu học La Văn Cầu - Cuối điểm dân cư Ea Ta |
Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đường giao thông từ Ngã ba Sông Chò đến cuối điểm dân cư Bời Lời Ngã ba Sông Chò - Cuối điểm dân cư Bời Lời |
Đất khoáng sản | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất khoáng sản | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 6.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á - |
Đất nông nghiệp khác | 12.500 | 10.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Á |
Xã Krông Á Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 28.000 | 22.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ama Jhao Ama Khê - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Krông Ana |
Ama Khê Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Krông Á
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cư San, Xã Krông Á (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Krông Á theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Krông Á có diện tích tự nhiên 291,6 km² với quy mô dân số 12.900 người, mật độ dân cư đạt 44,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Krông Á được đặt tại Trụ sở UBND xã Cư San, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Krông Á không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Krông Á là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Krông Á, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
