Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Krông Bông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Krông Bông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Bông năm 2026

Khu vực: xã Krông Bông.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.500 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế
Đất ở nông thôn 720.000 290.000 220.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 150.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8
Đất ở nông thôn 840.000 200.000 130.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4
Đất ở nông thôn 700.000 250.000 200.000 120.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7
Đất ở nông thôn 1.950.000 500.000 240.000 180.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)
Đất ở nông thôn 2.600.000 750.000 550.000 280.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)
Đất ở nông thôn 3.250.000 800.000 600.000 300.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6
Đất ở nông thôn 3.900.000 820.000 645.000 350.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
Đất ở nông thôn 4.200.000 850.000 650.000 400.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 6.000.000 950.000 750.000 500.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã
Đất ở nông thôn 6.600.000 1.000.000 800.000 500.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar
Đất ở nông thôn 7.200.000 1.800.000 0 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất ở nông thôn 8.400.000 3.360.000 1.180.000 300.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 12.000.000 1.730.000 650.000 240.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6
Đất ở nông thôn 8.400.000 1.700.000 600.000 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)
Đất ở nông thôn 3.600.000 800.000 550.000 220.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18
Đất ở nông thôn 800.000 320.000 280.000 150.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20
Đất ở nông thôn 380.000 160.000 140.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh
Đất ở nông thôn 400.000 170.000 150.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân
Đất ở nông thôn 350.000 150.000 130.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27
Đất ở nông thôn 500.000 220.000 190.000 130.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 - Giáp ranh xã Cư Pui
Đất ở nông thôn 480.000 150.000 130.000 120.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.550.000 900.000 550.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.030.000 680.000 360.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) - Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)
Đất ở nông thôn 2.100.000 750.000 650.000 350.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)
Đất ở nông thôn 1.800.000 630.000 450.000 340.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 440.000 310.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 2.400.000 820.000 700.000 360.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông
Đất ở nông thôn 2.100.000 750.000 650.000 350.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Từ cống Xi phông - Ngã ba buôn Ja
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 440.000 310.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar
Đất ở nông thôn 840.000 340.000 250.000 120.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Giáp mương thủy lợi
Đất ở nông thôn 450.000 190.000 170.000 120.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Giáp mương thủy lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà
Đất ở nông thôn 510.000 220.000 190.000 130.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 450.000 190.000 170.000 120.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33 - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 500.000 220.000 190.000 130.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường 30-4 và Nam Cao
Đất ở nông thôn 450.000 190.000 170.000 120.000
Xã Krông Bông Ama Pui
Ngã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4
Đất ở nông thôn 400.000 170.000 150.000 120.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 1.800.000 780.000 500.000 240.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 370.000 240.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Krông Bông Đinh Núp
Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
Đất ở nông thôn 1.800.000 770.000 600.000 450.000
Xã Krông Bông Đinh Núp
Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 370.000 250.000
Xã Krông Bông Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 450.000 300.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.000.000 740.000 400.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 1.800.000 770.000 630.000 350.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 420.000 300.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.800.000 700.000 550.000 240.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
Đất ở nông thôn 750.000 320.000 240.000 0
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 400.000 320.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 350.000 240.000
Xã Krông Bông Hoàng Hoa Thám
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7)
Đất ở nông thôn 1.100.000 470.000 360.000 280.000
Xã Krông Bông Lạc Long Quân
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.000.000 740.000 500.000
Xã Krông Bông Lạc Long Quân
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 500.000 360.000
Xã Krông Bông Lê Anh Xuân
Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 1.800.000 780.000 600.000 240.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Giáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.000.000 450.000 240.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
Đất ở nông thôn 2.100.000 950.000 330.000 240.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 270.000 120.000
Xã Krông Bông Lê Lai
Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.970.000 700.000 360.000
Xã Krông Bông Lê Lai
Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.030.000 550.000 350.000
Xã Krông Bông Lê Quý Đôn
Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.680.000 670.000 270.000
Xã Krông Bông Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 370.000 240.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế
Đất ở nông thôn 720.000 290.000 220.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 150.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8
Đất ở nông thôn 840.000 200.000 130.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4
Đất ở nông thôn 700.000 250.000 200.000 120.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7
Đất ở nông thôn 1.950.000 500.000 240.000 180.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)
Đất ở nông thôn 2.600.000 750.000 550.000 280.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)
Đất ở nông thôn 3.250.000 800.000 600.000 300.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6
Đất ở nông thôn 3.900.000 820.000 645.000 350.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
Đất ở nông thôn 4.200.000 850.000 650.000 400.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 6.000.000 950.000 750.000 500.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã
Đất ở nông thôn 6.600.000 1.000.000 800.000 500.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar
Đất ở nông thôn 7.200.000 1.800.000 0 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất ở nông thôn 8.400.000 3.360.000 1.180.000 300.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 12.000.000 1.730.000 650.000 240.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6
Đất ở nông thôn 8.400.000 1.700.000 600.000 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)
Đất ở nông thôn 3.600.000 800.000 550.000 220.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18
Đất ở nông thôn 800.000 320.000 280.000 150.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20
Đất ở nông thôn 380.000 160.000 140.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh
Đất ở nông thôn 400.000 170.000 150.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân
Đất ở nông thôn 350.000 150.000 130.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27
Đất ở nông thôn 500.000 220.000 190.000 130.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 - Giáp ranh xã Cư Pui
Đất ở nông thôn 480.000 150.000 130.000 120.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.550.000 900.000 550.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.030.000 680.000 360.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) - Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)
Đất ở nông thôn 2.100.000 750.000 650.000 350.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)
Đất ở nông thôn 1.800.000 630.000 450.000 340.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 440.000 310.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 2.400.000 820.000 700.000 360.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông
Đất ở nông thôn 2.100.000 750.000 650.000 350.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Từ cống Xi phông - Ngã ba buôn Ja
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 440.000 310.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar
Đất ở nông thôn 840.000 340.000 250.000 120.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Giáp mương thủy lợi
Đất ở nông thôn 450.000 190.000 170.000 120.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Giáp mương thủy lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà
Đất ở nông thôn 510.000 220.000 190.000 130.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 450.000 190.000 170.000 120.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33 - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 500.000 220.000 190.000 130.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường 30-4 và Nam Cao
Đất ở nông thôn 450.000 190.000 170.000 120.000
Xã Krông Bông Ama Pui
Ngã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4
Đất ở nông thôn 400.000 170.000 150.000 120.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 1.800.000 780.000 500.000 240.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 370.000 240.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Krông Bông Đinh Núp
Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
Đất ở nông thôn 1.800.000 770.000 600.000 450.000
Xã Krông Bông Đinh Núp
Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 370.000 250.000
Xã Krông Bông Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 450.000 300.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.000.000 740.000 400.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 1.800.000 770.000 630.000 350.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 420.000 300.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.800.000 700.000 550.000 240.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
Đất ở nông thôn 750.000 320.000 240.000 0
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 400.000 320.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 350.000 240.000
Xã Krông Bông Hoàng Hoa Thám
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7)
Đất ở nông thôn 1.100.000 470.000 360.000 280.000
Xã Krông Bông Lạc Long Quân
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.000.000 740.000 500.000
Xã Krông Bông Lạc Long Quân
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 500.000 360.000
Xã Krông Bông Lê Anh Xuân
Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 1.800.000 780.000 600.000 240.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Giáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.000.000 450.000 240.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
Đất ở nông thôn 2.100.000 950.000 330.000 240.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 270.000 120.000
Xã Krông Bông Lê Lai
Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.970.000 700.000 360.000
Xã Krông Bông Lê Lai
Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.030.000 550.000 350.000
Xã Krông Bông Lê Quý Đôn
Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.680.000 670.000 270.000
Xã Krông Bông Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 370.000 240.000
Xã Krông Bông Má Hai
Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)
Đất ở nông thôn 1.440.000 550.000 300.000 240.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Nút giao thông Ngã năm trung tâm xã - Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43
Đất ở nông thôn 4.800.000 800.000 700.000 350.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43 - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 320.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 450.000 240.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
Đất ở nông thôn 500.000 220.000 190.000 130.000
Xã Krông Bông Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 450.000 240.000
Xã Krông Bông Nguyễn Công Trứ
Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 960.000 350.000 260.000 240.000
Xã Krông Bông Nguyễn Thị Định
Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân
Đất ở nông thôn 960.000 390.000 330.000 240.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 1.800.000 500.000 350.000 240.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Các hẻm đường Phạm Văn Đồng -
Đất ở nông thôn 360.000 150.000 130.000 120.000
Xã Krông Bông Tản Đà
Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ - Ngã ba Tản Đà và 30-4
Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 550.000 240.000
Xã Krông Bông Tôn Đức Thắng
Ngã tư thôn 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông
Đất ở nông thôn 1.800.000 770.000 670.000 470.000
Xã Krông Bông Tôn Đức Thắng
Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, thôn 6
Đất ở nông thôn 1.200.000 520.000 440.000 310.000
Xã Krông Bông Tôn Thất Tùng
Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4
Đất ở nông thôn 300.000 130.000 125.000 120.000
Xã Krông Bông Trần Phú
Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá thôn 6)
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 240.000 120.000
Xã Krông Bông Võ Văn Kiệt
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 1.800.000 770.000 320.000 240.000
Xã Krông Bông Võ Văn Kiệt
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp
Đất ở nông thôn 1.000.000 450.000 240.000 120.000
Xã Krông Bông Y Jút
Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 270.000 120.000
Xã Krông Bông Y Ngông
Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 1.000.000 430.000 240.000 120.000
Xã Krông Bông Y Ơn
Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.500.000 650.000 300.000 240.000
Xã Krông Bông Y Ơn
Ngã tư Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Hết đường (thửa đất nhà Hoàng Ngọc Tân, thửa đất số 51, TBĐ số 49)
Đất ở nông thôn 350.000 150.000 130.000 120.000
Xã Krông Bông Y Thuyên Ksơr
Ngã ba Y Thuyên Ksơr và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Krông Bông Y Thuyên Ksơr
Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45 - Hết đường
Đất ở nông thôn 480.000 210.000 180.000 130.000
Xã Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên
Đầu thửa đất số 120, TBĐ số 38 - Hết thửa 32, TBĐ số 30
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.550.000 680.000 240.000
Xã Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên
Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (thửa đất số 74, TBĐ số 30) - Hết thửa 120, TBĐ số 30
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.850.000 720.000 240.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm xã) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.050.000 600.000 240.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất trụ sở Công an xã
Đất ở nông thôn 480.000 210.000 180.000 130.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44)
Đất ở nông thôn 540.000 230.000 200.000 140.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 420.000 180.000 160.000 120.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 32, TBĐ số 58) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 18, TBĐ số 63) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất ở nông thôn 300.000 130.000 125.000 120.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Cống Xi phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên - đầu thửa đất số 33, TBĐ số 65) - Giáp đường bờ kè (thửa đất nhà ông Lê Duy Phụng - thửa đất số 18, TBĐ số 11)
Đất ở nông thôn 450.000 190.000 170.000 120.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Đài tưởng niệm và đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất nhà Phạm Hùng, Nguyễn Thị Thái (thửa đất số 32, TBĐ số 23 - Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu đường Đông Lễ - Hết trục đường Đông Lễ
Đất ở nông thôn 300.000 130.000 125.000 120.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu thửa đất số 12, TBĐ số 187 - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214
Đất ở nông thôn 250.000 130.000 125.000 120.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu tỉnh lộ 12 - Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170)
Đất ở nông thôn 250.000 130.000 125.000 120.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) - Hết ranh giới chợ
Đất ở nông thôn 300.000 130.000 125.000 120.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 trường mẫu giáo Họa Mi - Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21
Đất ở nông thôn 250.000 130.000 125.000 120.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào thôn 10 - Đến nhà mẫu giáo thôn 10
Đất ở nông thôn 380.000 160.000 140.000 120.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đến nhà mẫu giáo thôn 10 - Hết khu dân cư Thôn 10
Đất ở nông thôn 320.000 140.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 42, TBĐ số 194) - Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa)
Đất ở nông thôn 200.000 123.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 88, TBĐ số 194) - Hết thửa đất số 612, TBĐ số 122
Đất ở nông thôn 200.000 123.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194 - Mương nước qua đường
Đất ở nông thôn 200.000 123.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194)
Đất ở nông thôn 200.000 123.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194 - Giáp mương thủy lợi
Đất ở nông thôn 200.000 123.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 28, TBĐ số 174 (Thôn 11) - Giáp cầu Ba Lan
Đất ở nông thôn 190.000 123.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162) - Hết khu dân cư
Đất ở nông thôn 170.000 130.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13) - Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162)
Đất ở nông thôn 170.000 130.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Thửa đất số 92, TBĐ số 122
Đất ở nông thôn 200.000 123.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206) - Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206)
Đất ở nông thôn 170.000 130.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) - Hết đường
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 0 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba lâm trường - Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)
Đất ở nông thôn 220.000 125.000 120.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) - Hết đường
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206) - Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205)
Đất ở nông thôn 180.000 160.000 130.000 120.000
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-
Đất ở nông thôn 240.000 170.000 150.000 120.000
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 8, 9, 10
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại của thôn 11, 12, 13
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 18, 19, 20
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 21 đến thôn 30
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 14, 15, 16, 17
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Krông Bông Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn 288.000 116.000 88.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 400.000 120.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 336.000 80.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4
Đất TM-DV nông thôn 280.000 100.000 80.000 48.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 780.000 200.000 96.000 72.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 300.000 220.000 112.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 320.000 240.000 120.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 328.000 258.000 140.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 340.000 260.000 160.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 380.000 300.000 200.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 400.000 320.000 200.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 720.000 0 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.344.000 472.000 120.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 692.000 260.000 96.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 680.000 240.000 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 320.000 220.000 88.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18
Đất TM-DV nông thôn 320.000 128.000 112.000 60.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20
Đất TM-DV nông thôn 152.000 64.000 56.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 68.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân
Đất TM-DV nông thôn 140.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27
Đất TM-DV nông thôn 200.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 - Giáp ranh xã Cư Pui
Đất TM-DV nông thôn 192.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 620.000 360.000 220.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 412.000 272.000 144.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) - Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 300.000 260.000 140.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 252.000 180.000 136.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 208.000 176.000 124.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 960.000 328.000 280.000 144.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông
Đất TM-DV nông thôn 840.000 300.000 260.000 140.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Từ cống Xi phông - Ngã ba buôn Ja
Đất TM-DV nông thôn 480.000 208.000 176.000 124.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar
Đất TM-DV nông thôn 336.000 136.000 100.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Giáp mương thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Giáp mương thủy lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà
Đất TM-DV nông thôn 204.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33 - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 200.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường 30-4 và Nam Cao
Đất TM-DV nông thôn 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Ama Pui
Ngã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4
Đất TM-DV nông thôn 160.000 68.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 720.000 312.000 200.000 96.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 400.000 172.000 148.000 96.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đinh Núp
Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
Đất TM-DV nông thôn 720.000 308.000 240.000 180.000
Xã Krông Bông Đinh Núp
Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 172.000 148.000 100.000
Xã Krông Bông Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 208.000 180.000 120.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 400.000 296.000 160.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 720.000 308.000 252.000 140.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 208.000 168.000 120.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 720.000 280.000 220.000 96.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
Đất TM-DV nông thôn 300.000 128.000 96.000 0
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
Đất TM-DV nông thôn 480.000 208.000 160.000 128.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui
Đất TM-DV nông thôn 400.000 172.000 140.000 96.000
Xã Krông Bông Hoàng Hoa Thám
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 188.000 144.000 112.000
Xã Krông Bông Lạc Long Quân
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV nông thôn 960.000 400.000 296.000 200.000
Xã Krông Bông Lạc Long Quân
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 200.000 144.000
Xã Krông Bông Lê Anh Xuân
Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV nông thôn 720.000 312.000 240.000 96.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Giáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
Đất TM-DV nông thôn 960.000 400.000 180.000 96.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV nông thôn 840.000 380.000 132.000 96.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 108.000 48.000
Xã Krông Bông Lê Lai
Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 788.000 280.000 144.000
Xã Krông Bông Lê Lai
Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 412.000 220.000 140.000
Xã Krông Bông Lê Quý Đôn
Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 672.000 268.000 108.000
Xã Krông Bông Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 172.000 148.000 96.000
Xã Krông Bông Má Hai
Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 220.000 120.000 96.000
Xã Krông Bông Má Hai
Nút giao thông Ngã năm trung tâm xã - Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 320.000 280.000 140.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43 - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 300.000 200.000 128.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 180.000 96.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 208.000 180.000 96.000
Xã Krông Bông Nguyễn Công Trứ
Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 384.000 140.000 104.000 96.000
Xã Krông Bông Nguyễn Thị Định
Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân
Đất TM-DV nông thôn 384.000 156.000 132.000 96.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 720.000 200.000 140.000 96.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4
Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Các hẻm đường Phạm Văn Đồng -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Tản Đà
Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ - Ngã ba Tản Đà và 30-4
Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 220.000 96.000
Xã Krông Bông Tôn Đức Thắng
Ngã tư thôn 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông
Đất TM-DV nông thôn 720.000 308.000 268.000 188.000
Xã Krông Bông Tôn Đức Thắng
Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 480.000 208.000 176.000 124.000
Xã Krông Bông Tôn Thất Tùng
Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4
Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Trần Phú
Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 172.000 96.000 48.000
Xã Krông Bông Võ Văn Kiệt
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 308.000 128.000 96.000
Xã Krông Bông Võ Văn Kiệt
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 400.000 180.000 96.000 48.000
Xã Krông Bông Y Jút
Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 108.000 48.000
Xã Krông Bông Y Ngông
Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 172.000 96.000 48.000
Xã Krông Bông Y Ơn
Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 600.000 260.000 120.000 96.000
Xã Krông Bông Y Ơn
Ngã tư Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Hết đường (thửa đất nhà Hoàng Ngọc Tân, thửa đất số 51, TBĐ số 49)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Y Thuyên Ksơr
Ngã ba Y Thuyên Ksơr và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45
Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Y Thuyên Ksơr
Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 192.000 84.000 72.000 52.000
Xã Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên
Đầu thửa đất số 120, TBĐ số 38 - Hết thửa 32, TBĐ số 30
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 620.000 272.000 96.000
Xã Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên
Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (thửa đất số 74, TBĐ số 30) - Hết thửa 120, TBĐ số 30
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 740.000 288.000 96.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm xã) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 420.000 240.000 96.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất trụ sở Công an xã
Đất TM-DV nông thôn 192.000 84.000 72.000 52.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 92.000 80.000 56.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 168.000 72.000 64.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 32, TBĐ số 58) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 18, TBĐ số 63) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Cống Xi phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên - đầu thửa đất số 33, TBĐ số 65) - Giáp đường bờ kè (thửa đất nhà ông Lê Duy Phụng - thửa đất số 18, TBĐ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Đài tưởng niệm và đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất nhà Phạm Hùng, Nguyễn Thị Thái (thửa đất số 32, TBĐ số 23 - Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu đường Đông Lễ - Hết trục đường Đông Lễ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu thửa đất số 12, TBĐ số 187 - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214
Đất TM-DV nông thôn 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu tỉnh lộ 12 - Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) - Hết ranh giới chợ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 trường mẫu giáo Họa Mi - Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21
Đất TM-DV nông thôn 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào thôn 10 - Đến nhà mẫu giáo thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 152.000 64.000 56.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đến nhà mẫu giáo thôn 10 - Hết khu dân cư Thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 128.000 56.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 42, TBĐ số 194) - Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 88, TBĐ số 194) - Hết thửa đất số 612, TBĐ số 122
Đất TM-DV nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194 - Mương nước qua đường
Đất TM-DV nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194 - Giáp mương thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 28, TBĐ số 174 (Thôn 11) - Giáp cầu Ba Lan
Đất TM-DV nông thôn 76.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162) - Hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13) - Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162)
Đất TM-DV nông thôn 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Thửa đất số 92, TBĐ số 122
Đất TM-DV nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206) - Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206)
Đất TM-DV nông thôn 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba lâm trường - Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 50.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206) - Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 64.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 8, 9, 10
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại của thôn 11, 12, 13
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 18, 19, 20
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 21 đến thôn 30
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 14, 15, 16, 17
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn 288.000 116.000 88.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 400.000 120.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 336.000 80.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4
Đất SX-KD nông thôn 280.000 100.000 80.000 48.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 780.000 200.000 96.000 72.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 300.000 220.000 112.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 320.000 240.000 120.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 328.000 258.000 140.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 340.000 260.000 160.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 380.000 300.000 200.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 400.000 320.000 200.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 720.000 0 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.344.000 472.000 120.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 692.000 260.000 96.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 680.000 240.000 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 320.000 220.000 88.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18
Đất SX-KD nông thôn 320.000 128.000 112.000 60.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20
Đất SX-KD nông thôn 152.000 64.000 56.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 160.000 68.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân
Đất SX-KD nông thôn 140.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27
Đất SX-KD nông thôn 200.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 - Giáp ranh xã Cư Pui
Đất SX-KD nông thôn 192.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 620.000 360.000 220.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 412.000 272.000 144.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) - Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 300.000 260.000 140.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 252.000 180.000 136.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 208.000 176.000 124.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 960.000 328.000 280.000 144.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông
Đất SX-KD nông thôn 840.000 300.000 260.000 140.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Từ cống Xi phông - Ngã ba buôn Ja
Đất SX-KD nông thôn 480.000 208.000 176.000 124.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar
Đất SX-KD nông thôn 336.000 136.000 100.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Giáp mương thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Giáp mương thủy lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà
Đất SX-KD nông thôn 204.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33 - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 200.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường 30-4 và Nam Cao
Đất SX-KD nông thôn 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Ama Pui
Ngã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4
Đất SX-KD nông thôn 160.000 68.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 720.000 312.000 200.000 96.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
Đất SX-KD nông thôn 400.000 172.000 148.000 96.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đinh Núp
Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
Đất SX-KD nông thôn 720.000 308.000 240.000 180.000
Xã Krông Bông Đinh Núp
Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 172.000 148.000 100.000
Xã Krông Bông Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 208.000 180.000 120.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
Đất SX-KD nông thôn 960.000 400.000 296.000 160.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 720.000 308.000 252.000 140.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 208.000 168.000 120.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 720.000 280.000 220.000 96.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
Đất SX-KD nông thôn 300.000 128.000 96.000 0
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
Đất SX-KD nông thôn 480.000 208.000 160.000 128.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui
Đất SX-KD nông thôn 400.000 172.000 140.000 96.000
Xã Krông Bông Hoàng Hoa Thám
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 188.000 144.000 112.000
Xã Krông Bông Lạc Long Quân
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn 960.000 400.000 296.000 200.000
Xã Krông Bông Lạc Long Quân
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 600.000 240.000 200.000 144.000
Xã Krông Bông Lê Anh Xuân
Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn 720.000 312.000 240.000 96.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Giáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
Đất SX-KD nông thôn 960.000 400.000 180.000 96.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 840.000 380.000 132.000 96.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 600.000 260.000 108.000 48.000
Xã Krông Bông Lê Lai
Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 788.000 280.000 144.000
Xã Krông Bông Lê Lai
Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 960.000 412.000 220.000 140.000
Xã Krông Bông Lê Quý Đôn
Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 672.000 268.000 108.000
Xã Krông Bông Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 172.000 148.000 96.000
Xã Krông Bông Má Hai
Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 220.000 120.000 96.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Nút giao thông Ngã năm trung tâm xã - Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 320.000 280.000 140.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43 - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 300.000 200.000 128.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD nông thôn 600.000 260.000 180.000 96.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn
Đất SX-KD nông thôn 480.000 208.000 180.000 96.000
Xã Krông Bông Nguyễn Công Trứ
Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 384.000 140.000 104.000 96.000
Xã Krông Bông Nguyễn Thị Định
Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân
Đất SX-KD nông thôn 384.000 156.000 132.000 96.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 720.000 200.000 140.000 96.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4
Đất SX-KD nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Các hẻm đường Phạm Văn Đồng -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Tản Đà
Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ - Ngã ba Tản Đà và 30-4
Đất SX-KD nông thôn 600.000 260.000 220.000 96.000
Xã Krông Bông Tôn Đức Thắng
Ngã tư thôn 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông
Đất SX-KD nông thôn 720.000 308.000 268.000 188.000
Xã Krông Bông Tôn Đức Thắng
Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 480.000 208.000 176.000 124.000
Xã Krông Bông Tôn Thất Tùng
Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4
Đất SX-KD nông thôn 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Trần Phú
Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 172.000 96.000 48.000
Xã Krông Bông Võ Văn Kiệt
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 308.000 128.000 96.000
Xã Krông Bông Võ Văn Kiệt
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 400.000 180.000 96.000 48.000
Xã Krông Bông Y Jút
Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 260.000 108.000 48.000
Xã Krông Bông Y Ngông
Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 172.000 96.000 48.000
Xã Krông Bông Y Ơn
Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 600.000 260.000 120.000 96.000
Xã Krông Bông Y Ơn
Ngã tư Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Hết đường (thửa đất nhà Hoàng Ngọc Tân, thửa đất số 51, TBĐ số 49)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Y Thuyên Ksơr
Ngã ba Y Thuyên Ksơr và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45
Đất SX-KD nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Y Thuyên Ksơr
Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 192.000 84.000 72.000 52.000
Xã Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên
Đầu thửa đất số 120, TBĐ số 38 - Hết thửa 32, TBĐ số 30
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 620.000 272.000 96.000
Xã Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên
Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (thửa đất số 74, TBĐ số 30) - Hết thửa 120, TBĐ số 30
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 740.000 288.000 96.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm xã) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 420.000 240.000 96.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất trụ sở Công an xã
Đất SX-KD nông thôn 192.000 84.000 72.000 52.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 92.000 80.000 56.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 168.000 72.000 64.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 32, TBĐ số 58) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 18, TBĐ số 63) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Cống Xi phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên - đầu thửa đất số 33, TBĐ số 65) - Giáp đường bờ kè (thửa đất nhà ông Lê Duy Phụng - thửa đất số 18, TBĐ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Đài tưởng niệm và đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất nhà Phạm Hùng, Nguyễn Thị Thái (thửa đất số 32, TBĐ số 23 - Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu đường Đông Lễ - Hết trục đường Đông Lễ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu thửa đất số 12, TBĐ số 187 - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214
Đất SX-KD nông thôn 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu tỉnh lộ 12 - Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) - Hết ranh giới chợ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 trường mẫu giáo Họa Mi - Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21
Đất SX-KD nông thôn 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào thôn 10 - Đến nhà mẫu giáo thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 152.000 64.000 56.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đến nhà mẫu giáo thôn 10 - Hết khu dân cư Thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 128.000 56.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 42, TBĐ số 194) - Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 88, TBĐ số 194) - Hết thửa đất số 612, TBĐ số 122
Đất SX-KD nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194 - Mương nước qua đường
Đất SX-KD nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194 - Giáp mương thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 28, TBĐ số 174 (Thôn 11) - Giáp cầu Ba Lan
Đất SX-KD nông thôn 76.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162) - Hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13) - Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162)
Đất SX-KD nông thôn 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Thửa đất số 92, TBĐ số 122
Đất SX-KD nông thôn 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206) - Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206)
Đất SX-KD nông thôn 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 0 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44)
Đất khoáng sản 216.000 92.000 80.000 56.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 168.000 72.000 64.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 32, TBĐ số 58) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất khoáng sản 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 18, TBĐ số 63) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất khoáng sản 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Cống Xi phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên - đầu thửa đất số 33, TBĐ số 65) - Giáp đường bờ kè (thửa đất nhà ông Lê Duy Phụng - thửa đất số 18, TBĐ số 11)
Đất khoáng sản 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Đài tưởng niệm và đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất nhà Phạm Hùng, Nguyễn Thị Thái (thửa đất số 32, TBĐ số 23 - Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)
Đất khoáng sản 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu đường Đông Lễ - Hết trục đường Đông Lễ
Đất khoáng sản 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu thửa đất số 12, TBĐ số 187 - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214
Đất khoáng sản 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu tỉnh lộ 12 - Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170)
Đất khoáng sản 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) - Hết ranh giới chợ
Đất khoáng sản 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 trường mẫu giáo Họa Mi - Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21
Đất khoáng sản 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào thôn 10 - Đến nhà mẫu giáo thôn 10
Đất khoáng sản 152.000 64.000 56.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đến nhà mẫu giáo thôn 10 - Hết khu dân cư Thôn 10
Đất khoáng sản 128.000 56.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 42, TBĐ số 194) - Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa)
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 88, TBĐ số 194) - Hết thửa đất số 612, TBĐ số 122
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194 - Mương nước qua đường
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194)
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194 - Giáp mương thủy lợi
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 28, TBĐ số 174 (Thôn 11) - Giáp cầu Ba Lan
Đất khoáng sản 76.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162) - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13) - Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162)
Đất khoáng sản 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Thửa đất số 92, TBĐ số 122
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206) - Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206)
Đất khoáng sản 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) - Hết đường
Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba lâm trường - Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)
Đất khoáng sản 88.000 50.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) - Hết đường
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206) - Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205)
Đất khoáng sản 72.000 64.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-
Đất khoáng sản 96.000 68.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 8, 9, 10
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại của thôn 11, 12, 13
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 18, 19, 20
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 21 đến thôn 30
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 14, 15, 16, 17
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000 30.000 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000 35.000 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất rừng phòng hộ 12.500 0 0 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất rừng đặc dụng 12.500 0 0 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất nông nghiệp khác 22.500 20.000 17.500 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 77.000 66.000 55.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba lâm trường - Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 50.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206) - Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 64.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000 68.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 8, 9, 10
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại của thôn 11, 12, 13
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 18, 19, 20
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 21 đến thôn 30
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 14, 15, 16, 17
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ
Đất khoáng sản 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế
Đất khoáng sản 288.000 116.000 88.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10
Đất khoáng sản 400.000 120.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8
Đất khoáng sản 336.000 80.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4
Đất khoáng sản 280.000 100.000 80.000 48.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7
Đất khoáng sản 780.000 200.000 96.000 72.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)
Đất khoáng sản 1.040.000 300.000 220.000 112.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)
Đất khoáng sản 1.300.000 320.000 240.000 120.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6
Đất khoáng sản 1.560.000 328.000 258.000 140.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
Đất khoáng sản 1.680.000 340.000 260.000 160.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
Đất khoáng sản 2.400.000 380.000 300.000 200.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã
Đất khoáng sản 2.640.000 400.000 320.000 200.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar
Đất khoáng sản 2.880.000 720.000 0 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất khoáng sản 3.360.000 1.344.000 472.000 120.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên
Đất khoáng sản 4.800.000 692.000 260.000 96.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6
Đất khoáng sản 3.360.000 680.000 240.000 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)
Đất khoáng sản 1.440.000 320.000 220.000 88.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18
Đất khoáng sản 320.000 128.000 112.000 60.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20
Đất khoáng sản 152.000 64.000 56.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh
Đất khoáng sản 160.000 68.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân
Đất khoáng sản 140.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27
Đất khoáng sản 200.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 12
Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 - Giáp ranh xã Cư Pui
Đất khoáng sản 192.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 1.440.000 620.000 360.000 220.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)
Đất khoáng sản 960.000 412.000 272.000 144.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) - Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)
Đất khoáng sản 840.000 300.000 260.000 140.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)
Đất khoáng sản 720.000 252.000 180.000 136.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất khoáng sản 480.000 208.000 176.000 124.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 960.000 328.000 280.000 144.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông
Đất khoáng sản 840.000 300.000 260.000 140.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Từ cống Xi phông - Ngã ba buôn Ja
Đất khoáng sản 480.000 208.000 176.000 124.000
Xã Krông Bông Đường 9-5
Ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar
Đất khoáng sản 336.000 136.000 100.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Giáp mương thủy lợi
Đất khoáng sản 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Giáp mương thủy lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà
Đất khoáng sản 204.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
Đất khoáng sản 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33 - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 200.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Đường 30-4
Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường 30-4 và Nam Cao
Đất khoáng sản 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Ama Pui
Ngã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4
Đất khoáng sản 160.000 68.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt
Đất khoáng sản 720.000 312.000 200.000 96.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
Đất khoáng sản 400.000 172.000 148.000 96.000
Xã Krông Bông Điện Biên Phủ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đinh Núp
Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
Đất khoáng sản 720.000 308.000 240.000 180.000
Xã Krông Bông Đinh Núp
Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 400.000 172.000 148.000 100.000
Xã Krông Bông Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 480.000 208.000 180.000 120.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
Đất khoáng sản 960.000 400.000 296.000 160.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
Đất khoáng sản 720.000 308.000 252.000 140.000
Xã Krông Bông Hai Bà Trưng
Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 480.000 208.000 168.000 120.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 720.000 280.000 220.000 96.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
Đất khoáng sản 300.000 128.000 96.000 0
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
Đất khoáng sản 480.000 208.000 160.000 128.000
Xã Krông Bông Hồ Xuân Hương
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui
Đất khoáng sản 400.000 172.000 140.000 96.000
Xã Krông Bông Hoàng Hoa Thám
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7)
Đất khoáng sản 440.000 188.000 144.000 112.000
Xã Krông Bông Lạc Long Quân
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
Đất khoáng sản 960.000 400.000 296.000 200.000
Xã Krông Bông Lạc Long Quân
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 600.000 240.000 200.000 144.000
Xã Krông Bông Lê Anh Xuân
Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
Đất khoáng sản 720.000 312.000 240.000 96.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Giáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
Đất khoáng sản 960.000 400.000 180.000 96.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
Đất khoáng sản 840.000 380.000 132.000 96.000
Xã Krông Bông Lê Hồng Phong
Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất khoáng sản 600.000 260.000 108.000 48.000
Xã Krông Bông Lê Lai
Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã
Đất khoáng sản 1.920.000 788.000 280.000 144.000
Xã Krông Bông Lê Lai
Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 960.000 412.000 220.000 140.000
Xã Krông Bông Lê Quý Đôn
Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 1.920.000 672.000 268.000 108.000
Xã Krông Bông Lý Thường Kiệt
Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
Đất khoáng sản 400.000 172.000 148.000 96.000
Xã Krông Bông Má Hai
Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)
Đất khoáng sản 576.000 220.000 120.000 96.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Nút giao thông Ngã năm trung tâm xã - Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43
Đất khoáng sản 1.920.000 320.000 280.000 140.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43 - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 1.000.000 300.000 200.000 128.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
Đất khoáng sản 600.000 260.000 180.000 96.000
Xã Krông Bông Nam Cao
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
Đất khoáng sản 200.000 88.000 76.000 52.000
Xã Krông Bông Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn
Đất khoáng sản 480.000 208.000 180.000 96.000
Xã Krông Bông Nguyễn Công Trứ
Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Đến hết đường
Đất khoáng sản 384.000 140.000 104.000 96.000
Xã Krông Bông Nguyễn Thị Định
Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân
Đất khoáng sản 384.000 156.000 132.000 96.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 720.000 200.000 140.000 96.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4
Đất khoáng sản 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Phạm Văn Đồng
Các hẻm đường Phạm Văn Đồng -
Đất khoáng sản 144.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Tản Đà
Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ - Ngã ba Tản Đà và 30-4
Đất khoáng sản 600.000 260.000 220.000 96.000
Xã Krông Bông Tôn Đức Thắng
Ngã tư thôn 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông
Đất khoáng sản 720.000 308.000 268.000 188.000
Xã Krông Bông Tôn Đức Thắng
Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, thôn 6
Đất khoáng sản 480.000 208.000 176.000 124.000
Xã Krông Bông Tôn Thất Tùng
Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4
Đất khoáng sản 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Trần Phú
Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá thôn 6)
Đất khoáng sản 400.000 172.000 96.000 48.000
Xã Krông Bông Võ Văn Kiệt
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ
Đất khoáng sản 720.000 308.000 128.000 96.000
Xã Krông Bông Võ Văn Kiệt
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp
Đất khoáng sản 400.000 180.000 96.000 48.000
Xã Krông Bông Y Jút
Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 600.000 260.000 108.000 48.000
Xã Krông Bông Y Ngông
Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 400.000 172.000 96.000 48.000
Xã Krông Bông Y Ơn
Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 600.000 260.000 120.000 96.000
Xã Krông Bông Y Ơn
Ngã tư Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Hết đường (thửa đất nhà Hoàng Ngọc Tân, thửa đất số 51, TBĐ số 49)
Đất khoáng sản 140.000 60.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Y Thuyên Ksơr
Ngã ba Y Thuyên Ksơr và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45
Đất khoáng sản 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Y Thuyên Ksơr
Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45 - Hết đường
Đất khoáng sản 192.000 84.000 72.000 52.000
Xã Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên
Đầu thửa đất số 120, TBĐ số 38 - Hết thửa 32, TBĐ số 30
Đất khoáng sản 1.440.000 620.000 272.000 96.000
Xã Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên
Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (thửa đất số 74, TBĐ số 30) - Hết thửa 120, TBĐ số 30
Đất khoáng sản 1.680.000 740.000 288.000 96.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm xã) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm xã)
Đất khoáng sản 960.000 420.000 240.000 96.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất trụ sở Công an xã
Đất khoáng sản 192.000 84.000 72.000 52.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44)
Đất khoáng sản 216.000 92.000 80.000 56.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 168.000 72.000 64.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 32, TBĐ số 58) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất khoáng sản 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 18, TBĐ số 63) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Đất khoáng sản 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Cống Xi phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên - đầu thửa đất số 33, TBĐ số 65) - Giáp đường bờ kè (thửa đất nhà ông Lê Duy Phụng - thửa đất số 18, TBĐ số 11)
Đất khoáng sản 180.000 76.000 68.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)
Ngã ba Đài tưởng niệm và đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất nhà Phạm Hùng, Nguyễn Thị Thái (thửa đất số 32, TBĐ số 23 - Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)
Đất khoáng sản 240.000 104.000 88.000 64.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu đường Đông Lễ - Hết trục đường Đông Lễ
Đất khoáng sản 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu thửa đất số 12, TBĐ số 187 - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214
Đất khoáng sản 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu tỉnh lộ 12 - Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170)
Đất khoáng sản 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) - Hết ranh giới chợ
Đất khoáng sản 120.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã 3 trường mẫu giáo Họa Mi - Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21
Đất khoáng sản 100.000 52.000 50.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba đường vào thôn 10 - Đến nhà mẫu giáo thôn 10
Đất khoáng sản 152.000 64.000 56.000 48.000
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đến nhà mẫu giáo thôn 10 - Hết khu dân cư Thôn 10
Đất khoáng sản 128.000 56.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 42, TBĐ số 194) - Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa)
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 88, TBĐ số 194) - Hết thửa đất số 612, TBĐ số 122
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194 - Mương nước qua đường
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194)
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194 - Giáp mương thủy lợi
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã tư thửa đất số 28, TBĐ số 174 (Thôn 11) - Giáp cầu Ba Lan
Đất khoáng sản 76.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162) - Hết khu dân cư
Đất khoáng sản 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13) - Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162)
Đất khoáng sản 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Thửa đất số 92, TBĐ số 122
Đất khoáng sản 80.000 49.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206) - Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206)
Đất khoáng sản 68.000 52.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) - Hết đường
Đất khoáng sản 60.000 48.000 0 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba lâm trường - Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)
Đất khoáng sản 88.000 50.000 48.000 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) - Hết đường
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206) - Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205)
Đất khoáng sản 72.000 64.000 52.000 48.000
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-
Đất khoáng sản 96.000 68.000 60.000 48.000
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 8, 9, 10
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại của thôn 11, 12, 13
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 18, 19, 20
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 21 đến thôn 30
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Các trục nhánh còn lại nội thôn 14, 15, 16, 17
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000 30.000 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000 35.000 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất rừng phòng hộ 12.500 0 0 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất rừng đặc dụng 12.500 0 0 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
-
Đất nông nghiệp khác 22.500 20.000 17.500 0
Xã Krông Bông Xã Krông Bông
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 77.000 66.000 55.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ
Đất ở nông thôn 600.000 260.000 220.000 160.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế
Đất ở nông thôn 720.000 290.000 220.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 150.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8
Đất ở nông thôn 840.000 200.000 130.000 120.000
Xã Krông Bông Tỉnh lộ 9
Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4
Đất ở nông thôn 700.000 250.000 200.000 120.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7
Đất ở nông thôn 1.950.000 500.000 240.000 180.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)
Đất ở nông thôn 2.600.000 750.000 550.000 280.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)
Đất ở nông thôn 3.250.000 800.000 600.000 300.000
Xã Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)
Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6
Đất ở nông thôn 3.900.000 820.000 645.000 350.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
Đất ở nông thôn 4.200.000 850.000 650.000 400.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 6.000.000 950.000 750.000 500.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã
Đất ở nông thôn 6.600.000 1.000.000 800.000 500.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar
Đất ở nông thôn 7.200.000 1.800.000 0 0
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất ở nông thôn 8.400.000 3.360.000 1.180.000 300.000
Xã Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)
Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 12.000.000 1.730.000 650.000 240.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Krông Bông

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Krông Kmar, Xã Hòa Lễ, Xã Khuê Ngọc Điền (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Krông Bông theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Krông Bông có diện tích tự nhiên 166,03 km² với quy mô dân số 23.168 người, mật độ dân cư đạt 139,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Krông Bông được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Krông Bông, Trụ sở UBND Krông Bông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Krông Bông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Krông Bông là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk là 12.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 418.785 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (995 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?