Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Krông Búk được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Krông Búk theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Krông Búk năm 2026
Khu vực: xã Krông Búk.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.500 đến 3.312.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 550.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68. |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi thôn Nam Thái Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh) Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh. |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 340.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi Đập buôn Dhia 1 Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2 - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Thôn Ea Plai Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Thôn Ea Plai Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Buôn Đrao Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Buôn Đrao Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 1 Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 1 Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 2 Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý) Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Điểm dân cư Buôn Mùi - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 550.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68. |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi thôn Nam Thái Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh) Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh. |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 340.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi Đập buôn Dhia 1 Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2 - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Thôn Ea Plai Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Thôn Ea Plai Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Buôn Đrao Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Buôn Đrao Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 1 Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 1 Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 2 Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý) Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Điểm dân cư Buôn Mùi - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N03 - |
Đất ở nông thôn | 3.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N02 - |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N02 đến tiếp giáp N04 - |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N04 - |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N2 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N3 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N4 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N5 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N6 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ2 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ3 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 220.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 160.000 | 136.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68. |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67 |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi thôn Nam Thái Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh) Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh. |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi Đập buôn Dhia 1 Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Thôn Ea Plai Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Thôn Ea Plai Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Buôn Đrao Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Buôn Đrao Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 1 Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 1 Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 2 Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316 |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý) Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Điểm dân cư Buôn Mùi - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N03 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N02 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N02 đến tiếp giáp N04 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N04 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 220.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 160.000 | 136.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68. |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67 |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi thôn Nam Thái Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh) Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh. |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi Đập buôn Dhia 1 Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Thôn Ea Plai Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255 |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Thôn Ea Plai Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298 |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Buôn Đrao Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Buôn Đrao Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 1 Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 1 Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 2 Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316 |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý) Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Điểm dân cư Buôn Mùi - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N03 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N02 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N02 đến tiếp giáp N04 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N04 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) |
Đất khoáng sản | 680.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). |
Đất khoáng sản | 640.000 | 220.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu |
Đất khoáng sản | 640.000 | 160.000 | 136.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68. |
Đất khoáng sản | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67 |
Đất khoáng sản | 168.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 152.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. |
Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi thôn Nam Thái Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 |
Đất khoáng sản | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh) Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh. |
Đất khoáng sản | 128.000 | 112.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô |
Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình |
Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91 |
Đất khoáng sản | 220.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 160.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 |
Đất khoáng sản | 184.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh |
Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi Đập buôn Dhia 1 Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2 - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 192.000 | 128.000 | 112.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Thôn Ea Plai Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255 |
Đất khoáng sản | 192.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Thôn Ea Plai Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng |
Đất khoáng sản | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa |
Đất khoáng sản | 180.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng |
Đất khoáng sản | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Buôn Đrao Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV |
Đất khoáng sản | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào Buôn Đrao Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 1 Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa |
Đất khoáng sản | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 1 Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 |
Đất khoáng sản | 112.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 2 Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316 |
Đất khoáng sản | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243 |
Đất khoáng sản | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý) Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Điểm dân cư Buôn Mùi - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N03 - |
Đất khoáng sản | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N02 - |
Đất khoáng sản | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N02 đến tiếp giáp N04 - |
Đất khoáng sản | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 Đường số N04 - |
Đất khoáng sản | 1.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N1 - |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N2 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N3 - |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N4 - |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N5 - |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường N6 - |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ1 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ2 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Khu tái định cư số 3 Đường Đ3 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Xã Krông Búk - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Xã Krông Búk - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Xã Krông Búk - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Xã Krông Búk - |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Xã Krông Búk - |
Đất rừng phòng hộ | 12.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Xã Krông Búk - |
Đất rừng đặc dụng | 12.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Xã Krông Búk - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Xã Krông Búk - |
Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 20.000 | 17.500 | 0 |
| Xã Krông Búk |
Xã Krông Búk Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 77.000 | 66.000 | 55.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 550.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Dọc Quốc lộ 14 Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68. |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh) Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Xã Krông Búk |
Đường đi thôn Nam Thái Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Krông Búk
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cư Né, Xã Chứ Kbô (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Krông Búk theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Krông Búk có diện tích tự nhiên 134,83 km² với quy mô dân số 30.822 người, mật độ dân cư đạt 228,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Krông Búk được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Krông Búk, Trụ sở UBND huyện Krông Búk, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Krông Búk không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Krông Búk là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
