Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Krông Búk được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Krông Búk theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Búk năm 2026

Khu vực: xã Krông Búk.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.500 đến 3.312.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
Đất ở nông thôn 1.600.000 500.000 350.000 250.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 1.700.000 550.000 350.000 250.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
Đất ở nông thôn 1.600.000 550.000 350.000 300.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
Đất ở nông thôn 1.400.000 500.000 350.000 300.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu
Đất ở nông thôn 1.600.000 400.000 340.000 280.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
Đất ở nông thôn 1.500.000 400.000 320.000 280.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68.
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67
Đất ở nông thôn 420.000 350.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc.
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 500.000 450.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Đất ở nông thôn 450.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi thôn Nam Thái
Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc
Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đường liên thôn buôn Ea Nho
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh)
Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh.
Đất ở nông thôn 320.000 280.000 250.000 0
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk
Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 350.000 280.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk
Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 350.000 280.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk
Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 320.000 280.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96
Đất ở nông thôn 500.000 360.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng)
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91
Đất ở nông thôn 550.000 340.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông thôn Thống Nhất
Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97
Đất ở nông thôn 500.000 380.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02
Đất ở nông thôn 460.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc
Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 360.000 280.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 0 0
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường đi Đập buôn Dhia 1
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2
-
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 320.000 280.000
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường vào Thôn Ea Plai
Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255
Đất ở nông thôn 480.000 450.000 350.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào Thôn Ea Plai
Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô
Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 300.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 350.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 300.000 220.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Ea Kroa
Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 0 0
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Ea Kroa
Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 220.000 0
Xã Krông Búk Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 0 0
Xã Krông Búk Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 0 0
Xã Krông Búk Đường vào Buôn Đrao
Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào Buôn Đrao
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 1
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 230.000 220.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 1
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 230.000 220.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 2
Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào trường dân tộc nội trú
Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào trường dân tộc nội trú
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)
Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý)
Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 0 0
Xã Krông Búk Điểm dân cư Buôn Mùi
-
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
Đất ở nông thôn 1.600.000 500.000 350.000 250.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 1.700.000 550.000 350.000 250.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
Đất ở nông thôn 1.600.000 550.000 350.000 300.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
Đất ở nông thôn 1.400.000 500.000 350.000 300.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu
Đất ở nông thôn 1.600.000 400.000 340.000 280.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
Đất ở nông thôn 1.500.000 400.000 320.000 280.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68.
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67
Đất ở nông thôn 420.000 350.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc.
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 500.000 450.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Đất ở nông thôn 450.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi thôn Nam Thái
Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc
Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đường liên thôn buôn Ea Nho
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh)
Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh.
Đất ở nông thôn 320.000 280.000 250.000 0
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk
Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 350.000 280.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk
Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 350.000 280.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk
Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 320.000 280.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96
Đất ở nông thôn 500.000 360.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng)
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91
Đất ở nông thôn 550.000 340.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông thôn Thống Nhất
Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97
Đất ở nông thôn 500.000 380.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02
Đất ở nông thôn 460.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc
Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 360.000 280.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 0 0
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường đi Đập buôn Dhia 1
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2
-
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 320.000 280.000
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường vào Thôn Ea Plai
Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255
Đất ở nông thôn 480.000 450.000 350.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào Thôn Ea Plai
Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô
Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 300.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 350.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 300.000 220.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Ea Kroa
Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 0 0
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Ea Kroa
Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 220.000 0
Xã Krông Búk Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 0 0
Xã Krông Búk Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 0 0
Xã Krông Búk Đường vào Buôn Đrao
Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào Buôn Đrao
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 1
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 230.000 220.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 1
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 230.000 220.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 2
Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào trường dân tộc nội trú
Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường vào trường dân tộc nội trú
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)
Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý)
Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 0 0
Xã Krông Búk Điểm dân cư Buôn Mùi
-
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) -
Đất ở nông thôn 3.312.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N03 -
Đất ở nông thôn 3.312.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N02 -
Đất ở nông thôn 2.810.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N02 đến tiếp giáp N04 -
Đất ở nông thôn 2.810.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N04 -
Đất ở nông thôn 2.810.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N3 -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N4 -
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N5 -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N6 -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ1 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ3 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 200.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 220.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
Đất TM-DV nông thôn 640.000 220.000 140.000 120.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 200.000 140.000 120.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu
Đất TM-DV nông thôn 640.000 160.000 136.000 112.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 160.000 128.000 112.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68.
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67
Đất TM-DV nông thôn 168.000 140.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 152.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc.
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV nông thôn 200.000 180.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV nông thôn 180.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi thôn Nam Thái
Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc
Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đường liên thôn buôn Ea Nho
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100
Đất TM-DV nông thôn 136.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh)
Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh.
Đất TM-DV nông thôn 128.000 112.000 100.000 0
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk
Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 140.000 112.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk
Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 140.000 112.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk
Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 128.000 112.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96
Đất TM-DV nông thôn 200.000 144.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91
Đất TM-DV nông thôn 220.000 136.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông thôn Thống Nhất
Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97
Đất TM-DV nông thôn 200.000 152.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02
Đất TM-DV nông thôn 184.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc
Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV nông thôn 144.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi Đập buôn Dhia 1
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 128.000 112.000
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263
Đất TM-DV nông thôn 180.000 160.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường vào Thôn Ea Plai
Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255
Đất TM-DV nông thôn 192.000 180.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào Thôn Ea Plai
Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô
Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 160.000 120.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng
Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332
Đất TM-DV nông thôn 160.000 140.000 120.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Ea Kroa
Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Ea Kroa
Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 88.000 0
Xã Krông Búk Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 0 0
Xã Krông Búk Đường vào Buôn Đrao
Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
Đất TM-DV nông thôn 136.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào Buôn Đrao
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 1
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 92.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 1
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
Đất TM-DV nông thôn 112.000 100.000 92.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 2
Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316
Đất TM-DV nông thôn 128.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào trường dân tộc nội trú
Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào trường dân tộc nội trú
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243
Đất TM-DV nông thôn 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)
Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý)
Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Điểm dân cư Buôn Mùi
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.325.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N03 -
Đất TM-DV nông thôn 1.325.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N02 -
Đất TM-DV nông thôn 1.124.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N02 đến tiếp giáp N04 -
Đất TM-DV nông thôn 1.124.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N04 -
Đất TM-DV nông thôn 1.124.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N3 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N4 -
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N5 -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N6 -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ1 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ2 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ3 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD nông thôn 640.000 200.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD nông thôn 680.000 220.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
Đất SX-KD nông thôn 640.000 220.000 140.000 120.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 200.000 140.000 120.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu
Đất SX-KD nông thôn 640.000 160.000 136.000 112.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 160.000 128.000 112.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68.
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67
Đất SX-KD nông thôn 168.000 140.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 152.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc.
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43
Đất SX-KD nông thôn 200.000 180.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD nông thôn 180.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi thôn Nam Thái
Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc
Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đường liên thôn buôn Ea Nho
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100
Đất SX-KD nông thôn 136.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh)
Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh.
Đất SX-KD nông thôn 128.000 112.000 100.000 0
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk
Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 140.000 112.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk
Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 140.000 112.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk
Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 128.000 112.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96
Đất SX-KD nông thôn 200.000 144.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91
Đất SX-KD nông thôn 220.000 136.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông thôn Thống Nhất
Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97
Đất SX-KD nông thôn 200.000 152.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02
Đất SX-KD nông thôn 184.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc
Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43
Đất SX-KD nông thôn 144.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi Đập buôn Dhia 1
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 128.000 112.000
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263
Đất SX-KD nông thôn 180.000 160.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường vào Thôn Ea Plai
Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255
Đất SX-KD nông thôn 192.000 180.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào Thôn Ea Plai
Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô
Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 160.000 120.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng
Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332
Đất SX-KD nông thôn 160.000 140.000 120.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Ea Kroa
Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Ea Kroa
Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 88.000 0
Xã Krông Búk Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 0 0
Xã Krông Búk Đường vào Buôn Đrao
Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
Đất SX-KD nông thôn 136.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào Buôn Đrao
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 1
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 92.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 1
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
Đất SX-KD nông thôn 112.000 100.000 92.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 2
Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316
Đất SX-KD nông thôn 128.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào trường dân tộc nội trú
Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào trường dân tộc nội trú
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243
Đất SX-KD nông thôn 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)
Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý)
Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Điểm dân cư Buôn Mùi
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.325.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N03 -
Đất SX-KD nông thôn 1.325.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N02 -
Đất SX-KD nông thôn 1.124.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N02 đến tiếp giáp N04 -
Đất SX-KD nông thôn 1.124.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N04 -
Đất SX-KD nông thôn 1.124.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N3 -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N4 -
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N5 -
Đất SX-KD nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N6 -
Đất SX-KD nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ1 -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ2 -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ3 -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 640.000 200.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
Đất khoáng sản 680.000 220.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
Đất khoáng sản 640.000 220.000 140.000 120.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
Đất khoáng sản 560.000 200.000 140.000 120.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu
Đất khoáng sản 640.000 160.000 136.000 112.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
Đất khoáng sản 600.000 160.000 128.000 112.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68.
Đất khoáng sản 200.000 140.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67
Đất khoáng sản 168.000 140.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
Đất khoáng sản 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất khoáng sản 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản 152.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc.
Đất khoáng sản 140.000 120.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43
Đất khoáng sản 200.000 180.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Đất khoáng sản 180.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi thôn Nam Thái
Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41
Đất khoáng sản 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc
Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3
Đất khoáng sản 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đường liên thôn buôn Ea Nho
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 136.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh)
Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh.
Đất khoáng sản 128.000 112.000 100.000 0
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk
Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô
Đất khoáng sản 300.000 180.000 140.000 112.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk
Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình
Đất khoáng sản 300.000 180.000 140.000 112.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk
Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85
Đất khoáng sản 240.000 160.000 128.000 112.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96
Đất khoáng sản 200.000 144.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng)
Đất khoáng sản 240.000 160.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91
Đất khoáng sản 220.000 136.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)
Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 240.000 160.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông thôn Thống Nhất
Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97
Đất khoáng sản 200.000 152.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02
Đất khoáng sản 184.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc
Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43
Đất khoáng sản 144.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)
Đất khoáng sản 160.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh
Đất khoáng sản 140.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226
Đất khoáng sản 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi Đập buôn Dhia 1
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1
Đất khoáng sản 140.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263
Đất khoáng sản 240.000 192.000 128.000 112.000
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263
Đất khoáng sản 180.000 160.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào thôn Ea Nguôi
Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192
Đất khoáng sản 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường vào Thôn Ea Plai
Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255
Đất khoáng sản 192.000 180.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào Thôn Ea Plai
Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259
Đất khoáng sản 160.000 128.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô
Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298
Đất khoáng sản 140.000 120.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171
Đất khoáng sản 480.000 240.000 160.000 120.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng
Đất khoáng sản 220.000 160.000 140.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào xã Cư Pơng
Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332
Đất khoáng sản 160.000 140.000 120.000 88.000
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Ea Kroa
Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa
Đất khoáng sản 180.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Đường đi vào buôn Ea Kroa
Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244
Đất khoáng sản 120.000 100.000 88.000 0
Xã Krông Búk Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)
Đất khoáng sản 180.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng
Đất khoáng sản 120.000 112.000 0 0
Xã Krông Búk Đường vào Buôn Đrao
Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
Đất khoáng sản 136.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào Buôn Đrao
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282
Đất khoáng sản 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 1
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa
Đất khoáng sản 120.000 100.000 92.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 1
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
Đất khoáng sản 112.000 100.000 92.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Buôn Kđrô 2
Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316
Đất khoáng sản 128.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào trường dân tộc nội trú
Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản 160.000 120.000 112.000 100.000
Xã Krông Búk Đường vào trường dân tộc nội trú
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243
Đất khoáng sản 120.000 112.000 100.000 88.000
Xã Krông Búk Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)
Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
Đất khoáng sản 240.000 180.000 120.000 100.000
Xã Krông Búk Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý)
Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265
Đất khoáng sản 180.000 120.000 0 0
Xã Krông Búk Điểm dân cư Buôn Mùi
-
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) -
Đất khoáng sản 1.325.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N03 -
Đất khoáng sản 1.325.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N02 -
Đất khoáng sản 1.124.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N02 đến tiếp giáp N04 -
Đất khoáng sản 1.124.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư thôn 6
Đường số N04 -
Đất khoáng sản 1.124.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N1 -
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N2 -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N3 -
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N4 -
Đất khoáng sản 920.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N5 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường N6 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ1 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ2 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Krông Búk Khu tái định cư số 3
Đường Đ3 -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Krông Búk Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Krông Búk Xã Krông Búk
-
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Xã Krông Búk Xã Krông Búk
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000 35.000 0
Xã Krông Búk Xã Krông Búk
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 0
Xã Krông Búk Xã Krông Búk
-
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Xã Krông Búk Xã Krông Búk
-
Đất rừng phòng hộ 12.500 0 0 0
Xã Krông Búk Xã Krông Búk
-
Đất rừng đặc dụng 12.500 0 0 0
Xã Krông Búk Xã Krông Búk
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000 0 0
Xã Krông Búk Xã Krông Búk
-
Đất nông nghiệp khác 25.000 20.000 17.500 0
Xã Krông Búk Xã Krông Búk
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 77.000 66.000 55.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
Đất ở nông thôn 1.600.000 500.000 350.000 250.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 1.700.000 550.000 350.000 250.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
Đất ở nông thôn 1.600.000 550.000 350.000 300.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
Đất ở nông thôn 1.400.000 500.000 350.000 300.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu
Đất ở nông thôn 1.600.000 400.000 340.000 280.000
Xã Krông Búk Dọc Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
Đất ở nông thôn 1.500.000 400.000 320.000 280.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68.
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh)
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67
Đất ở nông thôn 420.000 350.000 300.000 250.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc.
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 250.000 220.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 500.000 450.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng
Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Đất ở nông thôn 450.000 320.000 280.000 250.000
Xã Krông Búk Đường đi thôn Nam Thái
Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Krông Búk

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cư Né, Xã Chứ Kbô (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Krông Búk theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Krông Búk có diện tích tự nhiên 134,83 km² với quy mô dân số 30.822 người, mật độ dân cư đạt 228,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Krông Búk được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Krông Búk, Trụ sở UBND huyện Krông Búk, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Krông Búk không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Krông Búk là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk là 3.312.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 293.463 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (932 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?