Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Krông Năng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Krông Năng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Năng năm 2026

Khu vực: xã Krông Năng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 216.000 đến 39.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Krông Năng Đường công viên Bàu Sen
Trần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường công viên Bàu Sen
Hùng Vương - Giáp đường vào buôn Wiao
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.480.000 0 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.500.000 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.540.000 1.400.000 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới)
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.490.000 0 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.270.000 0 0
Xã Krông Năng Đường xung quanh trường dân tộc nội trú
Hùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Nguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 28.220.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 9.700.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Lê Thánh Tông - Cầu đập Đông Hồ
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Nguyễn Tất Thành - Tuệ Tĩnh
Đất ở nông thôn 17.550.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Tuệ Tĩnh - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 8.800.000 3.520.000 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Phan Bội Châu - Ngã ba Trần Phú
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 2.000.000 1.800.000
Xã Krông Năng Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Huỳnh Thúc Kháng
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Y Jút
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Duẩn
Nguyễn Tất Thành - Phan Đình Phùng
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Duẩn
Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Duẩn
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 0 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 0 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Tôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) - Giáp ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 58 (nhà ông Lê Xuân Triều)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 1.000.000 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng - Giáp đường Lê Thánh Tông nối dài
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Nguyễn Văn Trỗi - Hết thửa đất số 35, TBĐ số 13
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.640.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Du
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Du
Trần Hưng đạo - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 39.100.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 38.500.000 11.550.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Tôn Đức Thắng - Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ
Đất ở nông thôn 11.500.000 4.030.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285
Đất ở nông thôn 7.200.000 2.880.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Nguyễn Văn Trỗi - Cây xăng Hiếu An
Đất ở nông thôn 12.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Cây xăng Hiếu An - Hết Khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14
Đất ở nông thôn 5.900.000 2.360.000 2.070.000 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Hết khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 - Cầu buôn Wiao
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.820.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Cầu buôn Wiao - Cầu Tam Giang (Giáp xã Tam Giang)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.040.000 900.000 880.000
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Lê Thánh Tông - Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Viết Xuân
Từ thửa đất số 116, TBĐ số 59 (Gara ông Tú) - thửa đất số 08, TBĐ số 49 (ông Đặng -Tổ dân phố 1)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Viết Xuân
Ngã ba thửa đất số 51, TBĐ số 12 (nhà ông Phạm Bá Thìn) - Nguyễn Tất Thành (Giáp thửa đất đất điện lực)
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Tất Thành - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 0 0
Xã Krông Năng Nơ Trang Lơng
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nơ Trang Lơng
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nơ Trang Lơng
Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Bội Châu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.200.000 0 0
Xã Krông Năng Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.480.000 0 0
Xã Krông Năng Phan Chu Trinh
Hùng Vương (Nhà ông Hoàng Phương) - Tôn Đức Thắng (Nhà ông Quyền)
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 2.000.000 1.800.000
Xã Krông Năng Phan Chu Trinh
Hùng Vương (Nhà ông Tuân) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế) - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.500.000 1.800.000
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1) - Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản)
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 2.100.000 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) - Giáp ranh xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn 720.000 468.000 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Phan Chu Trinh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Phú
Tôn Đức Thắng - Hùng Vương (Đi xã Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 728.000 660.000 0
Xã Krông Năng Trần Phú
Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19 - Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuệ Tĩnh
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Võ Thị Sáu
Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Y Jút
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Đường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71)
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương)
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh) - Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
thửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải)
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 572.000 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao B
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 600.000 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Giáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 552.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur
Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 444.000 408.000 376.000
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B
thửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B
Hết ranh giới thửa đất số 328, TBĐ số 19 (nhà bà H Bon Mlô) - Thửa đất số 350, TBĐ số 19 (nhà bà Huỳnh Thị Lan)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá
Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành) - Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá
Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc) - Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá
Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ) - Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m
Ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 110 (nhà ông Nguyễn Văn Thông) - Thửa đất số 12, TBĐ số 115 (ông Đỗ Giáo)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m
Thửa đất số 21, TBĐ số 114 (ông Nguyễn Tý) - Thửa đất số 03, TBĐ số 116 (Đường đi đập Đà Lạt)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá
Thửa đất số 22, TBĐ số 32 (nhà ông Trần Sỹ) - Thửa đất số 15, TBĐ số 127 (ông Nguyễn Văn Ruân)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá
Thửa đất số 13, TBĐ số 127 (nhà ông Đỗ Văn Tiến) - Thửa đất số 489, TBĐ số 34 (ông Phạm Hữu Kiện)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 0
Xã Krông Năng Đường đi buôn Alê
Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 297 (nhà VH buôn Alê)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 374.000 340.000 306.000
Xã Krông Năng Đường đi buôn Alê
Thửa đất số 31, TBĐ số 297 - Hết ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 228
Đất TM-DV nông thôn 480.000 264.000 240.000 216.000
Xã Krông Năng Đường đi Đập Thanh Niên
Tôn Đức Thắng - Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (nhà ông Nguyễn Đức Thuận)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 552.000 500.000 452.000
Xã Krông Năng Đường đi Đập Thanh Niên
Thửa đất số 16, TBĐ số 18 (Nhà ông Phạm Ngọc Tuấn) - Giáp đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 528.000 0 0
Xã Krông Năng Đường đi Đập Thanh Niên
Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (ông Nguyễn Đức Thuận) - Thửa đất số 52, TBĐ số 18 (ông Y Thưk Mlô -giáp ranh giới xã Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường đi Nghĩa trang xã Krông Năng
Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba đường đi xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 360.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Dliê Ya
Ngã tư đi xã Dliê Ya - Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 992.000 900.000 812.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Dliê Ya
Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô - Ngã ba buôn Giêr
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 600.000 540.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Dliê Ya
Ngã ba đi buôn Giêr - Giáp ranh giới xã Dliê Ya
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 552.000 500.000 452.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Ea Drông
Ngã tư xã Ea Drông - Ngã tư đi buôn ALê
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 992.000 0 0
Xã Krông Năng Đường đi xã Ea Drông
Ngã tư đi buôn Alê - Ngã tư đường vào nghĩa địa Buôn Mrưm
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 552.000 500.000 0
Xã Krông Năng Đường đi xã Ea Drông
Ngã tư đường vào nghĩa địa buôn Mrưm - Giáp ranh giới xã Ea Drông
Đất TM-DV nông thôn 720.000 468.000 432.000 396.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Phú Xuân
Ngã tư đi buôn Alê, thửa đất số 173, TBĐ số 289 - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 360.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Phú Xuân
Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 - Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 400.000 376.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Phú Xuân
Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 0
Xã Krông Năng Đường đi xã Phú Xuân
Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 - Hết ranh giới xã Krông Năng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Ngã tư (UBND xã Phú Lộc cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 256
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 0 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 360.000
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Đập Đông Hồ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 215
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 800.000 720.000
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 345, TBĐ số 216
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 217
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 260, TBĐ số 216
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 217
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 378, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 215
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 313, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 215
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng)
Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba hồ Bảy thiện
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)
Ngã ba Giáp ranh xã Krông Búk - Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 772.000 700.000 632.000
Xã Krông Năng Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)
Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ - Ngã tư đường lên cao su Krông Búk
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 1.052.000 900.000
Xã Krông Năng Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)
Ngã tư đường lên cao su Krông Búk - Ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 700.000 600.000
Xã Krông Năng Đường vành đai Đông Hồ
Từ đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 (đất nhà ông Lê Văn Phố)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường vành đai Đông Hồ
Từ ranh giới thửa đất số 136, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 215
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường vành đai xung quanh đập Đông Hồ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường vào nghĩa địa xã Pơng Drang
Ngã ba (Giáp ranh với Pơng Drang) - Hết ranh giới xã Krông Năng (giáp xã Pơng Drang)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 400.000 376.000
Xã Krông Năng Đường vào rừng thủy tùng
Ngã ba buôn Giêr - Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Đường vào rừng thủy tùng
Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang - Giáp ranh giới xã Krông Búk
Đất TM-DV nông thôn 400.000 260.000 240.000 220.000
Xã Krông Năng Hùng Vương (Khu quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)
Lê Duẩn -
Đất TM-DV nông thôn 15.640.000 0 0 0
Xã Krông Năng Khu đấu giá thôn Lộc Tân
Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 1.820.000 1.560.000 1.300.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Trạm điện (Biến áp số 1) - Trường Tiểu học Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.040.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.040.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 261 (nhà ông Hồ Xuân Hải) - Cổng chào thôn Lộc Tài
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 992.000 900.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 800.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 600.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 444.000 408.000 376.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ - 1,600
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 992.000 900.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 772.000 700.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 360.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 260.000 240.000 220.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 2.000.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 1.000.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.500.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.110.000 1.020.000 940.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.480.000 2.250.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc Tiến
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.930.000 1.750.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 1.000.000 900.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng)
Đất ở nông thôn 1.000.000 650.000 600.000 550.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 900.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya)
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 900.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.000.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.000.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ngã tư thửa đất số 99, TBĐ số 255 (nhà ông Mẫn Lập) - Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.380.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 85, TBĐ số 255 - Giáp ranh giới xã Dliê Ya (thôn Tân Lộc)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.170.000 1.080.000 990.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Từ nhà thửa đất số 1, TBĐ số 206 (ông Nguyễn Công Thân) - Hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 206 (nhà ông Lê Viết Đài)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 1.000.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Từ thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 60, TBĐ số 207 (nhà ông Nguyễn Hùng)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 1.000.000 900.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 39, TBĐ số 257 (nhà ông Phạm Đình Nguyên) - Hết ranh giới thửa đất số 43, TBĐ số 256
Đất ở nông thôn 1.500.000 980.000 900.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Từ ngã ba thửa đất số 35, TBĐ số 252 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya
Đất ở nông thôn 1.000.000 650.000 600.000 550.000
Xã Krông Năng Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường công viên Bàu Sen
Trần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường công viên Bàu Sen
Hùng Vương - Giáp đường vào buôn Wiao
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 992.000 0 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 600.000 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 616.000 560.000 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 596.000 0 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 508.000 0 0
Xã Krông Năng Đường xung quanh trường dân tộc nội trú
Hùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Nguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 11.288.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 3.880.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Lê Thánh Tông - Cầu đập Đông Hồ
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Nguyễn Tất Thành - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 7.020.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Tuệ Tĩnh - Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 1.408.000 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Phan Bội Châu - Ngã ba Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 800.000 720.000
Xã Krông Năng Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Huỳnh Thúc Kháng
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Duẩn
Nguyễn Tất Thành - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Duẩn
Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Duẩn
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 0 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 0 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Tôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) - Giáp ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 58 (nhà ông Lê Xuân Triều)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng - Giáp đường Lê Thánh Tông nối dài
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Nguyễn Văn Trỗi - Hết thửa đất số 35, TBĐ số 13
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.056.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Du
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Du
Trần Hưng đạo - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 15.640.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 15.400.000 4.620.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Tôn Đức Thắng - Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 1.612.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.152.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Nguyễn Văn Trỗi - Cây xăng Hiếu An
Đất TM-DV nông thôn 4.880.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Cây xăng Hiếu An - Hết Khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14
Đất TM-DV nông thôn 2.360.000 944.000 828.000 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Hết khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 - Cầu buôn Wiao
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 728.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Cầu buôn Wiao - Cầu Tam Giang (Giáp xã Tam Giang)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 416.000 360.000 352.000
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Lê Thánh Tông - Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Viết Xuân
Từ thửa đất số 116, TBĐ số 59 (Gara ông Tú) - thửa đất số 08, TBĐ số 49 (ông Đặng -Tổ dân phố 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Viết Xuân
Ngã ba thửa đất số 51, TBĐ số 12 (nhà ông Phạm Bá Thìn) - Nguyễn Tất Thành (Giáp thửa đất đất điện lực)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Tất Thành - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 0 0
Xã Krông Năng Nơ Trang Lơng
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nơ Trang Lơng
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nơ Trang Lơng
Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Bội Châu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 880.000 0 0
Xã Krông Năng Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 992.000 0 0
Xã Krông Năng Phan Chu Trinh
Hùng Vương (Nhà ông Hoàng Phương) - Tôn Đức Thắng (Nhà ông Quyền)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 800.000 720.000
Xã Krông Năng Phan Chu Trinh
Hùng Vương (Nhà ông Tuân) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế) - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.000.000 720.000
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1) - Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 840.000 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đình Phùng
Tôn Đức Thắng - Ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 59 (Nhà ông Phan Thanh Chương)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phía Bắc Chợ xã
Đường phía đông chợ - Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phía Bắc Chợ xã
Nguyễn Tất Thành (Ngã ba nhà ông Phi Linh) - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 7.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phía Bắc Chợ xã
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.360.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tôn Đức Thắng
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 924.000 0 0
Xã Krông Năng Tôn Đức Thắng
Lê Thánh Tông - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tôn Đức Thắng
Võ Thị Sáu - Khu đấu giá trung tâm xã Phú Lộc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Cao Vân
Nguyễn Tất Thành - Ngã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 0 0
Xã Krông Năng Trần Cao Vân
Ngã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 444.000 0 0
Xã Krông Năng Trần Cao Vân
Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường) - Nhà bà H' HVin
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Trần Phú - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) - Giáp ranh xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn 720.000 468.000 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Phan Chu Trinh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Phú
Tôn Đức Thắng - Hùng Vương (Đi xã Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 728.000 660.000 0
Xã Krông Năng Trần Phú
Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19 - Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuệ Tĩnh
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Võ Thị Sáu
Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Y Jút
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Đường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71)
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương)
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh) - Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
thửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải)
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 572.000 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao B
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 600.000 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Giáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 552.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur
Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 444.000 408.000 376.000
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B
thửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B
Hết ranh giới thửa đất số 328, TBĐ số 19 (nhà bà H Bon Mlô) - Thửa đất số 350, TBĐ số 19 (nhà bà Huỳnh Thị Lan)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá
Thửa đất số 25, TBĐ số 114 (ông Đặng Văn Thành) - Thửa đất số 286, TBĐ số 27 (ông Phạm Văn Cường)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá
Thửa đất số 30, TBĐ số 115 (ông Bùi Văn Ngọc) - Thửa đất số 05, TBĐ số 121 (Hội trường thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá
Thửa đất số 106, TBĐ số 116 (ông Nguyễn Văn Tỵ) - Thửa đất số 278, TBĐ số 27 (ông Nguyễn Văn Đông)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m
Ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 110 (nhà ông Nguyễn Văn Thông) - Thửa đất số 12, TBĐ số 115 (ông Đỗ Giáo)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá: Tỉnh lộ 3 +40m
Thửa đất số 21, TBĐ số 114 (ông Nguyễn Tý) - Thửa đất số 03, TBĐ số 116 (Đường đi đập Đà Lạt)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá
Thửa đất số 22, TBĐ số 32 (nhà ông Trần Sỹ) - Thửa đất số 15, TBĐ số 127 (ông Nguyễn Văn Ruân)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá
Thửa đất số 13, TBĐ số 127 (nhà ông Đỗ Văn Tiến) - Thửa đất số 489, TBĐ số 34 (ông Phạm Hữu Kiện)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 0
Xã Krông Năng Đường đi buôn Alê
Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 297 (nhà VH buôn Alê)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 374.000 340.000 306.000
Xã Krông Năng Đường đi buôn Alê
Thửa đất số 31, TBĐ số 297 - Hết ranh giới thửa đất số 97, TBĐ số 228
Đất TM-DV nông thôn 480.000 264.000 240.000 216.000
Xã Krông Năng Đường đi Đập Thanh Niên
Tôn Đức Thắng - Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (nhà ông Nguyễn Đức Thuận)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 552.000 500.000 452.000
Xã Krông Năng Đường đi Đập Thanh Niên
Thửa đất số 16, TBĐ số 18 (Nhà ông Phạm Ngọc Tuấn) - Giáp đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV nông thôn 960.000 528.000 0 0
Xã Krông Năng Đường đi Đập Thanh Niên
Thửa đất số 28, TBĐ số 18 (ông Nguyễn Đức Thuận) - Thửa đất số 52, TBĐ số 18 (ông Y Thưk Mlô -giáp ranh giới xã Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường đi Nghĩa trang xã Krông Năng
Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba đường đi xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 360.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Dliê Ya
Ngã tư đi xã Dliê Ya - Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 992.000 900.000 812.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Dliê Ya
Đường vào nhà văn hóa Buôn Hô - Ngã ba buôn Giêr
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 600.000 540.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Dliê Ya
Ngã ba đi buôn Giêr - Giáp ranh giới xã Dliê Ya
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 552.000 500.000 452.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Ea Drông
Ngã tư xã Ea Drông - Ngã tư đi buôn ALê
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 992.000 0 0
Xã Krông Năng Đường đi xã Ea Drông
Ngã tư đi buôn Alê - Ngã tư đường vào nghĩa địa Buôn Mrưm
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 552.000 500.000 0
Xã Krông Năng Đường đi xã Ea Drông
Ngã tư đường vào nghĩa địa buôn Mrưm - Giáp ranh giới xã Ea Drông
Đất TM-DV nông thôn 720.000 468.000 432.000 396.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Phú Xuân
Ngã tư đi buôn Alê, thửa đất số 173, TBĐ số 289 - Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 360.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Phú Xuân
Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 297 - Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 400.000 376.000
Xã Krông Năng Đường đi xã Phú Xuân
Ngã tư sân bóng buôn M'Ngoan - Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 0
Xã Krông Năng Đường đi xã Phú Xuân
Hết ranh giới thửa đất số 34, TBĐ số 230 - Hết ranh giới xã Krông Năng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Ngã tư (UBND xã Phú Lộc cũ) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 256
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 0 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 185 - Đến giáp ranh giới xã Dliê Ya
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 360.000
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Đập Đông Hồ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 215
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 800.000 720.000
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 345, TBĐ số 216
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 105, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 190, TBĐ số 217
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 207, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 260, TBĐ số 216
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 134, TBĐ số 217
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 378, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 72, TBĐ số 215
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 313, TBĐ số 216 - Hết ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 215
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya
Từ ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng)
Ngã tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Krông Năng (thôn Hồ Tiếng) - Ngã ba hồ Bảy thiện
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)
Ngã ba Giáp ranh xã Krông Búk - Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 772.000 700.000 632.000
Xã Krông Năng Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)
Hết ranh giới trạm Y tế xã Ea Hồ cũ - Ngã tư đường lên cao su Krông Búk
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 1.052.000 900.000
Xã Krông Năng Đường từ phường Buôn Hồ đi xã Krông Năng (Quốc lộ 29)
Ngã tư đường lên cao su Krông Búk - Ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 700.000 600.000
Xã Krông Năng Đường vành đai Đông Hồ
Từ đường liên xã - Hết ranh giới thửa đất số 108, TBĐ số 215 (đất nhà ông Lê Văn Phố)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường vành đai Đông Hồ
Từ ranh giới thửa đất số 136, TBĐ số 215 - Hết ranh giới thửa đất số 62, TBĐ số 215
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường vành đai xung quanh đập Đông Hồ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường vào nghĩa địa xã Pơng Drang
Ngã ba (Giáp ranh với Pơng Drang) - Hết ranh giới xã Krông Năng (giáp xã Pơng Drang)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 400.000 376.000
Xã Krông Năng Đường vào rừng thủy tùng
Ngã ba buôn Giêr - Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Đường vào rừng thủy tùng
Ngã ba giáp ranh xã Pơng Drang - Giáp ranh giới xã Krông Búk
Đất TM-DV nông thôn 400.000 260.000 240.000 220.000
Xã Krông Năng Hùng Vương (Khu quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)
Lê Duẩn -
Đất TM-DV nông thôn 15.640.000 0 0 0
Xã Krông Năng Khu đấu giá thôn Lộc Tân
Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (thửa đất số 147 TBĐ số 269) - Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 260
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 1.820.000 1.560.000 1.300.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Trạm điện (Biến áp số 1) - Trường Tiểu học Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.040.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Hết ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.040.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 37, TBĐ số 261 (nhà ông Hồ Xuân Hải) - Cổng chào thôn Lộc Tài
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 992.000 900.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
thửa đất số 79, TBĐ số 262 (nhà ông Lê Văn An) - Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 800.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ngã tư cổng chào thôn Lộc Tiến - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 271 (nhà ông Lương Biên)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Thửa đất số 84, TBĐ số 262 (ông Phan Văn Đông) - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 256
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 600.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 231, TBĐ số 262 (ông Trần Minh Châu) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 262 (nhà ông Đoàn Văn Minh)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 18, TBĐ số 268 (ông Hồ Xuân Quang) - Hết ranh giới thửa đất số 122, TBĐ số 269 (ông Lê Văn Hoàng)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Hết ranh giới thửa đất số 384, TBĐ số 207 (Giáp lô cao su 25)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 444.000 408.000 376.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc cũ - 1,600
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ngã ba thửa đất số 231, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Minh Châu) - Đến ngã tư thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 992.000 900.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 179, TBĐ số 269 (nhà ông Hầu Cường) - Hết đường thôn Lộc Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 772.000 700.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 269 (nhà ông Nguyễn Đình Khôi) - Hết ranh giới thửa đất số 76, TBĐ số 263
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 263 - Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 400.000 360.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Hết ranh giới thửa đất số 4, TBĐ số 263 (Nhà thờ họ Lương) - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 257 (HTT Lộc Dũng)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 260.000 240.000 220.000
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Từ thửa đất số 53, TBĐ số 252 - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Từ thửa đất số 40, TBĐ số 252 - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Dliê Ya)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 392.000 360.000 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 202, TBĐ số 262 (nhà ông Trần Trung) - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 0 0
Xã Krông Năng Tuyến đường chính khu (Trung tâm xã Phú Lộc cũ)
Ranh giới thửa đất số 184,TBĐ số 262 (nhà ông Nguyễn Duy Tôn) - Hết ranh giới thửa đất số 386,TBĐ số 262 (nhà bà Trần Thị Cúc)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Nguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 11.288.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 3.880.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Lê Thánh Tông - Cầu đập Đông Hồ
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Nguyễn Tất Thành - Tuệ Tĩnh
Đất khoáng sản 7.020.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Tuệ Tĩnh - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 3.520.000 1.408.000 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Phan Bội Châu - Ngã ba Trần Phú
Đất khoáng sản 2.400.000 960.000 800.000 720.000
Xã Krông Năng Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Huỳnh Thúc Kháng
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Y Jút
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Duẩn
Nguyễn Tất Thành - Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Duẩn
Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Duẩn
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất khoáng sản 2.400.000 960.000 0 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 1.600.000 880.000 0 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Tôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) - Giáp ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 58 (nhà ông Lê Xuân Triều)
Đất khoáng sản 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Krông Năng Lê Thánh Tông
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng - Giáp đường Lê Thánh Tông nối dài
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Ngô Quyền
Nguyễn Văn Trỗi - Hết thửa đất số 35, TBĐ số 13
Đất khoáng sản 1.920.000 1.056.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Du
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Du
Trần Hưng đạo - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 15.640.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 15.400.000 4.620.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Tôn Đức Thắng - Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ
Đất khoáng sản 4.600.000 1.612.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi P. Buôn Hồ)
Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ - Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 285
Đất khoáng sản 2.880.000 1.152.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Nguyễn Văn Trỗi - Cây xăng Hiếu An
Đất khoáng sản 4.880.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Cây xăng Hiếu An - Hết Khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14
Đất khoáng sản 2.360.000 944.000 828.000 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Hết khu dân cư thửa đất số 478, TBĐ số 14 - Cầu buôn Wiao
Đất khoáng sản 1.320.000 728.000 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang)
Cầu buôn Wiao - Cầu Tam Giang (Giáp xã Tam Giang)
Đất khoáng sản 640.000 416.000 360.000 352.000
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Lê Thánh Tông - Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba thửa đất số 20, TBĐ số 07 (bà Hồ Thị Hường) - Hết đường
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Viết Xuân
Từ thửa đất số 116, TBĐ số 59 (Gara ông Tú) - thửa đất số 08, TBĐ số 49 (ông Đặng -Tổ dân phố 1)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Viết Xuân
Ngã ba thửa đất số 51, TBĐ số 12 (nhà ông Phạm Bá Thìn) - Nguyễn Tất Thành (Giáp thửa đất đất điện lực)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Tất Thành - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất khoáng sản 1.800.000 800.000 0 0
Xã Krông Năng Nơ Trang Lơng
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nơ Trang Lơng
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Nơ Trang Lơng
Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu (thửa đất số 41, TBĐ số 115)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Bội Châu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 2.200.000 880.000 0 0
Xã Krông Năng Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 1.800.000 992.000 0 0
Xã Krông Năng Phan Chu Trinh
Hùng Vương (Nhà ông Hoàng Phương) - Tôn Đức Thắng (Nhà ông Quyền)
Đất khoáng sản 2.400.000 960.000 800.000 720.000
Xã Krông Năng Phan Chu Trinh
Hùng Vương (Nhà ông Tuân) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Chu Trinh
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Hùng Vương (Nhà ông Thành thuế) - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 2.400.000 1.600.000 1.000.000 720.000
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng, thôn 1) - Giáp ranh giới thửa đất số 319, TBĐ số 05 (ông Nguyễn Hữu Bản)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Hùng Vương (Nhà ông Thu lái xe) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 2.400.000 960.000 840.000 0
Xã Krông Năng Phan Đăng Lưu
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phan Đình Phùng
Tôn Đức Thắng - Ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 59 (Nhà ông Phan Thanh Chương)
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phía Bắc Chợ xã
Đường phía đông chợ - Y Jút
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phía Bắc Chợ xã
Nguyễn Tất Thành (Ngã ba nhà ông Phi Linh) - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Phía Bắc Chợ xã
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 2.360.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tôn Đức Thắng
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 1.680.000 924.000 0 0
Xã Krông Năng Tôn Đức Thắng
Lê Thánh Tông - Võ Thị Sáu
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tôn Đức Thắng
Võ Thị Sáu - Khu đấu giá trung tâm xã Phú Lộc (cũ)
Đất khoáng sản 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành - Trần Phú
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Cao Vân
Nguyễn Tất Thành - Ngã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ)
Đất khoáng sản 1.200.000 660.000 0 0
Xã Krông Năng Trần Cao Vân
Ngã ba thửa đất số 33, TBĐ số 81 (nhà ông Trần Xuân Mỹ) - Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường)
Đất khoáng sản 680.000 444.000 0 0
Xã Krông Năng Trần Cao Vân
Hết ranh giới thửa đất số 31, TBĐ số 81 (ông Nguyễn Cao Cường) - Nhà bà H' HVin
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Trần Phú
Đất khoáng sản 2.400.000 960.000 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Trần Phú - Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự)
Đất khoáng sản 800.000 440.000 400.000 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Ngã ba hết ranh giới thửa đất số 330, TBĐ số 19 (ông Huỳnh Văn Sự) - Giáp ranh xã Phú Xuân
Đất khoáng sản 720.000 468.000 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Hưng Đạo
Phan Chu Trinh - Hết đường
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Trần Phú
Tôn Đức Thắng - Hùng Vương (Đi xã Phú Xuân)
Đất khoáng sản 1.320.000 728.000 660.000 0
Xã Krông Năng Trần Phú
Ngã ba đường Trần Phú, thửa đất số 368, TBĐ số 19 - Ngã ba thửa đất số 339, TBĐ số 19
Đất khoáng sản 600.000 392.000 360.000 332.000
Xã Krông Năng Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Tuệ Tĩnh
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Krông Năng Võ Thị Sáu
Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Y Jút
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Đường phía sau Ngân hàng Chính sách (thửa đất số 49, TBĐ số 71) - Giáp ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 71 (ông Đặng Văn Thanh)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Hội trường tổ dân phố 2 (thửa đất số 65, TBĐ số 71) - Kho bạc (thửa đất số 62, TBĐ số 71)
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 124, TBĐ số 71 (Nhà Huy Loan - Mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 71 (nhà ông Nguyễn Đắc Phương)
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 106, TBĐ số 71 (Nhà ông Phan Long Anh) - Hết tường rào nhà văn hóa thông tin (thửa đất số 2, TBĐ số 79)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 100, TBĐ số 71) - Tuệ Tĩnh
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 76, TBĐ số 71) - Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 92, TBĐ số 69) - Thửa đất số 19, TBĐ số 77 (Nhà bà Dương Thị Len)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Nguyễn Tất Thành (thửa đất số 81, TBĐ số 69) - Tuệ Tĩnh
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
thửa đất số 46, TBĐ số 72 (nhà ông Phan Khắc Tuế) - Thửa đất số 13, TBĐ số 80 (nhà ông Huỳnh Ngọc Hải)
Đất khoáng sản 2.480.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (ông Bùi Hữu Cương) - Thửa đất số 14, TBĐ số 100 (nhà ông Lê Hồng Thái)
Đất khoáng sản 1.040.000 572.000 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 09, TBĐ số 92 (nhà ông Bùi Hữu Cương) - Ngã tư đường đi buôn Wiao B
Đất khoáng sản 1.200.000 660.000 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 25, TBĐ số 92 (nhà ông Đặng Quang) - Thửa đất số 15, TBĐ số 99 (nhà ông Nguyễn Hoàng)
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Thửa đất số 359, TBĐ số 14 (nhà bà H Prak Niê Kdăm) - Giáp đường Phan Châu Trinh
Đất khoáng sản 1.200.000 660.000 600.000 0
Xã Krông Năng Các đường nội bộ xã
Giáp đường Phan Châu Trinh - Hết ranh giới thửa đất số 21, TBĐ số 8
Đất khoáng sản 1.000.000 552.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Ur
Thửa đất số 18, TBĐ số 101 (ông Y Djuan Buôn Krông) - Hết thửa đất số 10, TBĐ số 96 (ông Y Mion Mlô)
Đất khoáng sản 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Thửa đất số 29, TBĐ số 82 (ông Y Rít Mlô)
Đất khoáng sản 1.200.000 660.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 01, TBĐ số 94 (ông Y Blơi Niê K'Đăm) - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 91 (ông Y Khĩa Niê)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 27, TBĐ số 74 (ông Y Mip Niê) - Thửa đất số 1, TBĐ số 101 (bà H Lưn Niê)
Đất khoáng sản 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 31, TBĐ số 75 (ông Y Dhin Niê Kdăm) - Thửa đất số 23, TBĐ số 90 (ông Y Dliên Niê Kdăm)
Đất khoáng sản 600.000 392.000 0 0
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao A
Thửa đất số 30, TBĐ số 75 (ông Y Khak Niê Hra) - Thửa đất số 7, TBĐ số 102 (ông Y Siu Mlô)
Đất khoáng sản 680.000 444.000 408.000 376.000
Xã Krông Năng Các tuyến đường khu dân cư đã được nhựa hoá: buôn Wiao B
thửa đất số 07, TBĐ số 105 (ông Y Plêc M'Lô) - Hết thửa đất số 328, TBĐ số 19 (ông H Bon Mlô)
Đất khoáng sản 600.000 392.000 360.000 332.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Krông Năng Đường công viên Bàu Sen
Trần Cao Vân - Hết thửa đất số 18, TBĐ số 80 (Cao Văn Quang)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường công viên Bàu Sen
Hùng Vương - Giáp đường vào buôn Wiao
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Ngã ba Trần Phú - thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.480.000 0 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Thửa đất số 25, TBĐ số 94 (Cây xăng Thu Thời) - Đường vào cổng chào thôn 7
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.500.000 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Đường vào thôn 7 - Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.540.000 1.400.000 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 122 (nhà ông Bốn Minh) - Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới)
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.490.000 0 0
Xã Krông Năng Đường Hùng Vương nối dài (Tỉnh lộ 3)
Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 123 (đất nhà ông Tới) - Hết ranh giới xã Krông Năng (Cầu Phú Xuân)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.270.000 0 0
Xã Krông Năng Đường xung quanh trường dân tộc nội trú
Hùng Vương - Hết thửa đất số 20, TBĐ số 80 (nhà ông Phan Hải Đường)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Nguyễn Tất Thành (Ngã tư) - Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 28.220.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Ngô Quyền - Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 9.700.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương
Lê Thánh Tông - Cầu đập Đông Hồ
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Nguyễn Tất Thành - Tuệ Tĩnh
Đất ở nông thôn 17.550.000 0 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Tuệ Tĩnh - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 8.800.000 3.520.000 0 0
Xã Krông Năng Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)
Phan Bội Châu - Ngã ba Trần Phú
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 2.000.000 1.800.000
Xã Krông Năng Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Krông Năng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Krông Năng, Xã Phú Lộc, Xã Ea Hồ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Krông Năng theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Krông Năng có diện tích tự nhiên 98,34 km² với quy mô dân số 43.678 người, mật độ dân cư đạt 444,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Krông Năng được đặt tại Trụ sở UBND huyện Krông Năng, Trụ sở Huyện ủy Krông Năng, Trụ sở UBMTTQ Việt Nam huyện, Khối liên cơ quan 1 (Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Krông Năng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Krông Năng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Krông Năng, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk là 39.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 1.777.000 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1333 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?