Bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Krông Nô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Krông Nô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Krông Nô năm 2026
Khu vực: xã Krông Nô.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã 3 vào khu sân bay |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Ngã 3 vào khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Krông Nô |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Ba Yang Từ ngã 3 đi Nam Ka cũ - Đến thửa đất ông Y Thơm Pang Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Phi Jih Ja B Từ ngã 4 Quốc lộ 27 (Đối diện cổng chào buôn Phi Jih Ja B) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Phi Jih Ja B Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435 - Đến sông Krông Nô |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Lặch Dơng Từ ngã 3 Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Cơ) - Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Liêng Krăk Cầu Đắk Mei - Ngã 3 đường xuống bến đò Liêng Krăk |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đắk Mei |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Từ ngã 3 buôn Rơ Cai A - Cổng chào buôn Yông Hắt |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 60.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Cổng chào buôn Yông Hắt - Hết khu dân cư buôn Trang Yuk |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lô 2 Từ cổng chào buôn Đắk Tro (Đối diện cây xăng Nam Tây Nguyên) - Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Plôm, buôn Lặch Dơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Giáp xã Nam Ka - Suối Đắk Diêng Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Suối Đắk Diêng Sâu - Suối Đắk Rơ Mui |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 66.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Suối Đắk Rơ Mui - Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 140.000 | 92.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã 3 vào khu sân bay |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Ngã 3 vào khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Xã Krông Nô |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Ba Yang Từ ngã 3 đi Nam Ka cũ - Đến thửa đất ông Y Thơm Pang Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Phi Jih Ja B Từ ngã 4 Quốc lộ 27 (Đối diện cổng chào buôn Phi Jih Ja B) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Phi Jih Ja B Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435 - Đến sông Krông Nô |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Lặch Dơng Từ ngã 3 Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Cơ) - Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Liêng Krăk Cầu Đắk Mei - Ngã 3 đường xuống bến đò Liêng Krăk |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đắk Mei |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Từ ngã 3 buôn Rơ Cai A - Cổng chào buôn Yông Hắt |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 60.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Cổng chào buôn Yông Hắt - Hết khu dân cư buôn Trang Yuk |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 72.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lô 2 Từ cổng chào buôn Đắk Tro (Đối diện cây xăng Nam Tây Nguyên) - Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Plôm, buôn Lặch Dơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Giáp xã Nam Ka - Suối Đắk Diêng Sâu |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Suối Đắk Diêng Sâu - Suối Đắk Rơ Mui |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 66.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Suối Đắk Rơ Mui - Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 232.000 | 140.000 | 92.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã 3 vào khu sân bay |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Ngã 3 vào khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Xã Krông Nô |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Ba Yang Từ ngã 3 đi Nam Ka cũ - Đến thửa đất ông Y Thơm Pang Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Phi Jih Ja B Từ ngã 4 Quốc lộ 27 (Đối diện cổng chào buôn Phi Jih Ja B) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Phi Jih Ja B Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435 - Đến sông Krông Nô |
Đất khoáng sản | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Lặch Dơng Từ ngã 3 Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Cơ) - Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng |
Đất khoáng sản | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Liêng Krăk Cầu Đắk Mei - Ngã 3 đường xuống bến đò Liêng Krăk |
Đất khoáng sản | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A |
Đất khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đắk Mei |
Đất khoáng sản | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Từ ngã 3 buôn Rơ Cai A - Cổng chào buôn Yông Hắt |
Đất khoáng sản | 100.000 | 60.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Cổng chào buôn Yông Hắt - Hết khu dân cư buôn Trang Yuk |
Đất khoáng sản | 80.000 | 72.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lô 2 Từ cổng chào buôn Đắk Tro (Đối diện cây xăng Nam Tây Nguyên) - Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ |
Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Plôm, buôn Lặch Dơng - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Giáp xã Nam Ka - Suối Đắk Diêng Sâu |
Đất khoáng sản | 72.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Suối Đắk Diêng Sâu - Suối Đắk Rơ Mui |
Đất khoáng sản | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 66.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Suối Đắk Rơ Mui - Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) |
Đất khoáng sản | 232.000 | 140.000 | 92.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên |
Đất khoáng sản | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã 3 vào khu sân bay |
Đất khoáng sản | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Ngã 3 vào khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Xã Krông Nô |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 28.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 28.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 35.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 7.500 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 7.500 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất nông nghiệp khác | 16.500 | 14.000 | 12.500 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 39.000 | 28.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã 3 vào khu sân bay |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Ngã 3 vào khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Xã Krông Nô |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Ba Yang Từ ngã 3 đi Nam Ka cũ - Đến thửa đất ông Y Thơm Pang Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Phi Jih Ja B Từ ngã 4 Quốc lộ 27 (Đối diện cổng chào buôn Phi Jih Ja B) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường buôn Phi Jih Ja B Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435 - Đến sông Krông Nô |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Lặch Dơng Từ ngã 3 Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Cơ) - Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Liêng Krăk Cầu Đắk Mei - Ngã 3 đường xuống bến đò Liêng Krăk |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đắk Mei |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Từ ngã 3 buôn Rơ Cai A - Cổng chào buôn Yông Hắt |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 60.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Trang Yuk Cổng chào buôn Yông Hắt - Hết khu dân cư buôn Trang Yuk |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lô 2 Từ cổng chào buôn Đắk Tro (Đối diện cây xăng Nam Tây Nguyên) - Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 60.000 |
| Xã Krông Nô |
Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Plôm, buôn Lặch Dơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Quốc lộ 27 Giáp xã Nam Ka - Suối Đắk Diêng Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 43.000 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Krông Nô
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk
Xã Krông Nô là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Đắk Lắk, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, xã Krông Nô có diện tích tự nhiên 159,82 km² với quy mô dân số 22.636 người, mật độ dân cư đạt 141,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Krông Nô được đặt tại Trụ sở UBND Xã Krông Nô, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Krông Nô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Krông Nô là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Krông Nô, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
