Bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Krông Nô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Krông Nô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Krông Nô năm 2026
Khu vực: xã Krông Nô.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 9.626.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) - đến ngã tư bùng binh |
Đất ở | 6.533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất ở | 9.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) |
Đất ở | 3.831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nơ Trang Lơng Từ ngã tư bùng binh - đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông |
Đất ở | 4.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - đến cầu Đỏ |
Đất ở | 2.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng |
Đất ở | 2.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quang Trung Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc |
Đất ở | 2.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất ở | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến đi Đài truyền thanh huyện cũ |
Đất ở | 2.551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trường Chinh Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - đến cổng khu huyện đội mới |
Đất ở | 4.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Phú Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư giao với đường Trường Chinh |
Đất ở | 6.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường N7 Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú - đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Văn Kiệt Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã ba sân vận động - đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) |
Đất ở | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lê Duẩn Từ ngã ba chợ huyện - đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) |
Đất ở | 8.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 1.923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phạm Văn Đồng Từ giáp đường Lê Duẩn - đến hết đường |
Đất ở | 3.433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lý Thái Tổ Từ giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Phú |
Đất ở | 3.433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường An Dương Vương Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết đường |
Đất ở | 3.433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 28 - đến hết đường |
Đất ở | 3.433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) - đến tiếp giáp đường DT-48 |
Đất ở | 1.253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) - đến giáp Quốc lộ 28 |
Đất ở | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 |
Đất ở | 2.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 - đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất ở | 3.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất ở | 887.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất ở | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất ở | 867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - |
Đất ở | 701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất ở | 471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất ở | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Đ10 Từ giáp ranh xã Nam Đà - đến giao với đường đi buôn Choah |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) - đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất ở | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh |
Đất ở | 2.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh - đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa |
Đất ở | 2.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến cầu buôn 9 |
Đất ở | 3.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ cầu buôn 9 - đến ngã ba Lâm nghiệp 3 |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 - đến đường Thành Công (hết buôn 9) |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ đường Thành Công (hết buôn 9) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) |
Đất ở | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) - đến cây xăng Công Nga |
Đất ở | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 - |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) - đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ |
Đất ở | 1.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ - đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh |
Đất ở | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường |
Đất ở | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - đến hết đất ông Trần Văn Khuê |
Đất ở | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - đến ngã ba bon Yôk Rlinh |
Đất ở | 938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ ngã ba bon Yôk Rlinh - đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m - đến cầu Cháy |
Đất ở | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất ở | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất ở | 709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) - đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m - đến đường đi vào mỏ đá |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ đường đi vào mỏ đá - đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) |
Đất ở | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) - đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại |
Đất ở | 701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m - đến giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất ở | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) - đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) - đến đường dây 500kV |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) Từ đường dây 500kV - đến giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - đến Km 0 + 300m |
Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Từ Km 0 + 300m - đến giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân 0 - |
Đất ở | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến ngã ba Buôn K62 cũ |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa Từ ngã ba buôn K62 cũ - đến ngã tư Đắk Hoa - 200m |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) - đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ - đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 Từ ngã ba Nông nghiệp 3 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
Đất ở | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - đến khu đất ở 132 |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV 0 - |
Đất ở | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-01 - |
Đất ở | 1.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-02 - |
Đất ở | 1.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-03 - |
Đất ở | 1.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-04 - |
Đất ở | 1.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-05 - |
Đất ở | 1.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-06 - |
Đất ở | 1.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường nội buôn K62 Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô - đến đường bê tông buôn K62 |
Đất ở | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) - đến ngã tư bùng binh |
Đất TM-DV | 5.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất TM-DV | 7.701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất TM-DV | 4.928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) |
Đất TM-DV | 3.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nơ Trang Lơng Từ ngã tư bùng binh - đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - đến cầu Đỏ |
Đất TM-DV | 1.682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV | 2.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quang Trung Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất TM-DV | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến đi Đài truyền thanh huyện cũ |
Đất TM-DV | 2.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trường Chinh Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - đến cổng khu huyện đội mới |
Đất TM-DV | 3.553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Phú Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư giao với đường Trường Chinh |
Đất TM-DV | 4.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường N7 Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú - đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Văn Kiệt Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã ba sân vận động - đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) |
Đất TM-DV | 1.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lê Duẩn Từ ngã ba chợ huyện - đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) |
Đất TM-DV | 6.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phạm Văn Đồng Từ giáp đường Lê Duẩn - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lý Thái Tổ Từ giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường An Dương Vương Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 28 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) - đến tiếp giáp đường DT-48 |
Đất TM-DV | 1.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) - đến giáp Quốc lộ 28 |
Đất TM-DV | 1.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 |
Đất TM-DV | 2.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 - đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất TM-DV | 2.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất TM-DV | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất TM-DV | 961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất TM-DV | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - |
Đất TM-DV | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất TM-DV | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất TM-DV | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Đ10 Từ giáp ranh xã Nam Đà - đến giao với đường đi buôn Choah |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) - đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV | 2.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh |
Đất TM-DV | 1.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh - đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa |
Đất TM-DV | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến cầu buôn 9 |
Đất TM-DV | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ cầu buôn 9 - đến ngã ba Lâm nghiệp 3 |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 - đến đường Thành Công (hết buôn 9) |
Đất TM-DV | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ đường Thành Công (hết buôn 9) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) |
Đất TM-DV | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) - đến cây xăng Công Nga |
Đất TM-DV | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 - |
Đất TM-DV | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) - đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ |
Đất TM-DV | 1.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ - đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường |
Đất TM-DV | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - đến hết đất ông Trần Văn Khuê |
Đất TM-DV | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - đến ngã ba bon Yôk Rlinh |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ ngã ba bon Yôk Rlinh - đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m - đến cầu Cháy |
Đất TM-DV | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) - đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m |
Đất TM-DV | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m - đến đường đi vào mỏ đá |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ đường đi vào mỏ đá - đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) |
Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) - đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại |
Đất TM-DV | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m - đến giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất TM-DV | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) - đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái |
Đất TM-DV | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) - đến đường dây 500kV |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) Từ đường dây 500kV - đến giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất TM-DV | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - đến Km 0 + 300m |
Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Từ Km 0 + 300m - đến giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân 0 - |
Đất TM-DV | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến ngã ba Buôn K62 cũ |
Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa Từ ngã ba buôn K62 cũ - đến ngã tư Đắk Hoa - 200m |
Đất TM-DV | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) - đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện |
Đất TM-DV | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ - đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 Từ ngã ba Nông nghiệp 3 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - đến khu đất ở 132 |
Đất TM-DV | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV 0 - |
Đất TM-DV | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-01 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-02 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-03 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-04 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-05 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-06 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường nội buôn K62 Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô - đến đường bê tông buôn K62 |
Đất TM-DV | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) - đến ngã tư bùng binh |
Đất SX-KD | 4.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất SX-KD | 6.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất SX-KD | 4.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) |
Đất SX-KD | 2.682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nơ Trang Lơng Từ ngã tư bùng binh - đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD | 3.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Đất SX-KD | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - đến cầu Đỏ |
Đất SX-KD | 1.471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD | 1.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quang Trung Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc |
Đất SX-KD | 2.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất SX-KD | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến đi Đài truyền thanh huyện cũ |
Đất SX-KD | 1.786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trường Chinh Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - đến cổng khu huyện đội mới |
Đất SX-KD | 3.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Phú Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư giao với đường Trường Chinh |
Đất SX-KD | 4.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường N7 Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú - đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Văn Kiệt Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã ba sân vận động - đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) |
Đất SX-KD | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lê Duẩn Từ ngã ba chợ huyện - đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) |
Đất SX-KD | 5.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 1.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phạm Văn Đồng Từ giáp đường Lê Duẩn - đến hết đường |
Đất SX-KD | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lý Thái Tổ Từ giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường An Dương Vương Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết đường |
Đất SX-KD | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 28 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) - đến tiếp giáp đường DT-48 |
Đất SX-KD | 877.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) - đến giáp Quốc lộ 28 |
Đất SX-KD | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 |
Đất SX-KD | 1.929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 - đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất SX-KD | 2.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất SX-KD | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất SX-KD | 841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất SX-KD | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - |
Đất SX-KD | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất SX-KD | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Phú Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư giao với đường Trường Chinh |
Đất TM-DV | 4.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường N7 Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú - đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Văn Kiệt Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã ba sân vận động - đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) |
Đất TM-DV | 1.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lê Duẩn Từ ngã ba chợ huyện - đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) |
Đất TM-DV | 6.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phạm Văn Đồng Từ giáp đường Lê Duẩn - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lý Thái Tổ Từ giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường An Dương Vương Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 28 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 2.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) - đến tiếp giáp đường DT-48 |
Đất TM-DV | 1.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) - đến giáp Quốc lộ 28 |
Đất TM-DV | 1.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 |
Đất TM-DV | 2.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 - đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất TM-DV | 2.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất TM-DV | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất TM-DV | 961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất TM-DV | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - |
Đất TM-DV | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất TM-DV | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất TM-DV | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Đ10 Từ giáp ranh xã Nam Đà - đến giao với đường đi buôn Choah |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) - đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV | 2.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh |
Đất TM-DV | 1.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh - đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa |
Đất TM-DV | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến cầu buôn 9 |
Đất TM-DV | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ cầu buôn 9 - đến ngã ba Lâm nghiệp 3 |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 - đến đường Thành Công (hết buôn 9) |
Đất TM-DV | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ đường Thành Công (hết buôn 9) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) |
Đất TM-DV | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) - đến cây xăng Công Nga |
Đất TM-DV | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 - |
Đất TM-DV | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) - đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ |
Đất TM-DV | 1.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ - đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh |
Đất TM-DV | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường |
Đất TM-DV | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - đến hết đất ông Trần Văn Khuê |
Đất TM-DV | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - đến ngã ba bon Yôk Rlinh |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ ngã ba bon Yôk Rlinh - đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m - đến cầu Cháy |
Đất TM-DV | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) - đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m |
Đất TM-DV | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m - đến đường đi vào mỏ đá |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ đường đi vào mỏ đá - đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) |
Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) - đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại |
Đất TM-DV | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m - đến giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất TM-DV | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) - đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái |
Đất TM-DV | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) - đến đường dây 500kV |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) Từ đường dây 500kV - đến giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất TM-DV | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - đến Km 0 + 300m |
Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Từ Km 0 + 300m - đến giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân 0 - |
Đất TM-DV | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến ngã ba Buôn K62 cũ |
Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa Từ ngã ba buôn K62 cũ - đến ngã tư Đắk Hoa - 200m |
Đất TM-DV | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) - đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện |
Đất TM-DV | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ - đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 Từ ngã ba Nông nghiệp 3 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - đến khu đất ở 132 |
Đất TM-DV | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV 0 - |
Đất TM-DV | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-01 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-02 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-03 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-04 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-05 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-06 - |
Đất TM-DV | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường nội buôn K62 Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô - đến đường bê tông buôn K62 |
Đất TM-DV | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) - đến ngã tư bùng binh |
Đất SX-KD | 4.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất SX-KD | 6.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất SX-KD | 4.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) |
Đất SX-KD | 2.682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nơ Trang Lơng Từ ngã tư bùng binh - đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD | 3.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Đất SX-KD | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - đến cầu Đỏ |
Đất SX-KD | 1.471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD | 1.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quang Trung Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc |
Đất SX-KD | 2.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất SX-KD | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến đi Đài truyền thanh huyện cũ |
Đất SX-KD | 1.786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trường Chinh Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - đến cổng khu huyện đội mới |
Đất SX-KD | 3.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Phú Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư giao với đường Trường Chinh |
Đất SX-KD | 4.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường N7 Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú - đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Văn Kiệt Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã ba sân vận động - đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) |
Đất SX-KD | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lê Duẩn Từ ngã ba chợ huyện - đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) |
Đất SX-KD | 5.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 1.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phạm Văn Đồng Từ giáp đường Lê Duẩn - đến hết đường |
Đất SX-KD | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lý Thái Tổ Từ giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường An Dương Vương Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết đường |
Đất SX-KD | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 28 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) - đến tiếp giáp đường DT-48 |
Đất SX-KD | 877.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) - đến giáp Quốc lộ 28 |
Đất SX-KD | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 |
Đất SX-KD | 1.929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 - đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất SX-KD | 2.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất SX-KD | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất SX-KD | 841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất SX-KD | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - |
Đất SX-KD | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất SX-KD | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất SX-KD | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Đ10 Từ giáp ranh xã Nam Đà - đến giao với đường đi buôn Choah |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) - đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD | 2.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh |
Đất SX-KD | 1.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh - đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa |
Đất SX-KD | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến cầu buôn 9 |
Đất SX-KD | 2.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ cầu buôn 9 - đến ngã ba Lâm nghiệp 3 |
Đất SX-KD | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 - đến đường Thành Công (hết buôn 9) |
Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ đường Thành Công (hết buôn 9) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) |
Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) - đến cây xăng Công Nga |
Đất SX-KD | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 - |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) - đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ |
Đất SX-KD | 1.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ - đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh |
Đất SX-KD | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường |
Đất SX-KD | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - đến hết đất ông Trần Văn Khuê |
Đất SX-KD | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - đến ngã ba bon Yôk Rlinh |
Đất SX-KD | 657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ ngã ba bon Yôk Rlinh - đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m - đến cầu Cháy |
Đất SX-KD | 529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất SX-KD | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất SX-KD | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) - đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m - đến đường đi vào mỏ đá |
Đất SX-KD | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ đường đi vào mỏ đá - đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) |
Đất SX-KD | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) - đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại |
Đất SX-KD | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m - đến giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất SX-KD | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) - đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) - đến đường dây 500kV |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) Từ đường dây 500kV - đến giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất SX-KD | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - đến Km 0 + 300m |
Đất SX-KD | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Từ Km 0 + 300m - đến giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân 0 - |
Đất SX-KD | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến ngã ba Buôn K62 cũ |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa Từ ngã ba buôn K62 cũ - đến ngã tư Đắk Hoa - 200m |
Đất SX-KD | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) - đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ - đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 Từ ngã ba Nông nghiệp 3 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
Đất SX-KD | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - đến khu đất ở 132 |
Đất SX-KD | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV 0 - |
Đất SX-KD | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-01 - |
Đất SX-KD | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-02 - |
Đất SX-KD | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-03 - |
Đất SX-KD | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-04 - |
Đất SX-KD | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-05 - |
Đất SX-KD | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-06 - |
Đất SX-KD | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường nội buôn K62 Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô - đến đường bê tông buôn K62 |
Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) - đến ngã tư bùng binh |
Đất khoáng sản | 4.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất khoáng sản | 6.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất khoáng sản | 4.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) |
Đất khoáng sản | 2.682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nơ Trang Lơng Từ ngã tư bùng binh - đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 3.124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - đến cầu Đỏ |
Đất khoáng sản | 1.471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 1.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quang Trung Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc |
Đất khoáng sản | 2.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất khoáng sản | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến đi Đài truyền thanh huyện cũ |
Đất khoáng sản | 1.786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trường Chinh Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - đến cổng khu huyện đội mới |
Đất khoáng sản | 3.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Phú Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư giao với đường Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 4.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường N7 Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú - đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Văn Kiệt Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Hưng Đạo Từ ngã ba sân vận động - đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lê Duẩn Từ ngã ba chợ huyện - đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) |
Đất khoáng sản | 5.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Phạm Văn Đồng Từ giáp đường Lê Duẩn - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Lý Thái Tổ Từ giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường An Dương Vương Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 28 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 2.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) - đến tiếp giáp đường DT-48 |
Đất khoáng sản | 877.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) - đến giáp Quốc lộ 28 |
Đất khoáng sản | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 |
Đất khoáng sản | 1.929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 - đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất khoáng sản | 2.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất khoáng sản | 621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất khoáng sản | 841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 - đến hết thôn Đắk Mâm 4 |
Đất khoáng sản | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - |
Đất khoáng sản | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Đ10 Từ giáp ranh xã Nam Đà - đến giao với đường đi buôn Choah |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) - đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất khoáng sản | 2.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh |
Đất khoáng sản | 1.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh - đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa |
Đất khoáng sản | 1.943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai - đến cầu buôn 9 |
Đất khoáng sản | 2.279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ cầu buôn 9 - đến ngã ba Lâm nghiệp 3 |
Đất khoáng sản | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 - đến đường Thành Công (hết buôn 9) |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ đường Thành Công (hết buôn 9) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) |
Đất khoáng sản | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) - đến cây xăng Công Nga |
Đất khoáng sản | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 - |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) - đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ |
Đất khoáng sản | 1.267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ - đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh |
Đất khoáng sản | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường |
Đất khoáng sản | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi buôn Choah Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - đến hết đất ông Trần Văn Khuê |
Đất khoáng sản | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - đến ngã ba bon Yôk Rlinh |
Đất khoáng sản | 657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ ngã ba bon Yôk Rlinh - đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m - đến cầu Cháy |
Đất khoáng sản | 529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất khoáng sản | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) - |
Đất khoáng sản | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) - đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m - đến đường đi vào mỏ đá |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ đường đi vào mỏ đá - đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) - đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại |
Đất khoáng sản | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m - đến giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất khoáng sản | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) - đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) - đến đường dây 500kV |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) Từ đường dây 500kV - đến giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - đến Km 0 + 300m |
Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Từ Km 0 + 300m - đến giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân 0 - |
Đất khoáng sản | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến ngã ba Buôn K62 cũ |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa Từ ngã ba buôn K62 cũ - đến ngã tư Đắk Hoa - 200m |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) - đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ - đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 Từ ngã ba Nông nghiệp 3 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
Đất khoáng sản | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - đến khu đất ở 132 |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV 0 - |
Đất khoáng sản | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-01 - |
Đất khoáng sản | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-02 - |
Đất khoáng sản | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-03 - |
Đất khoáng sản | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-04 - |
Đất khoáng sản | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-05 - |
Đất khoáng sản | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ Đường RD2-06 - |
Đất khoáng sản | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường nội buôn K62 Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô - đến đường bê tông buôn K62 |
Đất khoáng sản | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất khoáng sản | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 68.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 68.000 | 52.000 | 40.000 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất trồng cây lâu năm | 133.000 | 96.000 | 63.000 | 52.000 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 35.000 | 29.000 | 25.000 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 146.300 | 105.600 | 69.000 | 57.000 |
| Xã Krông Nô |
Xã Krông Nô - |
Đất nông nghiệp khác | 159.600 | 115.200 | 76.000 | 62.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) - đến ngã tư bùng binh |
Đất ở | 6.533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp |
Đất ở | 9.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) |
Đất ở | 3.831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Nơ Trang Lơng Từ ngã tư bùng binh - đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông |
Đất ở | 4.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Hùng Vương Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - đến cầu Đỏ |
Đất ở | 2.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng |
Đất ở | 2.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Quang Trung Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc |
Đất ở | 2.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất ở | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ ngã ba Quốc lộ 28 - đến đi Đài truyền thanh huyện cũ |
Đất ở | 2.551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trường Chinh Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - đến cổng khu huyện đội mới |
Đất ở | 4.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Trần Phú Từ ngã tư bùng binh - đến ngã tư giao với đường Trường Chinh |
Đất ở | 6.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường N7 Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú - đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krông Nô |
Đường Võ Văn Kiệt Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Krông Nô
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thành (huyện Krông Nô), Xã Đắk Drô, Thị trấn Đắk Mâm (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Krông Nô theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Krông Nô có diện tích tự nhiên 159,82 km² với quy mô dân số 22.636 người, mật độ dân cư đạt 141,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Krông Nô được đặt tại Thị trấn Đắk Mâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Krông Nô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Krông Nô là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Krông Nô, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Krông Nô, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
