Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Krông Pắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Krông Pắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Pắc năm 2026

Khu vực: xã Krông Pắc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 30.420.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Krông Pắc Bình Thới
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.550.000 0
Xã Krông Pắc Bùi Thị Xuân
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 8.820.000 4.610.000 3.550.000 0
Xã Krông Pắc Bùi Thị Xuân
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 3.740.000 1.870.000 1.550.000 0
Xã Krông Pắc Các đường số 6, 7, 19, 20, 27
-
Đất ở nông thôn 9.100.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Các đường số 9, 10, 11, 18, 21
-
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Cao Bá Quát
Giải Phóng - Quang Trung
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.500.000 1.600.000 0
Xã Krông Pắc Cao Thắng
Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Krông Pắc Chu Văn An
Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)
Đất ở nông thôn 16.380.000 4.910.000 3.600.000 0
Xã Krông Pắc Chu Văn An
Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 7.820.000 4.600.000 3.400.000 0
Xã Krông Pắc Đào Duy Từ
Tú Xương - Y Jút
Đất ở nông thôn 5.060.000 1.650.000 1.330.000 0
Xã Krông Pắc Đào Tấn
Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Krông Pắc Điện Biên Phủ
Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.950.000 1.350.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Công Tráng
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.850.000 1.325.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Công Tráng
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.830.000 1.320.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Tiên Hoàng
Quảng trường - Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 9.280.000 4.640.000 3.710.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Tiên Hoàng
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất ở nông thôn 5.300.000 1.870.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Đoàn Thị Điểm
Trần Hưng Đạo - Ngô Đức Kế
Đất ở nông thôn 3.740.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Krông Pắc Đoàn Văn Bơ
Đường Ngô Quyền - Y Jút
Đất ở nông thôn 4.790.000 1.810.000 1.350.000 0
Xã Krông Pắc Đường D2 quy hoạch 12m
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 10.500.000 2.380.000 2.090.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi nghĩa địa Ea Yông
Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông
Đất ở nông thôn 1.400.000 600.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi Tân Lập
Tỉnh lộ 9 - Ngã tư Chùa Phước Quang
Đất ở nông thôn 1.600.000 550.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi thôn 1
Ngã tư Nhà cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba thôn 1 A, 1 B
Đất ở nông thôn 1.900.000 800.000 450.000 350.000
Xã Krông Pắc Đường đi thôn 1
Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang
Đất ở nông thôn 1.200.000 650.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi thôn 1
Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Cuối đường thôn 1
Đất ở nông thôn 1.000.000 650.000 450.000 400.000
Xã Krông Pắc Đường đi trường Trần Bình Trọng
Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng
Đất ở nông thôn 950.000 550.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi xã Ea Hiu cũ
Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành
Đất ở nông thôn 2.050.000 800.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi xã Ea Hiu cũ
Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu cũ
Đất ở nông thôn 1.390.000 750.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xã Hòa Tiến cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.400.000 750.000 0
Xã Krông Pắc Đường Lê Lai
Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.350.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)
Ngã ba trung tâm (xã Hoà Tiến cũ) - Ngã tư thôn 2 A
Đất ở nông thôn 1.780.000 650.000 480.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)
Ngã tư thôn 2A - Ngã ba thôn 4 A
Đất ở nông thôn 1.170.000 600.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)
Ngã ba thôn 4 A - Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ)
Đất ở nông thôn 1.170.000 600.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)
Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m
Đất ở nông thôn 1.170.000 650.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3)
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn Kam Rơng
Đất ở nông thôn 2.030.000 600.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3)
Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba vào sân vận động xã
Đất ở nông thôn 1.440.000 600.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3)
Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9
Đất ở nông thôn 1.600.000 600.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Pan đi buôn Pan B)
Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5)
Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă thửa đất số 510, tờ bản đồ số 160) - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.350.000 650.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5)
Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã ba nghĩa địa buôn Pan
Đất ở nông thôn 2.340.000 850.000 650.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn)
Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu, thửa đất số 296, tờ bản đồ số 160) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107)
Đất ở nông thôn 1.300.000 880.000 650.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn)
Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) - Cuối thôn Tân Sơn
Đất ở nông thôn 750.000 500.000 400.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8)
Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn Thăng Tiến 1
Đất ở nông thôn 2.100.000 600.000 450.000 350.000
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8)
Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3
Đất ở nông thôn 1.400.000 600.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8)
Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi hết thôn 8
Đất ở nông thôn 620.000 550.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)
Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da
Đất ở nông thôn 3.630.000 1.400.000 700.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)
Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành
Đất ở nông thôn 3.270.000 650.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)
Hội trường Phước Thành - Hội trường thôn Phước Hòa
Đất ở nông thôn 1.540.000 1.000.000 550.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)
Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Đường đi thôn Thạch Lũ
Đất ở nông thôn 1.870.000 650.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)
Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Cuối đường
Đất ở nông thôn 1.000.000 650.000 450.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B)
Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.250.000 500.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B)
Nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m - Sân thể thao buôn Pan
Đất ở nông thôn 3.050.000 1.340.000 620.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi)
Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 153)
Đất ở nông thôn 9.500.000 2.050.000 1.300.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi)
Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông A
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.200.000 700.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi)
Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hòa Tiến cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 650.000 520.000
Xã Krông Pắc Ngô Mây
Đường Giải Phóng - Đập 31
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.800.000 1.320.000 0
Xã Krông Pắc Phạm Ngọc Thạch
Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thì Nhậm
Đất ở nông thôn 2.050.000 1.350.000 1.150.000 0
Xã Krông Pắc Phạm Ngũ Lão
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.570.000 1.370.000 0
Xã Krông Pắc Đường số 1
Lê Duẩn - Đường số 14
Đất ở nông thôn 6.750.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 1
Đường số 14 - Đường số 17
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 12
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất ở nông thôn 9.100.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 14
Ngã tư Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1
Đất ở nông thôn 9.100.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 15, 16
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 17
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất ở nông thôn 9.100.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 17
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 2
Lê Duẩn - Đường số 4
Đất ở nông thôn 6.750.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 24 và đường số 25
-
Đất ở nông thôn 9.800.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 3 và đường số 22
-
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 4 và đường số 13
-
Đất ở nông thôn 8.250.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 5
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất ở nông thôn 9.800.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 5
Tô Hiến Thành - Đường số 17
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 8
Lê Duẩn - Đường số 18
Đất ở nông thôn 9.100.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường Tân Lập đi Tân Thành
Ngã tư chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu
Đất ở nông thôn 650.000 450.000 350.000 0
Xã Krông Pắc Đường thôn 6 B
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan
Đất ở nông thôn 900.000 420.000 320.000 0
Xã Krông Pắc Đường Tô Hiến Thành
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 10.500.000 4.950.000 3.650.000 0
Xã Krông Pắc Giá đất khu thương mại (chợ)
Khu chợ lồng -
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Giá đất khu thương mại (chợ)
Khu xây dựng mặt trước -
Đất ở nông thôn 4.700.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Giá đất khu thương mại (chợ)
Khu xây dựng mặt sau -
Đất ở nông thôn 2.230.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Giang Văn Minh
Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.820.000 1.330.000 0
Xã Krông Pắc Hà Huy Giáp
Nguyễn An Ninh - Ngô Đức Kế
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.950.000 1.350.000 0
Xã Krông Pắc Hoàng Hoa Thám
Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 6.010.000 1.960.000 1.450.000 0
Xã Krông Pắc Hoàng Văn Thụ
Hoàng Hoa Thám - Cuối đường
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.870.000 1.300.000 0
Xã Krông Pắc Hùng Vương
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 6.080.000 4.650.000 3.660.000 0
Xã Krông Pắc Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.980.000 1.370.000 0
Xã Krông Pắc Kha Vạn Cân
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.790.000 1.330.000 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 2 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 3 -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 4 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu Trung tâm chợ (xã Hòa Tiến cũ)
-
Đất ở nông thôn 5.260.000 3.420.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Khu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước An cũ)
-
Đất ở nông thôn 30.420.000 21.290.000 19.770.000 0
Xã Krông Pắc Kỳ Đồng
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.440.000 1.220.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đại Hành
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất ở nông thôn 4.250.000 1.900.000 1.450.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đại Hành
Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 3.750.000 1.740.000 1.490.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Giải Phóng - Quang Trung
Đất ở nông thôn 28.000.000 5.600.000 4.100.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở nông thôn 20.330.000 4.600.000 3.500.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 8.110.000 3.240.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 22.180.000 8.870.000 4.250.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú
Đất ở nông thôn 15.710.000 6.280.000 3.500.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Trần Phú - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 13.730.000 3.350.000 1.800.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Lê Lợi - Đường số 5
Đất ở nông thôn 12.870.000 2.570.000 1.330.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở nông thôn 10.300.000 2.060.000 1.300.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đức Thọ
Đường Quang Trung - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 2.050.000 1.440.000 1.220.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Giải Phóng - Quang Trung
Đất ở nông thôn 13.000.000 4.800.000 3.700.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.200.000 1.900.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa thôn 3
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Lê Lợi
Lê Duẩn - Y Jút
Đất ở nông thôn 6.440.000 1.650.000 1.430.000 0
Xã Krông Pắc Lê Quý Đôn
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.850.000 3.700.000 0
Xã Krông Pắc Lê Thánh Tông
Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 4.370.000 1.800.000 1.320.000 0
Xã Krông Pắc Lương Thế Vinh
Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.770.000 1.570.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 14.780.000 4.950.000 3.680.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 13.730.000 4.630.000 3.470.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - Cuối đường
Đất ở nông thôn 4.300.000 1.650.000 1.340.000 0
Xã Krông Pắc Lý Tự Trọng
Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Krông Pắc Mạc Đỉnh Chi
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 5.040.000 2.250.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Mai Xuân Thưởng
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất ở nông thôn 3.150.000 2.510.000 1.580.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Đức Kế
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.280.000 1.580.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Giải Phóng - Trần Phú
Đất ở nông thôn 11.150.000 3.250.000 2.250.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Trần Phú - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 7.720.000 2.750.000 2.200.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở nông thôn 5.150.000 1.990.000 1.440.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Thì Nhậm
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 3.240.000 2.110.000 1.460.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn An Ninh
Lê Đại Hành - Mạc Đỉnh Chi
Đất ở nông thôn 1.830.000 1.440.000 1.220.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 4.990.000 1.900.000 1.450.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lê Hồng Phong - Quang Trung
Đất ở nông thôn 3.250.000 1.710.000 1.360.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giải Phóng (Quốc lộ 26)
Đất ở nông thôn 12.870.000 4.600.000 3.700.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Giải phóng (Quốc lộ 26) - Quang Trung
Đất ở nông thôn 19.800.000 4.700.000 3.750.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở nông thôn 8.320.000 4.600.000 3.500.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 5.540.000 1.860.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.750.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Đình Chiểu
Trần Phú - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.850.000 1.320.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Du
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.800.000 1.450.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Đức Cảnh
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 4.990.000 1.900.000 1.450.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Hữu Thọ
Y Wang - Ngô Thì Nhậm
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.350.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Lương Bằng
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 5.150.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Định
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.980.000 1.370.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.550.000 2.650.000 0
Xã Krông Pắc Chu Văn An
Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.128.000 1.840.000 1.360.000 0
Xã Krông Pắc Đào Duy Từ
Tú Xương - Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 2.024.000 660.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Đào Tấn
Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Điện Biên Phủ
Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 780.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Công Tráng
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 740.000 530.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Công Tráng
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 732.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Tiên Hoàng
Quảng trường - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 3.712.000 1.856.000 1.484.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Tiên Hoàng
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 748.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Đoàn Thị Điểm
Trần Hưng Đạo - Ngô Đức Kế
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 720.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Đoàn Văn Bơ
Đường Ngô Quyền - Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 1.916.000 724.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Đường D2 quy hoạch 12m
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 952.000 836.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi nghĩa địa Ea Yông
Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi Tân Lập
Tỉnh lộ 9 - Ngã tư Chùa Phước Quang
Đất TM-DV nông thôn 640.000 220.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi thôn 1
Ngã tư Nhà cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba thôn 1 A, 1 B
Đất TM-DV nông thôn 760.000 320.000 180.000 140.000
Xã Krông Pắc Đường đi thôn 1
Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang
Đất TM-DV nông thôn 480.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi thôn 1
Ngã ba thôn 1 A, 1 B - Cuối đường thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000 260.000 180.000 160.000
Xã Krông Pắc Đường đi trường Trần Bình Trọng
Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng
Đất TM-DV nông thôn 380.000 220.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi xã Ea Hiu cũ
Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 820.000 320.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường đi xã Ea Hiu cũ
Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu cũ
Đất TM-DV nông thôn 556.000 300.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ (xã Hòa Tiến cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 864.000 560.000 300.000 0
Xã Krông Pắc Đường Lê Lai
Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)
Ngã ba trung tâm (xã Hoà Tiến cũ) - Ngã tư thôn 2 A
Đất TM-DV nông thôn 712.000 260.000 192.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)
Ngã tư thôn 2A - Ngã ba thôn 4 A
Đất TM-DV nông thôn 468.000 240.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)
Ngã ba thôn 4 A - Buôn Ea Wi (xã Ea Yông cũ)
Đất TM-DV nông thôn 468.000 240.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn (Tỉnh lộ 9 đi buôn Ea Wi xã Ea Yông cũ)
Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m
Đất TM-DV nông thôn 468.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3)
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn Kam Rơng
Đất TM-DV nông thôn 812.000 240.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3)
Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Kam Rơng - Ngã ba vào sân vận động xã
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Kam Rơng đi thôn 3)
Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Pan đi buôn Pan B)
Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 208.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5)
Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă thửa đất số 510, tờ bản đồ số 160) - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 540.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Phước An 5)
Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô - Ngã ba nghĩa địa buôn Pan
Đất TM-DV nông thôn 936.000 340.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn)
Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu, thửa đất số 296, tờ bản đồ số 160) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 352.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (buôn Yông A đi thôn Tân Sơn)
Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ, thửa đất số 218, tờ bản đồ số 107) - Cuối thôn Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 160.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8)
Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn Thăng Tiến 1
Đất TM-DV nông thôn 840.000 240.000 180.000 140.000
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8)
Ngã tư thôn Thăng Tiến 1 - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn 6A đi thôn 8)
Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi hết thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 248.000 220.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)
Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da
Đất TM-DV nông thôn 1.452.000 560.000 280.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)
Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.308.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)
Hội trường Phước Thành - Hội trường thôn Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 616.000 400.000 220.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)
Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Đường đi thôn Thạch Lũ
Đất TM-DV nông thôn 748.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Phước Thành đi thôn Phước Hòa)
Nhà văn hoá thôn Phước Hòa - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B)
Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 500.000 200.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Lập đi buôn Pan B)
Nhà ông Sầm Văn Kính (thửa đất số 332, tờ bản đồ số 148) dài 420m - Sân thể thao buôn Pan
Đất TM-DV nông thôn 1.220.000 536.000 248.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi)
Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh, thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 153)
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 820.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi)
Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Yông A
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 480.000 280.000 0
Xã Krông Pắc Đường liên thôn, buôn (thôn Tân Tiến đi buôn Ea Wi)
Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hòa Tiến cũ
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 260.000 208.000
Xã Krông Pắc Ngô Mây
Đường Giải Phóng - Đập 31
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 720.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Phạm Ngọc Thạch
Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV nông thôn 820.000 540.000 460.000 0
Xã Krông Pắc Phạm Ngũ Lão
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 628.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Đường số 1
Lê Duẩn - Đường số 14
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 1
Đường số 14 - Đường số 17
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 12
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 14
Ngã tư Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 15, 16
-
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 17
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 17
Đường số 5 - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 2
Lê Duẩn - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 24 và đường số 25
-
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 3 và đường số 22
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 4 và đường số 13
-
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 5
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 5
Tô Hiến Thành - Đường số 17
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 8
Lê Duẩn - Đường số 18
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường Tân Lập đi Tân Thành
Ngã tư chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu
Đất TM-DV nông thôn 260.000 180.000 140.000 0
Xã Krông Pắc Đường thôn 6 B
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan
Đất TM-DV nông thôn 360.000 168.000 128.000 0
Xã Krông Pắc Đường Tô Hiến Thành
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 1.980.000 1.460.000 0
Xã Krông Pắc Giá đất khu thương mại (chợ)
Khu chợ lồng -
Đất TM-DV nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Giá đất khu thương mại (chợ)
Khu xây dựng mặt trước -
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Giá đất khu thương mại (chợ)
Khu xây dựng mặt sau -
Đất TM-DV nông thôn 892.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Giang Văn Minh
Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 728.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Hà Huy Giáp
Nguyễn An Ninh - Ngô Đức Kế
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 780.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Hoàng Hoa Thám
Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.404.000 784.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Hoàng Văn Thụ
Hoàng Hoa Thám - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 748.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Hùng Vương
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 1.860.000 1.464.000 0
Xã Krông Pắc Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Kha Vạn Cân
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV nông thôn 900.000 716.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu Trung tâm chợ (xã Hòa Tiến cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.368.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Khu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước An cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 12.168.000 8.516.000 7.908.000 0
Xã Krông Pắc Kỳ Đồng
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đại Hành
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 760.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đại Hành
Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 696.000 596.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Giải Phóng - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 11.200.000 2.240.000 1.640.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 8.132.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.244.000 1.296.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 8.872.000 3.548.000 1.700.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 6.284.000 2.512.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Trần Phú - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 5.492.000 1.340.000 720.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Lê Lợi - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 5.148.000 1.028.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Đường số 5 - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 4.120.000 824.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đức Thọ
Đường Quang Trung - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 820.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Giải Phóng - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 1.920.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.280.000 760.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 840.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Lê Lợi
Lê Duẩn - Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 660.000 572.000 0
Xã Krông Pắc Lê Quý Đôn
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.940.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Lê Thánh Tông
Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.748.000 720.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Lương Thế Vinh
Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 708.000 628.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 5.912.000 1.980.000 1.472.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 5.492.000 1.852.000 1.388.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 660.000 536.000 0
Xã Krông Pắc Lý Tự Trọng
Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.028.000 720.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Mạc Đỉnh Chi
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 900.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Mai Xuân Thưởng
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 1.004.000 632.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Đức Kế
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 912.000 632.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Giải Phóng - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 4.460.000 1.300.000 900.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Trần Phú - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 3.088.000 1.100.000 880.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Lê Lợi - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 796.000 576.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Thì Nhậm
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 844.000 584.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn An Ninh
Lê Đại Hành - Mạc Đỉnh Chi
Đất TM-DV nông thôn 732.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.996.000 760.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lê Hồng Phong - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 684.000 544.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giải Phóng (Quốc lộ 26)
Đất TM-DV nông thôn 5.148.000 1.840.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Giải phóng (Quốc lộ 26) - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 7.920.000 1.880.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 3.328.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 744.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 700.000 560.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Đình Chiểu
Trần Phú - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 740.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Du
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 720.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Đức Cảnh
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.996.000 760.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Hữu Thọ
Y Wang - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 780.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Lương Bằng
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 720.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Định
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.420.000 1.060.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Duẩn - Huyện Đoàn
Đất TM-DV nông thôn 2.588.000 1.340.000 940.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thượng Hiền
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 2.292.000 744.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trãi
Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 744.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 748.000 544.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trung Trực
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV nông thôn 1.220.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trường Tộ
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV nông thôn 5.680.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trường Tộ
Tô Hiến Thành - Đường số 17 (Trung tâm y tế dự phòng)
Đất TM-DV nông thôn 4.868.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trường Tộ
Đường số 17 (Trung tâm y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 4.460.000 1.116.000 848.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Văn Trỗi
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 3.628.000 1.864.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV nông thôn 2.996.000 748.000 568.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.940.000 776.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 2.048.000 784.000 576.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Viết Xuân
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 704.000 544.000 0
Xã Krông Pắc Nơ Trang Lơng
Giải Phóng - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 6.732.000 1.928.000 1.520.000 0
Xã Krông Pắc Nơ Trang Lơng
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 6.176.000 1.864.000 1.460.000 0
Xã Krông Pắc Nơ Trang Lơng
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 2.540.000 760.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Phan Ánh
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 760.000 620.000 0
Xã Krông Pắc Phan Bội Châu
Giải Phóng - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 8.872.000 2.200.000 1.800.000 0
Xã Krông Pắc Phan Chu Trinh
Chu Văn An - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 5.092.000 2.036.000 1.520.000 0
Xã Krông Pắc Phan Chu Trinh
Lý Thường Kiệt - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 2.540.000 752.000 560.000 0
Xã Krông Pắc Phan Đình Giót
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 1.860.000 1.464.000 0
Xã Krông Pắc Phan Huy Chú
Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.240.000 736.000 0
Xã Krông Pắc Phú Châu
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 752.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Quang Trung
Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 4.460.000 2.240.000 1.880.000 0
Xã Krông Pắc Quang Trung
Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 7.888.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Quang Trung
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 6.864.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Xã Ea Phê - Km 119 + 647 m
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 476.000 428.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Km 119 + 647 m - Km 119 + 964 m
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 632.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Km 119 + 964 m - Giáp đường Giải Phóng
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 500.000 452.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Giáp đường Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV nông thôn 3.088.000 772.000 616.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 5.148.000 1.028.000 652.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 6.864.000 1.080.000 800.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 10.296.000 1.880.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 7.864.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Ngô Quyền - Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 1.236.000 792.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Y Jút - Ngã ba cổng chào thôn Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 4.756.000 872.000 640.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Ngã ba cổng chào thôn Tân Lập - Ngã tư cổng chào thôn 19/5
Đất TM-DV nông thôn 4.064.000 812.000 620.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Ngã tư cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương
Đất TM-DV nông thôn 3.160.000 632.000 568.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Knuếc
Đất TM-DV nông thôn 2.360.000 552.000 424.000 0
Xã Krông Pắc Tản Đà
Chu Văn An - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Thái Phiên
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Cuối đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 516.000 448.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Ngã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 476.000 412.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê - Xã Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 340.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Ranh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất số vườn nhà ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số 448, tờ bản đồ 11)
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 300.000 220.000 180.000
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Đầu vườn nhà ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số 448, tờ bản đồ số 11) - Đầu ranh giới thửa đất số vườn nhà ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 360.000 240.000 180.000
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Đầu vườn nhà ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đồ số 11) - Ranh giới xã Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 300.000 220.000 0
Xã Krông Pắc Tô Hiến Thành
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 5.240.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Tô Hiến Thành
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 5.240.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Tô Ngọc Vân
Giải Phóng - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 628.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Tôn Thất Tùng
Trần Phú - Đào Duy Từ
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 748.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Trần Bình Trọng
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.860.000 1.464.000 0
Xã Krông Pắc Trần Đại Nghĩa
Y Wang - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 580.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang)
Giải Phóng - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV nông thôn 5.176.000 1.036.000 776.000 0
Xã Krông Pắc Trần Khánh Dư
Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 728.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Trần Phú
Lê Duẩn - Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.744.000 1.100.000 824.000 0
Xã Krông Pắc Trần Phú
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 840.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Trần Phú
Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2)
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 1.896.000 1.460.000 0
Xã Krông Pắc Trần Quý Cáp
Giải Phóng - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 720.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính buôn Jung
Ngã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 500.000 264.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính buôn Jung
Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 500m nhà Y Duân (thửa đất số 860, tờ bản đồ số 153)
Đất TM-DV nông thôn 1.452.000 540.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính buôn Pan B
Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 300.000 200.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/5
Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5
Đất TM-DV nông thôn 1.452.000 480.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/5
Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (rẫy ông Nguyễn Văn Hòa, thửa đất số 862, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV nông thôn 616.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/5
Ngã ba Quốc lộ 26 nhà ông Thuần Mai (thửa đất số 703, tờ bản đồ số 148) - Ngã tư (dài 620 m)
Đất TM-DV nông thôn 1.452.000 381.000 220.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/5
Quốc lộ 26 Km 126+390 nhà ông Cơ (thửa đất số 715, tờ bản đồ số 146) - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 664.000 340.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/8
Ngã ba Quốc lộ 26 - Cuối thôn 19/8
Đất TM-DV nông thôn 400.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/8
Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phạm Minh Xứng thửa đất số 2, tờ bản đồ số 146) - Vào 140m (nhà bà Phương thửa đất số 65, tờ bản đồ số 146) thôn 19/8
Đất TM-DV nông thôn 400.000 340.000 240.000 208.000
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/8
Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm thửa đất số 5, tờ bản đồ số 146) - Vào 140m (nhà ông Nguyễn Mạnh Trường thửa đất số 63, tờ bản đồ số 146) thôn 19/8
Đất TM-DV nông thôn 640.000 416.000 288.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 1 B
Công ty xăng dầu Đắk Lắk - Nhà ông Đinh Đắc Linh (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 175)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 252.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 4 A
Thôn 4 A - Cuối đường bê tông (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 198)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 220.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 4 A
Ranh giới xã Tân Tiến - Giáo xứ Thuận Hoà
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 220.000 180.000
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn Tân Lập
Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Thái Văn Lâm, thôn Tân Lập thửa đất số 141, tờ bản đồ số 146)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 416.000 288.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn Tân Tiến
Quốc lộ 26 Km 125 + 510 nhà ông Thọ (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 148) - Hết hội trường Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 860.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Kha Vạn Cân
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 716.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu Trung tâm chợ (xã Hòa Tiến cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.104.000 1.368.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Khu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước An cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 12.168.000 8.516.000 7.908.000 0
Xã Krông Pắc Kỳ Đồng
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đại Hành
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 760.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đại Hành
Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 696.000 596.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Giải Phóng - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 11.200.000 2.240.000 1.640.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 8.132.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.244.000 1.296.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 8.872.000 3.548.000 1.700.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 6.284.000 2.512.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Trần Phú - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 5.492.000 1.340.000 720.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Lê Lợi - Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 5.148.000 1.028.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Đường số 5 - Đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 4.120.000 824.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đức Thọ
Đường Quang Trung - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 820.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Giải Phóng - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 1.920.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 1.280.000 760.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 2.120.000 840.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Lê Lợi
Lê Duẩn - Y Jút
Đất SX-KD nông thôn 2.576.000 660.000 572.000 0
Xã Krông Pắc Lê Quý Đôn
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.940.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Lê Thánh Tông
Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.748.000 720.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Lương Thế Vinh
Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 708.000 628.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 5.912.000 1.980.000 1.472.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 5.492.000 1.852.000 1.388.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 660.000 536.000 0
Xã Krông Pắc Lý Tự Trọng
Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.028.000 720.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Mạc Đỉnh Chi
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 900.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Mai Xuân Thưởng
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.004.000 632.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Đức Kế
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 912.000 632.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Giải Phóng - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 4.460.000 1.300.000 900.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Trần Phú - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 3.088.000 1.100.000 880.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 2.060.000 796.000 576.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Thì Nhậm
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 844.000 584.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn An Ninh
Lê Đại Hành - Mạc Đỉnh Chi
Đất SX-KD nông thôn 732.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.996.000 760.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lê Hồng Phong - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 684.000 544.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giải Phóng (Quốc lộ 26)
Đất SX-KD nông thôn 5.148.000 1.840.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Giải phóng (Quốc lộ 26) - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 7.920.000 1.880.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 3.328.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 2.216.000 744.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 560.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Đình Chiểu
Trần Phú - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 740.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Du
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 720.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Đức Cảnh
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.996.000 760.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Hữu Thọ
Y Wang - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 780.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Lương Bằng
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 2.060.000 720.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Định
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.420.000 1.060.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Duẩn - Huyện Đoàn
Đất SX-KD nông thôn 2.588.000 1.340.000 940.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thượng Hiền
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.292.000 744.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trãi
Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 2.808.000 744.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 748.000 544.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trung Trực
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 1.220.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trường Tộ
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD nông thôn 5.680.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trường Tộ
Tô Hiến Thành - Đường số 17 (Trung tâm y tế dự phòng)
Đất SX-KD nông thôn 4.868.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trường Tộ
Đường số 17 (Trung tâm y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 4.460.000 1.116.000 848.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Văn Trỗi
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 3.628.000 1.864.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD nông thôn 2.996.000 748.000 568.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.940.000 776.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 2.048.000 784.000 576.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Viết Xuân
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 704.000 544.000 0
Xã Krông Pắc Nơ Trang Lơng
Giải Phóng - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 6.732.000 1.928.000 1.520.000 0
Xã Krông Pắc Nơ Trang Lơng
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 6.176.000 1.864.000 1.460.000 0
Xã Krông Pắc Nơ Trang Lơng
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 2.540.000 760.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Phan Ánh
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 760.000 620.000 0
Xã Krông Pắc Phan Bội Châu
Giải Phóng - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 8.872.000 2.200.000 1.800.000 0
Xã Krông Pắc Phan Chu Trinh
Chu Văn An - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 5.092.000 2.036.000 1.520.000 0
Xã Krông Pắc Phan Chu Trinh
Lý Thường Kiệt - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 2.540.000 752.000 560.000 0
Xã Krông Pắc Phan Đình Giót
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 2.432.000 1.860.000 1.464.000 0
Xã Krông Pắc Phan Huy Chú
Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 2.080.000 1.240.000 736.000 0
Xã Krông Pắc Phú Châu
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 752.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Quang Trung
Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 4.460.000 2.240.000 1.880.000 0
Xã Krông Pắc Quang Trung
Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 7.888.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Quang Trung
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 6.864.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Xã Ea Phê - Km 119 + 647 m
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 476.000 428.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Km 119 + 647 m - Km 119 + 964 m
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 632.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Km 119 + 964 m - Giáp đường Giải Phóng
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 500.000 452.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Giáp đường Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 3.088.000 772.000 616.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 5.148.000 1.028.000 652.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 6.864.000 1.080.000 800.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 10.296.000 1.880.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 7.864.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Ngô Quyền - Y Jút
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 1.236.000 792.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Y Jút - Ngã ba cổng chào thôn Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 4.756.000 872.000 640.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Ngã ba cổng chào thôn Tân Lập - Ngã tư cổng chào thôn 19/5
Đất SX-KD nông thôn 4.064.000 812.000 620.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Ngã tư cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương
Đất SX-KD nông thôn 3.160.000 632.000 568.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Knuếc
Đất SX-KD nông thôn 2.360.000 552.000 424.000 0
Xã Krông Pắc Tản Đà
Chu Văn An - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Thái Phiên
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD nông thôn 1.096.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Cuối đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 3.432.000 516.000 448.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Ngã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê
Đất SX-KD nông thôn 3.168.000 476.000 412.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê - Xã Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.880.000 340.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Ranh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất số vườn nhà ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số 448, tờ bản đồ 11)
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 300.000 220.000 180.000
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Đầu vườn nhà ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số 448, tờ bản đồ số 11) - Đầu ranh giới thửa đất số vườn nhà ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 360.000 240.000 180.000
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Đầu vườn nhà ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đồ số 11) - Ranh giới xã Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 300.000 220.000 0
Xã Krông Pắc Tô Hiến Thành
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 5.240.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Phạm Ngũ Lão
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 1.800.000 628.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Đường số 1
Lê Duẩn - Đường số 14
Đất khoáng sản 2.700.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 1
Đường số 14 - Đường số 17
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 12
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất khoáng sản 3.640.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 14
Ngã tư Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1
Đất khoáng sản 3.640.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 15, 16
-
Đất khoáng sản 3.080.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 17
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất khoáng sản 3.640.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 17
Đường số 5 - Đường số 1
Đất khoáng sản 3.080.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 2
Lê Duẩn - Đường số 4
Đất khoáng sản 2.700.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 24 và đường số 25
-
Đất khoáng sản 3.920.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 3 và đường số 22
-
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 4 và đường số 13
-
Đất khoáng sản 3.300.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 5
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất khoáng sản 3.920.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 5
Tô Hiến Thành - Đường số 17
Đất khoáng sản 3.360.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường số 8
Lê Duẩn - Đường số 18
Đất khoáng sản 3.640.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Đường Tân Lập đi Tân Thành
Ngã tư chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu
Đất khoáng sản 260.000 180.000 140.000 0
Xã Krông Pắc Đường thôn 6 B
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan
Đất khoáng sản 360.000 168.000 128.000 0
Xã Krông Pắc Đường Tô Hiến Thành
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 4.200.000 1.980.000 1.460.000 0
Xã Krông Pắc Giá đất khu thương mại (chợ)
Khu chợ lồng -
Đất khoáng sản 1.092.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Giá đất khu thương mại (chợ)
Khu xây dựng mặt trước -
Đất khoáng sản 1.880.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Giá đất khu thương mại (chợ)
Khu xây dựng mặt sau -
Đất khoáng sản 892.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Giang Văn Minh
Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông
Đất khoáng sản 1.360.000 728.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Hà Huy Giáp
Nguyễn An Ninh - Ngô Đức Kế
Đất khoáng sản 1.000.000 780.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Hoàng Hoa Thám
Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 2.404.000 784.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Hoàng Văn Thụ
Hoàng Hoa Thám - Cuối đường
Đất khoáng sản 1.520.000 748.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Hùng Vương
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 2.432.000 1.860.000 1.464.000 0
Xã Krông Pắc Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát
Đất khoáng sản 1.280.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Kha Vạn Cân
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng
Đất khoáng sản 900.000 716.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 2 -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 3 -
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu dân cư Thái Bình Dương
Vị trí 4 -
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Khu Trung tâm chợ (xã Hòa Tiến cũ)
-
Đất khoáng sản 2.104.000 1.368.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Khu Trung tâm thương mại (thị trấn Phước An cũ)
-
Đất khoáng sản 12.168.000 8.516.000 7.908.000 0
Xã Krông Pắc Kỳ Đồng
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 1.000.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đại Hành
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất khoáng sản 1.700.000 760.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đại Hành
Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh
Đất khoáng sản 1.500.000 696.000 596.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Giải Phóng - Quang Trung
Đất khoáng sản 11.200.000 2.240.000 1.640.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 8.132.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 3.244.000 1.296.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 8.872.000 3.548.000 1.700.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú
Đất khoáng sản 6.284.000 2.512.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Trần Phú - Lê Lợi
Đất khoáng sản 5.492.000 1.340.000 720.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Lê Lợi - Đường số 5
Đất khoáng sản 5.148.000 1.028.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Lê Duẩn
Đường số 5 - Đường số 1
Đất khoáng sản 4.120.000 824.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Lê Đức Thọ
Đường Quang Trung - Nguyễn An Ninh
Đất khoáng sản 820.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Giải Phóng - Quang Trung
Đất khoáng sản 5.200.000 1.920.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 3.400.000 1.280.000 760.000 0
Xã Krông Pắc Lê Hồng Phong
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa thôn 3
Đất khoáng sản 2.120.000 840.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Lê Lợi
Lê Duẩn - Y Jút
Đất khoáng sản 2.576.000 660.000 572.000 0
Xã Krông Pắc Lê Quý Đôn
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 3.600.000 1.940.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Lê Thánh Tông
Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 1.748.000 720.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Lương Thế Vinh
Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 1.440.000 708.000 628.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 5.912.000 1.980.000 1.472.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 5.492.000 1.852.000 1.388.000 0
Xã Krông Pắc Lý Thường Kiệt
Phan Chu Trinh - Cuối đường
Đất khoáng sản 1.720.000 660.000 536.000 0
Xã Krông Pắc Lý Tự Trọng
Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 1.028.000 720.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Mạc Đỉnh Chi
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 2.016.000 900.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Mai Xuân Thưởng
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất khoáng sản 1.260.000 1.004.000 632.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Đức Kế
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 1.400.000 912.000 632.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Giải Phóng - Trần Phú
Đất khoáng sản 4.460.000 1.300.000 900.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Trần Phú - Lê Lợi
Đất khoáng sản 3.088.000 1.100.000 880.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Quyền
Lê Lợi - Hết đường
Đất khoáng sản 2.060.000 796.000 576.000 0
Xã Krông Pắc Ngô Thì Nhậm
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 1.296.000 844.000 584.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn An Ninh
Lê Đại Hành - Mạc Đỉnh Chi
Đất khoáng sản 732.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 1.996.000 760.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lê Hồng Phong - Quang Trung
Đất khoáng sản 1.300.000 684.000 544.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giải Phóng (Quốc lộ 26)
Đất khoáng sản 5.148.000 1.840.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Giải phóng (Quốc lộ 26) - Quang Trung
Đất khoáng sản 7.920.000 1.880.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 3.328.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 2.216.000 744.000 600.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Chí Thanh
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất khoáng sản 1.600.000 700.000 560.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Đình Chiểu
Trần Phú - Lê Lợi
Đất khoáng sản 1.600.000 740.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Du
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất khoáng sản 1.920.000 720.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Đức Cảnh
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 1.996.000 760.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Hữu Thọ
Y Wang - Ngô Thì Nhậm
Đất khoáng sản 1.200.000 780.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Lương Bằng
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 2.060.000 720.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Định
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 1.280.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 4.800.000 1.420.000 1.060.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Duẩn - Huyện Đoàn
Đất khoáng sản 2.588.000 1.340.000 940.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Thượng Hiền
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 2.292.000 744.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trãi
Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 2.808.000 744.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám - Cuối đường
Đất khoáng sản 1.280.000 748.000 544.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trung Trực
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất khoáng sản 1.220.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trường Tộ
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất khoáng sản 5.680.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trường Tộ
Tô Hiến Thành - Đường số 17 (Trung tâm y tế dự phòng)
Đất khoáng sản 4.868.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Trường Tộ
Đường số 17 (Trung tâm y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 4.460.000 1.116.000 848.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Văn Trỗi
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 3.628.000 1.864.000 1.500.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trường Tộ
Đất khoáng sản 2.996.000 748.000 568.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất khoáng sản 1.940.000 776.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 2.048.000 784.000 576.000 0
Xã Krông Pắc Nguyễn Viết Xuân
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 1.920.000 704.000 544.000 0
Xã Krông Pắc Nơ Trang Lơng
Giải Phóng - Quang Trung
Đất khoáng sản 6.732.000 1.928.000 1.520.000 0
Xã Krông Pắc Nơ Trang Lơng
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 6.176.000 1.864.000 1.460.000 0
Xã Krông Pắc Nơ Trang Lơng
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hết đường
Đất khoáng sản 2.540.000 760.000 520.000 0
Xã Krông Pắc Phan Ánh
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất khoáng sản 1.400.000 760.000 620.000 0
Xã Krông Pắc Phan Bội Châu
Giải Phóng - Quang Trung
Đất khoáng sản 8.872.000 2.200.000 1.800.000 0
Xã Krông Pắc Phan Chu Trinh
Chu Văn An - Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 5.092.000 2.036.000 1.520.000 0
Xã Krông Pắc Phan Chu Trinh
Lý Thường Kiệt - Hết đường
Đất khoáng sản 2.540.000 752.000 560.000 0
Xã Krông Pắc Phan Đình Giót
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 2.432.000 1.860.000 1.464.000 0
Xã Krông Pắc Phan Huy Chú
Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường
Đất khoáng sản 2.080.000 1.240.000 736.000 0
Xã Krông Pắc Phú Châu
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 1.960.000 752.000 580.000 0
Xã Krông Pắc Quang Trung
Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng
Đất khoáng sản 4.460.000 2.240.000 1.880.000 0
Xã Krông Pắc Quang Trung
Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 7.888.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Quang Trung
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 6.864.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Xã Ea Phê - Km 119 + 647 m
Đất khoáng sản 2.200.000 476.000 428.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Km 119 + 647 m - Km 119 + 964 m
Đất khoáng sản 2.520.000 632.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Km 119 + 964 m - Giáp đường Giải Phóng
Đất khoáng sản 2.160.000 500.000 452.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Giáp đường Giải Phóng - Hoàng Hoa Thám
Đất khoáng sản 3.088.000 772.000 616.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 5.148.000 1.028.000 652.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 6.864.000 1.080.000 800.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 10.296.000 1.880.000 1.480.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 7.864.000 1.840.000 1.400.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Ngô Quyền - Y Jút
Đất khoáng sản 6.000.000 1.236.000 792.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Y Jút - Ngã ba cổng chào thôn Tân Lập
Đất khoáng sản 4.756.000 872.000 640.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Ngã ba cổng chào thôn Tân Lập - Ngã tư cổng chào thôn 19/5
Đất khoáng sản 4.064.000 812.000 620.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Ngã tư cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương
Đất khoáng sản 3.160.000 632.000 568.000 0
Xã Krông Pắc Quốc lộ 26
Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Knuếc
Đất khoáng sản 2.360.000 552.000 424.000 0
Xã Krông Pắc Tản Đà
Chu Văn An - Lê Lợi
Đất khoáng sản 1.680.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Thái Phiên
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Thượng Hiền
Đất khoáng sản 1.096.000 576.000 488.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Cuối đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba thôn 1
Đất khoáng sản 3.432.000 516.000 448.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Ngã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê
Đất khoáng sản 3.168.000 476.000 412.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Ngã ba rẽ vào xã Ea Phê - Xã Tân Tiến
Đất khoáng sản 1.880.000 340.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Ranh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất số vườn nhà ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số 448, tờ bản đồ 11)
Đất khoáng sản 1.584.000 300.000 220.000 180.000
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Đầu vườn nhà ông Võ Thanh Sơn (thửa đất số 448, tờ bản đồ số 11) - Đầu ranh giới thửa đất số vườn nhà ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 1.800.000 360.000 240.000 180.000
Xã Krông Pắc Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang
Đầu vườn nhà ông Nhạc (thửa đất số 869, tờ bản đồ số 11) - Ranh giới xã Tân Tiến
Đất khoáng sản 1.400.000 300.000 220.000 0
Xã Krông Pắc Tô Hiến Thành
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất khoáng sản 5.240.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Tô Hiến Thành
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất khoáng sản 5.240.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Tô Ngọc Vân
Giải Phóng - Cuối đường
Đất khoáng sản 1.024.000 628.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Tôn Thất Tùng
Trần Phú - Đào Duy Từ
Đất khoáng sản 1.520.000 748.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Trần Bình Trọng
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 1.872.000 1.860.000 1.464.000 0
Xã Krông Pắc Trần Đại Nghĩa
Y Wang - Ngô Thì Nhậm
Đất khoáng sản 1.200.000 580.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi xã Dang Kang)
Giải Phóng - Ngô Thì Nhậm
Đất khoáng sản 5.176.000 1.036.000 776.000 0
Xã Krông Pắc Trần Khánh Dư
Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông
Đất khoáng sản 1.480.000 728.000 532.000 0
Xã Krông Pắc Trần Phú
Lê Duẩn - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 2.744.000 1.100.000 824.000 0
Xã Krông Pắc Trần Phú
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất khoáng sản 2.400.000 840.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Trần Phú
Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2)
Đất khoáng sản 3.432.000 1.896.000 1.460.000 0
Xã Krông Pắc Trần Quý Cáp
Giải Phóng - Cuối đường
Đất khoáng sản 1.024.000 720.000 528.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính buôn Jung
Ngã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)
Đất khoáng sản 1.200.000 500.000 264.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính buôn Jung
Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 500m nhà Y Duân (thửa đất số 860, tờ bản đồ số 153)
Đất khoáng sản 1.452.000 540.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính buôn Pan B
Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m)
Đất khoáng sản 520.000 300.000 200.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/5
Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5
Đất khoáng sản 1.452.000 480.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/5
Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (rẫy ông Nguyễn Văn Hòa, thửa đất số 862, tờ bản đồ số 104)
Đất khoáng sản 616.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/5
Ngã ba Quốc lộ 26 nhà ông Thuần Mai (thửa đất số 703, tờ bản đồ số 148) - Ngã tư (dài 620 m)
Đất khoáng sản 1.452.000 381.000 220.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/5
Quốc lộ 26 Km 126+390 nhà ông Cơ (thửa đất số 715, tờ bản đồ số 146) - Cuối đường
Đất khoáng sản 664.000 340.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/8
Ngã ba Quốc lộ 26 - Cuối thôn 19/8
Đất khoáng sản 400.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/8
Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phạm Minh Xứng thửa đất số 2, tờ bản đồ số 146) - Vào 140m (nhà bà Phương thửa đất số 65, tờ bản đồ số 146) thôn 19/8
Đất khoáng sản 400.000 340.000 240.000 208.000
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 19/8
Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm thửa đất số 5, tờ bản đồ số 146) - Vào 140m (nhà ông Nguyễn Mạnh Trường thửa đất số 63, tờ bản đồ số 146) thôn 19/8
Đất khoáng sản 640.000 416.000 288.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 1 B
Công ty xăng dầu Đắk Lắk - Nhà ông Đinh Đắc Linh (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 600.000 252.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 4 A
Thôn 4 A - Cuối đường bê tông (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 198)
Đất khoáng sản 360.000 220.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn 4 A
Ranh giới xã Tân Tiến - Giáo xứ Thuận Hoà
Đất khoáng sản 560.000 240.000 220.000 180.000
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn Tân Lập
Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Thái Văn Lâm, thôn Tân Lập thửa đất số 141, tờ bản đồ số 146)
Đất khoáng sản 640.000 416.000 288.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn Tân Tiến
Quốc lộ 26 Km 125 + 510 nhà ông Thọ (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 148) - Hết hội trường Tân Tiến
Đất khoáng sản 860.000 260.000 180.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn Tân Tiến
Hội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m
Đất khoáng sản 664.000 340.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn Tân Tiến
Quốc lộ 26 Km 125+710 (nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến)
Đất khoáng sản 1.000.000 500.000 252.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn, buôn
Quốc lộ 26 (nhà ông Hoà) - Vào 300m
Đất khoáng sản 1.068.000 404.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn, buôn
Quốc lộ 26 Km 127+515 nhà ông Linh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 147) - Vào 300m
Đất khoáng sản 1.068.000 404.000 260.000 0
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn, buôn
Khu vực thôn Lạng Sơn (vị trí 1 các trục đường chính) -
Đất khoáng sản 300.000 240.000 180.000 140.000
Xã Krông Pắc Trục đường chính thôn, buôn
Khu vực thôn Cao Bằng (vị trí 1 các trục đường chính) -
Đất khoáng sản 300.000 240.000 180.000 140.000
Xã Krông Pắc Trương Công Định
Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất khoáng sản 1.800.000 780.000 588.000 0
Xã Krông Pắc Tú Xương
Trần Phú - Hết đường
Đất khoáng sản 2.024.000 912.000 608.000 0
Xã Krông Pắc Võ Đức Tấn
Y Wang - Ngô Thì Nhậm
Đất khoáng sản 1.200.000 780.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Võ Thị Sáu
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 2.340.000 1.464.000 1.100.000 0
Xã Krông Pắc Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Đất khoáng sản 3.088.000 772.000 588.000 0
Xã Krông Pắc Xô Viết Nghệ Tĩnh
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 4.460.000 1.116.000 640.000 0
Xã Krông Pắc Xô Viết Nghệ Tĩnh
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất khoáng sản 2.540.000 636.000 556.000 0
Xã Krông Pắc Y Jút
Giải Phóng - Trần Phú
Đất khoáng sản 5.040.000 1.260.000 656.000 0
Xã Krông Pắc Y Jút
Trần Phú - Đào Duy Từ
Đất khoáng sản 2.496.000 900.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Y Jút
Đào Duy Từ - Hợp tác xã Ea Mlô
Đất khoáng sản 1.840.000 716.000 540.000 0
Xã Krông Pắc Y Wang
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 1.216.000 792.000 548.000 0
Xã Krông Pắc Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Xã Krông Pắc
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000 45.000 0
Xã Krông Pắc Xã Krông Pắc
-
Đất trồng cây hàng năm 180.000 140.000 120.000 80.000
Xã Krông Pắc Xã Krông Pắc
-
Đất trồng cây lâu năm 190.000 160.000 110.000 95.000
Xã Krông Pắc Xã Krông Pắc
-
Đất rừng sản xuất 22.000 20.000 13.000 0
Xã Krông Pắc Xã Krông Pắc
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 10.000 6.500 0
Xã Krông Pắc Xã Krông Pắc
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 10.000 6.500 0
Xã Krông Pắc Xã Krông Pắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 40.000 35.000 0
Xã Krông Pắc Xã Krông Pắc
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 70.000 60.000 40.000
Xã Krông Pắc Xã Krông Pắc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 209.000 176.000 121.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Krông Pắc Bình Thới
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.550.000 0
Xã Krông Pắc Bùi Thị Xuân
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 8.820.000 4.610.000 3.550.000 0
Xã Krông Pắc Bùi Thị Xuân
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 3.740.000 1.870.000 1.550.000 0
Xã Krông Pắc Các đường số 6, 7, 19, 20, 27
-
Đất ở nông thôn 9.100.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Các đường số 9, 10, 11, 18, 21
-
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Krông Pắc Cao Bá Quát
Giải Phóng - Quang Trung
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.500.000 1.600.000 0
Xã Krông Pắc Cao Thắng
Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Krông Pắc Chu Văn An
Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)
Đất ở nông thôn 16.380.000 4.910.000 3.600.000 0
Xã Krông Pắc Chu Văn An
Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 7.820.000 4.600.000 3.400.000 0
Xã Krông Pắc Đào Duy Từ
Tú Xương - Y Jút
Đất ở nông thôn 5.060.000 1.650.000 1.330.000 0
Xã Krông Pắc Đào Tấn
Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Krông Pắc Điện Biên Phủ
Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.950.000 1.350.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Công Tráng
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.850.000 1.325.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Công Tráng
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.830.000 1.320.000 0
Xã Krông Pắc Đinh Tiên Hoàng
Quảng trường - Ngô Quyền
Đất ở nông thôn 9.280.000 4.640.000 3.710.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Krông Pắc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phước An, Xã Hòa An (huyện Krông Pắc), Xã Ea Yông, Xã Hòa Tiến (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Krông Pắc theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Krông Pắc có diện tích tự nhiên 112,52 km² với quy mô dân số 68.682 người, mật độ dân cư đạt 610,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Krông Pắc được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Krông Pắc, Trụ sở UBND huyện Krông Pắc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Krông Pắc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Krông Pắc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk là 30.420.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 1.924.820 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1427 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?