Bảng giá đất xã Krong, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Krong, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Krong, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Krong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Krong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Krong, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Krong, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Krong năm 2026
Khu vực: xã Krong.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất ở nông thôn, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.800 đến 527.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Giáp đường xã - Gần nhà ông bà Hải - Sơn - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Giáp suối đối diện làng - Hết đường về phía cuối làng (cắt qua Đường xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Lur cǜ) Giáp đường liên xã (nhà ông Đinh Hmớ) - Hết đường (nhà văn hóa làng Lur cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 1) Giáp đường xã (điểm trường mẫu giáo làng Klư cǜ) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 2) Giáp đường xã (nhà văn hóa làng Klư cǜ) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 3) Cắt tuyến 1 - Hết quy hoạch khu dân cư (giáp đất lâm nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 66.500 | 53.000 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 58.000 | 46.500 | 37.000 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.500 | 32.500 | 26.000 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ranh giới xã Kbang - Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) - Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) - Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh - Hết ranh giới đất Trường PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - Đinh Thị Cheo) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết ranh giới đất Trường PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - Đinh Thị Cheo) - Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi xóm La Hách (nghĩa địa xóm Klăh) |
Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi xóm La Hách (nghĩa địa xóm Klăh) - Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi Bia di tích HĐND tỉnh và bia di tích Bưu điện |
Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi Bia di tích HĐND tỉnh và bia di tích Bưu điện - Hết đất ông Đinh Dúy (cách ngã rẽ dốc Bà Kiều 100m) |
Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết ranh giới đất ông Đinh Dúy (cách ngã rẽ dốc Bà Kiều 100m) - Trạm gác vườn quốc gia Kon Ka Kinh (ngã 3 đi làng Tung Gút, đi xóm Pdrang) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Trạm gác vườn quốc gia Kon Ka Kinh (ngã 3 đi làng Tung Gút, đi xóm Pdrang) - Hết đường làng Tung Gút |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ngã 3 Đường xã (Đối diện Trường PTDTBT THCS Krong) - Hết nhà ông Đinh Nân (qua nhà ông Đinh Nân 50m) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết nhà ông Đinh Nân (qua nhà ông Đinh Nân 50m) - Ranh giới đất rừng, hết ranh giới đất ông Luận - bà Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ranh giới đất rừng, hết ranh giới đất ông Luận - bà Thái - Ranh giới đất rừng, đầu ranh giới đất nhà ông Sáu - bà Tứ |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ranh giới đất rừng, đầu ranh giới đất nhà ông Sáu - bà Tứ - Trường học cǜ (Gần xóm Đăk Chcâu, lối rẽ đi tắt sang xã Đakrong) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Trường học cǜ (Gần xóm Đăk Chcâu, lối rẽ đi tắt sang xã Đakrong) - Đầu ranh giới đất ông Hải - bà Hà cách ngã tư xóm Đăk Chcâu 350m |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Hải - bà Hà (cách ngã tư xóm Đăk Chcâu 350m) - Qua ngã tư xóm Đăk Chcâu 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Qua ngã tư xóm Đăk Chcâu 50m - Ranh giới xã Sơn Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên làng (tuyến 1) Ngã 3 giáp đường xã (trạm y tế xã) - Hết đường (làng Vir cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng (tuyến 2) Ngã 3 đường nội làng (gần nhà văn hóa làng Vir) - Hết tuyến (làng Vir cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Vir cǜ) Ngã 3 đường (gần cuối tuyến 1) - Cuối tuyến 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào Vir (làng Cheng cǜ) (tuyến 1) Ngã 3 giáp đường xã (đối diện UBND xã) - Hết đường (làng Vir cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên làng (tuyến 2) Ngã 3 đường liên xã (đối diện hộ Đinh Nân) - Giáp tuyến 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Cheng cǜ) Giáp đường liên làng (tuyến 2) - Giáp đường vào làng Vir (làng Cheng cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi làng La Hách cǜ (nghĩa địa xóm Klăh) - Suối Đăk Bok (gần khu vực ruộng lúa nước hai bên đường BTXM) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã 3 đường xã - Hết đường làng Hro (làng Tơleng cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên làng (đi Thôn 5 cǜ) Ranh giới xã Kbang - Suối làng Klếch (làng Adrong cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Đăk Bok Ngã 3 đường xã (trạm gác cửa rừng, gần nhà Niên - Lệ) - Hết đường xóm Đăk Bok (nhà Quân - Lan) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã 3 nội làng Tăng Lăng (hộ Hoàng Văn Vân) - Hết đường (làng Pdrang) |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Suối Đăk Bok (gần khu vực ruộng lúa nước hai bên đường BTXM) - Hết đường khu dân cư làng La Hách cǜ |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã tư Đường xã - Cổng vào làng Đăk Chcâu cǜ - Hết đường làng Đăk Bok (làng Đăk Chơ Kâu cǜ) - Giáp đất lâm nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã 3 Đường xã (gần nghĩa địa làng Yueng cǜ) - Giáp tuyến đường sau nhà văn hóa làng Yueng cǜ |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Sau nhà văn hóa làng Yueng cǜ (giáp ranh đất lâm nghiệp - đồi thông) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn (đi Thôn 5 cǜ) Ngã tư (Đường liên xã và đường ra suối làng Adrong cǜ) - Hết quy hoạch dân cư làng Klư |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 1 - Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Giáp) - Hết đường (giáp hồ thủy lợi Mơ Trai) |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 2 - Ngã 3 đường liên xã (tuyến giữa vào làng) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 3 - Ngã 3 đường liên xã (giáp khe cạn đến khu quy hoạch sắp xếp dân cư làng Klếch) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 4 - Giáp tuyến 1 - Nội làng (cắt qua tuyến 2) - Giáp tuyến 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) (tuyến 1) Ngã 3 đường liên xã (đường đi xã Sơn Lang - xã Đak Rong, đối diện nhà ông Đinh Nu) - Gần nhà văn hóa làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) Nối tiếp tuyến 1 - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) (tuyến 2) Ngã 3 đường liên xã (giáp nhà ông Tư - bà Năm) - Giáp tuyến 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) Nối tiếp tuyến 2 - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) (tuyến 3) Ngã 3 đường liên xã (gần nghĩa địa làng Klăh) - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Hro, đường nội làng Hro Ngã 3 đường xã (giáp nhà Ngân - Sơn) - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư (đi qua nhà ông Nguyễn Ngọc Ký) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Hro, đường nội làng Hro Ngã 3 đường nội làng Tơ leng cǜ - Hết đường mở rộng khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Bok cǜ) Ngã 3 nội làng Đăk Bok cǜ, từ nhà ông Luân - Phụng (Giáp tuyến ngã 3 đường liên xã gần nhà Niên - Lệ đến cuối đường nhà Quân - Lan) - Hết đường (nhà ông Thành - Đào) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Bok cǜ) Ngã 3 nội làng Đăk Bok cǜ, gần nhà ông Hiến - Tuyết, nhà ông Binh - Thính (Giáp tuyến ngã 3 đường liên xã gần nhà Niên - Lệ đến cuối đường nhà Quân - Lan) - Hết đường (nhà Trung - Oanh, giáp đất lâm nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Nhà văn hóa làng Tăng lăng cǜ - Hết đường mở rộng khu dân cư làng Tăng Lăng cǜ (Cắt qua đường đi làng Tung Gút) |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Sau nhà văn hóa làng Tăng Lăng cǜ (Giáp đường vào làng Tăng Lăng cǜ - Pdrang cǜ) - Đường đi làng Tung Gút |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Giáp đường vào làng Tăng Lăng cǜ - Pdrang cǜ - Điểm Trường Tiểu học Lê Văn Tám cǜ |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Giáp đường đi làng Tung Gút - Hết đường mở rộng khu dân cư làng Tăng Lăng cǜ về phía Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ (tuyến 1) Cuối đường (Qua ngã 4 gần cầu treo) - Nhà văn hóa làng Pdrang cǜ |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ (tuyến 2) Cuối đường (Qua ngã 4 giữa làng Pdrang cǜ) - Nhà văn hóa làng Pdrang cǜ |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ Ngã rẽ cuối làng - Giáp tuyến mở rộng khu dân cư phía Tây làng Pdrang cǜ |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ Nhà văn hóa làng Pdrang cǜ - Cuối mở rộng khu dân cư phía Tây làng Pdrang cǜ |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 1) Gần điểm trường Mẫu giáo làng Tung cǜ - Hết đường (đi quy hoạch khu nghĩa địa làng Tung cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 2) Gần điểm trường tiểu học Lê Văn Tám làng Tung cǜ, cắt tuyến đường chính của làng - Hết đường - Ra sông La Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 3) Giáp tuyến đường chính của làng (gần nhà văn hóa làng Gút cǜ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 4) Giáp tuyến 1 (Sau điểm trường mẫu giáo làng Tung cǜ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Sing cǜ Ngã 3 đường xã (giáp nhà ông Ngụy Khắc Nông) - Hết ranh giới đất nhà Hiệp - Chắn (Gần đến cầu treo qua sông Ba) |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cǜ) (tuyến 1) Đường nội làng Đăk Chcâu cǜ (Đối diện nhà Trung - Minh) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cǜ) (tuyến 2) Qua ngã tư tuyến vào làng - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cǜ) (tuyến 3) Qua ngã tư gốc cây mít, gần nhà văn hóa làng - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) Giáp đường liên xã (Đối diện làng Đất Đỏ cǜ) - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) (tuyến 1) Gần nhà bà Thảo - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) (tuyến 2) Gần nhà ông Đinh Blăng - Hết đường đến nhà ông Đinh Búp rẽ phải đường BTXM đến cuối quy hoạch khu dân cư (đường BTXM ra suối Đăk Bok) |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) (tuyến 3) Gần nhà ông Thụ - bà Linh - Giáp tuyến 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường xã (đi thôn 5 cǜ) Giáp đường xã - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư về phía Đông Bắc làng Klếch cǜ |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường xã (đi thôn 5 cǜ) Giáp đường xã (Đối diện nhà văn hóa làng Klếch cǜ) - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư về phía Tây làng Klếch cǜ |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Giáp đường xã - Hết đường - Giáp đất lâm nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Giáp đường xã (gần điểm trường học cǜ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Giáp đường xã - Gần nhà ông bà Hải - Sơn - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Giáp suối đối diện làng - Hết đường về phía cuối làng (cắt qua Đường xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Lur cǜ) Giáp đường liên xã (nhà ông Đinh Hmớ) - Hết đường (nhà văn hóa làng Lur cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 1) Giáp đường xã (điểm trường mẫu giáo làng Klư cǜ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 2) Giáp đường xã (nhà văn hóa làng Klư cǜ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 3) Cắt tuyến 1 - Hết quy hoạch khu dân cư (giáp đất lâm nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.400 | 53.200 | 42.400 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 46.400 | 37.200 | 29.600 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 32.400 | 26.000 | 20.800 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 16.100 | 12.100 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong - |
Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | 16.100 | 12.100 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.600 | 21.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ranh giới xã Kbang - Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) - Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) - Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh - Hết ranh giới đất Trường PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - Đinh Thị Cheo) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết ranh giới đất Trường PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - Đinh Thị Cheo) - Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi xóm La Hách (nghĩa địa xóm Klăh) |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi xóm La Hách (nghĩa địa xóm Klăh) - Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi Bia di tích HĐND tỉnh và bia di tích Bưu điện |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi Bia di tích HĐND tỉnh và bia di tích Bưu điện - Hết đất ông Đinh Dúy (cách ngã rẽ dốc Bà Kiều 100m) |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết ranh giới đất ông Đinh Dúy (cách ngã rẽ dốc Bà Kiều 100m) - Trạm gác vườn quốc gia Kon Ka Kinh (ngã 3 đi làng Tung Gút, đi xóm Pdrang) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Trạm gác vườn quốc gia Kon Ka Kinh (ngã 3 đi làng Tung Gút, đi xóm Pdrang) - Hết đường làng Tung Gút |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ngã 3 Đường xã (Đối diện Trường PTDTBT THCS Krong) - Hết nhà ông Đinh Nân (qua nhà ông Đinh Nân 50m) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết nhà ông Đinh Nân (qua nhà ông Đinh Nân 50m) - Ranh giới đất rừng, hết ranh giới đất ông Luận - bà Thái |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ranh giới đất rừng, hết ranh giới đất ông Luận - bà Thái - Ranh giới đất rừng, đầu ranh giới đất nhà ông Sáu - bà Tứ |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ranh giới đất rừng, đầu ranh giới đất nhà ông Sáu - bà Tứ - Trường học cǜ (Gần xóm Đăk Chcâu, lối rẽ đi tắt sang xã Đakrong) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Trường học cǜ (Gần xóm Đăk Chcâu, lối rẽ đi tắt sang xã Đakrong) - Đầu ranh giới đất ông Hải - bà Hà cách ngã tư xóm Đăk Chcâu 350m |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Hải - bà Hà (cách ngã tư xóm Đăk Chcâu 350m) - Qua ngã tư xóm Đăk Chcâu 50m |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Qua ngã tư xóm Đăk Chcâu 50m - Ranh giới xã Sơn Lang |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên làng (tuyến 1) Ngã 3 giáp đường xã (trạm y tế xã) - Hết đường (làng Vir cǜ) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng (tuyến 2) Ngã 3 đường nội làng (gần nhà văn hóa làng Vir) - Hết tuyến (làng Vir cǜ) |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Vir cǜ) Ngã 3 đường (gần cuối tuyến 1) - Cuối tuyến 2 |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào Vir (làng Cheng cǜ) (tuyến 1) Ngã 3 giáp đường xã (đối diện UBND xã) - Hết đường (làng Vir cǜ) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên làng (tuyến 2) Ngã 3 đường liên xã (đối diện hộ Đinh Nân) - Giáp tuyến 1 |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Cheng cǜ) Giáp đường liên làng (tuyến 2) - Giáp đường vào làng Vir (làng Cheng cǜ) |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi làng La Hách cǜ (nghĩa địa xóm Klăh) - Suối Đăk Bok (gần khu vực ruộng lúa nước hai bên đường BTXM) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã 3 đường xã - Hết đường làng Hro (làng Tơleng cǜ) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên làng (đi Thôn 5 cǜ) Ranh giới xã Kbang - Suối làng Klếch (làng Adrong cǜ) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Đăk Bok Ngã 3 đường xã (trạm gác cửa rừng, gần nhà Niên - Lệ) - Hết đường xóm Đăk Bok (nhà Quân - Lan) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã 3 nội làng Tăng Lăng (hộ Hoàng Văn Vân) - Hết đường (làng Pdrang) |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Suối Đăk Bok (gần khu vực ruộng lúa nước hai bên đường BTXM) - Hết đường khu dân cư làng La Hách cǜ |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã tư Đường xã - Cổng vào làng Đăk Chcâu cǜ - Hết đường làng Đăk Bok (làng Đăk Chơ Kâu cǜ) - Giáp đất lâm nghiệp |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã 3 Đường xã (gần nghĩa địa làng Yueng cǜ) - Giáp tuyến đường sau nhà văn hóa làng Yueng cǜ |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Sau nhà văn hóa làng Yueng cǜ (giáp ranh đất lâm nghiệp - đồi thông) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn (đi Thôn 5 cǜ) Ngã tư (Đường liên xã và đường ra suối làng Adrong cǜ) - Hết quy hoạch dân cư làng Klư |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 1 - Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Giáp) - Hết đường (giáp hồ thủy lợi Mơ Trai) |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 2 - Ngã 3 đường liên xã (tuyến giữa vào làng) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 3 - Ngã 3 đường liên xã (giáp khe cạn đến khu quy hoạch sắp xếp dân cư làng Klếch) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 4 - Giáp tuyến 1 - Nội làng (cắt qua tuyến 2) - Giáp tuyến 3 |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) (tuyến 1) Ngã 3 đường liên xã (đường đi xã Sơn Lang - xã Đak Rong, đối diện nhà ông Đinh Nu) - Gần nhà văn hóa làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) Nối tiếp tuyến 1 - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) (tuyến 2) Ngã 3 đường liên xã (giáp nhà ông Tư - bà Năm) - Giáp tuyến 1 |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) Nối tiếp tuyến 2 - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) (tuyến 3) Ngã 3 đường liên xã (gần nghĩa địa làng Klăh) - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Hro, đường nội làng Hro Ngã 3 đường xã (giáp nhà Ngân - Sơn) - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư (đi qua nhà ông Nguyễn Ngọc Ký) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Hro, đường nội làng Hro Ngã 3 đường nội làng Tơ leng cǜ - Hết đường mở rộng khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Bok cǜ) Ngã 3 nội làng Đăk Bok cǜ, từ nhà ông Luân - Phụng (Giáp tuyến ngã 3 đường liên xã gần nhà Niên - Lệ đến cuối đường nhà Quân - Lan) - Hết đường (nhà ông Thành - Đào) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Bok cǜ) Ngã 3 nội làng Đăk Bok cǜ, gần nhà ông Hiến - Tuyết, nhà ông Binh - Thính (Giáp tuyến ngã 3 đường liên xã gần nhà Niên - Lệ đến cuối đường nhà Quân - Lan) - Hết đường (nhà Trung - Oanh, giáp đất lâm nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Nhà văn hóa làng Tăng lăng cǜ - Hết đường mở rộng khu dân cư làng Tăng Lăng cǜ (Cắt qua đường đi làng Tung Gút) |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Sau nhà văn hóa làng Tăng Lăng cǜ (Giáp đường vào làng Tăng Lăng cǜ - Pdrang cǜ) - Đường đi làng Tung Gút |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Giáp đường vào làng Tăng Lăng cǜ - Pdrang cǜ - Điểm Trường Tiểu học Lê Văn Tám cǜ |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Giáp đường đi làng Tung Gút - Hết đường mở rộng khu dân cư làng Tăng Lăng cǜ về phía Bắc |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ (tuyến 1) Cuối đường (Qua ngã 4 gần cầu treo) - Nhà văn hóa làng Pdrang cǜ |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ (tuyến 2) Cuối đường (Qua ngã 4 giữa làng Pdrang cǜ) - Nhà văn hóa làng Pdrang cǜ |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ Ngã rẽ cuối làng - Giáp tuyến mở rộng khu dân cư phía Tây làng Pdrang cǜ |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ Nhà văn hóa làng Pdrang cǜ - Cuối mở rộng khu dân cư phía Tây làng Pdrang cǜ |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 1) Gần điểm trường Mẫu giáo làng Tung cǜ - Hết đường (đi quy hoạch khu nghĩa địa làng Tung cǜ) |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 2) Gần điểm trường tiểu học Lê Văn Tám làng Tung cǜ, cắt tuyến đường chính của làng - Hết đường - Ra sông La Bà |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 3) Giáp tuyến đường chính của làng (gần nhà văn hóa làng Gút cǜ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 4) Giáp tuyến 1 (Sau điểm trường mẫu giáo làng Tung cǜ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Sing cǜ Ngã 3 đường xã (giáp nhà ông Ngụy Khắc Nông) - Hết ranh giới đất nhà Hiệp - Chắn (Gần đến cầu treo qua sông Ba) |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cǜ) (tuyến 1) Đường nội làng Đăk Chcâu cǜ (Đối diện nhà Trung - Minh) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cǜ) (tuyến 2) Qua ngã tư tuyến vào làng - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cǜ) (tuyến 3) Qua ngã tư gốc cây mít, gần nhà văn hóa làng - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) Giáp đường liên xã (Đối diện làng Đất Đỏ cǜ) - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) (tuyến 1) Gần nhà bà Thảo - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) (tuyến 2) Gần nhà ông Đinh Blăng - Hết đường đến nhà ông Đinh Búp rẽ phải đường BTXM đến cuối quy hoạch khu dân cư (đường BTXM ra suối Đăk Bok) |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) (tuyến 3) Gần nhà ông Thụ - bà Linh - Giáp tuyến 2 |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường xã (đi thôn 5 cǜ) Giáp đường xã - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư về phía Đông Bắc làng Klếch cǜ |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường xã (đi thôn 5 cǜ) Giáp đường xã (Đối diện nhà văn hóa làng Klếch cǜ) - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư về phía Tây làng Klếch cǜ |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Giáp đường xã - Hết đường - Giáp đất lâm nghiệp |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Giáp đường xã (gần điểm trường học cǜ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Giáp đường xã - Gần nhà ông bà Hải - Sơn - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Giáp suối đối diện làng - Hết đường về phía cuối làng (cắt qua Đường xã) |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Lur cǜ) Giáp đường liên xã (nhà ông Đinh Hmớ) - Hết đường (nhà văn hóa làng Lur cǜ) |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 1) Giáp đường xã (điểm trường mẫu giáo làng Klư cǜ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 2) Giáp đường xã (nhà văn hóa làng Klư cǜ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 3) Cắt tuyến 1 - Hết quy hoạch khu dân cư (giáp đất lâm nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 166.000 | 133.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 116.000 | 93.000 | 74.000 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 81.000 | 65.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ranh giới xã Kbang - Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) - Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 47.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) - Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 47.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh - Hết ranh giới đất Trường PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - Đinh Thị Cheo) |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết ranh giới đất Trường PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - Đinh Thị Cheo) - Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi xóm La Hách (nghĩa địa xóm Klăh) |
Đất TM-DV nông thôn | 47.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi xóm La Hách (nghĩa địa xóm Klăh) - Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi Bia di tích HĐND tỉnh và bia di tích Bưu điện |
Đất TM-DV nông thôn | 47.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi Bia di tích HĐND tỉnh và bia di tích Bưu điện - Hết đất ông Đinh Dúy (cách ngã rẽ dốc Bà Kiều 100m) |
Đất TM-DV nông thôn | 47.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết ranh giới đất ông Đinh Dúy (cách ngã rẽ dốc Bà Kiều 100m) - Trạm gác vườn quốc gia Kon Ka Kinh (ngã 3 đi làng Tung Gút, đi xóm Pdrang) |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Trạm gác vườn quốc gia Kon Ka Kinh (ngã 3 đi làng Tung Gút, đi xóm Pdrang) - Hết đường làng Tung Gút |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ngã 3 Đường xã (Đối diện Trường PTDTBT THCS Krong) - Hết nhà ông Đinh Nân (qua nhà ông Đinh Nân 50m) |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết nhà ông Đinh Nân (qua nhà ông Đinh Nân 50m) - Ranh giới đất rừng, hết ranh giới đất ông Luận - bà Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ranh giới đất rừng, hết ranh giới đất ông Luận - bà Thái - Ranh giới đất rừng, đầu ranh giới đất nhà ông Sáu - bà Tứ |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ranh giới đất rừng, đầu ranh giới đất nhà ông Sáu - bà Tứ - Trường học cǜ (Gần xóm Đăk Chcâu, lối rẽ đi tắt sang xã Đakrong) |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Trường học cǜ (Gần xóm Đăk Chcâu, lối rẽ đi tắt sang xã Đakrong) - Đầu ranh giới đất ông Hải - bà Hà cách ngã tư xóm Đăk Chcâu 350m |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Hải - bà Hà (cách ngã tư xóm Đăk Chcâu 350m) - Qua ngã tư xóm Đăk Chcâu 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Qua ngã tư xóm Đăk Chcâu 50m - Ranh giới xã Sơn Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên làng (tuyến 1) Ngã 3 giáp đường xã (trạm y tế xã) - Hết đường (làng Vir cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng (tuyến 2) Ngã 3 đường nội làng (gần nhà văn hóa làng Vir) - Hết tuyến (làng Vir cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Vir cǜ) Ngã 3 đường (gần cuối tuyến 1) - Cuối tuyến 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào Vir (làng Cheng cǜ) (tuyến 1) Ngã 3 giáp đường xã (đối diện UBND xã) - Hết đường (làng Vir cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên làng (tuyến 2) Ngã 3 đường liên xã (đối diện hộ Đinh Nân) - Giáp tuyến 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng (kết nối hai tuyến đường nội làng Cheng cǜ) Giáp đường liên làng (tuyến 2) - Giáp đường vào làng Vir (làng Cheng cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn Ngã 3 đường đi làng Tăng Lăng - đi làng La Hách cǜ (nghĩa địa xóm Klăh) - Suối Đăk Bok (gần khu vực ruộng lúa nước hai bên đường BTXM) |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã 3 đường xã - Hết đường làng Hro (làng Tơleng cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên làng (đi Thôn 5 cǜ) Ranh giới xã Kbang - Suối làng Klếch (làng Adrong cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Đăk Bok Ngã 3 đường xã (trạm gác cửa rừng, gần nhà Niên - Lệ) - Hết đường xóm Đăk Bok (nhà Quân - Lan) |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã 3 nội làng Tăng Lăng (hộ Hoàng Văn Vân) - Hết đường (làng Pdrang) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Suối Đăk Bok (gần khu vực ruộng lúa nước hai bên đường BTXM) - Hết đường khu dân cư làng La Hách cǜ |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã tư Đường xã - Cổng vào làng Đăk Chcâu cǜ - Hết đường làng Đăk Bok (làng Đăk Chơ Kâu cǜ) - Giáp đất lâm nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Ngã 3 Đường xã (gần nghĩa địa làng Yueng cǜ) - Giáp tuyến đường sau nhà văn hóa làng Yueng cǜ |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn; Đường vào làng Pngăn; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir Sau nhà văn hóa làng Yueng cǜ (giáp ranh đất lâm nghiệp - đồi thông) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên thôn (đi Thôn 5 cǜ) Ngã tư (Đường liên xã và đường ra suối làng Adrong cǜ) - Hết quy hoạch dân cư làng Klư |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 1 - Ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Giáp) - Hết đường (giáp hồ thủy lợi Mơ Trai) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 2 - Ngã 3 đường liên xã (tuyến giữa vào làng) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 3 - Ngã 3 đường liên xã (giáp khe cạn đến khu quy hoạch sắp xếp dân cư làng Klếch) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Pngăn Tuyến 4 - Giáp tuyến 1 - Nội làng (cắt qua tuyến 2) - Giáp tuyến 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) (tuyến 1) Ngã 3 đường liên xã (đường đi xã Sơn Lang - xã Đak Rong, đối diện nhà ông Đinh Nu) - Gần nhà văn hóa làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) Nối tiếp tuyến 1 - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) (tuyến 2) Ngã 3 đường liên xã (giáp nhà ông Tư - bà Năm) - Giáp tuyến 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) Nối tiếp tuyến 2 - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) (tuyến 3) Ngã 3 đường liên xã (gần nghĩa địa làng Klăh) - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư làng Sơ Lam (làng Kta cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Hro, đường nội làng Hro Ngã 3 đường xã (giáp nhà Ngân - Sơn) - Hết đường bố trí sắp xếp dân cư (đi qua nhà ông Nguyễn Ngọc Ký) |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng Hro, đường nội làng Hro Ngã 3 đường nội làng Tơ leng cǜ - Hết đường mở rộng khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Bok cǜ) Ngã 3 nội làng Đăk Bok cǜ, từ nhà ông Luân - Phụng (Giáp tuyến ngã 3 đường liên xã gần nhà Niên - Lệ đến cuối đường nhà Quân - Lan) - Hết đường (nhà ông Thành - Đào) |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Bok cǜ) Ngã 3 nội làng Đăk Bok cǜ, gần nhà ông Hiến - Tuyết, nhà ông Binh - Thính (Giáp tuyến ngã 3 đường liên xã gần nhà Niên - Lệ đến cuối đường nhà Quân - Lan) - Hết đường (nhà Trung - Oanh, giáp đất lâm nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Nhà văn hóa làng Tăng lăng cǜ - Hết đường mở rộng khu dân cư làng Tăng Lăng cǜ (Cắt qua đường đi làng Tung Gút) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Sau nhà văn hóa làng Tăng Lăng cǜ (Giáp đường vào làng Tăng Lăng cǜ - Pdrang cǜ) - Đường đi làng Tung Gút |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Giáp đường vào làng Tăng Lăng cǜ - Pdrang cǜ - Điểm Trường Tiểu học Lê Văn Tám cǜ |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tăng Lăng cǜ Giáp đường đi làng Tung Gút - Hết đường mở rộng khu dân cư làng Tăng Lăng cǜ về phía Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ (tuyến 1) Cuối đường (Qua ngã 4 gần cầu treo) - Nhà văn hóa làng Pdrang cǜ |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ (tuyến 2) Cuối đường (Qua ngã 4 giữa làng Pdrang cǜ) - Nhà văn hóa làng Pdrang cǜ |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ Ngã rẽ cuối làng - Giáp tuyến mở rộng khu dân cư phía Tây làng Pdrang cǜ |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Pdrang cǜ Nhà văn hóa làng Pdrang cǜ - Cuối mở rộng khu dân cư phía Tây làng Pdrang cǜ |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 1) Gần điểm trường Mẫu giáo làng Tung cǜ - Hết đường (đi quy hoạch khu nghĩa địa làng Tung cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 2) Gần điểm trường tiểu học Lê Văn Tám làng Tung cǜ, cắt tuyến đường chính của làng - Hết đường - Ra sông La Bà |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 3) Giáp tuyến đường chính của làng (gần nhà văn hóa làng Gút cǜ) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Tung Gút (tuyến 4) Giáp tuyến 1 (Sau điểm trường mẫu giáo làng Tung cǜ) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Sing cǜ Ngã 3 đường xã (giáp nhà ông Ngụy Khắc Nông) - Hết ranh giới đất nhà Hiệp - Chắn (Gần đến cầu treo qua sông Ba) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cǜ) (tuyến 1) Đường nội làng Đăk Chcâu cǜ (Đối diện nhà Trung - Minh) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cǜ) (tuyến 2) Qua ngã tư tuyến vào làng - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường nội làng Đăk Bok (làng Đăk Chcâu cǜ) (tuyến 3) Qua ngã tư gốc cây mít, gần nhà văn hóa làng - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) Giáp đường liên xã (Đối diện làng Đất Đỏ cǜ) - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) (tuyến 1) Gần nhà bà Thảo - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) (tuyến 2) Gần nhà ông Đinh Blăng - Hết đường đến nhà ông Đinh Búp rẽ phải đường BTXM đến cuối quy hoạch khu dân cư (đường BTXM ra suối Đăk Bok) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, đường nội làng Đăk Bok (làng Đất Đỏ cǜ) (tuyến 3) Gần nhà ông Thụ - bà Linh - Giáp tuyến 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường xã (đi thôn 5 cǜ) Giáp đường xã - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư về phía Đông Bắc làng Klếch cǜ |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường xã (đi thôn 5 cǜ) Giáp đường xã (Đối diện nhà văn hóa làng Klếch cǜ) - Hết quy hoạch mở rộng khu dân cư về phía Tây làng Klếch cǜ |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Giáp đường xã - Hết đường - Giáp đất lâm nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Giáp đường xã (gần điểm trường học cǜ) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (gần làng Pngăn, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 8.800 | 0 |
| Xã Krong |
Xã Krong - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 8.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 1) Giáp đường xã - Gần nhà ông bà Hải - Sơn - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 2) Giáp suối đối diện làng - Hết đường về phía cuối làng (cắt qua Đường xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klếch (làng Adrong cǜ, dự án sắp xếp, bố trí dân cư) (tuyến 3) Giáp tuyến 1 - Giáp tuyến 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Lur cǜ) Giáp đường liên xã (nhà ông Đinh Hmớ) - Hết đường (nhà văn hóa làng Lur cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 1) Giáp đường xã (điểm trường mẫu giáo làng Klư cǜ) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 2) Giáp đường xã (nhà văn hóa làng Klư cǜ) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường vào làng, nội làng Klư (làng Klư cǜ) (tuyến 3) Cắt tuyến 1 - Hết quy hoạch khu dân cư (giáp đất lâm nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | 66.500 | 53.000 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 58.000 | 46.500 | 37.000 | 0 |
| Xã Krong |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.500 | 32.500 | 26.000 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Ranh giới xã Kbang - Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Phạm Đức Lưu (gần trạm gác lâm trường Krông Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện là hộ ông Tân - bà Hoa) - Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu xóm Yueng (Giáp đất ông Đinh Kuanh, giáp đất lâm nghiệp) - Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Krong |
Đường liên xã và đường liên thôn Đầu ranh giới đất ông Nguyễn Tiến Ninh - Hết ranh giới đất Trường PTDTBT THCS Krong (Đối diện là nhà ông Đinh Nong - Đinh Thị Cheo) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Krong
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Krong, tỉnh Gia Lai
Xã Krong là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Gia Lai, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, xã Krong có diện tích tự nhiên 311,58 km² với quy mô dân số 6.046 người, mật độ dân cư đạt 19,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Krong được đặt tại Xã Krong, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Krong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Krong là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Krong, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Krong, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Krong, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
