Bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Kỳ Anh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kỳ Anh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Kỳ Anh năm 2026

Khu vực: xã Kỳ Anh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 8.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A
Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) - đến cầu Kênh (Nhà Lê)
Đất ở nông thôn 6.900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) - đến hết cầu Núc
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến ngã 4 ( trung tâm Y tế )
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến hết cầu sông Rác
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang)
Đất ở nông thôn 8.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường ĐH 551
Từ đường Đồng Phú - đến hết đất thôn Tân Phong
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường ĐH 551
Tiếp đó - đến hết cầu Hồ Sen
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 3 - Đường ĐH 551
Tiếp đó - đến giáp đất thôn Tân Phong
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường Đồng Phú
Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú - đến đường liên khu vực đô thị
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường Đồng Phú
Tiếp đó - đến cầu Thượng
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường 70
Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A - đến Giáp đường ĐT 551)
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Nghị Hiệp - đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây)
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) - đến hết Kênh Nhà Lê
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất thôn Đông Trụ Tây
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú)
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Kênh sông Rác - đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A)
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) - đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây)
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Duấn - đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn)
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) - đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn)
Đất ở nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) - đến hết Cữa Eo
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang)
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Ký Liên - đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn)
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) - đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn)
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh
-
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường 70 - đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ - đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền)
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường Đồng Phú - đến cầu Bàu (đường 45m)
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A - đến kênh sông Rác)
Đất ở nông thôn 3.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ kênh sông Rác - đến hết đất xã Kỳ Văn
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp
Các lô đất bám đường 14m -
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp
Các lô đất bám đường 10m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm
Bám đường 22m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm
Bám đường 12m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường trục thôn Tân Giang
từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) - đến kênh sông Rác
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) - đến Đập Chùa
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cổng chào thôn Tân Khê - đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) - đến kênh sông Rác
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường Đồng Cồn
từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) - đến kênh sông Rác
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ ngã 4 Kỳ Giang - đến hết đất Nhà máy gạch cũ
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ hết đất Nhà máy gạch cũ - đến Đường 551
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường bao quanh thôn Tân Phan
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A)
-
Đất ở nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) - đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng)
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 - đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường 551 - đến hết đất ông Đào (hết hồ nước)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) - đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) - đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền - đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137)
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cầu Xạ - đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ - đến giáp ngã 4 Khánh Nữ
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) - đến kênh sông Rác
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, - đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) - đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh)
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Loan Dượng - đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) - đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đối diện Trường Mầm Non - đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) - đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên)
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú)
Từ Cổng chào thôn Phú Hải - đến giáp Biển
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cổng chào (thôn Phú Long) - đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Đường đi (thôn Phú Lợi) - đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung)
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Tiếp - đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang)
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân)
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) - đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường ven biển qua xã Kỳ Anh
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Khu quy hoạch Rậy Đình
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Các lô đất bám đường trên 13 m
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Các lô đất bám đường trên 10 m
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Khu quy hoạch Cửa Làng
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải )
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường 70
Từ ĐT 551 - đến hết đất thôn Phú Thượng
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A
Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) - đến cầu Kênh (Nhà Lê)
Đất TM-DV nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) - đến hết cầu Núc
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến ngã 4 ( trung tâm Y tế )
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến hết cầu sông Rác
Đất TM-DV nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang)
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường ĐH 551
Từ đường Đồng Phú - đến hết đất thôn Tân Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường ĐH 551
Tiếp đó - đến hết cầu Hồ Sen
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 3 - Đường ĐH 551
Tiếp đó - đến giáp đất thôn Tân Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường Đồng Phú
Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú - đến đường liên khu vực đô thị
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường Đồng Phú
Tiếp đó - đến cầu Thượng
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường 70
Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A - đến Giáp đường ĐT 551)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Nghị Hiệp - đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) - đến hết Kênh Nhà Lê
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất thôn Đông Trụ Tây
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Kênh sông Rác - đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) - đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Duấn - đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) - đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) - đến hết Cữa Eo
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Ký Liên - đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) - đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường 70 - đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ - đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường Đồng Phú - đến cầu Bàu (đường 45m)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A - đến kênh sông Rác)
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ kênh sông Rác - đến hết đất xã Kỳ Văn
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp
Các lô đất bám đường 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp
Các lô đất bám đường 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm
Bám đường 22m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm
Bám đường 12m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường trục thôn Tân Giang
từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) - đến kênh sông Rác
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) - đến Đập Chùa
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cổng chào thôn Tân Khê - đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) - đến kênh sông Rác
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường Đồng Cồn
từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) - đến kênh sông Rác
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ ngã 4 Kỳ Giang - đến hết đất Nhà máy gạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ hết đất Nhà máy gạch cũ - đến Đường 551
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường bao quanh thôn Tân Phan
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) - đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 - đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường 551 - đến hết đất ông Đào (hết hồ nước)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) - đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) - đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền - đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cầu Xạ - đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ - đến giáp ngã 4 Khánh Nữ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) - đến kênh sông Rác
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, - đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) - đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Loan Dượng - đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) - đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đối diện Trường Mầm Non - đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) - đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên)
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú)
Từ Cổng chào thôn Phú Hải - đến giáp Biển
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cổng chào (thôn Phú Long) - đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Đường đi (thôn Phú Lợi) - đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Tiếp - đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) - đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường ven biển qua xã Kỳ Anh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Khu quy hoạch Rậy Đình
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Các lô đất bám đường trên 13 m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Các lô đất bám đường trên 10 m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Khu quy hoạch Cửa Làng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải )
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường 70
Từ ĐT 551 - đến hết đất thôn Phú Thượng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A
Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) - đến cầu Kênh (Nhà Lê)
Đất SX-KD nông thôn 2.070.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) - đến hết cầu Núc
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến ngã 4 ( trung tâm Y tế )
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến hết cầu sông Rác
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang)
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường ĐH 551
Từ đường Đồng Phú - đến hết đất thôn Tân Phong
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường ĐH 551
Tiếp đó - đến hết cầu Hồ Sen
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 3 - Đường ĐH 551
Tiếp đó - đến giáp đất thôn Tân Phong
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường Đồng Phú
Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú - đến đường liên khu vực đô thị
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường Đồng Phú
Tiếp đó - đến cầu Thượng
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường 70
Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A - đến Giáp đường ĐT 551)
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Nghị Hiệp - đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) - đến hết Kênh Nhà Lê
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất thôn Đông Trụ Tây
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Kênh sông Rác - đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) - đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Duấn - đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) - đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn)
Đất SX-KD nông thôn 825.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) - đến hết Cữa Eo
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Ký Liên - đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) - đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường 70 - đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ - đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường Đồng Phú - đến cầu Bàu (đường 45m)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A - đến kênh sông Rác)
Đất SX-KD nông thôn 930.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ kênh sông Rác - đến hết đất xã Kỳ Văn
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp
Các lô đất bám đường 14m -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp
Các lô đất bám đường 10m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm
Bám đường 22m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm
Bám đường 12m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường trục thôn Tân Giang
từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) - đến kênh sông Rác
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) - đến Đập Chùa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cổng chào thôn Tân Khê - đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) - đến kênh sông Rác
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường Đồng Cồn
từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) - đến kênh sông Rác
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ ngã 4 Kỳ Giang - đến hết đất Nhà máy gạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ hết đất Nhà máy gạch cũ - đến Đường 551
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường bao quanh thôn Tân Phan
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) - đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 - đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đường 551 - đến hết đất ông Đào (hết hồ nước)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) - đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) - đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền - đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137)
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cầu Xạ - đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ - đến giáp ngã 4 Khánh Nữ
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) - đến kênh sông Rác
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, - đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) - đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Loan Dượng - đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) - đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đối diện Trường Mầm Non - đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) - đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy
-
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên)
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương
-
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú)
Từ Cổng chào thôn Phú Hải - đến giáp Biển
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ cổng chào (thôn Phú Long) - đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Đường đi (thôn Phú Lợi) - đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Tiếp - đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) - đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường ven biển qua xã Kỳ Anh
-
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Khu quy hoạch Rậy Đình
-
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Các lô đất bám đường trên 13 m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Các lô đất bám đường trên 10 m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Khu quy hoạch Cửa Làng
-
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải )
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường 70
Từ ĐT 551 - đến hết đất thôn Phú Thượng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường > 8 m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 405.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường > 8 m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường > 8 m -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 405.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường > 8 m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh CCN Đồng Khang
-
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
-
Đất trồng lúa 52.800 50.300 47.900 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
-
Đất trồng cây hàng năm 52.800 50.300 47.900 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 58.100 55.300 52.700 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
-
Đất rừng sản xuất 7.200 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
-
Đất rừng phòng hộ 6.480 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
-
Đất rừng đặc dụng 6.840 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.400 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A
Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) - đến cầu Kênh (Nhà Lê)
Đất ở nông thôn 6.900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A
Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) - đến hết cầu Núc
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến ngã 4 ( trung tâm Y tế )
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến hết cầu sông Rác
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang)
Đất ở nông thôn 8.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường ĐH 551
Từ đường Đồng Phú - đến hết đất thôn Tân Phong
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường ĐH 551
Tiếp đó - đến hết cầu Hồ Sen
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 3 - Đường ĐH 551
Tiếp đó - đến giáp đất thôn Tân Phong
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 1 - Đường Đồng Phú
Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú - đến đường liên khu vực đô thị
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đoạn 2 - Đường Đồng Phú
Tiếp đó - đến cầu Thượng
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Đường 70
Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A - đến Giáp đường ĐT 551)
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất ông Nghị Hiệp - đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây)
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) - đến hết Kênh Nhà Lê
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất thôn Đông Trụ Tây
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú)
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kỳ Anh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kỳ Anh theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kỳ Anh có diện tích tự nhiên 64,74 km² với quy mô dân số 32.689 người, mật độ dân cư đạt 504,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kỳ Anh được đặt tại UBND huyện Kỳ Anh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kỳ Anh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Kỳ Anh là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.8/5 - (997 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?