Bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Kỳ Anh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kỳ Anh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Kỳ Anh năm 2026
Khu vực: xã Kỳ Anh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 8.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) - đến cầu Kênh (Nhà Lê) |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) - đến hết cầu Núc |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến ngã 4 ( trung tâm Y tế ) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết cầu sông Rác |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang) |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường ĐH 551 Từ đường Đồng Phú - đến hết đất thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường ĐH 551 Tiếp đó - đến hết cầu Hồ Sen |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 3 - Đường ĐH 551 Tiếp đó - đến giáp đất thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường Đồng Phú Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú - đến đường liên khu vực đô thị |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường Đồng Phú Tiếp đó - đến cầu Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường 70 Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A - đến Giáp đường ĐT 551) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Nghị Hiệp - đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) - đến hết Kênh Nhà Lê |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất thôn Đông Trụ Tây |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Kênh sông Rác - đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) - đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Duấn - đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) - đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn) |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) - đến hết Cữa Eo |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Ký Liên - đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) - đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường 70 - đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ - đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường Đồng Phú - đến cầu Bàu (đường 45m) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A - đến kênh sông Rác) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ kênh sông Rác - đến hết đất xã Kỳ Văn |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp Các lô đất bám đường 14m - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp Các lô đất bám đường 10m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm Bám đường 22m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm Bám đường 12m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường trục thôn Tân Giang từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) - đến kênh sông Rác |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) - đến Đập Chùa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cổng chào thôn Tân Khê - đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) - đến kênh sông Rác |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường Đồng Cồn từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) - đến kênh sông Rác |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ ngã 4 Kỳ Giang - đến hết đất Nhà máy gạch cũ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ hết đất Nhà máy gạch cũ - đến Đường 551 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường bao quanh thôn Tân Phan - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) - đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 - đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường 551 - đến hết đất ông Đào (hết hồ nước) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) - đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) - đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền - đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cầu Xạ - đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137 |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ - đến giáp ngã 4 Khánh Nữ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) - đến kênh sông Rác |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, - đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) - đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Loan Dượng - đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) - đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đối diện Trường Mầm Non - đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) - đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú) Từ Cổng chào thôn Phú Hải - đến giáp Biển |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cổng chào (thôn Phú Long) - đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Đường đi (thôn Phú Lợi) - đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Tiếp - đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) - đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường ven biển qua xã Kỳ Anh - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Khu quy hoạch Rậy Đình - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Các lô đất bám đường trên 13 m - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Các lô đất bám đường trên 10 m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Khu quy hoạch Cửa Làng - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường 70 Từ ĐT 551 - đến hết đất thôn Phú Thượng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường > 8 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường > 8 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường > 8 m - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường > 8 m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) - đến cầu Kênh (Nhà Lê) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) - đến hết cầu Núc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến ngã 4 ( trung tâm Y tế ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết cầu sông Rác |
Đất TM-DV nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường ĐH 551 Từ đường Đồng Phú - đến hết đất thôn Tân Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường ĐH 551 Tiếp đó - đến hết cầu Hồ Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 3 - Đường ĐH 551 Tiếp đó - đến giáp đất thôn Tân Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường Đồng Phú Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú - đến đường liên khu vực đô thị |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường Đồng Phú Tiếp đó - đến cầu Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường 70 Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A - đến Giáp đường ĐT 551) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Nghị Hiệp - đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) - đến hết Kênh Nhà Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất thôn Đông Trụ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Kênh sông Rác - đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) - đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Duấn - đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) - đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) - đến hết Cữa Eo |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Ký Liên - đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) - đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường 70 - đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ - đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường Đồng Phú - đến cầu Bàu (đường 45m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A - đến kênh sông Rác) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ kênh sông Rác - đến hết đất xã Kỳ Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp Các lô đất bám đường 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp Các lô đất bám đường 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm Bám đường 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm Bám đường 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường trục thôn Tân Giang từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) - đến kênh sông Rác |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) - đến Đập Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cổng chào thôn Tân Khê - đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) - đến kênh sông Rác |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường Đồng Cồn từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) - đến kênh sông Rác |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ ngã 4 Kỳ Giang - đến hết đất Nhà máy gạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ hết đất Nhà máy gạch cũ - đến Đường 551 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường bao quanh thôn Tân Phan - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) - đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 - đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường 551 - đến hết đất ông Đào (hết hồ nước) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) - đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) - đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền - đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cầu Xạ - đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ - đến giáp ngã 4 Khánh Nữ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) - đến kênh sông Rác |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, - đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) - đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Loan Dượng - đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) - đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đối diện Trường Mầm Non - đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) - đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú) Từ Cổng chào thôn Phú Hải - đến giáp Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cổng chào (thôn Phú Long) - đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Đường đi (thôn Phú Lợi) - đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Tiếp - đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) - đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường ven biển qua xã Kỳ Anh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Khu quy hoạch Rậy Đình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Các lô đất bám đường trên 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Các lô đất bám đường trên 10 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Khu quy hoạch Cửa Làng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường 70 Từ ĐT 551 - đến hết đất thôn Phú Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường > 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường > 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường > 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường > 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) - đến cầu Kênh (Nhà Lê) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) - đến hết cầu Núc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến ngã 4 ( trung tâm Y tế ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết cầu sông Rác |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường ĐH 551 Từ đường Đồng Phú - đến hết đất thôn Tân Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường ĐH 551 Tiếp đó - đến hết cầu Hồ Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 3 - Đường ĐH 551 Tiếp đó - đến giáp đất thôn Tân Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường Đồng Phú Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú - đến đường liên khu vực đô thị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường Đồng Phú Tiếp đó - đến cầu Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường 70 Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A - đến Giáp đường ĐT 551) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Nghị Hiệp - đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) - đến hết Kênh Nhà Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất thôn Đông Trụ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Kênh sông Rác - đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) - đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Duấn - đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) - đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) - đến hết Cữa Eo |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) - đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Ký Liên - đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) - đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường 70 - đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ - đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường Đồng Phú - đến cầu Bàu (đường 45m) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A - đến kênh sông Rác) |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ kênh sông Rác - đến hết đất xã Kỳ Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp Các lô đất bám đường 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp Các lô đất bám đường 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm Bám đường 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm Bám đường 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường trục thôn Tân Giang từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) - đến kênh sông Rác |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) - đến Đập Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cổng chào thôn Tân Khê - đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) - đến kênh sông Rác |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường Đồng Cồn từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) - đến kênh sông Rác |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ ngã 4 Kỳ Giang - đến hết đất Nhà máy gạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ hết đất Nhà máy gạch cũ - đến Đường 551 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường bao quanh thôn Tân Phan - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) - đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 - đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đường 551 - đến hết đất ông Đào (hết hồ nước) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) - đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) - đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền - đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A - đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) - đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) - đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Quốc lộ 1A - đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cầu Xạ - đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ - đến giáp ngã 4 Khánh Nữ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) - đến kênh sông Rác |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, - đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) - đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) - đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Loan Dượng - đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) - đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đối diện Trường Mầm Non - đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán - đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) - đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú) Từ Cổng chào thôn Phú Hải - đến giáp Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ cổng chào (thôn Phú Long) - đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Đường đi (thôn Phú Lợi) - đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Tiếp - đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất anh Chí Mậu - đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) - đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường ven biển qua xã Kỳ Anh - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Khu quy hoạch Rậy Đình - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Các lô đất bám đường trên 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Các lô đất bám đường trên 10 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Khu quy hoạch Cửa Làng - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường 70 Từ ĐT 551 - đến hết đất thôn Phú Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường > 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường > 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường > 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường > 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường nhựa, bê tông - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường đất, cấp phối - Vị trí còn lại của thôn Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
CCN Đồng Khang - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh - |
Đất trồng lúa | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.100 | 55.300 | 52.700 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh - |
Đất rừng sản xuất | 7.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh - |
Đất rừng phòng hộ | 6.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.400 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) - đến cầu Kênh (Nhà Lê) |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) - đến hết cầu Núc |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến ngã 4 ( trung tâm Y tế ) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết cầu sông Rác |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang) |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường ĐH 551 Từ đường Đồng Phú - đến hết đất thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường ĐH 551 Tiếp đó - đến hết cầu Hồ Sen |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 3 - Đường ĐH 551 Tiếp đó - đến giáp đất thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 1 - Đường Đồng Phú Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú - đến đường liên khu vực đô thị |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đoạn 2 - Đường Đồng Phú Tiếp đó - đến cầu Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Đường 70 Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A - đến Giáp đường ĐT 551) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất ông Nghị Hiệp - đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) - đến hết Kênh Nhà Lê |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) - đến hết đất thôn Đông Trụ Tây |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Anh |
Xã Kỳ Anh Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) - đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kỳ Anh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kỳ Anh theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kỳ Anh có diện tích tự nhiên 64,74 km² với quy mô dân số 32.689 người, mật độ dân cư đạt 504,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kỳ Anh được đặt tại UBND huyện Kỳ Anh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kỳ Anh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Kỳ Anh là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
