Bảng giá đất xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Kỳ Khang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kỳ Khang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Kỳ Khang năm 2026
Khu vực: xã Kỳ Khang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.840 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 1 - Quốc lộ 1A Từ Cầu Đá - đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 2 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến cổng chào (thôn Tân Sơn) |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 3 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 4 - Quốc lộ 1A Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) - đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 5 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến giáp ngã 3 Bích Châu |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Khang Văn từ đất ông Hà Khai - đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Cổng chào thôn Trường Thanh - đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa - đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh từ QL 1A - đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang) |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) - đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất ông Tý Nhung - đến hết đất thôn Phú Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh từ giáp đất Tý Nhung - đến mương thuỷ lợi xã Kỳ Hải cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) - đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Tiếp đó - đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2) - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung) bám đường 8m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 14m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 36m - |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 1 - Đường ĐH.90 Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) - đến giếng làng thôn Tân Thọ |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 2 - Đường ĐH.90 Tiếp đó - đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 3 - Đường ĐH.90 Tiếp đó - đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 4 - Đường ĐH.90 Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất Trường mầm non - đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Giếng Làng - đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) - đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung) Từ đất ông Hà Khai - đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng - đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ chợ Chào - đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) Các lô đất bám đường 5m (dãy 1) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) Các lô đất bám đường 5m (dãy 2) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 1 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Đường từ Quốc lộ 1A - đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 2 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Tiếp - đến kênh sông Rác N3 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 3 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Tiếp - đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 4 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Tiếp - đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) - đến giáp (xã Kỳ Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Đường chéo từ đất ông Thuận - đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã Kỳ Khang) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ cầu Vĩnh Ái - đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ - đến giáp đất sản xuất nông nghiệp |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đường ĐH 89 - đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) - đến giáp Biển |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất ông Đại thôn Trung Tân - đến giáp đất xã Kỳ Phú |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú - đến giáp Kênh N3 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng Từ đất sân bóng - đến hết đất Hùng Anh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng Các lô đất bám đường 7m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ - đến giáp đất phường Hải Ninh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường > 8 m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường > 8 m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường > 8 m - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 1 - Quốc lộ 1A Từ Cầu Đá - đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 2 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến cổng chào (thôn Tân Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 3 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 4 - Quốc lộ 1A Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) - đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 5 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến giáp ngã 3 Bích Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Khang Văn từ đất ông Hà Khai - đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Cổng chào thôn Trường Thanh - đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa - đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh từ QL 1A - đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) - đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất ông Tý Nhung - đến hết đất thôn Phú Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh từ giáp đất Tý Nhung - đến mương thuỷ lợi xã Kỳ Hải cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) - đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Tiếp đó - đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung) bám đường 8m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 1 - Đường ĐH.90 Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) - đến giếng làng thôn Tân Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 2 - Đường ĐH.90 Tiếp đó - đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 3 - Đường ĐH.90 Tiếp đó - đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 4 - Đường ĐH.90 Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất Trường mầm non - đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Giếng Làng - đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) - đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung) Từ đất ông Hà Khai - đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng - đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ chợ Chào - đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) Các lô đất bám đường 5m (dãy 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) Các lô đất bám đường 5m (dãy 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 1 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Đường từ Quốc lộ 1A - đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 2 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Tiếp - đến kênh sông Rác N3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 3 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Tiếp - đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 4 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Tiếp - đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) - đến giáp (xã Kỳ Phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Đường chéo từ đất ông Thuận - đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã Kỳ Khang) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ cầu Vĩnh Ái - đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ - đến giáp đất sản xuất nông nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đường ĐH 89 - đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) - đến giáp Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất ông Đại thôn Trung Tân - đến giáp đất xã Kỳ Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú - đến giáp Kênh N3 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng Từ đất sân bóng - đến hết đất Hùng Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng Các lô đất bám đường 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ - đến giáp đất phường Hải Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường > 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường > 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường > 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 1 - Quốc lộ 1A Từ Cầu Đá - đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 2 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến cổng chào (thôn Tân Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 3 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 4 - Quốc lộ 1A Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) - đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 5 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến giáp ngã 3 Bích Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Khang Văn từ đất ông Hà Khai - đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Cổng chào thôn Trường Thanh - đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa - đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh từ QL 1A - đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) - đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất ông Tý Nhung - đến hết đất thôn Phú Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh từ giáp đất Tý Nhung - đến mương thuỷ lợi xã Kỳ Hải cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) - đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Tiếp đó - đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa) Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung) bám đường 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 1 - Đường ĐH.90 Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) - đến giếng làng thôn Tân Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 2 - Đường ĐH.90 Tiếp đó - đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 3 - Đường ĐH.90 Tiếp đó - đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 4 - Đường ĐH.90 Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất Trường mầm non - đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Giếng Làng - đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) - đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung) Từ đất ông Hà Khai - đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng - đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ chợ Chào - đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) Các lô đất bám đường 5m (dãy 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ) Các lô đất bám đường 5m (dãy 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 1 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Đường từ Quốc lộ 1A - đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 2 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Tiếp - đến kênh sông Rác N3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 3 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Tiếp - đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 4 - Trục chính xã Kỳ Khang từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang Tiếp - đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) - đến giáp (xã Kỳ Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Đường chéo từ đất ông Thuận - đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã Kỳ Khang) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ cầu Vĩnh Ái - đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ - đến giáp đất sản xuất nông nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đường ĐH 89 - đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) - đến giáp Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất ông Đại thôn Trung Tân - đến giáp đất xã Kỳ Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú - đến giáp Kênh N3 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng Từ đất sân bóng - đến hết đất Hùng Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng Các lô đất bám đường 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ - đến giáp đất phường Hải Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà) - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường > 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại -Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường > 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường > 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại các thôn Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
CCN Đồng Khang - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
CCN Kỳ Khang - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang - |
Đất trồng lúa | 55.400 | 52.800 | 50.300 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.400 | 52.800 | 50.300 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 58.100 | 55.300 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang - |
Đất rừng sản xuất | 7.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang - |
Đất rừng phòng hộ | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 1 - Quốc lộ 1A Từ Cầu Đá - đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 2 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến cổng chào (thôn Tân Sơn) |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 3 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 4 - Quốc lộ 1A Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) - đến cổng chào (thôn Thanh Hoà) |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đoạn 5 - Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến giáp ngã 3 Bích Châu |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Khang Văn từ đất ông Hà Khai - đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ Cổng chào thôn Trường Thanh - đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa - đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh từ QL 1A - đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang) |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) - đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ đất ông Tý Nhung - đến hết đất thôn Phú Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh từ giáp đất Tý Nhung - đến mương thuỷ lợi xã Kỳ Hải cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) - đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Khang |
Xã Kỳ Khang Tiếp đó - đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kỳ Khang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư, Xã Kỳ Khang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kỳ Khang theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kỳ Khang có diện tích tự nhiên 48,85 km² với quy mô dân số 23.771 người, mật độ dân cư đạt 486,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kỳ Khang được đặt tại UBND xã Kỳ Thọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kỳ Khang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Kỳ Khang là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kỳ Khang, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
