Bảng giá đất xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Kỳ Lạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kỳ Lạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Kỳ Lạc năm 2026

Khu vực: xã Kỳ Lạc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa - đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 551
Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu - đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 551
Tiếp - đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 551
Tiếp - đến đất xã Kỳ Văn
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Liên xã Tân Hợp
Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân - đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Liên xã Tân Hợp
Đọan 2: Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) - đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) - đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết ngã 4 thôn Tân Hà
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) - đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Lạc
Đất ở nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) - đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C - đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C - đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 - đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất chị Tư - đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Từ Cửa Thờ - đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ)
Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) - đến trạm điện Lạc Vinh
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh.
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Sơn - Lạc
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) - đến hết ngã 3 đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường tránh đèo Con
Từ giáp đất xã Kỳ Hoa - đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Đoạn từ đất nông trường cao su - đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Trục xã
Từ đường Sơn - Lạc - đến đường 554 thôn Lạc Thắng
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đường Sơn - Lạc - đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh
Đất ở nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp đó - đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường > 8 m -
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa - đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 797.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng)
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 551
Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu - đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 551
Tiếp - đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 551
Tiếp - đến đất xã Kỳ Văn
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Liên xã Tân Hợp
Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân - đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Liên xã Tân Hợp
Đọan 2: Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) - đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) - đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết ngã 4 thôn Tân Hà
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) - đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Lạc
Đất TM-DV nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) - đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C - đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C - đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 - đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất chị Tư - đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Từ Cửa Thờ - đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh
Đất TM-DV nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh
Đất TM-DV nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ)
Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) - đến trạm điện Lạc Vinh
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh.
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Sơn - Lạc
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) - đến hết ngã 3 đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường tránh đèo Con
Từ giáp đất xã Kỳ Hoa - đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng
Đất TM-DV nông thôn 147.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Đoạn từ đất nông trường cao su - đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Trục xã
Từ đường Sơn - Lạc - đến đường 554 thôn Lạc Thắng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đường Sơn - Lạc - đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung
Đất TM-DV nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh
Đất TM-DV nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng
Đất TM-DV nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp đó - đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng
Đất TM-DV nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường > 8 m -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất TM-DV nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa - đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn 664.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng)
Đất SX-KD nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 551
Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu - đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 551
Tiếp - đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 551
Tiếp - đến đất xã Kỳ Văn
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Liên xã Tân Hợp
Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân - đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Liên xã Tân Hợp
Đọan 2: Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất SX-KD nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) - đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn 255.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) - đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết ngã 4 thôn Tân Hà
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) - đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Lạc
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) - đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C - đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C - đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 - đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 - đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất chị Tư - đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường > 8 m -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Từ Cửa Thờ - đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh
Đất SX-KD nông thôn 121.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ)
Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) - đến trạm điện Lạc Vinh
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh.
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Sơn - Lạc
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) - đến hết ngã 3 đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường tránh đèo Con
Từ giáp đất xã Kỳ Hoa - đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng
Đất SX-KD nông thôn 123.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Đoạn từ đất nông trường cao su - đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Trục xã
Từ đường Sơn - Lạc - đến đường 554 thôn Lạc Thắng
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đường Sơn - Lạc - đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng
Đất SX-KD nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp đó - đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng
Đất SX-KD nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường > 8 m -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m
Đất SX-KD nông thôn 85.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường nhựa, bê tông - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường đất, cấp phối - Các tuyến đường còn lại thôn Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc CCN Lâm Hợp
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
-
Đất trồng lúa 50.300 47.900 45.600 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
-
Đất trồng cây hàng năm 50.300 47.900 45.600 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 55.300 52.700 50.200 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
-
Đất rừng sản xuất 6.900 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
-
Đất rừng phòng hộ 6.210 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
-
Đất rừng đặc dụng 6.210 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.100 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa - đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào)
Tiếp - đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 551
Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu - đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 551
Tiếp - đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 551
Tiếp - đến đất xã Kỳ Văn
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 1 - Đường Liên xã Tân Hợp
Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân - đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đoạn 2 - Đường Liên xã Tân Hợp
Đọan 2: Tiếp - đến giáp đất xã Kỳ Hoa
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) - đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
Tiếp - đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) - đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Kỳ Lạc Đường Tỉnh lộ 554
Tiếp - đến hết ngã 4 thôn Tân Hà
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kỳ Lạc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lâm Hợp, Xã Kỳ Lạc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kỳ Lạc theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kỳ Lạc có diện tích tự nhiên 169,13 km² với quy mô dân số 12.865 người, mật độ dân cư đạt 76,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kỳ Lạc được đặt tại UBND xã Lâm Hợp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kỳ Lạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Kỳ Lạc là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kỳ Lạc, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.8/5 - (1155 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?