Bảng giá đất xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Kỳ Thượng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kỳ Thượng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Kỳ Thượng năm 2026
Khu vực: xã Kỳ Thượng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 2.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Từ cầu Rào Trổ - đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc - đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Từ đất bà Hợp Tuẩn - đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Từ đất ông Tấn - đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Tiếp đó - đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Từ đất chị Loan Nguyên - đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Tiếp - đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Tiếp - đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Tuấn Mậu - đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Tuấn Phượng - đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất bà Huệ Nghệ - đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh - đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất bà Nguyên - đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ ngã 3 Tùng - đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến giáp cầu Khe Bùi |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 - đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Cương Quang - đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Từ cầu Rào Trổ - đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc - đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Từ đất bà Hợp Tuẩn - đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ |
Đất TM-DV nông thôn | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Từ đất ông Tấn - đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Tiếp đó - đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Từ đất chị Loan Nguyên - đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Tiếp - đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Tiếp - đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Tuấn Mậu - đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Tuấn Phượng - đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất bà Huệ Nghệ - đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh - đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất bà Nguyên - đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ ngã 3 Tùng - đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến giáp cầu Khe Bùi |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 - đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Cương Quang - đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Từ cầu Rào Trổ - đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc - đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Từ đất bà Hợp Tuẩn - đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Từ đất ông Tấn - đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Tiếp đó - đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Từ đất chị Loan Nguyên - đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Tiếp - đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) Tiếp - đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Tuấn Mậu - đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Tuấn Phượng - đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất bà Huệ Nghệ - đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh - đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất bà Nguyên - đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ ngã 3 Tùng - đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến giáp cầu Khe Bùi |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Tiếp - đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 - đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng Từ đất anh Cương Quang - đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng - |
Đất trồng lúa | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.300 | 47.900 | 45.600 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.300 | 52.700 | 50.200 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng - |
Đất rừng sản xuất | 6.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng - |
Đất rừng phòng hộ | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng - |
Đất rừng đặc dụng | 6.210 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Xã Kỳ Thượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 26.100 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Từ cầu Rào Trổ - đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) Tiếp - đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc - đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Từ đất bà Hợp Tuẩn - đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Thượng |
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) Tiếp - đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kỳ Thượng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kỳ Thượng theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kỳ Thượng có diện tích tự nhiên 218,82 km² với quy mô dân số 15.822 người, mật độ dân cư đạt 72,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng được đặt tại UBND xã Kỳ Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kỳ Thượng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Kỳ Thượng là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kỳ Thượng, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
