Bảng giá đất xã Kỳ Văn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kỳ Văn, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Kỳ Văn, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Kỳ Văn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kỳ Văn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kỳ Văn, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kỳ Văn, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Kỳ Văn năm 2026
Khu vực: xã Kỳ Văn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 8.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Văn |
Đường Quốc lộ 1 Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 1 - Đường Văn Tây Từ ngã 3 Quốc lộ 1 - đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 2 - Đường Văn Tây Tiếp - đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 3 - Đường Văn Tây Tiếp - đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 4 - Đường Văn Tây Tiếp - đến đỉnh dốc Lá Dong |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 5 - Đường Văn Tây Tiếp - đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) - đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn - đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã Tiếp - đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ ngã 3 Trường tiểu học - đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường 1B - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nam thôn Văn Lạc - đến hết đất ông Thành thôn Liên Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 14m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 36m - |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất trường mầm non xã Kỳ Văn - đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Từ giáp đất xã Kỳ Xuân - đến hết đất ông Thể |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết cầu Khe Nhạ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến đất xã Kỳ Lạc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nghiên - đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân - đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) - đến hết cầu Khe Rữa |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ cầu Khe Rữa - đến đường Tỉnh lộ 551 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nam Tùng - đến hết đất ông Ký (Lý) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ hết đất ông Ký (Lý) - đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân - đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất bà Hội - đến hết đất ông Nhí (ngã ba ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Trung - Tây Từ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) - đến hết cầu Nam Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã ba đường Văn - Tây |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) - đến giáp đất xã Kỳ Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Thọ Trung ( ĐH 91) Từ đất xã Kỳ Khang - đến cầu Bông Ngọt |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Thọ Trung ( ĐH 91) Tiếp đó - đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Thọ Trung ( ĐH 91) Tiếp - đến đường Tỉnh lộ 551 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn - đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn - đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn Từ đất anh Tiến (Thể) - đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn Tiếp - đến ngã 3 thôn Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất anh Nhật (Vinh) - đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ ngã ba Hồ Xe Máy - đến giáp đường ĐH 91 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Tương - đến hết ngã ba Cây Khế |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Đường (Chất) - đến đất xã Kỳ Thượng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân - đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Thắng Hợi - đến hết đất ông Chinh (Đoàn) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥ 8 m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường > 8 m - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Quốc lộ 1 Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 1 - Đường Văn Tây Từ ngã 3 Quốc lộ 1 - đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 2 - Đường Văn Tây Tiếp - đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 3 - Đường Văn Tây Tiếp - đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 4 - Đường Văn Tây Tiếp - đến đỉnh dốc Lá Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 5 - Đường Văn Tây Tiếp - đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) - đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn - đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã Tiếp - đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ ngã 3 Trường tiểu học - đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường 1B - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nam thôn Văn Lạc - đến hết đất ông Thành thôn Liên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất trường mầm non xã Kỳ Văn - đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Từ giáp đất xã Kỳ Xuân - đến hết đất ông Thể |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết cầu Khe Nhạ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến đất xã Kỳ Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nghiên - đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân - đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) - đến hết cầu Khe Rữa |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ cầu Khe Rữa - đến đường Tỉnh lộ 551 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nam Tùng - đến hết đất ông Ký (Lý) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ hết đất ông Ký (Lý) - đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân - đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất bà Hội - đến hết đất ông Nhí (ngã ba ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Trung - Tây Từ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) - đến hết cầu Nam Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã ba đường Văn - Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) - đến giáp đất xã Kỳ Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Thọ Trung ( ĐH 91) Từ đất xã Kỳ Khang - đến cầu Bông Ngọt |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Thọ Trung ( ĐH 91) Tiếp đó - đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Thọ Trung ( ĐH 91) Tiếp - đến đường Tỉnh lộ 551 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn - đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn - đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn Từ đất anh Tiến (Thể) - đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn Tiếp - đến ngã 3 thôn Bắc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất anh Nhật (Vinh) - đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ ngã ba Hồ Xe Máy - đến giáp đường ĐH 91 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Tương - đến hết ngã ba Cây Khế |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Đường (Chất) - đến đất xã Kỳ Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân - đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Thắng Hợi - đến hết đất ông Chinh (Đoàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥ 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường > 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Quốc lộ 1 Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 1 - Đường Văn Tây Từ ngã 3 Quốc lộ 1 - đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 2 - Đường Văn Tây Tiếp - đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 3 - Đường Văn Tây Tiếp - đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 4 - Đường Văn Tây Tiếp - đến đỉnh dốc Lá Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 5 - Đường Văn Tây Tiếp - đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) - đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn - đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã Tiếp - đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ ngã 3 Trường tiểu học - đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường 1B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nam thôn Văn Lạc - đến hết đất ông Thành thôn Liên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam Các lô đất bám đường 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất trường mầm non xã Kỳ Văn - đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Từ giáp đất xã Kỳ Xuân - đến hết đất ông Thể |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết cầu Khe Nhạ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Tỉnh lộ 551 Tiếp đó - đến đất xã Kỳ Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nghiên - đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân - đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) - đến hết cầu Khe Rữa |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ cầu Khe Rữa - đến đường Tỉnh lộ 551 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nam Tùng - đến hết đất ông Ký (Lý) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ hết đất ông Ký (Lý) - đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân - đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất bà Hội - đến hết đất ông Nhí (ngã ba ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Trung - Tây Từ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) - đến hết cầu Nam Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Tiếp - đến ngã ba đường Văn - Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) - đến giáp đất xã Kỳ Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Thọ Trung ( ĐH 91) Từ đất xã Kỳ Khang - đến cầu Bông Ngọt |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Thọ Trung ( ĐH 91) Tiếp đó - đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường Thọ Trung ( ĐH 91) Tiếp - đến đường Tỉnh lộ 551 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn - đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn - đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn Từ đất anh Tiến (Thể) - đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn Tiếp - đến ngã 3 thôn Bắc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất anh Nhật (Vinh) - đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ ngã ba Hồ Xe Máy - đến giáp đường ĐH 91 |
Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Tương - đến hết ngã ba Cây Khế |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Đường (Chất) - đến đất xã Kỳ Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân - đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn Từ đất ông Thắng Hợi - đến hết đất ông Chinh (Đoàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Khu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥ 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thôn Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường > 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn - |
Đất trồng lúa | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.100 | 55.300 | 52.700 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn - |
Đất rừng sản xuất | 7.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn - |
Đất rừng phòng hộ | 6.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Xã Kỳ Văn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.400 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Văn |
Đường Quốc lộ 1 Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 1 - Đường Văn Tây Từ ngã 3 Quốc lộ 1 - đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 2 - Đường Văn Tây Tiếp - đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 3 - Đường Văn Tây Tiếp - đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 4 - Đường Văn Tây Tiếp - đến đỉnh dốc Lá Dong |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đoạn 5 - Đường Văn Tây Tiếp - đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) - đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây) Tiếp - đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Văn |
Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn - đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kỳ Văn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Kỳ Văn, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kỳ Văn theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kỳ Văn có diện tích tự nhiên 135,75 km² với quy mô dân số 17.700 người, mật độ dân cư đạt 130,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kỳ Văn được đặt tại UBND xã Kỳ Trung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kỳ Văn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Kỳ Văn là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kỳ Văn, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
