Bảng giá đất xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Kỳ Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kỳ Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Kỳ Xuân năm 2026
Khu vực: xã Kỳ Xuân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 10.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Từ giáp đất xã Cẩm Lạc - đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc) |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐT 551 Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) - đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐT 551 Tiếp đó - đến giáp đất xã Kỳ Anh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái - đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất - đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh - đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn - đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân - đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) - đến đường TX 04 thôn Hoà Bình |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) - đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà Bình |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh - đến giáp đường ĐT551 |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) - đến giáp đường TX03 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A - đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) - đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường Nông Trường Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) - đến hết đất ông Hiệu Minh thôn Đông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) - đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) - đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) - đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) - đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành - đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền - đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) - đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) - đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn Trung Phong |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo - đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) - đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến - đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất ông Hương Hiền - đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Bà Đệ - đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến - đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất bà Lý - đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến - đến đường Bắc Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến - đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất bà Châu Bích - đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) - đến cổng chào thôn Kim Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ven biển Từ giáp xã Kỳ Xuân - đến giáp đất xã Cẩm Trung) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Hanh Hoài - đến Cổng chào thôn Xuân Phú |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Diễn Kính - đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) - đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng - đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Thệ - đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐH 136 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐH 137 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ven biển giai đoạn 1 Từ giáp Kỳ Bắc - đến giáp thôn Nguyễn Huệ) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ven biển giai đoạn 2 Tiếp - đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường Tuần tra ven biển - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ kênh N1 - đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn - đến giáp Xa Kỳ Anh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Tường Dung - đến hết đất trang trại lợn Mitraco |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường > 8 m - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Từ giáp đất xã Cẩm Lạc - đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐT 551 Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) - đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐT 551 Tiếp đó - đến giáp đất xã Kỳ Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái - đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) thôn Tuần Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất - đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh - đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn - đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân - đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) - đến đường TX 04 thôn Hoà Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) - đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh - đến giáp đường ĐT551 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) - đến giáp đường TX03 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A - đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) - đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường Nông Trường Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) - đến hết đất ông Hiệu Minh thôn Đông Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) - đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) - đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) - đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) - đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành - đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền - đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) - đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) - đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn Trung Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo - đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) - đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến - đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất ông Hương Hiền - đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Bà Đệ - đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến - đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất bà Lý - đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến - đến đường Bắc Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến - đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất bà Châu Bích - đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) - đến cổng chào thôn Kim Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ven biển Từ giáp xã Kỳ Xuân - đến giáp đất xã Cẩm Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Hanh Hoài - đến Cổng chào thôn Xuân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Diễn Kính - đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) - đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng - đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Thệ - đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐH 136 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐH 137 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ven biển giai đoạn 1 Từ giáp Kỳ Bắc - đến giáp thôn Nguyễn Huệ) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ven biển giai đoạn 2 Tiếp - đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường Tuần tra ven biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ kênh N1 - đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn - đến giáp Xa Kỳ Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Tường Dung - đến hết đất trang trại lợn Mitraco |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường > 8 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Từ giáp đất xã Cẩm Lạc - đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐT 551 Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) - đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐT 551 Tiếp đó - đến giáp đất xã Kỳ Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái - đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) thôn Tuần Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất - đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh - đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn - đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân - đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) - đến đường TX 04 thôn Hoà Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) - đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh - đến giáp đường ĐT551 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) - đến giáp đường TX03 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A - đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) - đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường Nông Trường Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) - đến hết đất ông Hiệu Minh thôn Đông Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) - đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) - đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) - đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) - đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành - đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền - đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) - đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) - đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn Trung Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo - đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) - đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến - đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất ông Hương Hiền - đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Bà Đệ - đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến - đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất bà Lý - đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến - đến đường Bắc Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến - đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất bà Châu Bích - đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) - đến cổng chào thôn Kim Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ven biển Từ giáp xã Kỳ Xuân - đến giáp đất xã Cẩm Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Hanh Hoài - đến Cổng chào thôn Xuân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Diễn Kính - đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) - đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng - đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất anh Thệ - đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐH 136 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐH 137 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ven biển giai đoạn 1 Từ giáp Kỳ Bắc - đến giáp thôn Nguyễn Huệ) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ven biển giai đoạn 2 Tiếp - đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường Tuần tra ven biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ kênh N1 - đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn - đến giáp Xa Kỳ Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ đất Tường Dung - đến hết đất trang trại lợn Mitraco |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường > 8 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥5 m - đến ≤ 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của xã Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
CCN Kỳ Phong - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân - |
Đất trồng lúa | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.100 | 55.300 | 52.700 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 7.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 6.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.400 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Từ giáp đất xã Cẩm Lạc - đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc) |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 10.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Quốc lộ 1A Tiếp đó - đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐT 551 Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) - đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường ĐT 551 Tiếp đó - đến giáp đất xã Kỳ Anh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái - đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất - đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh - đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn - đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kỳ Xuân |
Xã Kỳ Xuân Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân - đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kỳ Xuân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kỳ Xuân theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kỳ Xuân có diện tích tự nhiên 72,94 km² với quy mô dân số 23.574 người, mật độ dân cư đạt 323,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kỳ Xuân được đặt tại UBND xã Kỳ Phong, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kỳ Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Kỳ Xuân là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kỳ Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
