Bảng giá đất xã Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Lạc Dương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lạc Dương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Lạc Dương năm 2026
Khu vực: xã Lạc Dương.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 4.756.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ giáp Thái Phiên, phường Lâm Viên - Đà Lạt - đến ngã ba đường ĐT.79 (từ bùng binh Đa Rahoa đến hết thửa 407 tờ BĐ 157) |
Đất ở | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ ngã ba đường ĐT.79 - đến ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa từ thửa 406 tờ BĐ 157 đến hết thửa 72,76 tờ BĐ 144) |
Đất ở | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - đến giáp ranh xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 54,71 tờ BĐ 144 đến hết thửa 121 tờ BĐ 91) |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar cũ - đến (đầu sân vận động xã Đa Nhim cũ) đầu thôn ĐaRaHoa, (từ thửa 75 tờ BĐ 91 đến hết thửa 57 tờ BĐ 144), |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ sân vận động xã Đa Nhim cũ - đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa đến cuối thôn Đạ Chais từ thửa 136 tờ BĐ 91 đến hết thửa 13 tờ BĐ 68) |
Đất ở | 2.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu Đạ Chais - đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais cũ (từ thửa 3 tờ 57 đến tờ BĐ 44) |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ giáp ranh xã Đa Nhim cũ - đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất Kơ Să K' Huy thửa 37,38 tờ BĐ 31) |
Đất ở | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) - đến cầu Đông Mang (từ thửa 26,27 tớ BĐ 31 đến hết thửa 24 tờ BĐ 45) |
Đất ở | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu Đông Mang - đến ngã ba giáp đường Dơng Du (từ thửa 26 tờ BĐ 34 đến hết thửa 50,59 tờ BĐ 33) |
Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) - đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh - Từ thửa 31,61 tờ BĐ 33 đến hết thửa 112,119 tờ BĐ 35) |
Đất ở | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn KLong KLanh (cầu Tu Poh) - đến cuối thôn Klong Klanh (từ thửa 111,166 tờ BĐ 35 đến hết thửa 75,80 tờ BĐ 24) |
Đất ở | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) - đến cuối thôn Đưng K'Si (từ thửa 70 tờ BĐ 24 đến hết thửa 4 tờ BĐ 13) |
Đất ở | 1.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu cuối thôn Đưng K'Si - đến hết ranh giới hành chính xã Đal Chais cũ (từ thửa 3 tờ BĐ 13 đến hết ranh giới hành chính xã) |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường 79 Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt (từ thửa 418 tờ BĐ 157 đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt tờ bđ 88), |
Đất ở | 1.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ ngã ba Đạ Sar - đến cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 (từ thửa 234 tờ BĐ 144 đến hết thửa 322 tờ BĐ 157) |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 - đến cuối Thôn 6 (từ thửa 274 tờ BĐ 157 đến hết thửa 90 tờ BĐ 171) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường từ ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước (từ thửa 441 tờ BĐ 144 - đến hết thửa 85 tờ BĐ 145) |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học - đến cổng chào Thôn 4 (từ thửa 144 tờ BĐ 157 đến hết thửa 119 tờ BĐ 158) |
Đất ở | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ cổng chào Thôn 4 - đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 122 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Nhánh thôn 3 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã - đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (từ thửa 119 tờ 158 đến thửa 79 tờ BĐ 158) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên Bể nước - đến nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 406 tờ BĐ 144 đến hết thửa 128 tờ BĐ 145) |
Đất ở | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 120 tờ BĐ 145 - đến hết thửa 51 tờ BĐ 158) |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông (từ thửa 384 tờ BĐ 144 - đến hết thửa 101 tờ BĐ 143) |
Đất ở | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 102 tờ BĐ 144 - đến hết thửa 103 tờ BĐ 143) |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C vào - đến 500m |
Đất ở | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại - |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến hết đường bê tông (từ thửa 94 tờ BĐ 144 đến hết thửa 256 tờ BĐ 144) |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông (từ thửa 21 tờ BĐ 182 - đến hết thửa 53 tờ BĐ 169) |
Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông còn lại (từ thửa 94 tờ BĐ 182 - đến hết đường) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Nhánh tiếp đường thôn trục chính - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn vào sâu - đến 200m |
Đất ở | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Nhánh tiếp đường thôn trục chính - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại - đến hết đường |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 113tờ BĐ 115 - đến hết thửa 141 tờ BĐ 115) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu quy hoạch định canh, định cư xen ghép Liêng Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 132 tờ BĐ 130 - đến hết thửa 129 tờ BĐ 129) |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường ĐT.723 cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn thuộc Đạ Đum 1 (từ thửa 62 tờ BĐ 129 - đến hết thửa 71 tờ BĐ 130) |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường ĐT.723 cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn thuộc Đạ Đum 2: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến mép suối (từ thửa 55 tờ BĐ 130 đến hết thửa 3 tờ BĐ 130) |
Đất ở | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ hội trường thôn 6 - đến nghĩa trang thôn 6 (từ thửa 252 tờ BĐ 158 đến hết thửa 368 tờ BĐ 158) |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ nghĩa địa thôn 6 - đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 369 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng - đến hết đường (từ thửa 266 tờ 144 đến hết thửa 475,477 tờ BĐ 144) |
Đất ở | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 173 tờ BĐ 91 - đến hết thửa 92 tờ BĐ 77) |
Đất ở | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực giao đất không thông qua đấu giá) - |
Đất ở | 4.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực đấu giá) - |
Đất ở | 4.756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C (từ thửa 51,72 tờ BĐ 92 - đến hết thửa 159 tờ BĐ 92) |
Đất ở | 1.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C - đến 200m |
Đất ở | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 - đến hết thửa 173,144 tờ 78) |
Đất ở | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 - đến hết đường) |
Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m (từ thửa 326,333 tờ BĐ 78 đến thửa 64 tờ 92, từ thửa 1 tờ BĐ 92 đến hết thửa 53 tờ BĐ 92, thửa 355 tờ BĐ 78) |
Đất ở | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất ở | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến hết thửa 196 và thửa 198, TBĐ 13 (từ thửa 214,243 tờ BĐ 78 đến hết thửa 374,400 tờ 79) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 418,393 tờ BĐ 78 - đến hết đường) |
Đất ở | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất ở | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 41,46 tờ 93 - đến hết thửa 234,250 tờ BĐ 93) |
Đất ở | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 249,284 tờ BĐ 79 - đến hết thửa 267,315 tờ 79) |
Đất ở | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 - đến hết đường) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất ở | 915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất ở | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 - đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79) |
Đất ở | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 - đến hết đường) |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn tiếp giáp thôn Đạ Chais các nhánh đường bê tông rộng từ 3m trở lên (từ thửa 237,240 tờ 79 - đến hết thửa 304,320 tờ BĐ 80) |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất ở | 1.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 - đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67) |
Đất ở | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất ở | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ trên 200m - đến hết đường) |
Đất ở | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến cầu qua suối Đa Chais (từ thửa 64,119 tờ BĐ 79 đến hết thửa 60,79 tờ BĐ 66) |
Đất ở | 915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Từ cầu - đến hết đường) |
Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 136,225 tờ BĐ 79 - đến hết thửa 46,371 tờ BĐ 78) |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn - |
Đất ở | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Khu dân cư Đưng K'si - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C - đến hết đường (từ thửa 8 tờ BĐ 12 đến hết đường hết thửa 127 tờ BĐ 13) |
Đất ở | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Khu dân cư Đưng K'si - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính - |
Đất ở | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường từ QL 27C - đến cầu bê tông (từ thửa 31,32 tờ BĐ 12 đến cầu bê tông) |
Đất ở | 1.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C - |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (trên 200m) - |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ ngã ba đường giáp đường QL 27C) - đến cầu bê tông (từ thửa 149,182 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90,93 tờ BĐ 23) |
Đất ở | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại Từ cầu bê tông đên ngã tư đường (từ thửa 73,98 tờ BĐ 38 - đến ngã tư đường) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đông Mang - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến Trường Mầm non Đông Mang (từ thửa 92 tờ BĐ 31 đến hết thửa 18,31 tờ BĐ 31 xã Đa Chais cũ) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đông Mang - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang - đến hết đường (từ thửa 39 tờ 31 đến hết đường) |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường đi đài tường niệm liệt sĩ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ giáp đường QL 27C - đến giáp đường vào UBND xã - từ thửa 59 tờ BĐ 35 đến hết thửa 117 tờ BĐ 35) |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn KLong Klanh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ giáp đường QL 27C - đến hết ngã ba đường (từ thửa 222 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90 tờ BĐ 24) |
Đất ở | 785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Liêng Su - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường ngã tư đường - đến ngã ba đường QL 27C ngay Trường Tiểu học và trung học Klong Klanh vào 200m (từ thửa 27,28 tờ BĐ 35 đến hết thửa 280,281 tờ BĐ 38) |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Liêng Su - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường còn lại (từ thửa 249,252 tờ BĐ 38 - đến hết đường) |
Đất ở | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Long Treng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - đến 200m (từ thửa 88,100 tờ BĐ 33 đến hết thửa 86,102 tờ BĐ 33) |
Đất ở | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Long Treng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 137,149 tờ BĐ 34 - đến hết đường) |
Đất ở | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dơng Du - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu - đến 200 mét (từ thửa 31,32 tờ BĐ 33 đến hết thửa 15,21 tờ BĐ 33) |
Đất ở | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dơng Du - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 10,12,17 tờ BĐ 33 - đến hết đường) |
Đất ở | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dớt Poh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu - đến 200 mét (từ thửa 124,125 tờ BD 34 đến hết thửa 47,48 tờ BĐ 34) |
Đất ở | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dớt Poh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 39,40 tờ BĐ 34 - đến hết đường) |
Đất ở | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất ở | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ giáp Thái Phiên, phường Lâm Viên - Đà Lạt - đến ngã ba đường ĐT.79 (từ bùng binh Đa Rahoa đến hết thửa 407 tờ BĐ 157) |
Đất TM-DV | 1.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ ngã ba đường ĐT.79 - đến ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa từ thửa 406 tờ BĐ 157 đến hết thửa 72,76 tờ BĐ 144) |
Đất TM-DV | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - đến giáp ranh xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 54,71 tờ BĐ 144 đến hết thửa 121 tờ BĐ 91) |
Đất TM-DV | 1.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar cũ - đến (đầu sân vận động xã Đa Nhim cũ) đầu thôn ĐaRaHoa, (từ thửa 75 tờ BĐ 91 đến hết thửa 57 tờ BĐ 144), |
Đất TM-DV | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ sân vận động xã Đa Nhim cũ - đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa đến cuối thôn Đạ Chais từ thửa 136 tờ BĐ 91 đến hết thửa 13 tờ BĐ 68) |
Đất TM-DV | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu Đạ Chais - đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais cũ (từ thửa 3 tờ 57 đến tờ BĐ 44) |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ giáp ranh xã Đa Nhim cũ - đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất Kơ Să K' Huy thửa 37,38 tờ BĐ 31) |
Đất TM-DV | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) - đến cầu Đông Mang (từ thửa 26,27 tớ BĐ 31 đến hết thửa 24 tờ BĐ 45) |
Đất TM-DV | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu Đông Mang - đến ngã ba giáp đường Dơng Du (từ thửa 26 tờ BĐ 34 đến hết thửa 50,59 tờ BĐ 33) |
Đất TM-DV | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) - đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh - Từ thửa 31,61 tờ BĐ 33 đến hết thửa 112,119 tờ BĐ 35) |
Đất TM-DV | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn KLong KLanh (cầu Tu Poh) - đến cuối thôn Klong Klanh (từ thửa 111,166 tờ BĐ 35 đến hết thửa 75,80 tờ BĐ 24) |
Đất TM-DV | 833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) - đến cuối thôn Đưng K'Si (từ thửa 70 tờ BĐ 24 đến hết thửa 4 tờ BĐ 13) |
Đất TM-DV | 802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu cuối thôn Đưng K'Si - đến hết ranh giới hành chính xã Đal Chais cũ (từ thửa 3 tờ BĐ 13 đến hết ranh giới hành chính xã) |
Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường 79 Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt (từ thửa 418 tờ BĐ 157 đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt tờ bđ 88), |
Đất TM-DV | 802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ ngã ba Đạ Sar - đến cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 (từ thửa 234 tờ BĐ 144 đến hết thửa 322 tờ BĐ 157) |
Đất TM-DV | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 - đến cuối Thôn 6 (từ thửa 274 tờ BĐ 157 đến hết thửa 90 tờ BĐ 171) |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường từ ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước (từ thửa 441 tờ BĐ 144 - đến hết thửa 85 tờ BĐ 145) |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học - đến cổng chào Thôn 4 (từ thửa 144 tờ BĐ 157 đến hết thửa 119 tờ BĐ 158) |
Đất TM-DV | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ cổng chào Thôn 4 - đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 122 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Nhánh thôn 3 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã - đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (từ thửa 119 tờ 158 đến thửa 79 tờ BĐ 158) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên Bể nước - đến nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 406 tờ BĐ 144 đến hết thửa 128 tờ BĐ 145) |
Đất TM-DV | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 120 tờ BĐ 145 - đến hết thửa 51 tờ BĐ 158) |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông (từ thửa 384 tờ BĐ 144 - đến hết thửa 101 tờ BĐ 143) |
Đất TM-DV | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 102 tờ BĐ 144 - đến hết thửa 103 tờ BĐ 143) |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C vào - đến 500m |
Đất TM-DV | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến hết đường bê tông (từ thửa 94 tờ BĐ 144 đến hết thửa 256 tờ BĐ 144) |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông (từ thửa 21 tờ BĐ 182 - đến hết thửa 53 tờ BĐ 169) |
Đất TM-DV | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông còn lại (từ thửa 94 tờ BĐ 182 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Nhánh tiếp đường thôn trục chính - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn vào sâu - đến 200m |
Đất TM-DV | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Nhánh tiếp đường thôn trục chính - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại - đến hết đường |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 113tờ BĐ 115 - đến hết thửa 141 tờ BĐ 115) |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu quy hoạch định canh, định cư xen ghép Liêng Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 132 tờ BĐ 130 - đến hết thửa 129 tờ BĐ 129) |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường ĐT.723 cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn thuộc Đạ Đum 1 (từ thửa 62 tờ BĐ 129 - đến hết thửa 71 tờ BĐ 130) |
Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường ĐT.723 cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn thuộc Đạ Đum 2: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến mép suối (từ thửa 55 tờ BĐ 130 đến hết thửa 3 tờ BĐ 130) |
Đất TM-DV | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn - |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ hội trường thôn 6 - đến nghĩa trang thôn 6 (từ thửa 252 tờ BĐ 158 đến hết thửa 368 tờ BĐ 158) |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ nghĩa địa thôn 6 - đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 369 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng - đến hết đường (từ thửa 266 tờ 144 đến hết thửa 475,477 tờ BĐ 144) |
Đất TM-DV | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 173 tờ BĐ 91 - đến hết thửa 92 tờ BĐ 77) |
Đất TM-DV | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực giao đất không thông qua đấu giá) - |
Đất TM-DV | 2.933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực đấu giá) - |
Đất TM-DV | 3.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C (từ thửa 51,72 tờ BĐ 92 - đến hết thửa 159 tờ BĐ 92) |
Đất TM-DV | 781.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C - đến 200m |
Đất TM-DV | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất TM-DV | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 - đến hết thửa 173,144 tờ 78) |
Đất TM-DV | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m (từ thửa 326,333 tờ BĐ 78 đến thửa 64 tờ 92, từ thửa 1 tờ BĐ 92 đến hết thửa 53 tờ BĐ 92, thửa 355 tờ BĐ 78) |
Đất TM-DV | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất TM-DV | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến hết thửa 196 và thửa 198, TBĐ 13 (từ thửa 214,243 tờ BĐ 78 đến hết thửa 374,400 tờ 79) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 418,393 tờ BĐ 78 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất TM-DV | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 41,46 tờ 93 - đến hết thửa 234,250 tờ BĐ 93) |
Đất TM-DV | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 249,284 tờ BĐ 79 - đến hết thửa 267,315 tờ 79) |
Đất TM-DV | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất TM-DV | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất TM-DV | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 - đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79) |
Đất TM-DV | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn tiếp giáp thôn Đạ Chais các nhánh đường bê tông rộng từ 3m trở lên (từ thửa 237,240 tờ 79 - đến hết thửa 304,320 tờ BĐ 80) |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất TM-DV | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 - đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67) |
Đất TM-DV | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất TM-DV | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ trên 200m - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến cầu qua suối Đa Chais (từ thửa 64,119 tờ BĐ 79 đến hết thửa 60,79 tờ BĐ 66) |
Đất TM-DV | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Từ cầu - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 136,225 tờ BĐ 79 - đến hết thửa 46,371 tờ BĐ 78) |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn - |
Đất TM-DV | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Khu dân cư Đưng K'si - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C - đến hết đường (từ thửa 8 tờ BĐ 12 đến hết đường hết thửa 127 tờ BĐ 13) |
Đất TM-DV | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Khu dân cư Đưng K'si - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính - |
Đất TM-DV | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường từ QL 27C - đến cầu bê tông (từ thửa 31,32 tờ BĐ 12 đến cầu bê tông) |
Đất TM-DV | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C - |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (trên 200m) - |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ ngã ba đường giáp đường QL 27C) - đến cầu bê tông (từ thửa 149,182 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90,93 tờ BĐ 23) |
Đất TM-DV | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại Từ cầu bê tông đên ngã tư đường (từ thửa 73,98 tờ BĐ 38 - đến ngã tư đường) |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đông Mang - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến Trường Mầm non Đông Mang (từ thửa 92 tờ BĐ 31 đến hết thửa 18,31 tờ BĐ 31 xã Đa Chais cũ) |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đông Mang - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang - đến hết đường (từ thửa 39 tờ 31 đến hết đường) |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường đi đài tường niệm liệt sĩ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ giáp đường QL 27C - đến giáp đường vào UBND xã - từ thửa 59 tờ BĐ 35 đến hết thửa 117 tờ BĐ 35) |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn KLong Klanh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ giáp đường QL 27C - đến hết ngã ba đường (từ thửa 222 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90 tờ BĐ 24) |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Liêng Su - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường ngã tư đường - đến ngã ba đường QL 27C ngay Trường Tiểu học và trung học Klong Klanh vào 200m (từ thửa 27,28 tờ BĐ 35 đến hết thửa 280,281 tờ BĐ 38) |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Liêng Su - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường còn lại (từ thửa 249,252 tờ BĐ 38 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Long Treng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - đến 200m (từ thửa 88,100 tờ BĐ 33 đến hết thửa 86,102 tờ BĐ 33) |
Đất TM-DV | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Long Treng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 137,149 tờ BĐ 34 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dơng Du - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu - đến 200 mét (từ thửa 31,32 tờ BĐ 33 đến hết thửa 15,21 tờ BĐ 33) |
Đất TM-DV | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dơng Du - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 10,12,17 tờ BĐ 33 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dớt Poh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu - đến 200 mét (từ thửa 124,125 tờ BD 34 đến hết thửa 47,48 tờ BĐ 34) |
Đất TM-DV | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dớt Poh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 39,40 tờ BĐ 34 - đến hết đường) |
Đất TM-DV | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất TM-DV | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ giáp Thái Phiên, phường Lâm Viên - Đà Lạt - đến ngã ba đường ĐT.79 (từ bùng binh Đa Rahoa đến hết thửa 407 tờ BĐ 157) |
Đất SX-KD | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ ngã ba đường ĐT.79 - đến ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa từ thửa 406 tờ BĐ 157 đến hết thửa 72,76 tờ BĐ 144) |
Đất SX-KD | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - đến giáp ranh xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 54,71 tờ BĐ 144 đến hết thửa 121 tờ BĐ 91) |
Đất SX-KD | 949.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar cũ - đến (đầu sân vận động xã Đa Nhim cũ) đầu thôn ĐaRaHoa, (từ thửa 75 tờ BĐ 91 đến hết thửa 57 tờ BĐ 144), |
Đất SX-KD | 969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ sân vận động xã Đa Nhim cũ - đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa đến cuối thôn Đạ Chais từ thửa 136 tờ BĐ 91 đến hết thửa 13 tờ BĐ 68) |
Đất SX-KD | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu Đạ Chais - đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais cũ (từ thửa 3 tờ 57 đến tờ BĐ 44) |
Đất SX-KD | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ giáp ranh xã Đa Nhim cũ - đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất Kơ Să K' Huy thửa 37,38 tờ BĐ 31) |
Đất SX-KD | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) - đến cầu Đông Mang (từ thửa 26,27 tớ BĐ 31 đến hết thửa 24 tờ BĐ 45) |
Đất SX-KD | 722.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu Đông Mang - đến ngã ba giáp đường Dơng Du (từ thửa 26 tờ BĐ 34 đến hết thửa 50,59 tờ BĐ 33) |
Đất SX-KD | 559.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) - đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh - Từ thửa 31,61 tờ BĐ 33 đến hết thửa 112,119 tờ BĐ 35) |
Đất SX-KD | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn KLong KLanh (cầu Tu Poh) - đến cuối thôn Klong Klanh (từ thửa 111,166 tờ BĐ 35 đến hết thửa 75,80 tờ BĐ 24) |
Đất SX-KD | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông (từ thửa 384 tờ BĐ 144 - đến hết thửa 101 tờ BĐ 143) |
Đất khoáng sản | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 102 tờ BĐ 144 - đến hết thửa 103 tờ BĐ 143) |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C vào - đến 500m |
Đất khoáng sản | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến hết đường bê tông (từ thửa 94 tờ BĐ 144 đến hết thửa 256 tờ BĐ 144) |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông (từ thửa 21 tờ BĐ 182 - đến hết thửa 53 tờ BĐ 169) |
Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông còn lại (từ thửa 94 tờ BĐ 182 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Nhánh tiếp đường thôn trục chính - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn vào sâu - đến 200m |
Đất khoáng sản | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Nhánh tiếp đường thôn trục chính - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 113tờ BĐ 115 - đến hết thửa 141 tờ BĐ 115) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu quy hoạch định canh, định cư xen ghép Liêng Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 132 tờ BĐ 130 - đến hết thửa 129 tờ BĐ 129) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường ĐT.723 cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn thuộc Đạ Đum 1 (từ thửa 62 tờ BĐ 129 - đến hết thửa 71 tờ BĐ 130) |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường ĐT.723 cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn thuộc Đạ Đum 2: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến mép suối (từ thửa 55 tờ BĐ 130 đến hết thửa 3 tờ BĐ 130) |
Đất khoáng sản | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn - |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ hội trường thôn 6 - đến nghĩa trang thôn 6 (từ thửa 252 tờ BĐ 158 đến hết thửa 368 tờ BĐ 158) |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ nghĩa địa thôn 6 - đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 369 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng - đến hết đường (từ thửa 266 tờ 144 đến hết thửa 475,477 tờ BĐ 144) |
Đất khoáng sản | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 173 tờ BĐ 91 - đến hết thửa 92 tờ BĐ 77) |
Đất khoáng sản | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực giao đất không thông qua đấu giá) - |
Đất khoáng sản | 2.933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực đấu giá) - |
Đất khoáng sản | 3.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C (từ thửa 51,72 tờ BĐ 92 - đến hết thửa 159 tờ BĐ 92) |
Đất khoáng sản | 781.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C - đến 200m |
Đất khoáng sản | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 - đến hết thửa 173,144 tờ 78) |
Đất khoáng sản | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m (từ thửa 326,333 tờ BĐ 78 đến thửa 64 tờ 92, từ thửa 1 tờ BĐ 92 đến hết thửa 53 tờ BĐ 92, thửa 355 tờ BĐ 78) |
Đất khoáng sản | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất khoáng sản | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến hết thửa 196 và thửa 198, TBĐ 13 (từ thửa 214,243 tờ BĐ 78 đến hết thửa 374,400 tờ 79) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 418,393 tờ BĐ 78 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất khoáng sản | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 41,46 tờ 93 - đến hết thửa 234,250 tờ BĐ 93) |
Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 249,284 tờ BĐ 79 - đến hết thửa 267,315 tờ 79) |
Đất khoáng sản | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất khoáng sản | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất khoáng sản | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 - đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79) |
Đất khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn tiếp giáp thôn Đạ Chais các nhánh đường bê tông rộng từ 3m trở lên (từ thửa 237,240 tờ 79 - đến hết thửa 304,320 tờ BĐ 80) |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất khoáng sản | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 - đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67) |
Đất khoáng sản | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ trên 200m - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến cầu qua suối Đa Chais (từ thửa 64,119 tờ BĐ 79 đến hết thửa 60,79 tờ BĐ 66) |
Đất khoáng sản | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Từ cầu - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 136,225 tờ BĐ 79 - đến hết thửa 46,371 tờ BĐ 78) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn - |
Đất khoáng sản | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Khu dân cư Đưng K'si - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C - đến hết đường (từ thửa 8 tờ BĐ 12 đến hết đường hết thửa 127 tờ BĐ 13) |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Khu dân cư Đưng K'si - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính - |
Đất khoáng sản | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường từ QL 27C - đến cầu bê tông (từ thửa 31,32 tờ BĐ 12 đến cầu bê tông) |
Đất khoáng sản | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C - |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (trên 200m) - |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ ngã ba đường giáp đường QL 27C) - đến cầu bê tông (từ thửa 149,182 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90,93 tờ BĐ 23) |
Đất khoáng sản | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại Từ cầu bê tông đên ngã tư đường (từ thửa 73,98 tờ BĐ 38 - đến ngã tư đường) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đông Mang - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến Trường Mầm non Đông Mang (từ thửa 92 tờ BĐ 31 đến hết thửa 18,31 tờ BĐ 31 xã Đa Chais cũ) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đông Mang - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang - đến hết đường (từ thửa 39 tờ 31 đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường đi đài tường niệm liệt sĩ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ giáp đường QL 27C - đến giáp đường vào UBND xã - từ thửa 59 tờ BĐ 35 đến hết thửa 117 tờ BĐ 35) |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn KLong Klanh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ giáp đường QL 27C - đến hết ngã ba đường (từ thửa 222 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90 tờ BĐ 24) |
Đất khoáng sản | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Liêng Su - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường ngã tư đường - đến ngã ba đường QL 27C ngay Trường Tiểu học và trung học Klong Klanh vào 200m (từ thửa 27,28 tờ BĐ 35 đến hết thửa 280,281 tờ BĐ 38) |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Liêng Su - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường còn lại (từ thửa 249,252 tờ BĐ 38 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Long Treng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - đến 200m (từ thửa 88,100 tờ BĐ 33 đến hết thửa 86,102 tờ BĐ 33) |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Long Treng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 137,149 tờ BĐ 34 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dơng Du - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu - đến 200 mét (từ thửa 31,32 tờ BĐ 33 đến hết thửa 15,21 tờ BĐ 33) |
Đất khoáng sản | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dơng Du - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 10,12,17 tờ BĐ 33 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dớt Poh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu - đến 200 mét (từ thửa 124,125 tờ BD 34 đến hết thửa 47,48 tờ BĐ 34) |
Đất khoáng sản | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dớt Poh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 39,40 tờ BĐ 34 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất khoáng sản | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất trồng lúa | 300.000 | 280.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 280.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 310.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 14.000 | 9.000 | 7.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 11.200 | 7.000 | 6.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 11.200 | 7.000 | 6.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 300.000 | 280.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 385.000 | 341.000 | 231.000 | 193.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 372.000 | 252.000 | 210.000 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông (từ thửa 384 tờ BĐ 144 - đến hết thửa 101 tờ BĐ 143) |
Đất khoáng sản | 791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 102 tờ BĐ 144 - đến hết thửa 103 tờ BĐ 143) |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C vào - đến 500m |
Đất khoáng sản | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến hết đường bê tông (từ thửa 94 tờ BĐ 144 đến hết thửa 256 tờ BĐ 144) |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông (từ thửa 21 tờ BĐ 182 - đến hết thửa 53 tờ BĐ 169) |
Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn đường bê tông còn lại (từ thửa 94 tờ BĐ 182 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Nhánh tiếp đường thôn trục chính - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn vào sâu - đến 200m |
Đất khoáng sản | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Nhánh tiếp đường thôn trục chính - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 113tờ BĐ 115 - đến hết thửa 141 tờ BĐ 115) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu quy hoạch định canh, định cư xen ghép Liêng Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 132 tờ BĐ 130 - đến hết thửa 129 tờ BĐ 129) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường ĐT.723 cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn thuộc Đạ Đum 1 (từ thửa 62 tờ BĐ 129 - đến hết thửa 71 tờ BĐ 130) |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường ĐT.723 cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn thuộc Đạ Đum 2: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến mép suối (từ thửa 55 tờ BĐ 130 đến hết thửa 3 tờ BĐ 130) |
Đất khoáng sản | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn - |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ hội trường thôn 6 - đến nghĩa trang thôn 6 (từ thửa 252 tờ BĐ 158 đến hết thửa 368 tờ BĐ 158) |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ nghĩa địa thôn 6 - đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 369 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng - đến hết đường (từ thửa 266 tờ 144 đến hết thửa 475,477 tờ BĐ 144) |
Đất khoáng sản | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 173 tờ BĐ 91 - đến hết thửa 92 tờ BĐ 77) |
Đất khoáng sản | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực giao đất không thông qua đấu giá) - |
Đất khoáng sản | 2.933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực đấu giá) - |
Đất khoáng sản | 3.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C (từ thửa 51,72 tờ BĐ 92 - đến hết thửa 159 tờ BĐ 92) |
Đất khoáng sản | 781.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C - đến 200m |
Đất khoáng sản | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đa Ra Hoa - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất khoáng sản | 602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 - đến hết thửa 173,144 tờ 78) |
Đất khoáng sản | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m (từ thửa 326,333 tờ BĐ 78 đến thửa 64 tờ 92, từ thửa 1 tờ BĐ 92 đến hết thửa 53 tờ BĐ 92, thửa 355 tờ BĐ 78) |
Đất khoáng sản | 749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Tro - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất khoáng sản | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến hết thửa 196 và thửa 198, TBĐ 13 (từ thửa 214,243 tờ BĐ 78 đến hết thửa 374,400 tờ 79) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 418,393 tờ BĐ 78 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Liêng Bông - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất khoáng sản | 543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ thửa 41,46 tờ 93 - đến hết thửa 234,250 tờ BĐ 93) |
Đất khoáng sản | 511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 249,284 tờ BĐ 79 - đến hết thửa 267,315 tờ 79) |
Đất khoáng sản | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất khoáng sản | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đáb Lah - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) - |
Đất khoáng sản | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 - đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79) |
Đất khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Nhựa - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn tiếp giáp thôn Đạ Chais các nhánh đường bê tông rộng từ 3m trở lên (từ thửa 237,240 tờ 79 - đến hết thửa 304,320 tờ BĐ 80) |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất khoáng sản | 746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường bê tông rộng từ 3m trở lên - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 - đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67) |
Đất khoáng sản | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến 200m |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ trên 200m - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến cầu qua suối Đa Chais (từ thửa 64,119 tờ BĐ 79 đến hết thửa 60,79 tờ BĐ 66) |
Đất khoáng sản | 641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà - Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (Từ cầu - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đạ Chais - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 136,225 tờ BĐ 79 - đến hết thửa 46,371 tờ BĐ 78) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim cũ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn - |
Đất khoáng sản | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Khu dân cư Đưng K'si - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C - đến hết đường (từ thửa 8 tờ BĐ 12 đến hết đường hết thửa 127 tờ BĐ 13) |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Khu dân cư Đưng K'si - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính - |
Đất khoáng sản | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường từ QL 27C - đến cầu bê tông (từ thửa 31,32 tờ BĐ 12 đến cầu bê tông) |
Đất khoáng sản | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C - |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (trên 200m) - |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ ngã ba đường giáp đường QL 27C) - đến cầu bê tông (từ thửa 149,182 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90,93 tờ BĐ 23) |
Đất khoáng sản | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại Từ cầu bê tông đên ngã tư đường (từ thửa 73,98 tờ BĐ 38 - đến ngã tư đường) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đông Mang - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C - đến Trường Mầm non Đông Mang (từ thửa 92 tờ BĐ 31 đến hết thửa 18,31 tờ BĐ 31 xã Đa Chais cũ) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn Đông Mang - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang - đến hết đường (từ thửa 39 tờ 31 đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường đi đài tường niệm liệt sĩ - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ giáp đường QL 27C - đến giáp đường vào UBND xã - từ thửa 59 tờ BĐ 35 đến hết thửa 117 tờ BĐ 35) |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường thôn KLong Klanh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ giáp đường QL 27C - đến hết ngã ba đường (từ thửa 222 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90 tờ BĐ 24) |
Đất khoáng sản | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Liêng Su - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường ngã tư đường - đến ngã ba đường QL 27C ngay Trường Tiểu học và trung học Klong Klanh vào 200m (từ thửa 27,28 tờ BĐ 35 đến hết thửa 280,281 tờ BĐ 38) |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Liêng Su - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đường còn lại (từ thửa 249,252 tờ BĐ 38 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Long Treng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu - đến 200m (từ thửa 88,100 tờ BĐ 33 đến hết thửa 86,102 tờ BĐ 33) |
Đất khoáng sản | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường vào khu sản xuất Long Treng - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 137,149 tờ BĐ 34 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dơng Du - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu - đến 200 mét (từ thửa 31,32 tờ BĐ 33 đến hết thửa 15,21 tờ BĐ 33) |
Đất khoáng sản | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dơng Du - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 10,12,17 tờ BĐ 33 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dớt Poh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu - đến 200 mét (từ thửa 124,125 tờ BD 34 đến hết thửa 47,48 tờ BĐ 34) |
Đất khoáng sản | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường Dớt Poh - Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Đoạn còn lại (từ thửa 39,40 tờ BĐ 34 - đến hết đường) |
Đất khoáng sản | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã - |
Đất khoáng sản | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất trồng lúa | 300.000 | 280.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 280.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 350.000 | 310.000 | 210.000 | 175.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 14.000 | 9.000 | 7.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 11.200 | 7.000 | 6.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 11.200 | 7.000 | 6.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 300.000 | 280.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 385.000 | 341.000 | 231.000 | 193.000 |
| Xã Lạc Dương |
Xã Lạc Dương - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 372.000 | 252.000 | 210.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ giáp Thái Phiên, phường Lâm Viên - Đà Lạt - đến ngã ba đường ĐT.79 (từ bùng binh Đa Rahoa đến hết thửa 407 tờ BĐ 157) |
Đất ở | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ ngã ba đường ĐT.79 - đến ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa từ thửa 406 tờ BĐ 157 đến hết thửa 72,76 tờ BĐ 144) |
Đất ở | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) - đến giáp ranh xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 54,71 tờ BĐ 144 đến hết thửa 121 tờ BĐ 91) |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar cũ - đến (đầu sân vận động xã Đa Nhim cũ) đầu thôn ĐaRaHoa, (từ thửa 75 tờ BĐ 91 đến hết thửa 57 tờ BĐ 144), |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Đoạn từ sân vận động xã Đa Nhim cũ - đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa đến cuối thôn Đạ Chais từ thửa 136 tờ BĐ 91 đến hết thửa 13 tờ BĐ 68) |
Đất ở | 2.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu Đạ Chais - đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais cũ (từ thửa 3 tờ 57 đến tờ BĐ 44) |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ giáp ranh xã Đa Nhim cũ - đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất Kơ Să K' Huy thửa 37,38 tờ BĐ 31) |
Đất ở | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) - đến cầu Đông Mang (từ thửa 26,27 tớ BĐ 31 đến hết thửa 24 tờ BĐ 45) |
Đất ở | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu Đông Mang - đến ngã ba giáp đường Dơng Du (từ thửa 26 tờ BĐ 34 đến hết thửa 50,59 tờ BĐ 33) |
Đất ở | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) - đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh - Từ thửa 31,61 tờ BĐ 33 đến hết thửa 112,119 tờ BĐ 35) |
Đất ở | 965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ đầu thôn KLong KLanh (cầu Tu Poh) - đến cuối thôn Klong Klanh (từ thửa 111,166 tờ BĐ 35 đến hết thửa 75,80 tờ BĐ 24) |
Đất ở | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) - đến cuối thôn Đưng K'Si (từ thửa 70 tờ BĐ 24 đến hết thửa 4 tờ BĐ 13) |
Đất ở | 1.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Dọc theo Quốc lộ 27C theo hướng từ phường Lâm Viên - Đà Lạt đi tỉnh Khánh Hòa Từ cầu cuối thôn Đưng K'Si - đến hết ranh giới hành chính xã Đal Chais cũ (từ thửa 3 tờ BĐ 13 đến hết ranh giới hành chính xã) |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường 79 Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) - đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt (từ thửa 418 tờ BĐ 157 đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt tờ bđ 88), |
Đất ở | 1.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Dương |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 27C và các đường trục thôn Từ ngã ba Đạ Sar - đến cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 (từ thửa 234 tờ BĐ 144 đến hết thửa 322 tờ BĐ 157) |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lạc Dương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đạ Sar, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Chais (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lạc Dương theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lạc Dương có diện tích tự nhiên 828,01 km² với quy mô dân số 14.912 người, mật độ dân cư đạt 18 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lạc Dương được đặt tại Trường THCS - THPT Đạ Nhim, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lạc Dương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Lạc Dương là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
