Bảng giá đất xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Lạc Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lạc Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Lạc Lương năm 2026
Khu vực: xã Lạc Lương.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 9.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lạc Lương |
Đường Hồ Chí Minh Giáp ranh xã Yên Thủy (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương (xóm Hợp Lý) |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 7.130.000 | 4.750.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường Quốc lộ 21B Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Bãi Cả) |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.990.000 | 1.420.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường tỉnh 443 Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Tròng) chạy dọc theo hai bên đường - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp với xã Yên Phú) |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.830.000 | 1.310.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn Giáp ranh giới xã Yên Thủy - Giáp ranh giới xã Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47, xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về xóm Yên Tân - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.720.000 | 1.230.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 - Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 960.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Thịnh Minh) chạy dọc theo hai bên đường (đường Liên Phú 3) qua chợ Bông Bạc đi xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.720.000 | 1.230.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư gần UBND xã Lạc Lương cũ chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Nhuội giao với đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp xã Yên Thủy) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.340.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 79 - xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Ráng - Hết địa phận xóm Bãi Đa |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 970.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Xóm Bãi Đa (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) đi xóm Chồn Nâu qua xóm Khuyển, xóm Hồng - Xóm Tròng tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 840.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 19 - xóm Hợp Nhất) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Hợp Lý qua ngã tư (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 7) tiếp tục chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.240.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường Hồ Chí Minh đi sòng Roi điểm đầu thửa số 3, tờ 20 - Điểm cuối thửa 22, tờ 10 |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Cầu Gò Đối đi về phía xóm Minh Tiến (xóm Ang cũ) - Hết xóm Minh Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Xóm Minh Tiến (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 47 đi về phía xóm Quyết Thắng - Hết địa phận xóm Minh Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường Quốc lộ 21B cũ - Xóm Hiệu tiếp giáp đường Bảo Hiệu đi Hữu Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Lục xóm Đầm - Nhà bà Thượng xóm Hồng |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Đường Hồ Chí Minh giáp nhà ông Dán - Quèn Tối |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba ông Bùi Văn Xuân đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thủy đi thẳng - Hồ xóm Ráng |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường liên xã và xóm Hơm (thửa đất số 1, tờ 79) chạy dọc theo hai bên đường xóm Hơm - Hồ Hơm |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Trương Đức Chiến (thửa 83, tờ 79) chạy dọc 2 bên đường - Hết đất nhà ông Trương Đức Dịu (thửa 74, tờ 76) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba xóm Khạ đi qua nhà văn hóa xóm Khạ - Nhà ông Quách Văn Lực (tờ 42 thửa 101) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Tho đi qua nhà văn hóa xóm Bèo đi quan hồ bèo - Nhà ông Bùi Văn Bạch (tờ 15 thửa 109) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba bê tông cạnh nhà ông Nhầu, xóm Pơng chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Bèo - Đường liên xã Yên Lạc - Đa Phúc - Bình Chân (huyện Lạc Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà văn hóa xóm Lương Thành chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Quyết Thắng - Đường ĐT 443 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba nhà ông Pi, xóm Ráng chạy rọc theo hai bên đường - Nhà ông Trương Đức Dim, xóm Sào |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ (cũ) chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi và hết đất ở của nhà ông Bùi Văn Dìn, xóm Sào Vót |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm UBND xã Lạc Sỹ cũ - Hết đất nhà ông Bùi Văn Ương (xóm Dân Lập) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngầm qua suối Cái, xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đoàn, xóm Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã 4 đường tỉnh 443 đến nhà văn hóa xóm Lương Cao - Xóm Quyết Thắng (hết địa phận xóm Lương Cao) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba xóm Ráng đi qua xóm Nhang - Nhà ông Bùi Văn Dình (tờ 49 thửa 32) xóm Sào |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba cổng Chào Lương Tiến - Hết khu dân cư Lương Tiến |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Bùi Văn Dậu thửa đất số 213, tờ 106 - Hết đất nhà Quách tất Minh thửa 165, tờ 99 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Bùi Trọng Khang thửa đất số 184, tờ 105 - Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Lành thửa 19, tờ 93 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường Hồ Chí Minh Giáp ranh xã Yên Thủy (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương (xóm Hợp Lý) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 4.300.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường Quốc lộ 21B Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Bãi Cả) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường tỉnh 443 Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Tròng) chạy dọc theo hai bên đường - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp với xã Yên Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn Giáp ranh giới xã Yên Thủy - Giáp ranh giới xã Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 570.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47, xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về xóm Yên Tân - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 - Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 480.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Thịnh Minh) chạy dọc theo hai bên đường (đường Liên Phú 3) qua chợ Bông Bạc đi xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư gần UBND xã Lạc Lương cũ chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Nhuội giao với đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp xã Yên Thủy) |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 660.000 | 530.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 79 - xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Ráng - Hết địa phận xóm Bãi Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Xóm Bãi Đa (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) đi xóm Chồn Nâu qua xóm Khuyển, xóm Hồng - Xóm Tròng tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 560.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 19 - xóm Hợp Nhất) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Hợp Lý qua ngã tư (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 7) tiếp tục chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường Hồ Chí Minh đi sòng Roi điểm đầu thửa số 3, tờ 20 - Điểm cuối thửa 22, tờ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Cầu Gò Đối đi về phía xóm Minh Tiến (xóm Ang cũ) - Hết xóm Minh Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Xóm Minh Tiến (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 47 đi về phía xóm Quyết Thắng - Hết địa phận xóm Minh Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường Quốc lộ 21B cũ - Xóm Hiệu tiếp giáp đường Bảo Hiệu đi Hữu Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Lục xóm Đầm - Nhà bà Thượng xóm Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Đường Hồ Chí Minh giáp nhà ông Dán - Quèn Tối |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba ông Bùi Văn Xuân đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thủy đi thẳng - Hồ xóm Ráng |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 430.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường liên xã và xóm Hơm (thửa đất số 1, tờ 79) chạy dọc theo hai bên đường xóm Hơm - Hồ Hơm |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 430.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Trương Đức Chiến (thửa 83, tờ 79) chạy dọc 2 bên đường - Hết đất nhà ông Trương Đức Dịu (thửa 74, tờ 76) |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 430.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba xóm Khạ đi qua nhà văn hóa xóm Khạ - Nhà ông Quách Văn Lực (tờ 42 thửa 101) |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 430.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Tho đi qua nhà văn hóa xóm Bèo đi quan hồ bèo - Nhà ông Bùi Văn Bạch (tờ 15 thửa 109) |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 430.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba bê tông cạnh nhà ông Nhầu, xóm Pơng chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Bèo - Đường liên xã Yên Lạc - Đa Phúc - Bình Chân (huyện Lạc Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 430.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà văn hóa xóm Lương Thành chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Quyết Thắng - Đường ĐT 443 |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 430.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba nhà ông Pi, xóm Ráng chạy rọc theo hai bên đường - Nhà ông Trương Đức Dim, xóm Sào |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 430.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ (cũ) chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi và hết đất ở của nhà ông Bùi Văn Dìn, xóm Sào Vót |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 290.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm UBND xã Lạc Sỹ cũ - Hết đất nhà ông Bùi Văn Ương (xóm Dân Lập) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 290.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngầm qua suối Cái, xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đoàn, xóm Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã 4 đường tỉnh 443 đến nhà văn hóa xóm Lương Cao - Xóm Quyết Thắng (hết địa phận xóm Lương Cao) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba xóm Ráng đi qua xóm Nhang - Nhà ông Bùi Văn Dình (tờ 49 thửa 32) xóm Sào |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba cổng Chào Lương Tiến - Hết khu dân cư Lương Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Bùi Văn Dậu thửa đất số 213, tờ 106 - Hết đất nhà Quách tất Minh thửa 165, tờ 99 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Bùi Trọng Khang thửa đất số 184, tờ 105 - Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Lành thửa 19, tờ 93 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường Hồ Chí Minh Giáp ranh xã Yên Thủy (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương (xóm Hợp Lý) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường Quốc lộ 21B Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Bãi Cả) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường tỉnh 443 Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Tròng) chạy dọc theo hai bên đường - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp với xã Yên Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn Giáp ranh giới xã Yên Thủy - Giáp ranh giới xã Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 500.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47, xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về xóm Yên Tân - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 - Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 420.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Thịnh Minh) chạy dọc theo hai bên đường (đường Liên Phú 3) qua chợ Bông Bạc đi xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư gần UBND xã Lạc Lương cũ chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Nhuội giao với đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp xã Yên Thủy) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 580.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 79 - xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Ráng - Hết địa phận xóm Bãi Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Xóm Bãi Đa (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) đi xóm Chồn Nâu qua xóm Khuyển, xóm Hồng - Xóm Tròng tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 470.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 19 - xóm Hợp Nhất) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Hợp Lý qua ngã tư (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 7) tiếp tục chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường Hồ Chí Minh đi sòng Roi điểm đầu thửa số 3, tờ 20 - Điểm cuối thửa 22, tờ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Cầu Gò Đối đi về phía xóm Minh Tiến (xóm Ang cũ) - Hết xóm Minh Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Xóm Minh Tiến (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 47 đi về phía xóm Quyết Thắng - Hết địa phận xóm Minh Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường Quốc lộ 21B cũ - Xóm Hiệu tiếp giáp đường Bảo Hiệu đi Hữu Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Lục xóm Đầm - Nhà bà Thượng xóm Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Đường Hồ Chí Minh giáp nhà ông Dán - Quèn Tối |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba ông Bùi Văn Xuân đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thủy đi thẳng - Hồ xóm Ráng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường liên xã và xóm Hơm (thửa đất số 1, tờ 79) chạy dọc theo hai bên đường xóm Hơm - Hồ Hơm |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Trương Đức Chiến (thửa 83, tờ 79) chạy dọc 2 bên đường - Hết đất nhà ông Trương Đức Dịu (thửa 74, tờ 76) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba xóm Khạ đi qua nhà văn hóa xóm Khạ - Nhà ông Quách Văn Lực (tờ 42 thửa 101) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Tho đi qua nhà văn hóa xóm Bèo đi quan hồ bèo - Nhà ông Bùi Văn Bạch (tờ 15 thửa 109) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba bê tông cạnh nhà ông Nhầu, xóm Pơng chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Bèo - Đường liên xã Yên Lạc - Đa Phúc - Bình Chân (huyện Lạc Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà văn hóa xóm Lương Thành chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Quyết Thắng - Đường ĐT 443 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba nhà ông Pi, xóm Ráng chạy rọc theo hai bên đường - Nhà ông Trương Đức Dim, xóm Sào |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 510.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ (cũ) chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi và hết đất ở của nhà ông Bùi Văn Dìn, xóm Sào Vót |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm UBND xã Lạc Sỹ cũ - Hết đất nhà ông Bùi Văn Ương (xóm Dân Lập) |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngầm qua suối Cái, xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đoàn, xóm Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 370.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã 4 đường tỉnh 443 đến nhà văn hóa xóm Lương Cao - Xóm Quyết Thắng (hết địa phận xóm Lương Cao) |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 370.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba xóm Ráng đi qua xóm Nhang - Nhà ông Bùi Văn Dình (tờ 49 thửa 32) xóm Sào |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 370.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba cổng Chào Lương Tiến - Hết khu dân cư Lương Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 370.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Bùi Văn Dậu thửa đất số 213, tờ 106 - Hết đất nhà Quách tất Minh thửa 165, tờ 99 |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 370.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Nhà ông Bùi Trọng Khang thửa đất số 184, tờ 105 - Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Lành thửa 19, tờ 93 |
Đất SX-KD nông thôn | 470.000 | 370.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Xã Lạc Lương - |
Đất trồng lúa | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Xã Lạc Lương - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Xã Lạc Lương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Xã Lạc Lương - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Xã Lạc Lương - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Xã Lạc Lương - |
Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Xã Lạc Lương - |
Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lạc Lương |
Đường Hồ Chí Minh Giáp ranh xã Yên Thủy (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương (xóm Hợp Lý) |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 7.130.000 | 4.750.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường Quốc lộ 21B Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Bãi Cả) |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.990.000 | 1.420.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường tỉnh 443 Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Tròng) chạy dọc theo hai bên đường - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp với xã Yên Phú) |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.830.000 | 1.310.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn Giáp ranh giới xã Yên Thủy - Giáp ranh giới xã Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47, xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về xóm Yên Tân - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.720.000 | 1.230.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 - Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ cũ |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 960.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Thịnh Minh) chạy dọc theo hai bên đường (đường Liên Phú 3) qua chợ Bông Bạc đi xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.720.000 | 1.230.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên xã, trục xã Ngã tư gần UBND xã Lạc Lương cũ chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Nhuội giao với đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp xã Yên Thủy) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.340.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 79 - xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Ráng - Hết địa phận xóm Bãi Đa |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 970.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Xóm Bãi Đa (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) đi xóm Chồn Nâu qua xóm Khuyển, xóm Hồng - Xóm Tròng tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 840.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 19 - xóm Hợp Nhất) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Hợp Lý qua ngã tư (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 7) tiếp tục chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.240.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường Hồ Chí Minh đi sòng Roi điểm đầu thửa số 3, tờ 20 - Điểm cuối thửa 22, tờ 10 |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Cầu Gò Đối đi về phía xóm Minh Tiến (xóm Ang cũ) - Hết xóm Minh Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Xóm Minh Tiến (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 47 đi về phía xóm Quyết Thắng - Hết địa phận xóm Minh Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Lạc Lương |
Đường liên thôn xóm, trục xóm Ngã ba đường Quốc lộ 21B cũ - Xóm Hiệu tiếp giáp đường Bảo Hiệu đi Hữu Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lạc Lương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Sỹ, Xã Lạc Lương (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lạc Lương theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lạc Lương có diện tích tự nhiên 130,41 km² với quy mô dân số 25.289 người, mật độ dân cư đạt 193,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lạc Lương được đặt tại Trụ sở UBND xã Bảo Hiệu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lạc Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Lạc Lương là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lạc Lương, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
