Bảng giá đất xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Lạc Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lạc Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Lạc Thủy năm 2026
Khu vực: xã Lạc Thủy.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 16.830.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa) - Cầu Chéo thôn Chéo Vòng |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.030.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - Ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ |
Đất ở nông thôn | 5.560.000 | 4.040.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết đất nhà ông Bùi Đức Thụ - Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ |
Đất ở nông thôn | 7.240.000 | 5.890.000 | 2.860.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ - Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 |
Đất ở nông thôn | 12.450.000 | 9.590.000 | 5.560.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) |
Đất ở nông thôn | 16.830.000 | 10.940.000 | 8.250.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) - Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên |
Đất ở nông thôn | 12.450.000 | 9.590.000 | 5.560.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường vào Trường Đảng cũ |
Đất ở nông thôn | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Đường vào Trường Đảng cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 7.240.000 | 5.890.000 | 2.860.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) - Đầu cầu Đồng Lẫm |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.430.000 | 1.750.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438 Ngã ba Chi Nê - Ngã ba cầu cứng Chi Nê |
Đất ở nông thôn | 16.830.000 | 10.940.000 | 8.250.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438 Ngã ba Cầu cứng Chi Nê - Mố cầu cứng Chi Nê |
Đất ở nông thôn | 12.450.000 | 9.590.000 | 5.560.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438A Đầu Cầu Chi Nê - Giáp địa giới hành chính xã Yên Bồng cũ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.550.000 | 1.830.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438A Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ - Hết địa giới hành chính xã Yên Bồng (giáp xã Gia Lâm (xã Xích Thổ cũ), tỉnh Ninh Bình) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.870.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã ba Bến Trải - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (xã Liên Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.550.000 | 1.830.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường liên xã Giáp đường QL21A - Ngã ba thôn Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường liên xã Ngã ba thôn Đại Đồng - Hết địa giới hành chính xã Lạc Thủy |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.590.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng) |
Đất ở nông thôn | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Cầu cứng - Hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến) |
Đất ở nông thôn | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ |
Đất ở nông thôn | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường từ QL21A - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ (đường số 6) |
Đất ở nông thôn | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) - Hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10 |
Đất ở nông thôn | 7.240.000 | 5.890.000 | 2.860.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã 4 phòng Giáo Dục - Ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh |
Đất ở nông thôn | 5.560.000 | 4.040.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa Khu 1 - Cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng) |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.030.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - Hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.030.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Các tuyến đường thuộc UBND xã Lạc Long cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.030.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Tiếp giáp QL21A (Cầu Chéo) - Ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.030.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu ông Hiếu - Cống Sòng Bi thôn Ngai Long |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.030.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đường rẽ vào Nghĩa trang Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Cổng trường Cao đẳng Nghề cơ điện Tây Bắc |
Đất ở nông thôn | 2.430.000 | 1.750.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Cầu Sung - Đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Đồng Nhất |
Đất ở nông thôn | 2.430.000 | 1.750.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Lò gạch (tiếp giáp khu vực 1) - Chân đập Đồi Bô |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa thôn Đồng Nhất - Hết thôn Đại Đồng (đường đi Vân Long, Ninh Bình) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Trường Tiểu học và THCS A Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (khu 13, thị trấn Chi Nê cũ) - Ngã ba thôn Tân Tiến nhà ông Đinh Văn Hoạch |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đậu - Nhà ông Trịnh Văn Thọ thôn Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Trần Minh Thông (thôn Đồng Nội) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường vào nhà ông Trần Văn Khương - Nhà ông Phạm Văn Tuyến thôn Đồng Phú; |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường vào nhà ông Dương Thế Giới - Nhà ông Lưu Việt Đức thôn Đồng Phú |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Văn Hoạt - Nhà ông Đinh Văn Bảy |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 810.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Mai Huy Dậu thôn Đồng Nhất |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 490.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Nguyễn Quốc Toản thôn Đồng Nhất |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 490.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Đồng Bong |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 490.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Trịnh Minh Chính thôn Đồng Bong |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 490.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Dốc Đá Giáng đi Ngọc Lâm - Địa giới hành chính tỉnh Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 490.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đi ngã ba thôn Rộc Trụ 1 - Giáp địa giới hành chính xã Thống nhất (xã Liên Hòa cũ) qua hộ ông Đinh Duy Nuôi |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 520.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438A - Ngã ba đường đi Sốc Bi |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 520.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Xóm Rộc Si |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 520.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Hồ Bai Bồn |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 520.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Đầu Đồi (đối diện cột phát sóng Vinaphone vào hộ ông Phan Minh Công) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 520.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Rộc Trụ (đường sân vận động Rộc Trụ 1 vào Hòn Đá Vuông) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 520.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu Guộng đi thôn Đồi Chùa (giáp hộ ông Nguyễn Văn Trường thôn Đồi Chùa) - Thôn Đông Yên, thôn Sốc Bai, thôn Mạnh Tiến 2 (giáp hộ ông Nguyễn Văn Chi) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 580.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp Tỉnh lộ 438B - Hộ ông Trần Văn Chất thôn Đông Yên |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 580.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường 438B (Trụ sở UBND xã Yên Bồng cũ) - Thôn Hồng Phong (tiếp giáp đường Xuân Thiện |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 580.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu Đòi - Thôn Quyết Tiến đến hộ ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Sốc Bai |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 580.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Hộ ông Dương Văn Hồng thôn Hồng Phong 3 - Hộ ông Nguyễn Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 580.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Hộ ông Nguyễn Văn Trường - Giáp đập Cầu Đô |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 580.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Hộ ông Phạm Văn Minh - Hộ ông Lê Xuân Thành thôn Mạnh Tiến 1 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 580.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa) - Cầu Chéo thôn Chéo Vòng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - Ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết đất nhà ông Bùi Đức Thụ - Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ - Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.100.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 10.900.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) - Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 8.100.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường vào Trường Đảng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Đường vào Trường Đảng cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) - Đầu cầu Đồng Lẫm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438 Ngã ba Chi Nê - Ngã ba cầu cứng Chi Nê |
Đất TM-DV nông thôn | 10.900.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438 Ngã ba Cầu cứng Chi Nê - Mố cầu cứng Chi Nê |
Đất TM-DV nông thôn | 8.100.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438A Đầu Cầu Chi Nê - Giáp địa giới hành chính xã Yên Bồng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438A Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ - Hết địa giới hành chính xã Yên Bồng (giáp xã Gia Lâm (xã Xích Thổ cũ), tỉnh Ninh Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã ba Bến Trải - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (xã Liên Hòa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường liên xã Giáp đường QL21A - Ngã ba thôn Đại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường liên xã Ngã ba thôn Đại Đồng - Hết địa giới hành chính xã Lạc Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Cầu cứng - Hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường từ QL21A - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ (đường số 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 5.300.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) - Hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã 4 phòng Giáo Dục - Ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa Khu 1 - Cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - Hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Các tuyến đường thuộc UBND xã Lạc Long cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Tiếp giáp QL21A (Cầu Chéo) - Ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu ông Hiếu - Cống Sòng Bi thôn Ngai Long |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đường rẽ vào Nghĩa trang Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Cổng trường Cao đẳng Nghề cơ điện Tây Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Cầu Sung - Đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Đồng Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Lò gạch (tiếp giáp khu vực 1) - Chân đập Đồi Bô |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa thôn Đồng Nhất - Hết thôn Đại Đồng (đường đi Vân Long, Ninh Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Trường Tiểu học và THCS A Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (khu 13, thị trấn Chi Nê cũ) - Ngã ba thôn Tân Tiến nhà ông Đinh Văn Hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đậu - Nhà ông Trịnh Văn Thọ thôn Tân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Trần Minh Thông (thôn Đồng Nội) |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường vào nhà ông Trần Văn Khương - Nhà ông Phạm Văn Tuyến thôn Đồng Phú; |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường vào nhà ông Dương Thế Giới - Nhà ông Lưu Việt Đức thôn Đồng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Văn Hoạt - Nhà ông Đinh Văn Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 610.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Mai Huy Dậu thôn Đồng Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 370.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Nguyễn Quốc Toản thôn Đồng Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 370.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Đồng Bong |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 370.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Trịnh Minh Chính thôn Đồng Bong |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 370.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Dốc Đá Giáng đi Ngọc Lâm - Địa giới hành chính tỉnh Ninh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 370.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đi ngã ba thôn Rộc Trụ 1 - Giáp địa giới hành chính xã Thống nhất (xã Liên Hòa cũ) qua hộ ông Đinh Duy Nuôi |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 390.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438A - Ngã ba đường đi Sốc Bi |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 390.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Xóm Rộc Si |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 390.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Hồ Bai Bồn |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 390.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Đầu Đồi (đối diện cột phát sóng Vinaphone vào hộ ông Phan Minh Công) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 390.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Rộc Trụ (đường sân vận động Rộc Trụ 1 vào Hòn Đá Vuông) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 390.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu Guộng đi thôn Đồi Chùa (giáp hộ ông Nguyễn Văn Trường thôn Đồi Chùa) - Thôn Đông Yên, thôn Sốc Bai, thôn Mạnh Tiến 2 (giáp hộ ông Nguyễn Văn Chi) |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 440.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp Tỉnh lộ 438B - Hộ ông Trần Văn Chất thôn Đông Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 440.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường 438B (Trụ sở UBND xã Yên Bồng cũ) - Thôn Hồng Phong (tiếp giáp đường Xuân Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 440.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu Đòi - Thôn Quyết Tiến đến hộ ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Sốc Bai |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 440.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Hộ ông Dương Văn Hồng thôn Hồng Phong 3 - Hộ ông Nguyễn Văn Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 440.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Hộ ông Nguyễn Văn Trường - Giáp đập Cầu Đô |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 440.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Hộ ông Phạm Văn Minh - Hộ ông Lê Xuân Thành thôn Mạnh Tiến 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 440.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa) - Cầu Chéo thôn Chéo Vòng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - Ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết đất nhà ông Bùi Đức Thụ - Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ - Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.100.000 | 5.400.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 9.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) - Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 7.100.000 | 5.400.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường vào Trường Đảng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Đường vào Trường Đảng cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) - Đầu cầu Đồng Lẫm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438 Ngã ba Chi Nê - Ngã ba cầu cứng Chi Nê |
Đất SX-KD nông thôn | 9.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438 Ngã ba Cầu cứng Chi Nê - Mố cầu cứng Chi Nê |
Đất SX-KD nông thôn | 7.100.000 | 5.400.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438A Đầu Cầu Chi Nê - Giáp địa giới hành chính xã Yên Bồng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438A Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ - Hết địa giới hành chính xã Yên Bồng (giáp xã Gia Lâm (xã Xích Thổ cũ), tỉnh Ninh Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã ba Bến Trải - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (xã Liên Hòa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường liên xã Giáp đường QL21A - Ngã ba thôn Đại Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường liên xã Ngã ba thôn Đại Đồng - Hết địa giới hành chính xã Lạc Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Cầu cứng - Hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường từ QL21A - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ (đường số 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) - Hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã 4 phòng Giáo Dục - Ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa Khu 1 - Cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - Hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Các tuyến đường thuộc UBND xã Lạc Long cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Tiếp giáp QL21A (Cầu Chéo) - Ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu ông Hiếu - Cống Sòng Bi thôn Ngai Long |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đường rẽ vào Nghĩa trang Lò Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Cổng trường Cao đẳng Nghề cơ điện Tây Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Cầu Sung - Đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Đồng Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 530.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba Lò gạch (tiếp giáp khu vực 1) - Chân đập Đồi Bô |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 530.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa thôn Đồng Nhất - Hết thôn Đại Đồng (đường đi Vân Long, Ninh Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 530.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Trường Tiểu học và THCS A Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 530.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (khu 13, thị trấn Chi Nê cũ) - Ngã ba thôn Tân Tiến nhà ông Đinh Văn Hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 530.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đậu - Nhà ông Trịnh Văn Thọ thôn Tân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 530.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Trần Minh Thông (thôn Đồng Nội) |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 530.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường vào nhà ông Trần Văn Khương - Nhà ông Phạm Văn Tuyến thôn Đồng Phú; |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 530.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường vào nhà ông Dương Thế Giới - Nhà ông Lưu Việt Đức thôn Đồng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 530.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nguyễn Văn Hoạt - Nhà ông Đinh Văn Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 530.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Mai Huy Dậu thôn Đồng Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 330.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Nguyễn Quốc Toản thôn Đồng Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 330.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Đồng Bong |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 330.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL21A - Nhà ông Trịnh Minh Chính thôn Đồng Bong |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 330.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Dốc Đá Giáng đi Ngọc Lâm - Địa giới hành chính tỉnh Ninh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 330.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đi ngã ba thôn Rộc Trụ 1 - Giáp địa giới hành chính xã Thống nhất (xã Liên Hòa cũ) qua hộ ông Đinh Duy Nuôi |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 350.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438A - Ngã ba đường đi Sốc Bi |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 350.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Xóm Rộc Si |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 350.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Hồ Bai Bồn |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 350.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Đầu Đồi (đối diện cột phát sóng Vinaphone vào hộ ông Phan Minh Công) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 350.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 438B - Rộc Trụ (đường sân vận động Rộc Trụ 1 vào Hòn Đá Vuông) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 350.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu Guộng đi thôn Đồi Chùa (giáp hộ ông Nguyễn Văn Trường thôn Đồi Chùa) - Thôn Đông Yên, thôn Sốc Bai, thôn Mạnh Tiến 2 (giáp hộ ông Nguyễn Văn Chi) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 390.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp Tỉnh lộ 438B - Hộ ông Trần Văn Chất thôn Đông Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 390.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Giáp đường 438B (Trụ sở UBND xã Yên Bồng cũ) - Thôn Hồng Phong (tiếp giáp đường Xuân Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 390.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Cầu Đòi - Thôn Quyết Tiến đến hộ ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Sốc Bai |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 390.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Hộ ông Dương Văn Hồng thôn Hồng Phong 3 - Hộ ông Nguyễn Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 390.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Hộ ông Nguyễn Văn Trường - Giáp đập Cầu Đô |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 390.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác Hộ ông Phạm Văn Minh - Hộ ông Lê Xuân Thành thôn Mạnh Tiến 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 390.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa) - Cầu Chéo thôn Chéo Vòng |
Đất ở nông thôn | 4.210.000 | 3.030.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - Ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ |
Đất ở nông thôn | 5.560.000 | 4.040.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết đất nhà ông Bùi Đức Thụ - Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ |
Đất ở nông thôn | 7.240.000 | 5.890.000 | 2.860.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ - Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 |
Đất ở nông thôn | 12.450.000 | 9.590.000 | 5.560.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) |
Đất ở nông thôn | 16.830.000 | 10.940.000 | 8.250.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) - Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên |
Đất ở nông thôn | 12.450.000 | 9.590.000 | 5.560.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường vào Trường Đảng cũ |
Đất ở nông thôn | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Đường vào Trường Đảng cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 7.240.000 | 5.890.000 | 2.860.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) - Đầu cầu Đồng Lẫm |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.430.000 | 1.750.000 | 1.070.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438 Ngã ba Chi Nê - Ngã ba cầu cứng Chi Nê |
Đất ở nông thôn | 16.830.000 | 10.940.000 | 8.250.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438 Ngã ba Cầu cứng Chi Nê - Mố cầu cứng Chi Nê |
Đất ở nông thôn | 12.450.000 | 9.590.000 | 5.560.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438A Đầu Cầu Chi Nê - Giáp địa giới hành chính xã Yên Bồng cũ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.550.000 | 1.830.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438A Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ - Hết địa giới hành chính xã Yên Bồng (giáp xã Gia Lâm (xã Xích Thổ cũ), tỉnh Ninh Bình) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.870.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Lạc Thủy |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã ba Bến Trải - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (xã Liên Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.550.000 | 1.830.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lạc Thủy
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lạc Thủy theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lạc Thủy có diện tích tự nhiên 90,69 km² với quy mô dân số 24.529 người, mật độ dân cư đạt 270,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lạc Thủy được đặt tại Trụ sở UBND huyện Chi Nê cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lạc Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Lạc Thủy là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lạc Thủy, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
