Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Lai Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lai Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lai Hòa năm 2026

Khu vực: xã Lai Hòa.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất ở nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Đất ở nông thôn 950.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa -
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Đất ở nông thôn 760.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Đất ở nông thôn 380.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Đất TM-DV nông thôn 760.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Đất TM-DV nông thôn 896.000 268.800 240.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Đất TM-DV nông thôn 304.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 735.000 490.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 441.000 294.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Cống Xẻo Cốc
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Xẻo Cốc - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy - Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl - Giáp ranh phường Vĩnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 40 (Đê sông) - Hết ranh đất Miếu Ông Bổn
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Đất SX-KD nông thôn 266.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Lai Hòa Xã Lai Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn - Hết ranh đất ông Thạch Váth
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Thạch Váth - Cầu Kênh KN2
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 47C (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh KN2 - Đường huyện 48
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) - Đường huyện 47C
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 315.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Tà Bôn (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Khu 5 Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 47C - Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) - Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng - Hết ranh Chùa Xung Thum
Đất SX-KD nông thôn 665.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 47C - Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl - Giáp ranh tỉnh Cà Mau
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Lai Hòa Đường chợ Lai Hòa (50 mét đầu của thửa đất)
Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Lai Hòa Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh Cà Mau - Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
Đất SX-KD nông thôn 784.000 235.200 210.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lai Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ

Xã Lai Hòa là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Thành phố Cần Thơ, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.

Hiện nay, xã Lai Hòa có diện tích tự nhiên 55,37 km² với quy mô dân số 29.426 người, mật độ dân cư đạt 531,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lai Hòa được đặt tại UBND xã Lai Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lai Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Lai Hòa là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lai Hòa, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ là 3.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lai Hòa, thành phố Cần Thơ là khoảng 418.906 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (944 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?