Bảng giá đất xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Lâm Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lâm Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Lâm Giang năm 2026
Khu vực: xã Lâm Giang.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn từ Khe Xẻ - đến đường ngang ga Lâm Giang |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cài |
Đất ở | 470.000 | 188.000 | 94.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến bến đò đền Phúc Linh |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm |
Đất ở | 260.000 | 104.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài |
Đất ở | 470.000 | 188.000 | 94.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm - |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến ngầm Ngòi Khay |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm |
Đất ở | 320.000 | 128.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Từ đường Ngang - đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thôn Khai Dạo |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Từ giáp thôn Khai Dạo - đến Ngã ba Cầu Tân Lập |
Đất ở | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến giáp cây xăng Lang Thíp |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến mương đầu bãi ghi |
Đất ở | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến cống Hồ trung tâm |
Đất ở | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến tràn Ngòi Thíp |
Đất ở | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến km 231 (đường sắt) |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp Từ nghĩa trang Thôn Hợp Lâm - đến ngã ba cầu Tân Lập |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường vào ga Lang Khay Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn - đến ga Lang Khay và khu chợ |
Đất ở | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Phong - đến ngã ba trạm điện Nghĩa Phong |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn Liên Kết - đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết - đến Tràn Mỏ Đá |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ Ngòi Thíp - đến ngã ba Mỏ Đá (cả hai bên đường sắt) |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn từ Khe Xẻ - đến đường ngang ga Lâm Giang |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cài |
Đất TM-DV | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến bến đò đền Phúc Linh |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm |
Đất TM-DV | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài |
Đất TM-DV | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm - |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến ngầm Ngòi Khay |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm |
Đất TM-DV | 190.000 | 76.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Từ đường Ngang - đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thôn Khai Dạo |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Từ giáp thôn Khai Dạo - đến Ngã ba Cầu Tân Lập |
Đất TM-DV | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến giáp cây xăng Lang Thíp |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến mương đầu bãi ghi |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 624.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến cống Hồ trung tâm |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 624.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến tràn Ngòi Thíp |
Đất TM-DV | 630.000 | 252.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến km 231 (đường sắt) |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp Từ nghĩa trang Thôn Hợp Lâm - đến ngã ba cầu Tân Lập |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường vào ga Lang Khay Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn - đến ga Lang Khay và khu chợ |
Đất TM-DV | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Phong - đến ngã ba trạm điện Nghĩa Phong |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn Liên Kết - đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết - đến Tràn Mỏ Đá |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ Ngòi Thíp - đến ngã ba Mỏ Đá (cả hai bên đường sắt) |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn từ Khe Xẻ - đến đường ngang ga Lâm Giang |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cài |
Đất SX-KD | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến bến đò đền Phúc Linh |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài |
Đất SX-KD | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm - |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến ngầm Ngòi Khay |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm |
Đất SX-KD | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Từ đường Ngang - đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thôn Khai Dạo |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Từ giáp thôn Khai Dạo - đến Ngã ba Cầu Tân Lập |
Đất SX-KD | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến giáp cây xăng Lang Thíp |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến mương đầu bãi ghi |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến cống Hồ trung tâm |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến tràn Ngòi Thíp |
Đất SX-KD | 530.000 | 212.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến km 231 (đường sắt) |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường Lâm Giang - Lang Thíp Từ nghĩa trang Thôn Hợp Lâm - đến ngã ba cầu Tân Lập |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường vào ga Lang Khay Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn - đến ga Lang Khay và khu chợ |
Đất SX-KD | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Phong - đến ngã ba trạm điện Nghĩa Phong |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn Liên Kết - đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết - đến Tràn Mỏ Đá |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường liên thôn Đoạn từ Ngòi Thíp - đến ngã ba Mỏ Đá (cả hai bên đường sắt) |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Xã Lâm Giang - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Xã Lâm Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Xã Lâm Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Xã Lâm Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Xã Lâm Giang - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Xã Lâm Giang - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Xã Lâm Giang - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn từ Khe Xẻ - đến đường ngang ga Lâm Giang |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến Cầu Cài |
Đất ở | 470.000 | 188.000 | 94.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến bến đò đền Phúc Linh |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm |
Đất ở | 260.000 | 104.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài |
Đất ở | 470.000 | 188.000 | 94.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm - |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến ngầm Ngòi Khay |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm |
Đất ở | 320.000 | 128.000 | 64.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Từ đường Ngang - đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh thôn Khai Dạo |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Từ giáp thôn Khai Dạo - đến Ngã ba Cầu Tân Lập |
Đất ở | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến giáp cây xăng Lang Thíp |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Lâm Giang |
Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp Đoạn tiếp theo - đến mương đầu bãi ghi |
Đất ở | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lâm Giang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lâm Giang theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lâm Giang có diện tích tự nhiên 179,48 km² với quy mô dân số 16.452 người, mật độ dân cư đạt 91,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lâm Giang được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lâm Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Lâm Giang là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lâm Giang, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
