Bảng giá đất xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Lâm Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lâm Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Lâm Tân năm 2026
Khu vực: xã Lâm Tân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Định - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 62 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường ấp Trung Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường Trung Thống - Tân Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Khu vực Xóm Phố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ấp Kiết Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ông Thái (Đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Định - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 62 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường ấp Trung Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường Trung Thống - Tân Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 496.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Khu vực Xóm Phố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ấp Kiết Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ông Thái (Đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Định - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 62 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường ấp Trung Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường Trung Thống - Tân Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Khu vực Xóm Phố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ấp Kiết Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ông Thái (Đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tân Định - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 62 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường ấp Trung Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường Trung Thống - Tân Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 63 - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 496.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Khu vực Xóm Phố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ấp Kiết Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ông Thái (Đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tân Định - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 62 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường ấp Trung Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường Trung Thống - Tân Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 63 - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Khu vực Xóm Phố (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ấp Kiết Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ông Thái (Đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Định - Đường huyện 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 62 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường ấp Trung Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường Trung Thống - Tân Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Đường huyện 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Khu vực Xóm Phố (50 mét đầu của thửa đất) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ấp Kiết Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ông Thái (Đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Định - Đường huyện 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 62 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường ấp Trung Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường Trung Thống - Tân Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường huyện 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Khu vực Xóm Phố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ấp Kiết Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ông Thái (Đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tân Định - Đường huyện 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940 |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 62 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường ấp Trung Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường Trung Thống - Tân Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 63 - Đường huyện 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 434.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Khu vực Xóm Phố (50 mét đầu của thửa đất) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ấp Kiết Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ông Thái (Đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (50 mét đầu của thửa đất) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tân Định - Đường huyện 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 62 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Rạch Trúc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường ấp Trung Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 63 - Cầu giáp ranh ấp Trung Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường Trung Thống - Tân Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường huyện 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Khu vực Xóm Phố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) - Đường huyện 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 - Đường tỉnh 940 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) - Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ấp Kiết Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Mương Coi - Kênh Rạch Trúc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal ông Thái (Đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Hai Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đal Kiết Lợi - Trà Do - Đường huyện 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 70.000 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Xã Lâm Tân - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 938 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Nhu Gia - Cống Tuân Tức |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Tú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường tỉnh 940 (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 69 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) - Kênh 85 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Lộc - Cầu Tân Định |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tân Định - Đường huyện 61 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Tân Long - Kênh Mương Điều Chắc Tức |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh Rạch Trúc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Rạch Trúc - Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống - Đường huyện 63 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 63 - Đường tỉnh 940 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Lâm Tân |
Đường huyện 62 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 61 - Giáp ranh xã Gia Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lâm Tân
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tuân Tức, Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lâm Tân theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Lâm Tân có diện tích tự nhiên 90,83 km² với quy mô dân số 32.006 người, mật độ dân cư đạt 352,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lâm Tân được đặt tại UBND xã Lâm Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lâm Tân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Lâm Tân là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Lâm Tân, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
