Bảng giá đất xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Lâm Thao được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lâm Thao theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Lâm Thao năm 2026

Khu vực: xã Lâm Thao.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 14.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Hết cầu Bưởi
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Cầu Bưởi - Siêu thị Aloha
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Siêu thị Aloha - Giáp xã Phùng Nguyên
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng)
Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Giáp địa phận xã Hy Cương
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Giáp địa phận xã Phùng Nguyên - Giáp xã Xuân Lũng
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 2.200.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hùng Vương
Giáp xã Phùng Nguyên - Giáp Xã Hy Cương
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Thiều Hoa
Đường Lang Liêu - Đường Quế Hoa
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Lâm Thao Đường Tiên Dung
Cầu Hy Sơn - Giáp xã Xuân Lũng
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.400.000 1.700.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hậu Lộc
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Lâm Thao Đường Ngọc Hoa
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng)
Đất ở nông thôn 7.800.000 4.300.000 3.100.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quế Hoa
Đường Lang Liêu - Đường sắt
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.400.000 1.700.000 0
Xã Lâm Thao Đường Lang Liêu
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Phạm Tiến Duật
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lê Quý Đôn
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Ngựu
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Hy Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Bảo Hoa
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Quý Minh
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Quý Minh
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Khắc Nhu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Đông Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Nguyễn Khắc Nhu
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Ngô Quang Điện
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Tự Lập
Phố Ngọc Hoa - Đường sắt
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Bát Hải
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Ngựu
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Tiên Dung
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.400.000 1.700.000 0
Xã Lâm Thao Phố Hóc Nhò
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp xã Hy Cương
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Thái Học
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Vũ Duệ
Đường Hùng Vương - Giáp xã Phùng Nguyên
Đất ở nông thôn 8.600.000 4.700.000 3.400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lý Văn Lang
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D)
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Lâm Thao Phố Cao Mại
Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ - Đường Âu Cơ (QL32C)
Đất ở nông thôn 14.400.000 7.900.000 5.800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Doãn Đình Cung
Phố Cao Mại qua đảo tròn - Phố Lê Tính
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Mẫn Đốc
Ngã tư Lâm Nghĩa - Trụ sở công an xã Lâm Thao
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lê Tính
Trường THCS Vũ Duệ - Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan)
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyệt Cư
Quốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn - Đường Âu Cơ (QL32C)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Tản Viên
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Phương Lai
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Thuỳ Nhật
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Thuỳ Nhật
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Như Thức
Đường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ - Giáp địa phận xã Phùng Nguyên
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Đình Tương
Phố Cao Mại - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Lâm Thao Phố Đinh Công Tuấn
Phố Cao Mại - Phố Nguyễn Đình Tương
Đất ở nông thôn 7.900.000 4.300.000 3.200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Chính Tuân
Phố Thuỳ Nhật - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 7.900.000 4.300.000 3.200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Quang Thành
Phố Nguyễn Chính Tuân - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 7.900.000 4.300.000 3.200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lân Hổ
Phố Nguyễn Đình Tương - Phố Đinh Công Tuấn
Đất ở nông thôn 7.900.000 4.300.000 3.200.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hồng Sơn
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hồng Sơn
Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn)
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hồng Sơn
Đường Hồng Sơn - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Lâm Thao Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Lâm Thao Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Lâm Thao Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao
-
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao
-
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ)
Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh Dũng
Nhà ông Hùng Chì - Giáp nhà Oanh Dũng
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Lâm Thao Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m
-
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Lâm Thao Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Siêu thị Alohamall - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.200.000 5.200.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe
-
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.000.000 2.200.000 0
Xã Lâm Thao Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú
-
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8)
-
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hậu Lộc
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32C
Nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 - Quốc lộ 32C
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15
Nhà bà Đường Hợi - Nghĩa trang nhân dân khu 15
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Lâm Thao Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên
-
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)
Giáp quốc lộ 32C - Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.000.000 3.600.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)
Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn
-
Đất ở nông thôn 7.600.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ Miếu
Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Giáp chợ Miếu
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy Đào
Nhà ông Nhung Liên (khu 2) - Giáp ngã tư ông Huy Đào
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông Hồng
Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Giáp đê sông Hồng
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7)
Giáp chợ Miếu - Hết Đồng Bô (khu 7)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2)
Giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Nhà ông Tần Tiện (khu 2)
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Vị trí có mặt cắt đường 21 m -
Đất ở nông thôn 10.100.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên -
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư Đồng Vam
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư Đồng Vam
Vị trí 2: Các lô đất còn lại -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm
-
Đất ở nông thôn 4.700.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi
-
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ
-
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm
-
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn
-
Đất ở nông thôn 4.300.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi
-
Đất ở nông thôn 5.300.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu 5
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn) -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu 5
Vị trí 2: Các lô đất còn lại -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang
-
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Hết cầu Bưởi
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Cầu Bưởi - Siêu thị Aloha
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Siêu thị Aloha - Giáp xã Phùng Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng)
Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Giáp địa phận xã Hy Cương
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Giáp địa phận xã Phùng Nguyên - Giáp xã Xuân Lũng
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hùng Vương
Giáp xã Phùng Nguyên - Giáp Xã Hy Cương
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Thiều Hoa
Đường Lang Liêu - Đường Quế Hoa
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Lâm Thao Đường Tiên Dung
Cầu Hy Sơn - Giáp xã Xuân Lũng
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hậu Lộc
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Lâm Thao Đường Ngọc Hoa
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng)
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 2.100.000 1.600.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quế Hoa
Đường Lang Liêu - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Lâm Thao Đường Lang Liêu
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Phạm Tiến Duật
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lê Quý Đôn
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Ngựu
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Hy Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Bảo Hoa
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Quý Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Quý Minh
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Khắc Nhu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Đông Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Nguyễn Khắc Nhu
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Ngô Quang Điện
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Tự Lập
Phố Ngọc Hoa - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Bát Hải
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Ngựu
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Tiên Dung
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Lâm Thao Phố Hóc Nhò
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp xã Hy Cương
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Thái Học
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Vũ Duệ
Đường Hùng Vương - Giáp xã Phùng Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 2.400.000 1.700.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lý Văn Lang
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Lâm Thao Phố Cao Mại
Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ - Đường Âu Cơ (QL32C)
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Lâm Thao Phố Doãn Đình Cung
Phố Cao Mại qua đảo tròn - Phố Lê Tính
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Mẫn Đốc
Ngã tư Lâm Nghĩa - Trụ sở công an xã Lâm Thao
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lê Tính
Trường THCS Vũ Duệ - Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan)
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyệt Cư
Quốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn - Đường Âu Cơ (QL32C)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Lâm Thao Phố Tản Viên
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Lâm Thao Phố Phương Lai
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Thuỳ Nhật
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Lâm Thao Phố Thuỳ Nhật
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Như Thức
Đường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ - Giáp địa phận xã Phùng Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Đình Tương
Phố Cao Mại - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Lâm Thao Phố Đinh Công Tuấn
Phố Cao Mại - Phố Nguyễn Đình Tương
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Chính Tuân
Phố Thuỳ Nhật - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Quang Thành
Phố Nguyễn Chính Tuân - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lân Hổ
Phố Nguyễn Đình Tương - Phố Đinh Công Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hồng Sơn
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hồng Sơn
Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hồng Sơn
Đường Hồng Sơn - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Lâm Thao Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Lâm Thao Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Lâm Thao Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao
-
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao
-
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ)
Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh Dũng
Nhà ông Hùng Chì - Giáp nhà Oanh Dũng
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Siêu thị Alohamall - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe
-
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Lâm Thao Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hậu Lộc
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32C
Nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 - Quốc lộ 32C
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15
Nhà bà Đường Hợi - Nghĩa trang nhân dân khu 15
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)
Giáp quốc lộ 32C - Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)
Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ Miếu
Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Giáp chợ Miếu
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy Đào
Nhà ông Nhung Liên (khu 2) - Giáp ngã tư ông Huy Đào
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông Hồng
Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Giáp đê sông Hồng
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7)
Giáp chợ Miếu - Hết Đồng Bô (khu 7)
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2)
Giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Nhà ông Tần Tiện (khu 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Vị trí có mặt cắt đường 21 m -
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư Đồng Vam
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư Đồng Vam
Vị trí 2: Các lô đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4
-
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn)
-
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi
-
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu 5
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn) -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu 5
Vị trí 2: Các lô đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Hết cầu Bưởi
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Cầu Bưởi - Siêu thị Aloha
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.700.000 900.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Siêu thị Aloha - Giáp xã Phùng Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng)
Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Giáp địa phận xã Hy Cương
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Giáp địa phận xã Phùng Nguyên - Giáp xã Xuân Lũng
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 800.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hùng Vương
Giáp xã Phùng Nguyên - Giáp Xã Hy Cương
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Đường Thiều Hoa
Đường Lang Liêu - Đường Quế Hoa
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 900.000 500.000 0
Xã Lâm Thao Đường Tiên Dung
Cầu Hy Sơn - Giáp xã Xuân Lũng
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 600.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hậu Lộc
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 500.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Đường Ngọc Hoa
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng)
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quế Hoa
Đường Lang Liêu - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 600.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Đường Lang Liêu
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Phạm Tiến Duật
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lê Quý Đôn
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Ngựu
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Hy Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Bảo Hoa
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Quý Minh
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Quý Minh
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Khắc Nhu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Đông Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Đình Chiểu
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Nguyễn Khắc Nhu
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Ngô Quang Điện
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Tự Lập
Phố Ngọc Hoa - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Bát Hải
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Ngựu
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Tiên Dung
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 600.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Phố Hóc Nhò
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp xã Hy Cương
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Thái Học
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 800.000 300.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Phố Vũ Duệ
Đường Hùng Vương - Giáp xã Phùng Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 1.200.000 700.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lý Văn Lang
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D)
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 700.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Cao Mại
Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ - Đường Âu Cơ (QL32C)
Đất SX-KD nông thôn 5.800.000 2.000.000 1.100.000 0
Xã Lâm Thao Phố Doãn Đình Cung
Phố Cao Mại qua đảo tròn - Phố Lê Tính
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Mẫn Đốc
Ngã tư Lâm Nghĩa - Trụ sở công an xã Lâm Thao
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lê Tính
Trường THCS Vũ Duệ - Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyệt Cư
Quốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn - Đường Âu Cơ (QL32C)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 700.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Tản Viên
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 700.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Phương Lai
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Thuỳ Nhật
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 700.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Thuỳ Nhật
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 700.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Như Thức
Đường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ - Giáp địa phận xã Phùng Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Đình Tương
Phố Cao Mại - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Đinh Công Tuấn
Phố Cao Mại - Phố Nguyễn Đình Tương
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Chính Tuân
Phố Thuỳ Nhật - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Nguyễn Quang Thành
Phố Nguyễn Chính Tuân - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lân Hổ
Phố Nguyễn Đình Tương - Phố Đinh Công Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hồng Sơn
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.000.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hồng Sơn
Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.000.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hồng Sơn
Đường Hồng Sơn - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 700.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 700.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ)
Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh Dũng
Nhà ông Hùng Chì - Giáp nhà Oanh Dũng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao
-
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 500.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 500.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 200.000 100.000 0
Xã Lâm Thao Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 500.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Siêu thị Alohamall - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 1.800.000 1.000.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe
-
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 800.000 400.000 0
Xã Lâm Thao Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hậu Lộc
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 500.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32C
Nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 - Quốc lộ 32C
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15
Nhà bà Đường Hợi - Nghĩa trang nhân dân khu 15
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)
Giáp quốc lộ 32C - Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.300.000 700.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)
Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.000.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ Miếu
Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Giáp chợ Miếu
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.000.000 600.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy Đào
Nhà ông Nhung Liên (khu 2) - Giáp ngã tư ông Huy Đào
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 500.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông Hồng
Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Giáp đê sông Hồng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 500.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7)
Giáp chợ Miếu - Hết Đồng Bô (khu 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 500.000 300.000 0
Xã Lâm Thao Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2)
Giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Nhà ông Tần Tiện (khu 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Vị trí có mặt cắt đường 21 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư Đồng Vam
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư Đồng Vam
Vị trí 2: Các lô đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4
-
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm
-
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi
-
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ
-
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm
-
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu 5
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn) -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Khu dân cư khu 5
Vị trí 2: Các lô đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Xã Lâm Thao
-
Đất trồng lúa 78.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Xã Lâm Thao
-
Đất trồng cây hàng năm 78.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Xã Lâm Thao
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Xã Lâm Thao
-
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Xã Lâm Thao
-
Đất rừng sản xuất 29.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Xã Lâm Thao
-
Đất rừng phòng hộ 29.000 0 0 0
Xã Lâm Thao Xã Lâm Thao
-
Đất rừng đặc dụng 29.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Hết cầu Bưởi
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Cầu Bưởi - Siêu thị Aloha
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Siêu thị Aloha - Giáp xã Phùng Nguyên
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng)
Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Giáp địa phận xã Hy Cương
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)
Giáp địa phận xã Phùng Nguyên - Giáp xã Xuân Lũng
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 2.200.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hùng Vương
Giáp xã Phùng Nguyên - Giáp Xã Hy Cương
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Lâm Thao Đường Thiều Hoa
Đường Lang Liêu - Đường Quế Hoa
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Lâm Thao Đường Tiên Dung
Cầu Hy Sơn - Giáp xã Xuân Lũng
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.400.000 1.700.000 0
Xã Lâm Thao Đường Hậu Lộc
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Lâm Thao Đường Ngọc Hoa
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng)
Đất ở nông thôn 7.800.000 4.300.000 3.100.000 0
Xã Lâm Thao Đường Quế Hoa
Đường Lang Liêu - Đường sắt
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.400.000 1.700.000 0
Xã Lâm Thao Đường Lang Liêu
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Phạm Tiến Duật
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Lâm Thao Phố Lê Quý Đôn
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Ngựu
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lâm Thao

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lâm Thao theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lâm Thao có diện tích tự nhiên 15,45 km² với quy mô dân số 31.321 người, mật độ dân cư đạt 2.027,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lâm Thao được đặt tại Trụ sở HĐND - UBND huyện Lâm Thao cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lâm Thao không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Lâm Thao là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ là 14.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ là khoảng 2.308.777 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (959 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?