Bảng giá đất xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Lâm Thượng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lâm Thượng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Lâm Thượng năm 2026

Khu vực: xã Lâm Thượng.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ giáp đất xã Lục Yên - đến hết trường Mầm non Sơn Ca
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sinh
Đất ở 450.000 180.000 90.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hứa Văn Cao
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hồng
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang)
Đất ở 270.000 108.000 54.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Thắng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đường từ nhà ông Cách - đến nhà ông Nông Văn Chanh
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Chanh - đến ông Nguyễn Văn Sơn
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Mai Văn Viên - đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Gặp
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Giá
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Giá - đến nhà ông Thận
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Thận - đến nhà ông Hưởng
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Hưởng - đến hết đất nhà ông Thương
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến đường đi xã Phúc Khánh
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn giáp xã Tân Lĩnh - đến ngã ba đường Lâm Thượng
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Lâm Thượng Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ giáp đất xã Lục Yên - đến hết trường Mầm non Sơn Ca
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu
Đất TM-DV 1.020.000 408.000 204.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sinh
Đất TM-DV 270.000 108.000 54.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hứa Văn Cao
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hồng
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang)
Đất TM-DV 160.000 64.000 32.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Thắng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đường từ nhà ông Cách - đến nhà ông Nông Văn Chanh
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Chanh - đến ông Nguyễn Văn Sơn
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Mai Văn Viên - đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Gặp
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Giá
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Giá - đến nhà ông Thận
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Thận - đến nhà ông Hưởng
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Hưởng - đến hết đất nhà ông Thương
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến đường đi xã Phúc Khánh
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn giáp xã Tân Lĩnh - đến ngã ba đường Lâm Thượng
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Lâm Thượng Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ giáp đất xã Lục Yên - đến hết trường Mầm non Sơn Ca
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu
Đất SX-KD 850.000 340.000 170.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sinh
Đất SX-KD 230.000 92.000 46.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hứa Văn Cao
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hồng
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang)
Đất SX-KD 140.000 56.000 28.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Thắng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đường từ nhà ông Cách - đến nhà ông Nông Văn Chanh
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Chanh - đến ông Nguyễn Văn Sơn
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Mai Văn Viên - đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Gặp
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Giá
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Giá - đến nhà ông Thận
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Thận - đến nhà ông Hưởng
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Hưởng - đến hết đất nhà ông Thương
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Chu
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến đường đi xã Phúc Khánh
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn giáp xã Tân Lĩnh - đến ngã ba đường Lâm Thượng
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Lâm Thượng Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ giáp đất xã Lục Yên - đến hết trường Mầm non Sơn Ca
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Lớp
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Vinh
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tiễu
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Sinh
Đất ở 450.000 180.000 90.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Hứa Văn Cao
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Hồng
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Sát
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Bốn
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang)
Đất ở 270.000 108.000 54.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Thắng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đường từ nhà ông Cách - đến nhà ông Nông Văn Chanh
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Chanh - đến ông Nguyễn Văn Sơn
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Từ nhà ông Mai Văn Viên - đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Lâm Thượng Xã Lâm Thượng
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lâm Thượng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mai Sơn, Xã Khánh Thiện, Xã Tân Phượng, Xã Lâm Thượng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Lâm Thượng theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Lâm Thượng có diện tích tự nhiên 128 km² với quy mô dân số 19.576 người, mật độ dân cư đạt 152,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lâm Thượng được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Lâm Thượng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Lâm Thượng là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Lâm Thượng, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai là 2.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai là khoảng 226.746 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1103 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?